Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô và người học hiểu rõ bản chất, vai trò của kĩ thuật và công nghệ, thông qua những ý tưởng về sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô va người học định hướng, khai thác câu hỏi bài tập trong quá trình giảng dạy để giao bài, ra đề kiểm tra hoặc thiết kế những game học tập, tạo nên hứng thú.
Trang 1Th.S PHAN DUY KIÊN -o0o -
Trang 2LỜI GIỚI THIỆU
Công nghệ là môn học có mối liên hệ mật thiết với các môn khoa học tự nhiên và toán Cuốn sách này được biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 nhăm giúp các thầy cô và các bạn có thêm tự liệu trong quá trình giảng dạy, nghiên cứu và học tập
Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô và người học hiểu rõ bản chất, vai trò của kĩ thuật và công nghệ, thông qua những ý tưởng về sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô va người học định hướng, khai thác câu hỏi bài tập trong quá trình giảng dạy để giao bài, ra đề kiểm tra hoặc thiết kế những game học tập, tạo nên hứng thú
Cấu trúc của Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập được soạn theo bài/ chủ đề
và mỗi bài/chủ đề được chia thành 3 phần
- Sơ đồ tư duy
- Câu hỏi, bài tập
- Phần đáp án
Chúc thầy cô và các em có tài liệu hay trong quá trình giảng dạy cũng như trong quá trình học tập của các em
TÁC GIẢ
Trang 3MỤC LỤC
Bài 1 Khoa học, kĩ thuật và công nghệ 3
Bài 2: Hệ thống kĩ thuật 7
Bài 3: Một số công nghệ phổ biến 13
Bài 4: Một số công nghệ mới 18
Bài 5: Các cuộc cách mạng công nghiệp 21
Bài 6: Ứng dụng của một số công nghệ mới 23
Bài 7: Đánh giá công nghệ 25
Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật 28
Bài 9: Hình chiếu vuông góc 33
Bài 10: Mặt cắt và hình cắt 36
Bài 11: Hình chiếu trục đo 39
Bài 12: Hình chiếu phối cảnh 42
Ôn tập phần vẽ kĩ thuật 48
Bài 13: Biểu diễn ren 56
Bài 14: Bản vẽ chi tiết 59
Bài 15: Bản vẽ lắp 61
Bài 16: Bản vẽ xây dựng 63
Bài 17: Vẽ kĩ thuật với sự hỗ trợ của máy tính 66
Bài 18: Dự án: Thiết kế ngôi nhà của em 68
Bài 19: Vai trò, ý nghĩa và các nguyên tắc của hoạt động thiết kế kĩ thuật 69
Bài 20: Quy trình thiết kế kĩ thuật 70
Bài 21: Các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật 74
Bài 22: Một số nghề liên quan đến thiết kế 76
Bài 23: Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản 78
Một số đề kiểm tra tham khảo 84
ĐỀ SỐ 01 84
ĐỀ SỐ 02 87
Trang 4CÂU HỎI, BÀI TẬP SÁCH CÔNG NGHỆ 10 – THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018
Bài 1 Khoa học, kĩ thuật và công nghệ
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Khoa học thường được chia thành mấy nhóm?
A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm
Câu 2: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Kĩ thuật là ứng dụng các … Vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc,
thiết bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất
A nguyên lí khoa học
B nguyên lí kĩ thuật
C giải pháp khoa học
D giải pháp kĩ thuật
Câu 3: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
… là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế,
đặc biệt trong công nghiệp
A Công nghệ C Khoa học
B Kĩ thuật D Thiết bị
Câu 4: Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của….?
A kĩ thuật C công nghệ
Trang 5B máy móc D thiết bị
Câu 5: … chế tạo ra vật liệu titan nhẹ, siêu bền Vật liệu này giúp thiết kế, chế
tạo những con tàu vũ trụ có thể bay xa hơn; giúp cho khoa học vũ trụ phát triển hơn
A Công nghệ vật liệu
B Khoa học vật liêu
C Phát minh
D Kĩ thuật vật liệu
Câu 6: Những công nghệ nào giúp bảo vệ môi trường?
A Công nghệ điện mặt trời, điện gió
B Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng hoá thạch
C Công nghệ sản xuất điện sử dụng lực nước
D Công nghệ sản xuất điện dựa trên dầu mỏ
Câu 7: Cho biết công thức dưới đây thuộc lĩnh vực nào?
Trang 6A Công nghệ
B Kĩ thuật
C Khoa học
Câu 10: Cho biết mỗi liên hệ giữa khoa học, công nghệ và kĩ thuật
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KHOA HỌC
Trang 8Bài 2: Hệ thống kĩ thuật
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 2: Hệ thống cấp nước sinh hoạt gia đình gồm các phần tử cơ bản nào?
A Dây điện, phao, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước
B Phao, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước
C Dây điện, phao, các tiếp điểm điện, máy bơm nước
D Dây điện, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước
Câu 3: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật bao gồm mấy phần tử cơ bản?
A 2 phần tử cơ bản
B 3 phần tử cơ bản
C 4 phần tử cơ bản
Trang 9D 5 phần tử có bản
Câu 4: Liên kết cơ khí
A Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng
B Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng
C Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, bánh răng
D Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn
Câu 5: Liên kết thuỷ lực, khí nén
A Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí
B Dùng để truyền lực qua chất lỏng
C Dùng để truyền lực qua chất chất khí
D Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc kim loại
Câu 6: Liên kết điện, điện tử
A dùng để truyền năng lượng và thông tin
B dùng để truyền năng lượng
C dùng để truyền thông tin
D dùng để truyền năng lượng và electoron
Câu 7: Các phần tử cơ bản trong hệ thống điện gia đình
A Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện, các thiết bị điện
B Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện
C Aptomat, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện, các thiết bị điện
D Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, các thiết bị điện
Câu 8: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật bao gồm những thành phần nào?
A Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra
B Vật liệu, bộ phận xử lí, đầu ra
C Đầu vào, thông tin xử lí, đầu ra
D Đầu vào, bộ phận xử lí, năng lượng
Câu 9: Vẽ sơ đồ hệ thống kĩ thuật của bóng đèn điện như hình dưới đây
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10: Vẽ sơ đồ hệ thống kĩ thuật của quạt điện cây như hình dưới đây ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11………
Câu 11: Sơ đồ hệ thống kĩ thuật dưới đây thuộc sản phẩm nào ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 12: Một ngôi nhà cơ bản cần những hệ thống kĩ thuật nào? ………
………
………
………
Điện năng Chuyển đổi điện năng thành quang năng, có
cảm biến thân nhiệt
Quang năng
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11
Điện năng Chuyển đổi điện năng
thành quang năng Quang năng
Điện năng Chuyển đổi điện năng
thành cơ năng Cơ năng
Trang 13Câu 12:
Trong ngôi nhà cơ bản cần có những hệ thống kĩ thuật sau:- Hệ thống kĩ thuật xây dựng (chịu lực, ứng lực, …)
- Hệ thống kiến trúc (ngoại thất và nội thất)
Trang 14Bài 3: Một số công nghệ phổ biến
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
a Lĩnh vực luyện kim, cơ khí
b Lĩnh vực điện, điện tử
Trang 15B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Gang được tạo ra từ
A quặng sắt bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon >2,14%
B quặng sắt bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon <2,14%
C quặng sắt bằng lò hồ quang với hàm lượng các-bon >2,14%
D quặng sắt bằng lò oxi với hàm lượng các-bon <2,14%
Câu 2: Thép được sản xuất từ
A gang bằng lò oxi hoặc lò hồ quang với hàm lượng các-bon ≤ 2,14%
B gang bằng lò oxi hoặc lò hồ quang với hàm lượng các-bon ≥ 2,14%
C gang bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon ≤ 2,14%
D gang bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon ≥2,14%
Câu 3: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào
A Công nghệ đúc
B Công nghệ gia công cắt gọt
C Công nghệ gia công áp lực
D Công nghệ hàn
Câu 4: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào
Trang 16A Công nghệ đúc
B Công nghệ gia công cắt gọt
C Công nghệ gia công áp lực
D Công nghệ hàn
Câu 5: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào
A Công nghệ đúc
B Công nghệ gia công cắt gọt
C Công nghệ gia công áp lực
D Công nghệ hàn
Câu 6: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
… là công nghệ sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu
A Công nghệ gia công áp lực
B Công nghệ gia công cắt gọt
C Công nghệ hàn
D Công nghệ luyện kim
Câu 7: Các sản phẩm dưới đây, sản phẩm nào thường được gia công bằng phương
pháp hàn?
A Nồi B Song cửa sổ C Dao D Trục xe đạp
Câu 8: Đến năm 2022 Công nghệ sản xuất điện chưa có mặt trên đất nước Việt
Nam?
A Nhiệt điện C Thuỷ điện
B Năng lượng gió D Năng lượng hạt nhân
Câu 9: Bóng đèn điện có công dụng
A Chuyển hoá từ điện năng thành quang năng
B Chuyển hoá từ điện năng thành cơ năng
C Chuyển hoá từ quang năng thành điện năng
D Chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng
Câu 10: Sản phẩm nào dưới đây biến điện năng thành cơ năng
A Động cơ bơm nước C Máy phát điện
Trang 17B Bóng đèn sợi đốt D.Laptop
Câu 11: Hãy nối sao cho đúng giữa hình ảnh thiết bị và tên công nghệ phổ biến
Công nghệ đúc
Công nghệ cắt gọt kim loại
Công nghệ gia công áp lực
Công nghệ hàn
Công nghệ điện quang
Công nghệ điện cơ
Trang 18Công nghệ truyền thông không dây
Đáp án:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu
9 Câu 10
Công nghệ gia công áp lực
Công nghệ hàn
Công nghệ điện quang
Công nghệ điện cơ
Trang 19Công nghệ truyền thông không dây
Bài 4: Một số công nghệ mới
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Kể tên một số ngành, nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20………
………
………
………
………
Câu 2: Trình bày một số yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Cho biết ưu điểm của các loại công nghệ sau: a Công nghệ in 3D ………
………
………
………
………
b Công nghệ năng lượng tái tạo ………
………
………
………
………
c Công nghệ trí tuệ nhân tạo ………
………
Trang 21………
………
………
d Công nghệ internet vạn vận ………
………
………
………
………
e Công nghệ Robot thông minh ………
………
………
………
………
Câu 4: Hãy cho biết trên địa bàn nơi em sinh sống có những công nghệ nào trong các công nghệ sau: Công nghệ in 3D; Công nghệ năng lượng tái tạo; Công nghệ trí tuệ nhân tạo; Công nghệ internet vạn vận; Công nghệ Robot thông minh; Công nghệ nano; Công nghệ CAD/CAM/CNC ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22Bài 5: Các cuộc cách mạng công nghiệp
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Động cơ hơi nước do ai sáng chế vào năm 1784?
A James Watt C Gôlip Đemlơ
B Giăng Eechiên Lơnoa D Nicôla Aogut Ôttô
Câu 2: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có vai trò như thế nào?
A Làm tăng năng suất lao động
B Tăng sản lượng hàng hoá
C Thúc đẩy sự phát triển các ngành công nghiệp khác
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Năng lượng điện có vai trò quan trọng trong việc … từ đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt, sản xuất theo dây chuyền, từ đó làm tăng năng suất, sản lượng, chất lượng hàng hoá
A chuyển quy mô sản xuất
B chuyển quy trình sản xuất
C thay đổi quy mô sản xuất
D thay đổi quy trình sản xuất
Trang 23Câu 4: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Công nghệ thông tin và công nghệ điện tử đã thâm nhập ngày càng sâu vào hệ thống sản xuất, … các dây chuyền sản xuất, làm tăng năng suất lao động và nâng cao chất lượng sản phẩm
A tạo điều kiện tự động hoá
B tạo điều kiện để
C tạo ra công nghệ
D điều kiện tự động hoá
Câu 5: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm gì?
A Tạo ra các hệ thống điều khiển thông minh
B Tối ưu hoá quá trình sản xuất
C Nâng cao chất lượng cuộc sống
D Tất cả các đáp án trên
Đáp án:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Trang 24Bài 6: Ứng dụng của một số công nghệ mới
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
2 Câu hỏi, bài tập
Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
… tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước rất nhỏ
A Công nghệ nano C Công nghệ điện
B Công nghệ cơ khí D Công nghệ điện tử
Câu 2: Vật liệu nào dưới đây là vật liệu làm từ vật liệu nano?
A Vật liệu chất dẻo siêu mỏng
B Vật liệu Graphene
C Vật liệu Aerogel
D Tất cả các vật liệu trên
Câu 3: Ưu điểm của công nghệ CAD/CAM/CNC
A Rút ngắn thời gian từ thiết kế đến chế tạo sản phẩm
B Độ chính xác gia công cao
C Thuận lợi cho việc tự động hoá sản xuất
D Tất cả các đáp án trên
Câu 4: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Trang 25… tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động
A Công nghệ in 3D
B Công nghệ CAD/CAM/CNC
C Công nghệ vật liệu nano
D Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Câu 5: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Công nghệ trí tuệ nhân tạo là tạo ra … cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển
A các phần mềm tự học
B các chương trình điều khiển
C các phần mềm học máy
D các chương trình máy học
Câu 6: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Robot thông thường là … theo chương trình số nhằm thực hiện một thao tác hay hoạt động nào đó của con người
A các thiết bị tự động điều khiển
B các thiết bị điều khiển
Trang 26Bài 7: Đánh giá công nghệ
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
a Tiêu chí đánh giá công nghệ
b Tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ
Trang 27B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ
A Tính hiệu quả, độ tin cậy
Trang 28Câu 5: Đánh giá sản phẩm sau đây theo các tiêu chí sản phẩm công nghệ
Máy giặt cửa đứng
Trang 30Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Bản vẽ kĩ thuật trình bày các … về hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ và các kí hiệu theo một quy tắc thống nhất
C hồ sơ thông tin
D phương tiện kĩ thuật
Trang 31Câu 3: Loại đường nét nào dùng để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ,
Câu 6: Nét gạch chấm mảnh để vẽ các đường nào sau đây?
A Đường tâm, trục đối xứng
B Đường gióng
C Đường kích thước
D Đường bao thấy
Câu 7: Nét liền đậm được dùng để vẽ đường nào trong bản vẽ kĩ thuật?
A Đường bao thấy
B Đường tâm
C Đường bị khuất
D Đường ghi kích thước
Câu 8: Hãy nối cột A và cột B sao cho đúng
Trang 32Câu 9: Hãy nêu ứng dụng của các loại đường nét sau:
Nét đứt mảnh Đường kích thước và đường gióng
Nét gạch dài – chấm – mảnh Đường bao thấy, cạnh thấy, khung
vẽ Nét gạch dài – chấm – đậm Đường tâm, đường trục đối xứng
Trang 33Câu 8:
Câu 9: Hãy nêu ứng dụng của các loại đường nét sau:
Nét liền đậm Đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ
Nét liền mảnh Đường kích thước và đường gióng
Nét lượn sóng Đường giới hạn một phần hình cắt
Nét đứt mảnh Đường bao khuất, cạnh khuất
Nét gạch chấm mảnh Đường tâm, đường trục đối xứng
Câu 10: Hãy ghi kích thước đúng cho hình dưới đây
Nét liền đậm Đường giới hạn một phần hình cắt Nét liền mảnh Vị trí mặt cắt
Nét lượn sóng Đường bao khuất, cạnh khuất
Nét đứt mảnh Đường kích thước và đường gióng Nét gạch dài – chấm – mảnh Đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ Nét gạch dài – chấm – đậm Đường tâm, đường trục đối xứng
Trang 34Bài 9: Hình chiếu vuông góc
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Phương pháp nào là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên
cùng một mặt phẳng
A Phương pháp hình chiếu vuông góc
B Phương pháp hình chiếu vuông góc đều
C Phương pháp hình chiếu xiên góc cân
HCB HCC HCĐ
C
HCB HCĐ HCC
D
Trang 35D 7 bước
Câu 4: Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể dưới đây
Câu 5: Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể dưới đây
Câu 6: Nêu các bước vẽ hình chiếu vuông góc?
Trang 36Câu 5:
Câu 6: Các bước vẽ hình chiếu vuông góc
Bươc 1: Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn hướng chiếu Bước 2: Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh
Bước 3: Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
Bước 4: Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn Ghi kích thước của bản vẽ
Trang 37Bài 10: Mặt cắt và hình cắt
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là…?
A mặt cắt C hình cắt
B mặt phẳng cắt D tất cả các đáp án trên
Câu 2: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là …?
Trang 38Câu 4: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
… là hình cắt nhận được khi sử dụng một mặt phẳng cắt toàn bộ vật thể
A đường bao thấy B đường bao khuất
C đường bao D đường giới hạn
Câu 6: Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu?
A Một nửa B Chập C Toàn bộ D Rời
Trang 39Câu 7:
Câu 8:
Trang 40Bài 11: Hình chiếu trục đo
A SƠ ĐỒ TƯ DUY
B CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”
Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng …?
A phép chiếu song song
Câu 3: Hãy nối các đường để xác định hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo
vuông góc đều và xiên góc cân