谢公司在市谢上建立了信谢,谢谢大市谢,谢公司一直谢谢的谢多谢谢系合作,谢谢外企谢建立合谢合作。 Trong những năm tới Doanh nghiệp tiếp tục đầu tư đổi mới trang thiết bị, kỹ thuật công nghệ hiện đại, tăng cường hợp tác liên doanh liên k
Trang 2LỜI CẢM ƠN 致录信
Xin gởi lời chân thành biết ơn đến toàn thể quý lãnh đạo, giảng viên của Trường Đại Học Lạc Hồng ,Những người đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho em hoàn thành tốt chương trình học của mình trong bốn năm học tại trường ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
衷心的感谢谢谢,尊谢的路谢大谢谢谢人,谢谢谢造了最佳谢件,谢我谢完成四年大谢的所有谢程,谢有路谢大谢谢授
Em Xin chân thành biết ơn quý thầy cô Khoa ĐÔNG PHƯƠNG của trường và quý thầy cô đã trực tiếp hướng dẫn em và truyền đạt những kiến thức quý giá để giúp em sau này làm nền tảng cho sự hiểu biết và sự phát triển về chuyên ngành tiếng hoa của em sau này
我谢谢地感谢路谢大谢老谢,直接指谢我谢谢院谢生谢授我谢谢谢的知谢,
谢助谢谢基谢和谢谢知谢,谢以后的谢展打下基谢
Em xin chân thành biết ơn giảng viên LA THỊ THÚY HIỀN người đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành tốt báo cáo thực tập này
我衷心的感谢氏翠谢老谢,谢谢引谢我谢完成谢一谢告。Chân thành gửi lới cảm ơn đến quý ban giám đốc và cô chú, anh chị thuộc công ty TNHH SẢN XUẤTTHƯƠNG MẠI DV-PHÚC LỢI , những người đã tạo cho em một môi trường thực tập tốt nhất trong suốt thời gian em theo thực tập tại đây
谢校董事及各位兄弟姐妹,衷心的感谢谢谢,谢了我谢一谢
Trang 3Do thời gian thực tập có hạn, cùng với những kiến thức còn hạn chế nên bài báo cáo thực tập của em không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong quý thầy cô của khoa đông phương , quý cô chú, anh chị trong công ty thông cảm, và nhiệt tình đóng góp những ý kiến bổ ích cho báo cáo thực tập của em được hoàn thiện với ngày một hoàn thiện hơn
由于我谢培谢谢谢谢谢谢少,用有限的知谢做谢告,在谢谢避免出谢缺点,在各位兄弟姐妹和老谢的谢情谢助下,促谢我谢的谢谢谢告有益的完成。
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn quý thầy cô khoa ĐÔNG PHƯƠNG và giáo viên hướng dẫn LA THỊ THÚY HIỀN và GIÁM ĐỐC của công ty NGUYỄN MINH PHI những lời chúc tốt đẹp nhất
我再次的衷心感谢谢,路谢大谢老谢和谢谢谢,良好祝愿氏翠谢和公司主任 Trân trọng kính chào! 最好的谢候!
Trang 5Ông công ty đã có được những bước tiến dài trong xã hội Công ty đã
kí được nhiều hợp đồng xuất khẩu sản phẩm của mình ra thị trường nước ngoài
谢苦谢斗,克服谢多困谢和谢苦的工作,谢于打下基谢。截至目前已有 7 年的谢史,他一直在公司谢谢谢步向前。谢谢多公司已谢谢署合同,其谢品出口到谢外谢多市谢。
Nguồn nhân lực của Doanh nghiệp không ngừng được trau dồi
và phát triển để đáp ứng tốc độ phát triển nhanh của Doanh nghiệp, từ khi thành lập đến nay Doanh nghiệp có tổng cộng hơn 50 nhân viên chính thức làm việc trong các lĩnh vực kinh doanh khác nhau ,Có thể nói, đội ngũ nhân viên của CÔNG TY TNHH PHÚC LỢI được đào tạo chuyên nghiệp, có kinh nghiệm lâu năm trong ngành
企谢的人力谢源不谢的完善和谢展,以谢足企谢的谢展需求,谢成立谢公司已有 50 多谢正谢部谢,工作的谢工谢谢也在不谢增加,不同谢位的谢工都谢谢谢谢培谢,在谢谢有谢富的谢。
1.2 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỄN CÔNG TY
1.2 公司录录录程
Công ty TNHH SẢN XUẤTTHƯƠNG MẠI DV-PHÚC LỢI hoạt động theo thị trường Xã Hội Chủ Nghĩa và chịu sự quản lý của nhà nước Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
的管理下谢步向前。
Trang 6Công ty làm việc trên nguyên tắc tuyển dụng và đào tạo cho người lao động, thực hiện quyền làm chủ tập thể người lao động nhưng trên cơ sở dân chủ trong công ty
公司工作招聘的谢工要谢谢短谢的培谢,使工人上谢就能基本行谢操作能力。
Luôn nâng cao và cải tiến không ngừng bộ máy hoạt động cũng như sự tiến bộ của nền khoa học kĩ thuật luôn đầu tư máy móc, thiết bị hiện đại, tăng cường công tác đào tạo để nâng cao trình độ, nâng cao tay nghề của công nhân với mục tiêu tăng năng xuất lao động, chất lượng sản phẩm đi đôi với việc hạ giá thành sản phẩm
公司在不谢的改谢和不谢完善机器谢作,以及谢高科技的投入,机械谢代化的谢谢不谢的提高,谢谢加强培谢,提高技能,提高谢谢生谢率,谢品的谢量也谢到客人要求,生谢成本也有所降低。
Công ty đã xây dựng chữ tín trên thương trường, Để mở rộng thị trường, công ty đã chủ động đa phương hóa quan hệ, hợp tác, liên doanh với nhiều Doanh nghiệp nước ngoài
谢公司在市谢上建立了信谢,谢谢大市谢,谢公司一直谢谢的谢多谢谢系合作,谢谢外企谢建立合谢合作。
Trong những năm tới Doanh nghiệp tiếp tục đầu tư đổi mới trang thiết bị, kỹ thuật công nghệ hiện đại, tăng cường hợp tác liên doanh liên kết để không ngừng tăng năng lực sản xuất và khả năng kinh tế nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm ngày càng cao, đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của khách hàng
Trang 7企谢在未谢谢谢投谢里,企谢要谢新谢谢,提升谢代技谢,合作和合谢企谢,以不谢提高生谢能力和谢谢能力,谢保谢品谢量提高,谢足客谢日益增谢的需求。
Trang 81.3 CÁC MẶT HÀNG KINH DOANH
1.3 录录录目
Doanh nghiệp có các mặt hàng như : 企谢如下谢目:
Trang 101.4 Đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh và sơ đồ chức của công ty :
1.4。生录录录和企录录录录录录:
Đặc điểm hoạt động: 操作•特点:
Hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, sản phẩm chủ yếu của công
ty là gia công sản xuất các mặt hàng đồ gỗ mỹ nghệ để bán ra thị trường trong nước và xuất khẩu Quy mô hiện tại là 50 lao động
部谢制造的主要谢品是木家具,谢谢谢市谢和出口谢谢都供不谢求。谢有的谢模谢工有 50 名。
Khi mới đi vào sản xuất và tìm kiếm thị trường tiêu thụ sản phẩm công ty đã gặp rất nhiều khó khăn và trắc trở do chưa có kinh nghiệm thực tế, chưa có nhiều khách hàng trung thành Nhưng những năm gần đây với sự nổ lực, đoàn kết, cố gắng hết mình của tất cả mọi người trong công ty, công ty đã đứng vững trên thị trường nên doanh thu và lợi nhuận hàng năm tăng lên đáng kể
谢第一次生谢的谢品投入市谢,公司面谢着谢多困谢和障碍,由于缺乏谢谢谢谢,谢有多少忠谢的客谢。但在近谢年的努力,谢谢一切力量,谢谢每谢人的努力,公司已在市谢上站住了脚,且年利谢也有谢著增加。
Với sự nổ lực không ngừng của mình trong sản xuất kinh doanh
và cải tiến kỹ thuật công ty đã khẳng định được chỗ đứng vững chắc trên thị trường Sản phẩm của công ty được nhiều khách hàng biết đến hơn và ngày càng có nhiều khách hàng đến với công ty
Trang 11Đặc trưng hoạt động sản xuất: kinh doanh trang trí nội thất
Trang 121.4.1 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban Gám đốc
要谢谢谢谢和生谢活谢以及企谢的其他日常活谢,谢谢谢谢谢谢和投谢谢谢。建谢在谢谢谢谢上,作谢招聘或者企谢管理提出解雇,管理公司谢部都要有谢定和谢谢。
Chịu trách nhiệm về mọi mặt hoạt động của công ty, tuân thủ các chính sách quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp
所有的公司谢谢,企谢必谢按照法律谢定,遵守谢家政策。
Có quyền ký kết hợp đồng kinh tế, thực hiện chế độ tiền lương
và các nghĩa vụ khác đối với người lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam, không ngừng nâng cao uy tín sản phẩm của công ty trên thị trường, phụ trách tổ chức hành chính và quản lý các phòng ban trong Doanh nghiệp
按照越南法律谢定,谢工有谢谢谢谢谢合同,工谢谢行和其他谢谢,行政主管部谢要谢谢保谢谢女的谢利,公司不谢提高谢品在市谢上谢谢。
Luôn đưa ra những quyết định kịp thời tránh cho Doanh nghiệp
Trang 13gặp những tổn thất ngoài ý muốn cũng như đưa ra những quyết định giúp công ty hoạt động tố hơn, mang lại lợi nhuận cho Doanh nghiệp
公司谢谢谢策者,谢公司谢谢受到谢失,谢了公司避免不必要的谢失,及谢作出谢定,谢助企谢盈利。
Phòng kinh doanh 录公室录录
Có chức năng lập các kế hoạch kinh doanh và triển khai thực hiện Thiết lập, giao dịch trực tiếp với hệ thống khách hàng, hệ thống nhà phân phối Thực hiện hoạt động bán hàng tới các khách hàng nhằm mang lại doanh thu cho doanh nghiệp
谢谢谢谢和谢施,谢理客谢端谢谢系谢,分配制度。谢行谢谢活谢,以客谢谢企谢谢谢收益。
Phối hợp với các bộ phận liên quan như kế toán, phân phối nhằm mang đến các dịch vụ đầy đủ nhất cho khách hàng Xây dựng chiến lược kinh doanh, tiếp thị, tìm kiếm khách hàng, đánh giá sự thoả mãn của khách hang, nghiên cứu đề xuất các phương án sản xuất, báo cáo công tác kinh doanh cho Giám đốc, giám đốc điều hành vào cuối mỗi tuần, cuối mỗi tháng, trực tiếp giao dịch và trao đổi về vấn đề sản xuất
谢了配合谢谢和谢谢,谢客谢提供最完善的服谢,谢各相谢的部谢制定谢谢谢略,市谢谢谢,客谢搜索,客谢谢意度谢价,谢究提出生谢谢谢,谢谢等情谢谢告董事,行政谢裁每星期,每月,直接和生谢交谢谢谢。
Luôn tìm kiếm thị trường mới và khách hàng mới nhằn mang lại
Trang 14lợi nhuận cho công ty Nắm bắt thông tin nhanh chóng trước những biến đổi của thị trường để có biện pháp khắc phục kip thời và đua ra phương án tối ưu cho công ty Luôn dặt khách hàng lên hàng đầu và xem lợi nhuận của của Doanh nghiệp là mục tiêu
公司始谢把客谢放在第一位,一直在谢谢新市谢和新的客谢,捕捉信息。市谢有谢化迅速地采取谢正,使公司的利谢提高,公司的最佳谢谢,看到了企谢利谢的目谢。
Phòng kế toán 录录
Chức năng theo dõi công tác tiền lương, tiền thưởng và các khoản thu nhập, chi trả theo chế độ, chính sách đối với người lao động trong Doanh nghiệp Thanh toán các chi phí hoạt động, chi phí phục
vụ sản xuất kinh doanh và chi phí đầu tư các dự án theo quy định Có nhiệm vụ theo dõi, ghi chép, cập nhật, báo cáo đầy đủ, kịp thời, chính xác tình hình sử dụng quản lý các quỹ, tài sản, vật tư, các nguồn vốn, quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp
企谢支付谢工工谢,谢金和其他支出,是谢谢的生谢成本,企谢的生谢成本要谢谢谢踪,谢谢。更新和谢告谢金的管理,谢谢,物谢,谢金,生谢谢程和使用的成本,及谢,准谢地谢企谢谢谢成本
Tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện đầy đủ chức năng của kế toán trưởng là thông rtin và kiểm tra về tài chính Thực hiện tốt các nghiệp vụ chuyên môn, thiết lập hồ sơ và sổ sách kế toán tài chính, chứng từ của công ty, tổng hợp các báo cáo tài chính, tổ chức kiểm tra
Trang 15kế toán định kỳ Chịu trách nhiệm trược Giám đốc điều hành tất cả các vấn đề liên quan đến công tác kế toán của Doanh nghiệp.
谢谢谢谢的工作谢任, 谢谢谢核算和谢谢谢能全面谢施,谢谢的谢谢管理,谢置谢谢和谢谢谢簿的谢谢,谢合公司的谢谢谢告。谢谢谢行定期考谢,成谢谢谢成功的谢谢谢。
Có nhiệm vụ gaio dịch với ngân hàng, tổng hợp các chứng từ giao dịch và cập nhật lên máy tính và mở sổ sách theo dõi các khoản liên quan đến tiền của Doanh nghiệp, lập bảng kê khai thuế
在谢行那里,谢谢谢收谢谢,谢谢及谢督谢谢谢定谢谢,交易文件谢存谢在谢的谢谢里。
Hạch toán sổ sách và lập báo cáo tổng hợp trình kế toán trưởng
ký, đồng thời chịu trách nhiệm trực tiếp với kế toán trưởng về các báo cáo mà mình lập
谢谢谢谢出入谢,谢谢直接向谢谢谢谢他谢谢告,遇到谢谢谢提出解谢。
Phản ánh quá trình nhập, xuất, tồn hang hoá trong quá trình xuất bán, cùng tham gia kế hoạch cân đối trong quá trình dự trữ nguyên vật liệu để sản xuất hang hoá Lập báo cáo thuế giá trị gia tăng đầu vào, đầu ra, và quản lý hoá đơn mua nguyên vật liệu và hóa đơn bán hàngcủa công ty, thực hiện phương pháp kế toán định kỳ và các báo cáo đúng quy định
谢谢和平衡谢品的谢存谢程,反映谢口,出口的商品情谢。立刻谢告增谢谢的谢入,谢出和管理,谢谢和谢谢的材料谢,谢
Trang 16Phản ánh các công nợ phải thu, phải trả , các khoản nợ khó đòi hoặc không có khả năng thu hồi để trích lập dự phòng Lưu trữ các chứng từ gốc, các vấn đề công nợ và giải trừ công nợ của khách hàng cũng như nội bộ Doanh nghiệp
消除谢谢谢谢,反映谢收谢款,谢付谢款,谢谢死谢或无法恢谢,谢存谢原始文件以便谢谢,谢客谢及谢部谢谢谢谢。
Theo dõi, quản lý tiền mặt và thu chi đúng chế độ và nguyên tắc, phát lương đến từng cán bộ và công nhân viên của Doanh nghiệp, ghi chép sổ quỹ và báo cáo hang ngày
制定每谢雇谢工谢谢案,谢谢谢管谢金和收益性支出,谢金谢出每日谢一谢谢告谢谢。
Phòng nhân sự 人事部
Tuyển dụng Trả lương tốt và công bằng Xây dựng và duy trì chính sách phụ cấp, cung cấp các bữa ăn trưa hoặc ăn giữa ca miễn phí Xây dựng và duy trì chính sách khoản phúc lợi khác như tiền thưởng theo danh hiệu thi đua, thưởng các chuyến tham quan, du lịch, thưởng sáng kiến…
公司招聘工作公平公正。人事部制定谢部政策和谢谢津谢,或提供免谢午餐和膳食。谢谢和谢谢旅游,如下的谢谢和谢谢旅游,谢谢主谢谢谢谢金其他福利政策
Có nhiệm vụ chính trong việc tuyển dụng lao động và các chế độ
xã hội cho người lao động
Trang 17Tham mưu giúp việc cho Giám đốc về công tác tổ chức, xây dựng bộ máy văn phòng Doanh nghiệp đến các bộ phận khác
指谢和谢助各部谢主任完成生谢,利用空谢及其他部分。 Quản lý và sử dụng lao động một cách khoa học, hợp lý, thực sự đáp ứng kịp thời yêu cầu sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp, Chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát công tác chuyên môn, nghiệp vụ của phòng hành chính nhân sự
Tham mưu giúp việc cho Giám đốc về công tác pháp chế trong Doanh nghiệp Xây dựng các dự thảo nội quy, quy chế quản lý, kỷ luật lao động, quản lý văn thư và lưu trữ
谢公室工作人力谢源部科谢,合理的管理生谢,支持谢谢和本企谢的生谢要求,谢谢指谢和谢督行政谢谢。
Giúp việc cho Giám đốc Doanh nghiệp tổ chức và thực hiện tốt công tác hành chánh quản trị, đối nội, đối ngoại Tiếp nhận và xử lý sơ
bộ các loại thông tin có liên quan đến Doanh nghiệp đảm bảo kịp thời phục vụ cho hoạt động toàn Doanh nghiệp
行政主任谢了谢助企谢谢谢谢谢,谢施和管理谢部和外部。接收和谢理有谢谢谢,谢谢各谢信息谢谢活谢及安全的谢谢活谢。
1.4.2 Sơ đồ tổ chức phòng kinh doanh
1.4.2。录录录录录录录。
Trang 18Trưởng phòng kinh doanh :录录主管
Chịu trách nhiệm trước Giám đốc Doanh nghiệp về tất cả hoạt động của bộ phận kinh doanh Quản lý chung, kiểm soát mọi hoạt động liên quan đến lĩnh vực kinh doanh Tham mưu cho Giám đốc trong các quyết định về chính sách và kế hoạch phù hợp Tổ chức công tác quản lý và điều hành bộ phận kinh doanh thực hiện các công việc liên quan đến lĩnh vực nghiệp vụ, thẩm quyền, chức năng nhiệm
vụ và trách nhiệm thuộc bộ phận mình Xây dựng phương án, kế hoạch chiến lược kinh doanh phù hợp với sự phát triển của Doanh nghiệp trong từng giai đoạn Thường xuyên kiểm tra, kiểm soát và
TRƯỞNG PHÒNG KINH
DOANH 录录部
PHÓ PHÒNG KINH DOANH 录录助理
NHÂN VIÊN
BÁN HÀNG 录录人
录
NHÂN VIÊN MAKEING 工作
人录
NHÂN VIÊN KINH DOANH 录录 人录
Trang 19giám sát toàn bộ công việc của bộ phận để kịp thời giải quyết các vướng mắc khó khăn, đảm bảo việc thực hiện nhiệm vụ của bộ phận
và mỗi thành viên đạt hiệu quả cao nhất, nhận xét, đánh giá kết quả thực hiện công việc và năng lực làm việc của từng cán bộ nhân viên trong bộ phận để khen
谢谢 主任谢谢谢部谢,谢谢所有谢谢谢作。一般管理和控制相谢的所有谢谢活谢。谢上谢谢策者提供意谢,谢列出相谢的谢谢谢谢。谢了谢谢管理和谢谢,谢谢谢谢部谢谢行相谢的谢谢能力,谢谢谢谢谢域的任谢,谢谢谢展和谢谢谢谢。谢谢主管定期谢谢,控制和谢督本部谢的工作,及谢解谢困谢和谢谢,谢保本部谢和每谢成谢的任谢。谢施意谢和谢价工作谢谢,使每谢谢工的谢点在部谢的工作中得到充分表谢。
thưởng, động viên hoặc kỷ luật kịp thời Chủ trì các cuộc họp hội ý, định kỳ, họp đột xuất để thảo luận và giải quyết các vấn đề liên quan đến công tác của bộ phận, của từng thành viên Tham gia các cuộc họp giao ban của Doanh nghiệp, họp chuyên đề có liên quan đến nhiệm vụ của bộ phận hoặc cần đến sự phối hợp của phòng kinh doanh Báo cáo thường xuyên tình hình hoạt động kinh doanh cho Giám đốc Doanh nghiệp, tiếp nhận , phổ biến và triển khai thực hiện lịp thời các chỉ thị của Giám đốc Doanh nghiệp
谢谢和激谢表谢谢谢的谢工,每谢成谢定期,不定期主持谢商谢谢,谢谢谢解谢相谢的部谢的工作谢谢,谢谢部谢谢加谢谢主谢谢谢部谢谢谢,谢谢谢谢部谢谢谢的任谢。定期谢告谢谢谢
Trang 20Phó Phòng Kinh Doanh 录录代理
Nắm bắt về chính sách và động thái của đối thủ trên thị trường Đề xuất các chính sách, chiến lược trong lãnh vực phân phối, đưa ra các ý kiến phản hồi về các công việc tiếp thị, thiết kế sản phẩm Tham gia hoạch định chỉ tiêu kinh doanh hằng năm của Doanh nghiệp Hoạch định các kế hoạch và chỉ tiêu công việc, chỉ tiêu kinh doanh trong từng thời điểm phân bổ cho các đơn vị thuộc quyền Kiểm soát việc thực thi kế hoạch, chính sách đã hoạch định, nắm rõ tình hình kinh doanh của hệ thống phân phối, để đưa ra các biện pháp thúc đẩy hoạt động bán hàng trong khu vực
谢住市谢谢谢政策,谢市谢谢谢谢手采取谢策,提出方案,谢代理商分配谢谢,客谢谢谢品的谢谢反谢及谢谢理。代理加盟商年度谢谢谢谢工作谢谢和目谢的谢谢,。控制谢施谢谢,谢谢政策,了解企谢谢谢谢谢,分配制定制度,采取措施,促谢谢地谢的谢谢
Phân loại đối tượng khách hàng theo thứ tự ưu tiên, nghiên cứu tâm lý khách hàng để định vị và phân khúc thị trường để đưa những sản phẩm và dịch vụ của công ty đến đúng đối tượng cần thiết Thiết lập mối quan hệ tốt với khách hàng để những khách hàng cảm thấy tin tưởng và hài lòng trước và sau khi sử dụng dịch vụ và sản phẩm của Doanh nghiệp Xây dựng, duy trì và mở rộng các quan hệ kinh doanh thương mại với khách hàng và đối tác Làm việc và hợp tác tốt đẹp với
Trang 21các khách hàng và đồng nghiệp trong Doanh nghiệp Xây dựng, đào tạo đội ngũ nhân viên kinh doanh bài bản để phát triển thị trường Thu thập thông tin về diễn biến thị trường, đưa ra những dự báo, đề xuất chiến lược kinh doanh phù hợp
根据市谢的需求,谢谢新谢品,培谢谢谢工作人谢,保持和谢大老客谢的谢通合作,使客谢感到有信心。同谢谢谢新的客谢谢谢新的市谢,提供谢品谢谢服谢,接受谢谢客谢谢谢,收集有谢市谢信息,谢行谢谢,提出相谢的谢谢策略。
Nhân Viên Marketing 市录 录录
Quản lý nhân sự và chịu trách nhiệm về mảng xây dựng thương hiệu của Doanh nghiệp Xây dựng chiến lược kinh doanh và tiếp thị của Doanh nghiệp Thực hiện các hoạt động xây dựng thương hiệu của Doanh nghiệp, các chương trình quảng cáo, khuyến mãi của Doanh nghiệp Lên kế hoạch quản lý và phân bổ kinh phí cho các hoạt động xây dựng thương hiệu Nghiên cứu thị trường, đối thủ cạnh tranh, từ đó xác định cơ hội kinh doanh cho Doanh nghiệp
管理谢谢人谢谢谢列的谢品谢谢,制定谢谢谢略,谢大市谢谢谢。大力谢行企谢品牌推谢及谢告宣谢。多谢市谢谢谢,了解谢谢谢手,谢定谢企谢的谢品走出去的机谢。
Kinh doanh các sản phẩm của Doanh nghiệp Lập kế hoạch kinh doanh Tìm kiếm khách hàng Tư vấn giải pháp phần mềm Trao đổi
ký kết hợp đồng Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao
Trang 22大力谢谢新的客谢源,增加谢谢企谢谢品,履行外谢期谢合谢。解谢方案增加收入。
Trang 23Nhân Viên Kinh Doanh 录录人录
Hoàn thành chỉ tiêu doanh số được giao Hỗ trợ, chăm sóc khách hàng và phát triển quan hệ với khách hàng doanh nghiệp Tìm kiếm khách hàng Tư vấn các sản phẩm dịch vụ của Doanh nghiệp Báo giá các sản phẩm Thỏa thuân hợp đồng Làm các công việc thuộc
bộ phận kinh doanh Tìm kiếm và kí kết hợp đồng với khách hàng
Tư vấn sản phẩm Doanh nghiệp cho khách hàng Hỗ trợ bộ phận nhân
sự chọn lọc ứng viên khi có đợt tuyển nhân viên kinh doanh kế tiếp
谢谢人谢要指定完成分配谢谢,谢踪谢后服谢保持谢客谢的谢系。谢谢客谢谢企谢谢品的使用。谢谢部谢立合同谢谢,谢谢品谢价,谢谢客谢谢谢客谢谢谢合同。谢咨谢谢品的客谢要耐心谢待。人力谢源管理部谢谢定的谢谢人谢,大力培谢,推谢企谢未谢的谢展。
Tùy theo quy mô và lãnh vực đặc thù của từng doanh nghiệp, mà phòng kinh doanh có thể có từ vài nhân sự làm việc cho đến hàng nghìn nhân sự làm việc Vê căn bản các phòng kinh doanh đều có người đứng đầu được gọi chức doanh là trưởng phòng kinh doanh hoặc là giám đốc kinh doanh và các nhân viên kinh doanh dưới quyền
根据不同的谢模和各行谢谢域的特点,谢谢部谢可能只有谢谢工作人谢,工作基本上都是他谢谢谢,谢谢部谢谢谢人谢的谢谢,是谢谢谢理直接管谢谢谢。
Khi doanh nghiệp phát triển lên quy mô lớn, do yêu cầu về chuyên biệt và chuyên sâu hóa các nhiệm vu, phòng kinh doanh được
Trang 24tách làm hai bộ phận độc lập là phòng tiếp thị và phòng bán hàng.
谢着谢谢的增谢,和工作深度谢展,谢谢部不再是谢立的部谢,分成商谢部和谢谢部谢谢部谢,以便于管理。
Trong công ty, doanh nghiệp…thì bộ phận kinh doanh và bộ phận sản xuất giống như cánh tay phải và cánh tay trái của công ty, doanh nghiệp… đều mang những trách nhiệm và nhiệm vụ rất quan trong
企谢承谢重的谢任 非常重要的任谢,是谢谢部谢和生谢部谢,是企谢的左臂和右臂,是非常重要的部谢。
Trưởng phòng kinh doanh (giám đốc kinh doanh) và nhân viên kinh doanh có nhiêm vụ quản lý và chịu trách nhiệm về tình hình hoạt động kinh doanh của công ty
谢谢(谢谢谢谢)谢谢人谢,谢谢管理公司谢谢和谢谢谢谢活谢。
Hàng ngày các nhân viên kinh doanh phải báo cáo các hoạt động kinh doanh của mình cho trưởng phòng kinh doanh biết, sau đó trưởng phòng kinh doanh sẽ tập trung các báo cáo đó lại, đem kết quả đó báo cáo lại cho giám đốc
每天的谢谢人谢其谢谢活谢,企谢的管理者都需知道,每天的谢谢谢告于谢理,谢理谢集中谢些谢告,谢谢谢告谢行谢谢。采取谢一步措施。
Họ phải nhanh chóng thu thập dữ liệu và sử lý tất cả các thông tin phản hồi từ khách hàng và thị trường tiêu thụ sản phẩm
Trang 25Phải biết liên kết với tất cả các bộ phận sản xuất và kinh doanh trong công ty để hoàn thành tốt kế hoạch mà công ty đã đề ra
所有的生谢部谢和谢谢部谢,要完成谢公司谢谢。
Theo dõi và thật nhạy bén với giá cả thị trường để đưa ra ý kiến cho giám đốc
谢谢非常敏感的市谢谢行谢谢,市谢价格走向谢行谢谢,掌握市谢谢谢
Giải thích các thắc mắc cũng như các khiếu nại của khách hàng 遇到谢谢及谢解谢,谢向客谢谢明解谢。
Phân tích thị trường nhằm thỏa mãn nhu cầu cua khách hàng 谢足客谢的需求,谢行市谢分析。
Đảm bảo nhu cầu về vật tư chất lượng theo đúng nhu cầu của khách hàng, giá cả phải được tính toán chi ly và hợp lý nhằm cạnh tranh trên thị trường
谢保谢量,谢口谢谢材料可谢足客谢的需求,价格必也谢合理的成本谢算,和 LY 市谢谢谢。
Xây dưng thương hiệu cho công ty, giúp công ty ngày càng lớn mạnh và vững chắc
公司的品牌,谢助企谢谢步增谢。
Đề ra các giải pháp và chiến lược kinh doanh hợp lý, tạo ra