1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 7 Sampling Design Slide Bài Giảng Môn Nghiên Cứu Khoa Học

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sampling Design
Trường học University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Research Methods
Thể loại Lecture Slide
Năm xuất bản 2012
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 235,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint Chap07 B3 [Compatibility Mode] 10/14/2012 1 7 1 Part Two THE DESIGN OF RESEARCH 7 2 Chapter Seven SAMPLING DESIGN 10/14/2012 2 7 3 Selection of Elements • Population (tổng thể) •[.]

Trang 1

Part Two

THE DESIGN OF RESEARCH

Chapter Seven

SAMPLING DESIGN

Trang 2

Selection of Elements

Population (tổng thể)

Population Element (phần tử/đơn vị tổng thể)

Sampling (cách lấy mẫu)

Census (điều tra/khảo sát toàn bộ)

What is a Good Sample?

• Accurate: absence of bias (không

lệch/chệch)

• Precise estimate: sampling error (sai số

chọn mẫu)

Trang 3

Types of Sampling Designs

Steps in Sampling Design

• What is the relevant population? (tổng thể có

liên quan?)

• What are the parameters of interest? (thông

số quan tâm?)

What is the sampling frame (khung chọn

mẫu/dàn chọn mẫu)?

Trang 4

Probability Sampling Designs

Simple random sampling (lấy mẫu ngẫu nhiên

đơn giản)

Systematic sampling (lấy mẫu hệ thống)

Stratified sampling

– Proportionate (phân bổ đv mẫu vào các tầng theo tỉ

lệ)

– Disproportionate (phân bổ đv mẫu vào các tầng

không theo tỉ lệ)

Cluster sampling (lấy mẫu theo khối/chùm)

Double sampling

Designing Cluster Samples

• How homogeneous are the clusters? (Các khối đồng

nhất như thế nào?)

• Shall we seek equal or unequal clusters? (Chúng ta

sẽ tìm các khối bằng nhau hay không bằng nhau ?)

• How large a cluster shall we take? (Một khối có kích

cở bao nhiêu?)

• Shall we use a single-stage or multistage cluster?

(Chọn mẫu đơn bước hay đa bước?)

• How large a sample is needed? (Cần một mẫu kích

cỡ bao nhiêu?)

Trang 5

Nonprobability Sampling

Reasons to use

• Procedure satisfactorily meets the sampling

objectives (phương pháp đáp ứng được mục tiêu

chọn mẫu)

• Lower Cost (chi phí thấp)

• Limited Time (hạn chế thời gian)

• Not as much human error as selecting a

completely random sample (ít có sai sót do con

người – PVV)

• Total list population not available (danh sách

tổng thể nghiên cứu không có sẵn)

Nonprobability Sampling

tiện)

đ ích)

–Judgment Sampling (lấy mẫu phán đoán)

–Quota Sampling (lấy mẫu định mức)

Trang 6

Xác định kích thước mẫu (n)

- Nghiên cứu mô tả:

- Theo số phần tử của đám đông (N)

• N: < 10.000 phần tử  chọn cở mẫu 10%

• N: từ 10.000 đến 100.000  chọn từ 1%-5%

• N: từ 100.000 đến 1.000.000  chọn 1%

• N: > 1.000.000  chọn 0.1% đến 0.5%

- Theo xác suất thống kê: dựa vào độ tin cậy thống kê

- Theo kinh nghiệm

- Theo ngân sách cho phép

• - Nghiên cứu giải thích: theo yêu cầu xử lý thống kê:

Cở mẫu n = bậc của thang đo x số items

Nếu phân tích nhiều nhóm: n= bậc thang đo x items x số

nhóm

Ngày đăng: 26/03/2023, 05:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w