1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập bảo hiểm

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập bảo hiểm
Trường học Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Bảo hiểm
Thể loại Giáo trình môn học
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 151,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 các y u t cung ng th tr ng b o hi m ngu n cung ng c a thế ố ứ ị ườ ả ể ồ ứ ủ ị tr ng b o hi m phân tích ?ườ ả ể A, CÁC Y U T CHU I CUNG NG THI TR NG BH ế ố ỗ ứ Ườ d ch v b o hi nị ụ ả ể các d ch[.]

Trang 2

Câu 1:các y u t cung ng th tr ế ố ứ ị ườ ng b o hi m ngu n cung ng c a th ả ể ồ ứ ủ ị

tr ườ ng b o hi m phân tích ? ả ể

A, CÁC Y U T CHU I CUNG NG THI TR ế ố ỗ ứ Ườ NG BH:

- d ch v b o hi n ị ụ ả ể : các d ch v b o hi m đị ụ ả ể ược cung c p ch y u b i cácấ ủ ế ở dnbh

+ dvu bh g c: bh nhân th , bh phi nhân thố ọ ọ + dvu tái bh: nhượng tái bh và nh n tái bhậ +dvu trung gian bh: mô gi i bh, mô gi i tái bh, đ i lý bhớ ớ ạ

- d ch v t v n, qu n lý r i ro ị ụ ư ấ ả ủ : ho t đ ng c a các t ch c bh k ph i chạ ộ ủ ổ ứ ả ỉ hình thành và qu n lý bh mà còn bao g m ho t đ ng nghiêm c u nh ngả ồ ạ ộ ứ ữ

r i ro m i có th phát sinh trong ti n trình pát trièn c a xh loài ngủ ớ ể ế ủ ười cũng

nh tìm ra nh ng cách x lý r i ro này 1 cách hi u qu nh t các t ch cư ữ ử ủ ệ ả ấ ổ ứ

bh cung c p các d ch v t v n giúp dn, cá nhân, t ch c có th qu n trấ ị ụ ư ấ ổ ứ ể ả ị

r i ro c a mình hi u qu h n, cũng có nghĩa là làm tăng giá tr ( v m tủ ủ ệ ả ơ ị ề ặ

c a c i) c a chính cá nhân, t ch c đóủ ả ủ ổ ứ

- các d ch v b tr khác:ị ụ ổ ợ

 gíam đ nh, b i thị ồ ường

 d ch v v n chuy n c p c u, chăm sóc y tị ụ ậ ể ấ ứ ế

 d ch v t v n pháp lý(cho ngị ụ ư ấ ười dc bh0

 eancassusance, d ch v thanh toánị ụ

B, NGU N CUNG NG TH TR ồ ứ ị Ườ NG BH:

- d ch v bh ngày nay đị ụ ược cung c p ch y u b i các t ch c bh cho cácấ ủ ế ở ổ ứ

đ i tố ượng khác hang là cá nhân, h gia đình, t ch c, doanh nghi p bênộ ổ ứ ệ

c nh đó còn có 1 lo i hình th c t ch c bh ch cung c p d ch v ch y uạ ạ ứ ổ ứ ỉ ấ ị ụ ủ ế cho chính công ty (t p đoàn) m đậ ẹ ược g i là các công ty bh chuyên ngànhọ

- các sp bh được chia thành 2 lo i hình th c bh c b n là nhân th và phiạ ứ ơ ả ọ nhân th , tọ ương ng v i đó là h th ng cong ty bh chuyên ngànhứ ớ ệ ố

- các công ty bh l n không ch ho t đ ng trong chính qu c gia mà còn vớ ỉ ạ ộ ố ươ n

ra th trị ường th gi i dế ớ ưới hình th c thành l p công ty m i, m chi nhánh,ứ ậ ớ ở lien doanh, góp v n c ph n, ho c mua bán sáp nh p nh ng th trố ỏ ầ ặ ậ ở ữ ị ườ ng khác

Câu 2: Các thu t ng c b n trong b o hi m ( T n th t , nguy c , r i ro , hi m ho )? Ví d ậ ữ ơ ả ả ể ổ ấ ơ ủ ể ạ ụ

Tr l i: ả ờ

T N TH T: Ổ Ấ

Trang 3

1 Khái ni m ệ : t n th t là s thi t h i m t đ i tổ ấ ự ệ ạ ộ ố ượng nào đó phát sinh t m t bi n c b t ngừ ộ ế ố ấ ờ ngoài ý mu n c a ch s h u ( ho c ngố ủ ủ ở ữ ặ ười chi m h u s d ng ).ế ữ ử ụ

2 Ví dụ : cháy m t căn nhà do sét đánh , thi t h i tính m ng con ngộ ệ ạ ạ ười trong m t v tàu trộ ụ ượ t

đường ray, đi u khi n xe vô tình gây tai n n cho ngề ể ạ ười th 3 khác …….y u t không c ý r tứ ế ố ố ấ quan tr ng trong đ nh nghĩa này.ọ ị

3 Phân lo i t n th t ạ ổ ấ

a Căn c vào đ i tứ ố ượng b thi t h i:ị ệ ạ

- T n th t tài s n :là s gi m sút ho c m t h n giá tr c a tài s n do không c ý , phát sinhổ ấ ả ự ả ặ ấ ẳ ị ủ ả ố

t 1 s c b t ng ừ ự ố ấ ờ

- T n th t con ngổ ấ ười :n y sinh t vi c thi t h i tính m ng , thân th con ngả ừ ệ ệ ạ ạ ể ườ ẫi d n đ nế thi t h i 1 kho n giá tr ( các kho n chi phí b ng ti n ) nh m kh c ph c đi u tr ho c d n đ nệ ạ ả ị ả ằ ề ằ ắ ụ ề ị ặ ẫ ế

vi c m t , ho c làm gi m đi m t kho n thu nh p nh t đ nh.ệ ấ ặ ả ộ ả ậ ấ ị

- T n th t do phát sinh trách nghi m dân s : đó là vi c phát sinh trách nghi m dân s theoổ ấ ệ ự ệ ệ ự rang bu c c a lu t dân s d n đ n ph i b thộ ủ ậ ự ẫ ế ả ồ ường b ng ti n nh ng thi t h i v tài s n , tínhằ ề ữ ệ ạ ề ả

m ng thân th , có khi thi t h i v m t tinh th n gây ra cho ngạ ể ệ ạ ề ặ ầ ười th 3 khác do l i c a mình ứ ỗ ủ

b căn c vào hình thái bi u hi n :ứ ể ệ

- T n th t đ ng : là trổ ấ ộ ường h p đ i tợ ố ượng v n nguyên giá tr s d ng ( không có s huẫ ị ử ụ ự ỷ

ho i v t ch t ) nh ng giá tr b gi m sút Đây là t n th t phát sinh do tác đ ng c a y u th trạ ậ ấ ư ị ị ả ổ ấ ộ ủ ế ị ườ ng

- T n th t tĩnh : là lo i t n th t mà v t th b h h ng , m t mát hu ho i v m t v t ch tổ ấ ạ ổ ấ ậ ể ị ư ỏ ấ ỷ ạ ề ặ ậ ấ T n th t này phát sinh v a làm gi m (ho c m t ) giá tr s d ng v a làm gi m (ho c m t) giáổ ấ ừ ả ặ ấ ị ử ụ ừ ả ặ ấ

tr c a đ i tị ủ ố ượng (tr trừ ường h p t n th t con ngợ ổ ấ ười )

c căn c vào kh năng lứ ả ượng hoá :

- T n th t có th tính toán hay t n th t tài chính : là nh ng t n th t , khi nó phát sinh , cóổ ấ ể ổ ấ ữ ổ ấ

th tính toán , xác đ nh để ị ược dưới hình thái ti n t Vì vây t n th t này còn g i là t n th t tàiề ệ ổ ấ ọ ổ ấ chánh tuy nhiên cũng c n phân bi t :ầ ệ

+ T n th t lổ ấ ường trước được

+ T n th t không lổ ấ ường trước được

- T n t n th t không xác đ nh đổ ổ ấ ị ược hay t n th t phi tài chính : là nh ng t n th t , khi nó x yổ ấ ữ ổ ấ ả

ra , người ta không th lể ượng hoá b ng ti n vì v y t n th t này còn g i là t n th t phi tàiằ ề ậ ổ ấ ọ ổ ấ

chánh ví d t n th t v m t tinh th n ụ ổ ấ ề ặ ầ

4 Ý nghĩa :

a Đ i v i đ i s ng kinh t và xã h i ố ớ ờ ố ế ộ :

- T n th t phát sinh làm gián đo n (t m th i ho c vĩnh vi n ) quá trình sinh ho t c a 1 cáổ ấ ạ ạ ờ ặ ễ ạ ủ nhân , làm gián đo n quá trình s n xu t , kinh doanh c a các ch th kinh doanh Trên bình di nạ ả ấ ủ ủ ể ệ

r ng , t n th t phát sinh làm gi m c a c i v t ch t xã h i , làm gián đo n ho c gi m sút ho cộ ổ ấ ả ủ ả ậ ấ ộ ạ ặ ả ặ làm m t kh năng lao đ ng c a con ngấ ả ộ ủ ười , làm nh hả ưởng x u đ n quá trình tái s n xu t (gi nấ ế ả ấ ả

đ n và m r ng ) c a toàn b n n kinh t - xã h i Vì v y ngơ ở ộ ủ ộ ề ế ộ ậ ười ta luôn mu n tìm cách ch ngố ố

l i , tránh né ho c gi m thi u nó trong ph m vi và m c đ có th có ạ ặ ả ể ạ ứ ộ ể

Trang 4

b đ i v i lĩnh v c b o hi m ố ớ ự ả ể

- T n th t phát sinh tr thành nhân t tr c ti p làm cho tác d ng c a b o hi m đổ ấ ở ố ự ế ự ủ ả ể ược th hi nể ệ

và phát huy m t cách c th Th t v y b i thộ ụ ể ậ ậ ồ ường t n th t c a b o hi m s giúp tái t o l i cácổ ấ ủ ả ể ẽ ạ ạ quá trình s n xu t và sinh ho t b gián đo n do có t n th t phát sinh nh đã nói trên , làm choả ấ ạ ị ạ ổ ấ ư ở

đ i s ng kinh t - xã hôi ( ph m vi r ng l n h p ) đ u đờ ố ế ở ạ ộ ẫ ẹ ề ược tái l p l i th cân b ng c a nó ậ ạ ế ằ ủ

1. Khái ni m và ví d : ệ ụ

- Nguy c là m t thu t ng thơ ộ ậ ữ ường đượ ử ục s d ng trên các đ n b o hi m thu c th trơ ả ể ộ ị ườ ng

b o hi m Anh – Mĩ Trên th c t , ngả ể ự ế ười ta r t khó phân bi t và thấ ệ ường l n l n gi a nguy cẫ ộ ữ ơ

và hi m ho M t khi có nguy c thì có nghĩa là s phát đ ng c a hi m ho g n v i hi n th cể ạ ộ ơ ự ộ ủ ể ạ ầ ớ ệ ự

h n , kh năng x y ra t n th t cao h n ơ ả ả ổ ấ ơ

- Nguy c xu t hi n nh m t đi u ki n ph i h p , tác đ ng làm r i ro x y ra d n đ n t nơ ấ ệ ư ộ ề ệ ố ợ ộ ủ ả ẫ ế ổ

th t B n thân nguy c là hoàn toàn đ c lâp v i r i ro ấ ả ơ ộ ớ ủ

- M t cách ng n g n nguy c có th độ ắ ọ ơ ể ược đ nh nghĩa nh sau : Nguy c là nh ng đi u ki nị ư ơ ữ ề ệ

ph i h p , tác đ ng làm tăng kh năng t n th t ố ợ ộ ả ổ ấ

2 Ví dụ :qu n lý c u th , tàu không đ kh năng hành thu , đả ẩ ả ủ ả ỷ ường giao thông b h h ng ,ị ư ỏ

r i ro ho ho n đe do b t kì căn nhà nào dù căn nhà đó có ch a xăng hay ch t d cháy n hayủ ả ạ ạ ấ ứ ấ ễ ổ không

3. Phân lo i nguy c : ạ ơ

a. Nguy c v t ch tơ ậ ấ :

- Là m t y u t khác quan làm gia tăng kh năng t n th t : ví d :s n xu t pháo n là m tộ ế ố ả ổ ấ ụ ả ấ ổ ộ nguy c v t ch t làm tăng kh năng b t n th t do ho ho n và n ơ ậ ấ ả ị ổ ấ ả ạ ổ

b Nguy c tinh th n :ơ ầ

- Là m t y u t tinh th n (ch quan) nh ng không c ý làm tăng kh năng gia tăng t n th t ộ ế ố ầ ủ ư ố ả ổ ấ

Ví d : thi u hi u bi t d n đ n có hành vi nguy c làm gia tăng kh năng lây nhi m HIV.ụ ế ể ế ẫ ế ơ ả ễ

c Nguy c đ o đ cơ ạ ứ :

- Là m t y u t ch quan c ý làm gia tăng kh năng t n th t ví d : ngộ ế ố ủ ố ả ổ ấ ụ ườ ượi đ c b o hi mả ể không lương thi n có th đánh chìm con tàu c a mình đ đòi b i thệ ể ủ ể ồ ường v i m c đích ki m l i ớ ụ ế ờ

R I RO Ủ

1. Khái niêm

- Đ nh nghĩa r i ro đị ủ ược đ a ra r t nhi u, dư ấ ề ưới nhi u góc nhìn khác nhau th m chí r t khácề ậ ấ nhau

+ Theo Frank Knight : “ R i ro là s b t tr c có th đo lủ ự ấ ắ ể ường được”

+ Theo Irving Preffer : “ R i ro là t ng h p ng u nhiên có th đo lủ ổ ợ ẫ ể ường được b ng xácằ

xu t” ấ

Trang 5

+ Theo Allan Willett : “ R i ro là s b t tr c c th liên quan đ n vi c xu t hi n m t bi nủ ự ấ ắ ụ ể ế ệ ấ ệ ộ ế

c không mong đ i “ố ợ

+ “ R i ro là s c không ch c ch n x y ra ho c ngày gi x y ra không ch c ch n Đủ ự ố ắ ắ ả ặ ờ ả ắ ắ ể

ch ng l i đi u đó , ngố ạ ề ười ta có th yêu c u b o hi m ” ể ầ ả ể

- Các đ nh nghĩa trên ít nhi u khác nhau song đ u đ c p đ n 2 v n đ :ị ề ề ề ậ ế ấ ề

+ S không ch c ch n , y u t b t tr c ự ắ ắ ế ố ấ ắ

+ M t kh năng x u : m t bi n c không mong đ i , t n th t ộ ả ấ ộ ế ố ợ ổ ấ

=> R i ro là s b t tr c, s không ch c ch n v t n th t R i ro t n t i m i n i, g n li n v iủ ự ấ ắ ự ắ ắ ề ổ ấ ủ ồ ạ ọ ơ ắ ề ớ

m i lĩnh v c ho t đ ng đ i s ng xã h i.S không có ai có th gi i phóng hoàn toàn kh i các r iọ ự ạ ộ ờ ố ộ ẽ ể ả ỏ ủ

ro, do đó, b ng cách này hay cách khác, tích c c hay tiêu c c, h ph i đ i đ u v i 1 s r i ro cằ ự ự ọ ả ố ầ ớ ố ủ ụ

th nào đó.ể

2. Ngu n g c và ví d c a r i ro ồ ố ụ ủ ủ

a Ngu n g c t nhiên ồ ố ự :

- Do con người ch a nh n th c h t các quy lu t t nhiên ho c không có kh năng ch ngư ậ ứ ế ậ ự ặ ả ế ự

h t tác đ ng c a t nhiên dù đã nh n bi t đế ộ ủ ự ậ ế ược quy lu t Ví d r i ro đ ng đ t , r i ro núi l aậ ụ ủ ộ ấ ủ ử phun …

b Ngu n g c kinh t - xã h iồ ố ế ộ :

- Ti n b khoa h c kĩ thu t , m t m t thúc đ y kinh t - xã h i phát tri n v i vi c phátế ộ ọ ậ ộ ặ ẩ ế ộ ể ớ ệ

minh ra các máy móc , các phương ti n tinh vi , hi n đ i , m t m t khác chính các thành t u đóệ ệ ạ ộ ặ ự

l i làm n y sinh ra các r i ro đe do đ i s ng con ngạ ả ủ ạ ờ ố ười khi có s m t kh năng ki m soát ,ự ấ ả ể

ch ng nh t th i Ví d nh : n , đ v máy móc , đi n gi t …ế ự ấ ờ ụ ư ổ ổ ỡ ệ ậ

3. Nguyên nhân c a r i ro ủ ủ :

a. Nguyên nhân khách quan : các nguyên nhân được coi là khách quan n u nóế

đ c l p v i hành đ ng c a con ngộ ậ ớ ộ ủ ười Có th là :ể

- Trường h p b t kh kháng g n v i t nhiên , ho c g n bó v i đ i s ng xã h i ợ ấ ả ắ ớ ự ặ ắ ớ ờ ố ộ

- Các trường h p ng u nhiên: g n li n v i các ho t đ ng c a con ngợ ẫ ắ ề ớ ạ ộ ủ ười nh ng nguyênư nhân không rõ ràng , không xác đ nh đị ược Các trường h p này không ai gây ra các thi t h i đãợ ệ ạ phát sinh , các s c không có s tham gia c a con ngự ố ự ủ ười

b Nguyên nhân ch quanủ : Bi n c x y ra dế ố ả ưới tác đ ng c a con ngộ ủ ười có th là: ể

- Trường h p chính b n thân n n nhân gây ra t n th t cho mình( s xu t… ) N n nhânợ ả ạ ổ ấ ơ ấ ạ không th đòi ai khác đ b i thể ể ồ ường cho mình

- Trường h p do ngợ ười th 3 gây ra : Trứ ường h p này , n n nhân có th yêu c u ngợ ạ ể ầ ười thứ

3 có trách nghi m b i thệ ồ ường , tuy nhiên ch gi i h n trong kh năng tài chính c a ngỉ ớ ạ ả ủ ười đó

4 Phân lo i r i ro : ạ ủ

a Căn c vào kh năng lứ ả ượng hóa:

* R i ro có th tính toán đ ủ ể ượ c hay r i ro tài chính ủ :

- Là nh ng r i ro mà t n xu t hi n cũng nh m c đ tr m tr ng c a nó có th tiên đoánữ ủ ầ ấ ệ ư ứ ộ ầ ọ ủ ể

được

* R i ro không th tính toán đ ủ ể ượ c hay r i ro phi tài chính ủ :

Trang 6

- Người ta không th tìm ra quy lu t v n đ ng nên không th ( ch a th )tiên đoán xácể ậ ậ ộ ể ư ể

xu t x y ra bi n c trong tấ ả ế ố ương lai Ví d : xác xu t c a bi n c ngụ ấ ủ ế ố ười ngoài trái đ t đ b vàấ ổ ộ tàn sát lo i ngạ ười Trên th c t , dự ế ường nh không có ranh gi i rõ ràng cho 2 lo i r i ro nêu trênư ớ ạ ủ

vì ngay c khi có th xác đ nh đả ể ị ược xác xu t x y ra bi n c trong tấ ả ế ố ương lai thì con s đó ch cóố ỉ

m c đ chính xác tứ ộ ương đ i v i m c đ tin c y nh t đ nh.ố ớ ứ ộ ậ ấ ị

b Căn c vào hình thái bi u hi nứ ể ệ

* R i ro đ ng ủ ộ :

- Là nh ng r i ro v a có th d n đ n kh năng t n th t v a có th d n đ n m t khữ ủ ừ ể ẫ ế ả ổ ấ ừ ể ẫ ế ộ ả năng ki m l i cũng vì kh năng ki m l i đó mà ngế ờ ả ế ờ ười ta g i nh ng r i ro này là r i ro suyọ ữ ủ ủ tính hay r i ro đ u c ủ ầ ơ

* R i ro tĩnh : ủ

- Là nh ng r i ro ch có kh năng d n đ n t n th t ho c không t n th t ch không cóữ ủ ỉ ả ẫ ế ổ ấ ặ ổ ấ ứ

kh năng ki m l i do đó luôn luôn và ch g n li n v i ch 1 kh năng x u , kh năng t n th tả ế ờ ỉ ắ ề ớ ỉ ả ấ ả ổ ấ nên người ta g i là r i ro thu n tuý r i ro tĩnh phát sinh có th làm t n th t x y ra đ i v i cọ ủ ầ ủ ể ổ ấ ả ố ớ ả

3 đ i tố ượng :

+ Tài s n ả

+ Con người

+ Trách nghi m ệ

c R i ro c b n và r i ro riêng bi t ủ ơ ả ủ ệ

* R i ro c b n ủ ơ ả :

- Là nh ng r i ro xu t phát t s tác đ ng h tữ ủ ấ ừ ự ộ ỗ ương thu c v m t kinh t , chính tr , xãộ ề ặ ế ị

h i và đôi lúc thu n tuý v m t v t ch t nh ng t n th t do h u qu r i ro c b n gây ra khôngộ ầ ề ặ ậ ấ ữ ổ ấ ậ ả ủ ơ ả

ch do t ng cá nhân và nh hỉ ừ ả ưởng đ n toàn b nhóm ngế ộ ười đó trong xã h i ộ

* R i ro riêng bi t ủ ệ :

- Là các r i ro xu t phát t t ng cá nhân con ngủ ấ ừ ừ ười Tác đ ng c a các r i ro không nhộ ủ ủ ả

hưởng l n đ n toàn xã h i mà ch tác d ng đ n 1 s ít ngớ ế ộ ỉ ộ ế ố ười

HI M H A Ể Ọ

- Thu t ng hi m ho thậ ữ ể ạ ường đượ ử ục s d ng trong các đ n b o hi m “ m i r i ro” Nó bi uơ ả ể ọ ủ ể

hi n hàng lo t các s c x y ra gây thi t h i cho 1 đ i tệ ạ ự ố ả ệ ạ ố ượng ho c m t s c không ch cặ ộ ự ố ắ

ch n nào đó có th nh hắ ế ả ưởng đ n nhi u ngế ề ười khác nhau v i t cách khác nhau Ví d :hi mớ ư ụ ể

ho ma tuý , hi m ho sida , hi m ho h ng h i … ạ ể ạ ể ạ ằ ả

M t cách có th nói : hi m ho là m t r i ro khái quát , m t nhóm các r i ro cùng lo i và liênộ ể ể ạ ộ ủ ộ ủ ạ quan

Câu 3: Tiêu th c đánh giá r i ro ? các ph ứ ủ ươ ng th c x lý r i ro ? ví d minh ho ? ph ứ ủ ủ ụ ạ ươ ng

Tr l i :ả ờ

Trang 7

1. Tiêu th c đánh giá r i ro ứ ủ ( ch a làm ??)ư

2 Các ph ươ ng th c x lý r i ro ứ ử ủ

a Tránh né r i ro: ủ

- Đây là cách x s hi n nhiên nh t b i vì đử ự ể ấ ở ương nhiên s t t h n n u ngẽ ố ơ ế ười ta tránh né

được càng nhi u r i ro , t n th t Theo các nhà nghiên c u tránh né r i ro chính là vi c th c hi nề ủ ổ ấ ứ ủ ệ ự ệ

nh ng l a ch n t t, l y các quy t đ nh thích nghi trong cu c s ng h ng ngày Ví d : sau sữ ự ọ ố ấ ế ị ộ ố ằ ụ ự

ki n 11/09/2001 t i m m t s ngệ ạ ỹ ộ ố ười không đi máy bay đ tránh né kh ng b m t ngể ủ ố ộ ười mu nố tránh né r i ro b nhi m b nh đủ ị ễ ệ ường hô h p do môi trấ ường b ôi nghi m khói b i công nghi p thìị ễ ụ ệ

có th v nông thôn hay v vùng đ i núi đ sinh s ng.ể ề ề ồ ể ố

- Không ph i r i ro nào cũng có th tránh né đả ủ ể ược Ví d :ngụ ười ta không th tránh r i roể ủ cháy nhà b ng cách bán nhà và lang thang ngoài đằ ở ường ph , không th gi i đáp th c m c ngàyố ể ả ắ ắ nào s ch t b ng cách t v n hay ngay t c kh c ẽ ế ằ ự ẫ ứ ắ

b Gánh ch u r i ro ị ủ

- Quy t đ nh gánh ch u r i ro khi không còn phế ị ị ủ ương th c nào t t h n đ gi i quy t Gi ngứ ố ơ ể ả ế ố

nh ví d trên , chúng ta b t bu c ph i trú ng trong m t căn nhà t c là ch p nh n gánh ch u r iư ụ ắ ộ ả ụ ộ ứ ấ ậ ị ủ

ro căn nhà có th b b c cháy vào m t lú nào đó chúng ta ch p nh n gánh ch u r i ro b cháy n ,ể ị ố ộ ấ ậ ị ủ ị ổ

r i phơ ương ti n t n i này sang n i khác , không th tránh né b ng cách đi b hay s d ng câyệ ừ ơ ơ ể ằ ộ ử ụ

đ n th n aladin.ề ầ

- Gánh ch u r i ro cũng có th do ngị ủ ể ười ta không th u đáo đấ ượ ủc r i ro đó M t ngộ ười tránh

né r i ro b b nh đủ ị ệ ường hô h p đi v vùng đ i núi sinh s ng , có th lúc nào đó s là n n nhânấ ề ồ ố ể ẽ ạ

c a m t v l đ t do nhà anh ta vô tình c t trên vùng đ a ch t ph c t p, không n đ nh ủ ộ ụ ở ấ ấ ị ấ ứ ạ ổ ị

- Gánh ch u r i ro do s c ỳ , s th đ ng đã tr thành quán l M t ngị ủ ứ ự ụ ộ ở ệ ộ ười không nh n th cậ ứ

được ph i mua b o hi m đ đ i phó v i các r i ro b n thân nh ng anh ta v n không t đ ng điả ả ể ể ố ớ ủ ả ư ẫ ự ộ mua b o hi m n u nh nhân viên khai thác b o hi m không đ n t n nhà chào m i ả ể ế ư ả ể ế ậ ờ

- Ch p nh n r i ro suy tình , m t r i ro đ u c Đi u này d th y trong lĩnh v c s n xu tấ ậ ủ ộ ủ ầ ơ ề ễ ấ ự ả ấ kinh doanh M c đ r i ro cao, kho n l i có th mang l i càng l n M t ch xe t i , ch p nh nứ ộ ủ ả ờ ể ạ ớ ộ ủ ả ấ ậ

r i ro b ph t vi c nh , c tình ch hàng quá t i đ đủ ị ạ ả ố ở ả ể ược món l i cao h n.ờ ơ

c Gi m thi u nguy c – gi m thi u t n th t ả ể ơ ả ể ổ ấ

* Gi m thi u nguy c ả ể ơ:

- Nguy c là m t đi u ki n làm gia tăng kh năng t n th t không có nguy c r i ro v n t nơ ộ ề ệ ả ổ ấ ơ ủ ẫ ồ

t i , có nguy c , kh năng phát đ ng r i ro cao h n do đó gi m thi u nguy c ch có th làmạ ơ ả ộ ủ ơ ả ể ơ ỉ ể

gi m kh năng x y ra x y ra bi n c ch không làm gi m m c đ r i ro hay tri t tiêu r i ro ả ả ả ả ế ố ứ ả ứ ộ ủ ệ ủ

- M t cách khái quát , gi m thi u nguy c là tri t tiêu y u t t n t i có th làm gia tăng khộ ả ể ơ ệ ế ố ồ ạ ể ả năng x y ra t n th t, làm cho r i ro n đ nh và g n v i xác xu t đã đả ổ ấ ủ ổ ị ầ ớ ấ ược phán đoán trước h n.ơ

- VD: Máy dò đi n t có kh năng phát hi n nh ng v t n t n m sâu trong tr c máy tránhệ ử ả ệ ữ ế ứ ằ ụ

được nh ng r i ro đ v x y ra cho c h th ng máy móc trong lúc v n hành , thi t b ng t đi nữ ủ ổ ỡ ả ả ệ ố ậ ế ị ắ ệ

t đ ng khi có ch m m ch đi n t ự ộ ạ ạ ệ ử

* Gi m thi u t n th t: ả ể ổ ấ

- Khi r i ro đã phát đ ng đ i tủ ộ ố ượng đã b thi t h i , bi n pháp lúc này là gi m thi u t n th t ị ệ ạ ệ ả ể ổ ấ

Ngày đăng: 26/03/2023, 00:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w