1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi toán thpt số 15 (50)

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi THPT số 15 (50)
Trường học Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 554,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 523 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B, Csao

cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

A 5 2 1 1

C 5 2 1 0

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số f x  e2x 3

A   2.e2x 3

B   2.ex 3

C   2.e2x 3

D   e2x 3

Câu 3 Nguyên hàm của hàm số f x  2x3 2023

là:

A

4

1

4x  2023x CC 3

4x  2023x C . D

4

1 2023

2xx C

Câu 4 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 33x2 2 B y x 3 3x2 2

C y2x36x2 2 D yx3 3x2 2

Câu 5 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a và

3

AA a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

A

3

2

a

2

a

6

a

D 3a3 3

Câu 6 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 4

x y

x

A y 2 B

1 2

y 

Câu 7 Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A

3

128

3

32

3

256

3

64

3 a

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y  ; biểu diễn nghiệm của bất phương trình

3

log 9x18 x y 3y Có bao nhiêu điểm M có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm O bán kính

7

R  ?

Mã đề 523

Trang 2

xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

A

3

99

99

8

11

Câu 10 Cho hàm số f x  có  0 1

21

sin 3 cos 2 ,

f x  x x x   Biết F x  là nguyên hàm của

 

f x

thỏa mãn F 0  , khi đó 0 F 2

 

 

  bằng

A

137

441

137

167

247

441

Câu 11 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  

3 ,

2

a ABC SA 

, tam giác ABC đều cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng

A 300 B 600 C 900 D 450

Câu 12 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC

cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

A

3

4

9

a

3

8 3

a

3

3 12

a

3

8 9

a

Câu 13 Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho

2

MCMB ; N , P lần lượt là trung điểm của BDAD Gọi Q là giao điểm của AC và MNP Thể

tích khối đa diện ABMNPQ bằng

A

7 2

11 2

13 2

2

36

Câu 14 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2  (m là tham số thực) Có bao0

nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3  

; B1; 4;1

và đường thẳng

2

:

y

d

Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d ?

A

y

B

y

C

y

D

1

y

Câu 16 Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x  x x  1 x42023,  x Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 17 Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào

Trang 3

dưới đây?

A 0; 2

B 2; 2 C  ; 0 D 2;  

Câu 18 Tập xác định của hàm số yx120222023

là:

A 1;  B 0;  C . D 1; 

Câu 19 Cho cấp số cộng  u n với u 1 2 và công sai d  Khi đó 1 u3 bằng

Câu 20 Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i  4 3i Phần thực của số phức zbằng

A

2

11

11 5

2 5

Câu 21 Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm 

và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm 

Diện tích xung quanh của hình trụ là

A  2

120πcm cm

B  2

35πcm cm

C  2

60πcm cm

D  2 70πcm cm

Câu 22 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  ?

1

y x

=

C y= =-y x4- 2x3- 9x. D y= -1 x3

Câu 23 Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 

bằng

A 1 log a 5 B 5 log a 5 C 5 log a 5 D 1 log a 5

Câu 24 Cho hai tích phân  

5 2

f x x

 

2

5

g x x

Tính    

5 2

   

A I 27 B I 11 C I  13 D I  3

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

d

Hỏi d đi qua

điểm nào trong các điểm sau:

A D3; 4; 5   B B1;2; 3  C A1; 2;3 . D C3;4;5

Câu 26 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số

3 1

x y x

A Điểm N(1; 2) B Điểm Q(1;1) C Điểm M(1;0) D Điểm P (1; 1)

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

:

A I1;2; 2 ;R  2 B I1;2; 2 ;R 4

C I   1; 2;2

;R 4 D I   1; 2;2

;R 3

Câu 28 Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật ABCD ;

Trang 4

Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/m2 và phần còn lại là 250.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 3.439.000 đồng

B 3.628.000 đồng

C 3.580.000 đồng

D 3.363.000 đồng.

HẾT

-ĐÁ.P Á.N

Câu 29 Nguyên hàm của hàm số f x  2xx

A

2

2

ln 2 2

x x

C

B 2xx2 C C

2

2 2

x x

C

2

2

ln 2

x

x C

Câu 30 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng

Câu 31 Cho số phức z 1 2i Tính z

Câu 32 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d    

 và mặt cầu

  S : x 22y12z12 6

Hai mặt phẳng    P Q,

chứa d và tiếp xúc với  S

Gọi A B, là tiếp điểm và I là tâm của mặt cầu  S

Giá trị cos AIB  bằng

A

1

1 3

1 9

1

3

Câu 33 Tính tổng các nghiệm của phương trình logx2 3x1 9

bằng

Câu 34 Trên đoạn 1;5, hàm số y x 9x đạt giá trị lớn nhất tại điểm

A x  5 B x  1 C x  3 D x  2

Câu 35 Cho hàm số f x 

liên tục trên 0;10

thỏa mãn

 

10

0

f x x 

,  

6 2

f x x 

Giá trị

   

Pf x xf x x

Câu 36 Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?

6

A

Câu 37 Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A x 1 B x 1 C x  3 D x  2

Trang 5

Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình

27

chứa bao nhiêu số nguyên ?

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z   1 0 Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?

A n   2 2; 1;1

B n 32;1;1

C n 12;1; 1 

D n44;2; 2 

Câu 40 Một hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AA,  , 2 a Khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng A BC 

là:

A

3 5

5

a

2 5 5

a

5 5

a

Câu 41 Bất phương trình

2 4

xx

 

 

  có tập nghiệm là Sa b; , khi đó b a là?

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a  2; 1;3 , b  1;3; 2  Tìm tọa độ của vectơ c a  2b

A c   0; 7; 7  B c   4; 7;7

C c   0; 7;7

D c  0;7;7

Câu 43 Cho  

2

1

4f x 2x dx 1

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng:

Câu 44 Cho hàm số bậc bốn f x  ax4bx3cx2dx a

có đồ thị hàm số y f x ' 

là đường cong như hình vẽ sau:

Hàm số yf 2x1 f x 2 2x

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 45 Cho hàm số f x( )

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) )

Hỏi phương trình g x¢ =( ) 0 có mấy nghiệm thực phân biệt?

Câu 46 Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x.

A

12

7

P

7 12

P

D

1 12

P

Câu 47 Cho khối chóp  H có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khối chóp

 H

bằng

Câu 48 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số phức w5z

A w15 20 i B w15 20 i C w15 20 i D w15 20 i

Câu 49 Cho các hàm số        2 

yf x yf f x yf xx

có đồ thị lần lượt là   C1 ; C2  ; C3

Trang 6

Đường thẳng x  cắt lần lượt tại Biết phương trình tiếp tuyến của tại và của C2

tại B lần lượt là y 2x 3 và y8x5 Phương trình tiếp tuyến của C3

tại C là

A y8x 9 B y12x3 C y4x1 D y24x 27

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3

và đường thẳng

:

d     

 Đường thẳng

đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là

A

2

3 3

2

x t

z t

 

 

2 2 1

3 3

 

 

  

2

3 4 3

x t

z t

 

 

2 2

1 3

3 2

 

 

  

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w