1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi toán thpt số 13 (9)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 554,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 038 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 4

2 1

x y

x

A y 2 B

1 2

y 

Câu 2 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 33x2 2 B y x 3 3x2 2

C yx3 3x2 2 D y2x36x2 2

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số   e2x 3

A f x  2.e2x 3

  B f x  e2x 3

  C f x  2.ex 3

  D f x  2.e2x 3

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S :

A I   1; 2;2

;R 3 B I1;2; 2 ;R  2

C I1;2; 2 ;R 4 D I   1; 2;2

;R 4

Câu 5 Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5  bằng

A 5 log a 5 B 1 log a 5 C 5 log a 5 D 1 log a 5

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3  

; B1; 4;1

và đường thẳng

2

:

y

d

Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d ?

A

y

B

y

C

1

y

D

y

Câu 7 Cho hàm số bậc bốn f x  ax4bx3cx2dx a

có đồ thị hàm số y f x ' 

là đường cong như hình vẽ sau:

Hàm số yf2x1 f x 2 2x

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 8 Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Mã đề 038

Trang 2

A

99

8

99

3

11

Câu 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y  ; 

biểu diễn nghiệm của bất phương trình

3

log 9x18 x y 3y Có bao nhiêu điểm M có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm O bán kính

7

R  ?

Câu 10 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số phức w5z

A w15 20 i B w15 20 i C w15 20 i D w15 20 i

Câu 11 Cho số phức z 1 2i Tính z

Câu 12 Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x  x x  1 x42023,  x Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 13 Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i  4 3i

Phần thực của số phức zbằng

A

11

2

2 5

11 5

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3

và đường thẳng

:

d     

 Đường thẳng

đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là

A

2 2

1 3

3 2

 

 

  

2

3 4 3

x t

z t

 

 

2 2 1

3 3

 

 

  

2

3 3 2

x t

z t

 

 

Câu 15 Một hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AA,  , 2 a Khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng A BC 

là:

A

5

5

a

3 5 5

a

2 5 5

a

Câu 16 Nguyên hàm của hàm số f x  2x3 2023

là:

A 4x3 2023x C . B

4

1 2023

2xx CC

4

1

4xC D 4x4 2023x C

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình

27

chứa bao nhiêu số nguyên ?

Câu 18 Tính tổng các nghiệm của phương trình logx2 3x1 9

bằng

Câu 19 Cho  

2

1

4f x 2x dx 1

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng:

Trang 3

A 1 B 1 C 3D 3

Câu 20 Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A

3

64

3

32

3

128

3

256

3 a

Câu 21 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  

3 ,

2

a ABC SA 

, tam giác ABC đều cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng

A 450 B 900 C 300 D 600

Câu 22 Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x.

A

12

7

P

B

1 12

P

7 12

P

Câu 23 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng

Câu 24 Cho hai tích phân  

5

2

f x x

 

2

5

d 3

g x x

Tính    

5

2

   

A I  13 B I  27 C I 11 D I  3

Câu 25 Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật ABCD ;

hình vuông MNPQ có cạnh MN  (m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung đỉnh O như hình vẽ.2

Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/m2 và phần còn lại là 250.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 3.580.000 đồng

B 3.628.000 đồng

C 3.439.000 đồng

D 3.363.000 đồng.

HẾT

-ĐÁ.P Á.N

Câu 26 Cho hàm số f x 

liên tục trên 0;10

thỏa mãn

 

10

0

d 7

f x x 

,  

6

2

f x x 

Giá trị

Pf x xf x x

Câu 27 Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?

A A65 B P 5 C C65 D P 6

Câu 28 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d    

 và mặt cầu

  S : x 22y12z12  Hai mặt phẳng 6    P Q, chứa d và tiếp xúc với  S Gọi A B, là tiếp

Trang 4

điểm và I là tâm của mặt cầu  S

Giá trị cos AIB  bằng

A

1

1

1 3

1 9

Câu 29 Cho khối chóp  H

có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khối chóp

 H

bằng

Câu 30 Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 0 B 0; 2

C 2; 2 D 2;  

Câu 31 Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B, Csao

cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

  

C x2y5z 30 0 D 5 2 1 1

  

Câu 32 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số

3 1

x y x

A Điểm N(1; 2) B Điểm M(1;0) C Điểm Q(1;1) D Điểm P (1; 1)

Câu 33 Cho cấp số cộng  u n

với u 1 2 và công sai d  Khi đó 1 u3 bằng

Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

d

Hỏi d đi qua

điểm nào trong các điểm sau:

A C3;4;5 B D3; 4; 5   C B1;2; 3  D A1; 2;3 .

Câu 35 Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho

2

MCMB ; N , P lần lượt là trung điểm của BDAD Gọi Q là giao điểm của AC và MNP

Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng

A

2

13 2

11 2

7 2

216

Câu 36 Cho hàm số f x  có  0 1

21

f x  sin 3 cos 2 ,x 2 x x  

Biết F x 

là nguyên hàm của

 

f x thỏa mãn F 0  , khi đó 0 F 2

 

 

  bằng

A

167

137

137 441

247

441

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a  2; 1;3 , b  1;3; 2 

Tìm tọa độ của vectơ c a  2b

Trang 5

A c  0;7;7

B c   4; 7;7

C c   0; 7;7

D c   0; 7; 7 

Câu 38 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a và

3

AA a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

A

3

3 3

2

a

3 3 2

a

3 3 6

a

Câu 39 Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm 

và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm 

Diện tích xung quanh của hình trụ là

A 70πcm cm 2

B 120πcm cm 2

C 60πcm cm 2

D 35πcm cm 2

Câu 40 Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A x 1 B x 1 C x  3 D x  2

Câu 41 Nguyên hàm của hàm số f x  2xx

A 2xx2C B

2

2

ln 2

x

x C

2

2 2

x x

C

2

2

ln 2 2

x x

C

Câu 42 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC

cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

A

3

8

9

a

3

8 3

a

3

3 12

a

3

4 9

a

Câu 43 Bất phương trình

2 4

xx

 

 

  có tập nghiệm là Sa b; , khi đó b a là?

Câu 44 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2  (m là tham số thực) Có bao0

nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Câu 45 Cho các hàm số yf x y ; f f x   ;yf x 22x1

có đồ thị lần lượt là   C1 ; C2  ; C3

Đường thẳng x  cắt 2   C1 ; C2  ; C3 lần lượt tại A B C, , Biết phương trình tiếp tuyến của  C1 tại A

của C2

tại B lần lượt là y 2x 3 và y8x5 Phương trình tiếp tuyến của C3

tại C là

A y4x1 B y24x 27 C y8x 9 D y12x3

Câu 46 Cho hàm số f x( )

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) )

Hỏi phương trình g x¢ =( ) 0 có mấy nghiệm thực phân biệt?

Câu 47 Tập xác định của hàm số yx120222023

là:

Trang 6

A 1; 

B 1; 

Câu 48 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  ?

1

y x

=

C y= -1 x. D y= =-y x4- 2x3- 9x.

Câu 49 Trên đoạn 1;5, hàm số y x 9x đạt giá trị lớn nhất tại điểm

A x  2 B x  3 C x  5 D x  1

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z   1 0 Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?

A n   2 2; 1;1

B n 44;2; 2 

C n12;1; 1 

D n 32;1;1

HẾT

Ngày đăng: 25/03/2023, 22:55

w