1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập cn 10

89 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập
Tác giả Th.S Phan Duy Kiên
Trường học Trường Đại học Công nghệ (ví dụ, Đại học Bách Khoa Hà Nội)
Chuyên ngành Công nghệ 10
Thể loại Tài liệu hướng dẫn giảng dạy
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 4,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Bài 1. Khoa học, kĩ thuật và công nghệ (4)
  • Bài 2: Hệ thống kĩ thuật (8)
  • Bài 3: Một số công nghệ phổ biến (14)
  • Bài 4: Một số công nghệ mới (19)
  • Bài 5: Các cuộc cách mạng công nghiệp (22)
  • Bài 6: Ứng dụng của một số công nghệ mới (24)
  • Bài 7: Đánh giá công nghệ (26)
  • Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật (30)
  • Bài 9: Hình chiếu vuông góc (34)
  • Bài 10: Mặt cắt và hình cắt (37)
  • Bài 11: Hình chiếu trục đo (40)
  • Bài 12: Hình chiếu phối cảnh (43)
  • Bài 13: Biểu diễn ren (57)
  • Bài 14: Bản vẽ chi tiết (60)
  • Bài 15: Bản vẽ lắp (62)
  • Bài 16: Bản vẽ xây dựng (64)
  • Bài 17: Vẽ kĩ thuật với sự hỗ trợ của máy tính (67)
  • Bài 18: Dự án: Thiết kế ngôi nhà của em (69)
  • Bài 19: Vai trò, ý nghĩa và các nguyên tắc của hoạt động thiết kế kĩ thuật (70)
  • Bài 20: Quy trình thiết kế kĩ thuật (71)
  • Bài 21: Các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật (75)
  • Bài 22: Một số nghề liên quan đến thiết kế (77)
  • Bài 23: Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản (79)

Nội dung

Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô và người học hiểu rõ bản chất, vai trò của kĩ thuật và công nghệ, thông qua những ý tưởng về sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô va người học định hướng, khai thác câu hỏi bài tập trong quá trình giảng dạy để giao bài, ra đề kiểm tra hoặc thiết kế những game học tập, tạo nên hứng thú.

Trang 1

Th.S PHAN DUY KIÊN -o0o -

Trang 2

LỜI GIỚI THIỆU

Công nghệ là môn học có mối liên hệ mật thiết với các môn khoa học tự nhiên và toán Cuốn sách này được biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 nhăm giúp các thầy cô và các bạn có thêm tự liệu trong quá trình giảng dạy, nghiên cứu và học tập

Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô và người học hiểu rõ bản chất, vai trò của kĩ thuật và công nghệ, thông qua những ý tưởng về sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô va người học định hướng, khai thác câu hỏi bài tập trong quá trình giảng dạy để giao bài, ra đề kiểm tra hoặc thiết kế những game học tập, tạo nên hứng thú

Cấu trúc của Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập được soạn theo bài/ chủ đề

và mỗi bài/chủ đề được chia thành 3 phần

- Sơ đồ tư duy

- Câu hỏi, bài tập

- Phần đáp án

Chúc thầy cô và các em có tài liệu hay trong quá trình giảng dạy cũng như trong quá trình học tập của các em

TÁC GIẢ

Trang 3

MỤC LỤC

Bài 1 Khoa học, kĩ thuật và công nghệ 3

Bài 2: Hệ thống kĩ thuật 7

Bài 3: Một số công nghệ phổ biến 13

Bài 4: Một số công nghệ mới 18

Bài 5: Các cuộc cách mạng công nghiệp 21

Bài 6: Ứng dụng của một số công nghệ mới 23

Bài 7: Đánh giá công nghệ 25

Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật 28

Bài 9: Hình chiếu vuông góc 33

Bài 10: Mặt cắt và hình cắt 36

Bài 11: Hình chiếu trục đo 39

Bài 12: Hình chiếu phối cảnh 42

Ôn tập phần vẽ kĩ thuật 48

Bài 13: Biểu diễn ren 56

Bài 14: Bản vẽ chi tiết 59

Bài 15: Bản vẽ lắp 61

Bài 16: Bản vẽ xây dựng 63

Bài 17: Vẽ kĩ thuật với sự hỗ trợ của máy tính 66

Bài 18: Dự án: Thiết kế ngôi nhà của em 68

Bài 19: Vai trò, ý nghĩa và các nguyên tắc của hoạt động thiết kế kĩ thuật 69

Bài 20: Quy trình thiết kế kĩ thuật 70

Bài 21: Các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật 74

Bài 22: Một số nghề liên quan đến thiết kế 76

Bài 23: Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản 78

Một số đề kiểm tra tham khảo 84

ĐỀ SỐ 01 84

ĐỀ SỐ 02 87

Trang 4

CÂU HỎI, BÀI TẬP SÁCH CÔNG NGHỆ 10 – THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ

CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018

Bài 1 Khoa học, kĩ thuật và công nghệ

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Khoa học thường được chia thành mấy nhóm?

A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm

Câu 2: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Kĩ thuật là ứng dụng các … Vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc,

thiết bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất

A nguyên lí khoa học

B nguyên lí kĩ thuật

C giải pháp khoa học

D giải pháp kĩ thuật

Câu 3: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

… là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế,

đặc biệt trong công nghiệp

A Công nghệ C Khoa học

B Kĩ thuật D Thiết bị

Câu 4: Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của….?

A kĩ thuật C công nghệ

Trang 5

B máy móc D thiết bị

Câu 5: … chế tạo ra vật liệu titan nhẹ, siêu bền Vật liệu này giúp thiết kế, chế

tạo những con tàu vũ trụ có thể bay xa hơn; giúp cho khoa học vũ trụ phát triển hơn

A Công nghệ vật liệu

B Khoa học vật liêu

C Phát minh

D Kĩ thuật vật liệu

Câu 6: Những công nghệ nào giúp bảo vệ môi trường?

A Công nghệ điện mặt trời, điện gió

B Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng hoá thạch

C Công nghệ sản xuất điện sử dụng lực nước

D Công nghệ sản xuất điện dựa trên dầu mỏ

Câu 7: Cho biết công thức dưới đây thuộc lĩnh vực nào?

Trang 6

A Công nghệ

B Kĩ thuật

C Khoa học

Câu 10: Cho biết mỗi liên hệ giữa khoa học, công nghệ và kĩ thuật

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

KHOA HỌC

Trang 8

Bài 2: Hệ thống kĩ thuật

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 2: Hệ thống cấp nước sinh hoạt gia đình gồm các phần tử cơ bản nào?

A Dây điện, phao, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước

B Phao, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước

C Dây điện, phao, các tiếp điểm điện, máy bơm nước

D Dây điện, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước

Câu 3: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật bao gồm mấy phần tử cơ bản?

A 2 phần tử cơ bản

B 3 phần tử cơ bản

C 4 phần tử cơ bản

Trang 9

D 5 phần tử có bản

Câu 4: Liên kết cơ khí

A Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng

B Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng

C Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, bánh răng

D Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn

Câu 5: Liên kết thuỷ lực, khí nén

A Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí

B Dùng để truyền lực qua chất lỏng

C Dùng để truyền lực qua chất chất khí

D Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc kim loại

Câu 6: Liên kết điện, điện tử

A dùng để truyền năng lượng và thông tin

B dùng để truyền năng lượng

C dùng để truyền thông tin

D dùng để truyền năng lượng và electoron

Câu 7: Các phần tử cơ bản trong hệ thống điện gia đình

A Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện, các thiết bị điện

B Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện

C Aptomat, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện, các thiết bị điện

D Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, các thiết bị điện

Câu 8: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật bao gồm những thành phần nào?

A Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra

B Vật liệu, bộ phận xử lí, đầu ra

C Đầu vào, thông tin xử lí, đầu ra

D Đầu vào, bộ phận xử lí, năng lượng

Câu 9: Vẽ sơ đồ hệ thống kĩ thuật của bóng đèn điện như hình dưới đây

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: Vẽ sơ đồ hệ thống kĩ thuật của quạt điện cây như hình dưới đây ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

Câu 11: Sơ đồ hệ thống kĩ thuật dưới đây thuộc sản phẩm nào ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 12: Một ngôi nhà cơ bản cần những hệ thống kĩ thuật nào? ………

………

………

………

Điện năng Chuyển đổi điện năng thành quang năng, có

cảm biến thân nhiệt

Quang năng

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9:

Câu 10:

Câu 11

Điện năng Chuyển đổi điện năng

thành quang năng Quang năng

Điện năng Chuyển đổi điện năng

thành cơ năng Cơ năng

Trang 13

Câu 12:

Trong ngôi nhà cơ bản cần có những hệ thống kĩ thuật sau:

- Hệ thống kĩ thuật xây dựng (chịu lực, ứng lực, …)

- Hệ thống kiến trúc (ngoại thất và nội thất)

Trang 14

Bài 3: Một số công nghệ phổ biến

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

a Lĩnh vực luyện kim, cơ khí

b Lĩnh vực điện, điện tử

Trang 15

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Gang được tạo ra từ

A quặng sắt bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon >2,14%

B quặng sắt bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon <2,14%

C quặng sắt bằng lò hồ quang với hàm lượng các-bon >2,14%

D quặng sắt bằng lò oxi với hàm lượng các-bon <2,14%

Câu 2: Thép được sản xuất từ

A gang bằng lò oxi hoặc lò hồ quang với hàm lượng các-bon ≤ 2,14%

B gang bằng lò oxi hoặc lò hồ quang với hàm lượng các-bon ≥ 2,14%

C gang bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon ≤ 2,14%

D gang bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon ≥2,14%

Câu 3: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào

A Công nghệ đúc

B Công nghệ gia công cắt gọt

C Công nghệ gia công áp lực

D Công nghệ hàn

Câu 4: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào

Trang 16

A Công nghệ đúc

B Công nghệ gia công cắt gọt

C Công nghệ gia công áp lực

D Công nghệ hàn

Câu 5: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào

A Công nghệ đúc

B Công nghệ gia công cắt gọt

C Công nghệ gia công áp lực

D Công nghệ hàn

Câu 6: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

… là công nghệ sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

A Công nghệ gia công áp lực

B Công nghệ gia công cắt gọt

C Công nghệ hàn

D Công nghệ luyện kim

Câu 7: Các sản phẩm dưới đây, sản phẩm nào thường được gia công bằng phương

pháp hàn?

A Nồi B Song cửa sổ C Dao D Trục xe đạp

Câu 8: Đến năm 2022 Công nghệ sản xuất điện chưa có mặt trên đất nước Việt

Nam?

A Nhiệt điện C Thuỷ điện

B Năng lượng gió D Năng lượng hạt nhân

Câu 9: Bóng đèn điện có công dụng

A Chuyển hoá từ điện năng thành quang năng

B Chuyển hoá từ điện năng thành cơ năng

C Chuyển hoá từ quang năng thành điện năng

D Chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng

Câu 10: Sản phẩm nào dưới đây biến điện năng thành cơ năng

A Động cơ bơm nước C Máy phát điện

Trang 17

B Bóng đèn sợi đốt D.Laptop

Câu 11: Hãy nối sao cho đúng giữa hình ảnh thiết bị và tên công nghệ phổ biến

Công nghệ đúc

Công nghệ cắt gọt kim loại

Công nghệ gia công áp lực

Công nghệ hàn

Công nghệ điện quang

Công nghệ điện cơ

Trang 18

Công nghệ truyền thông không dây

Đáp án:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu

9 Câu 10

Công nghệ gia công áp lực

Công nghệ hàn

Công nghệ điện quang

Công nghệ điện cơ

Trang 19

Công nghệ truyền thông không dây

Bài 4: Một số công nghệ mới

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Kể tên một số ngành, nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

………

………

Câu 2: Trình bày một số yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Cho biết ưu điểm của các loại công nghệ sau: a Công nghệ in 3D ………

………

………

………

………

b Công nghệ năng lượng tái tạo ………

………

………

………

………

c Công nghệ trí tuệ nhân tạo ………

………

Trang 21

………

………

………

d Công nghệ internet vạn vận ………

………

………

………

………

e Công nghệ Robot thông minh ………

………

………

………

………

Câu 4: Hãy cho biết trên địa bàn nơi em sinh sống có những công nghệ nào trong các công nghệ sau: Công nghệ in 3D; Công nghệ năng lượng tái tạo; Công nghệ trí tuệ nhân tạo; Công nghệ internet vạn vận; Công nghệ Robot thông minh; Công nghệ nano; Công nghệ CAD/CAM/CNC ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 22

Bài 5: Các cuộc cách mạng công nghiệp

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Động cơ hơi nước do ai sáng chế vào năm 1784?

A James Watt C Gôlip Đemlơ

B Giăng Eechiên Lơnoa D Nicôla Aogut Ôttô

Câu 2: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có vai trò như thế nào?

A Làm tăng năng suất lao động

B Tăng sản lượng hàng hoá

C Thúc đẩy sự phát triển các ngành công nghiệp khác

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 3: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Năng lượng điện có vai trò quan trọng trong việc … từ đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt, sản xuất theo dây chuyền, từ đó làm tăng năng suất, sản lượng, chất lượng hàng hoá

A chuyển quy mô sản xuất

B chuyển quy trình sản xuất

C thay đổi quy mô sản xuất

D thay đổi quy trình sản xuất

Trang 23

Câu 4: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Công nghệ thông tin và công nghệ điện tử đã thâm nhập ngày càng sâu vào hệ thống sản xuất, … các dây chuyền sản xuất, làm tăng năng suất lao động và nâng cao chất lượng sản phẩm

A tạo điều kiện tự động hoá

B tạo điều kiện để

C tạo ra công nghệ

D điều kiện tự động hoá

Câu 5: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm gì?

A Tạo ra các hệ thống điều khiển thông minh

B Tối ưu hoá quá trình sản xuất

C Nâng cao chất lượng cuộc sống

D Tất cả các đáp án trên

Đáp án:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5

Trang 24

Bài 6: Ứng dụng của một số công nghệ mới

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

2 Câu hỏi, bài tập

Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

… tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước rất nhỏ

A Công nghệ nano C Công nghệ điện

B Công nghệ cơ khí D Công nghệ điện tử

Câu 2: Vật liệu nào dưới đây là vật liệu làm từ vật liệu nano?

A Vật liệu chất dẻo siêu mỏng

B Vật liệu Graphene

C Vật liệu Aerogel

D Tất cả các vật liệu trên

Câu 3: Ưu điểm của công nghệ CAD/CAM/CNC

A Rút ngắn thời gian từ thiết kế đến chế tạo sản phẩm

B Độ chính xác gia công cao

C Thuận lợi cho việc tự động hoá sản xuất

D Tất cả các đáp án trên

Câu 4: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Trang 25

… tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động

A Công nghệ in 3D

B Công nghệ CAD/CAM/CNC

C Công nghệ vật liệu nano

D Công nghệ trí tuệ nhân tạo

Câu 5: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Công nghệ trí tuệ nhân tạo là tạo ra … cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển

A các phần mềm tự học

B các chương trình điều khiển

C các phần mềm học máy

D các chương trình máy học

Câu 6: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Robot thông thường là … theo chương trình số nhằm thực hiện một thao tác hay hoạt động nào đó của con người

A các thiết bị tự động điều khiển

B các thiết bị điều khiển

Trang 26

Bài 7: Đánh giá công nghệ

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

a Tiêu chí đánh giá công nghệ

b Tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ

Trang 27

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ

A Tính hiệu quả, độ tin cậy

Trang 28

Câu 5: Đánh giá sản phẩm sau đây theo các tiêu chí sản phẩm công nghệ

Máy giặt cửa đứng

Trang 30

Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Bản vẽ kĩ thuật trình bày các … về hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ và các kí hiệu theo một quy tắc thống nhất

C hồ sơ thông tin

D phương tiện kĩ thuật

Trang 31

Câu 3: Loại đường nét nào dùng để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ,

Câu 6: Nét gạch chấm mảnh để vẽ các đường nào sau đây?

A Đường tâm, trục đối xứng

B Đường gióng

C Đường kích thước

D Đường bao thấy

Câu 7: Nét liền đậm được dùng để vẽ đường nào trong bản vẽ kĩ thuật?

A Đường bao thấy

B Đường tâm

C Đường bị khuất

D Đường ghi kích thước

Câu 8: Hãy nối cột A và cột B sao cho đúng

Trang 32

Câu 9: Hãy nêu ứng dụng của các loại đường nét sau:

Nét đứt mảnh Đường kích thước và đường gióng

Nét gạch dài – chấm – mảnh Đường bao thấy, cạnh thấy, khung

vẽ Nét gạch dài – chấm – đậm Đường tâm, đường trục đối xứng

Trang 33

Câu 8:

Câu 9: Hãy nêu ứng dụng của các loại đường nét sau:

Nét liền đậm Đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ

Nét liền mảnh Đường kích thước và đường gióng

Nét lượn sóng Đường giới hạn một phần hình cắt

Nét đứt mảnh Đường bao khuất, cạnh khuất

Nét gạch chấm mảnh Đường tâm, đường trục đối xứng

Câu 10: Hãy ghi kích thước đúng cho hình dưới đây

Nét liền đậm Đường giới hạn một phần hình cắt Nét liền mảnh Vị trí mặt cắt

Nét lượn sóng Đường bao khuất, cạnh khuất

Nét đứt mảnh Đường kích thước và đường gióng Nét gạch dài – chấm – mảnh Đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ Nét gạch dài – chấm – đậm Đường tâm, đường trục đối xứng

Trang 34

Bài 9: Hình chiếu vuông góc

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Phương pháp nào là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên

cùng một mặt phẳng

A Phương pháp hình chiếu vuông góc

B Phương pháp hình chiếu vuông góc đều

C Phương pháp hình chiếu xiên góc cân

HCB HCC HCĐ

C

HCB HCĐ HCC

D

Trang 35

D 7 bước

Câu 4: Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể dưới đây

Câu 5: Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể dưới đây

Câu 6: Nêu các bước vẽ hình chiếu vuông góc?

Trang 36

Câu 5:

Câu 6: Các bước vẽ hình chiếu vuông góc

Bươc 1: Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn hướng chiếu Bước 2: Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh

Bước 3: Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh

Bước 4: Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn Ghi kích thước của bản vẽ

Trang 37

Bài 10: Mặt cắt và hình cắt

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là…?

A mặt cắt C hình cắt

B mặt phẳng cắt D tất cả các đáp án trên

Câu 2: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là …?

Trang 38

Câu 4: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

… là hình cắt nhận được khi sử dụng một mặt phẳng cắt toàn bộ vật thể

A đường bao thấy B đường bao khuất

C đường bao D đường giới hạn

Câu 6: Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu?

A Một nửa B Chập C Toàn bộ D Rời

Trang 39

Câu 7:

Câu 8:

Trang 40

Bài 11: Hình chiếu trục đo

A SƠ ĐỒ TƯ DUY

B CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng …?

A phép chiếu song song

Câu 3: Hãy nối các đường để xác định hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo

vuông góc đều và xiên góc cân

Ngày đăng: 25/03/2023, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w