BOÄ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM Khoa Cơ Khí BỘ môn THIẾT KẾ MÁY BÀI TẬP LỚN 2017 Môn CƠ HỌC MÁY ĐỀ SỐ 1 THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI Hệ thống dẫn động xích tải gồm[.]
Trang 1KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
BÀI TẬP LỚN 2017
Môn CƠ HỌC MÁY
ĐỀ SỐ 1
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Hệ thống dẫn động xích tải gồm:
1- Động cơ điện; 2- Bộ truyền đai thang; 3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng
1 cấp; 4- Nối trục đàn hồi; 5- Bộ phận công tác (Xích tải)
Số liệu thiết kế:
Lực vòng trên xích tải, F (N) : ………
Vận tốc xích tải, v (m/s) :………
Số răng đĩa xích tải dẫn, Z (răng) :………
Bước xích tải, p (mm) : ………
Thời gian phục vụ, L (năm):………
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ (1 năm 300 ngày, 1 ca 8 giờ) Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu 3 %
Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục
Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220
Bộ truyền đai thang (số 2) đặt nằm ngang
YÊU CẦU
Trục dẫn của xích tải
Z
●
Hình sơ đồ vẽ theo hình chiếu bằng
Trang 2 Chương 1: Chọn động cơ điện, phân phối tỉ số truyền.
Chương 2: Thiết kế bộ truyền đai thang
Chương 3: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Chương 4: Thiết kế trục dẫn (1 trục) trong hộp giảm tốc
Chương 5: Thiết kế cặp ổ lăn (1 cặp ổ) trên trục dẫn trong hộp giảm tốc
Bảng số liệu Đề 1
F, N 4000 4500 4000 4500 2000 2500 3000 3500
v, m/s 3.25 2.25 3.25 2.75 2.45 3.75 2.35 3.25
p, mm 120 110 100 90 110 120 130 100
F, N 7000 7500 8000 8500 8500 9000 9500 10000
v, m/s 2.45 3.75 2.35 3.25 2.55 2.45 2.35 2.25
p, mm 100 120 110 100 90 100 110 120
F, N 2000 2500 3000 3500 8500 9000 9500 10000
v, m/s 2.55 2.45 2.35 2.25 2.45 3.75 2.35 3.25
p, mm 110 120 90 100 110 120 130 100
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
KHOA CƠ KHÍ
Trang 3BÀI TẬP LỚN 2017
Môn CƠ HỌC MÁY
ĐỀ SỐ 2
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Hệ thống dẫn động băng tải gồm:
1- Động cơ điện; 2- Nối trục đàn hồi; 3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp răng nghiêng; 4- Bộ truyền xích ống con lăn; 5- Bộ phận công tác (Băng tải)
Số liệu thiết kế:
Lực vòng trên băng tải, F(N): ………
Vận tốc băng tải, v(m/s): ………
Đường kính tang dẫn của băng tải D (mm): ………
Thời gian phục vụ, L(năm): ………
Quay một chiều, làm việc một ca, tải trọng tĩnh (1 năm 300 ngày, 1 ca 8 giờ) Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu 3 %
Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục
Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220
Bộ truyền xích (số 4) đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, đĩa xích điều chỉnh được, khoảng cách trục,
YÊU CẦU
Hình sơ đồ vẽ theo hình chiếu bằng
Trang 4 Chương 1: Chọn động cơ điện, phân phối tỉ số truyền.
Chương 2: Thiết kế bộ truyền xích ống con lăn
Chương 3: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Chương 4: Thiết kế trục dẫn (1 trục) trong hộp giảm tốc
Chương 5: Thiết kế cặp ổ lăn (1 cặp ổ) trên trục dẫn trong hộp giảm tốc
Bảng số liệu Đề 2
F, N 7000 7500 8000 8500 8500 9000 9500 10000
v, m/s 2.55 2.45 3.25 3.15 3.05 2.55 3.15 3.05
D, mm 450 150 500 600 350 450 150 500
F, N 6000 6500 7000 7500 8000 8500 9000 9500
v, m/s 2.95 2.85 2.75 2.65 2.55 2.45 2.45 2.25
D, mm 200 300 250 350 450 150 250 300
F, N 7500 8000 8500 8000 8000 8500 8500 9000
v, m/s 2.55 2.45 3.25 3.15 3.05 2.55 3.15 3.05
D, mm 300 400 500 600 350 450 550 650
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
Trang 5Môn CƠ HỌC MÁY
ĐỀ SỐ 3
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THÙNG TRỘN
Hệ thống dẫn động thùng trộn gồm:
1- Động cơ điện; 2- Nối trục đàn hồi; 3- Hộp giảm tốc bánh răng nón răng thẳng; 4- Bộ truyền xích ống con lăn; 5- Bộ phận công tác (Thùng trộn)
Số liệu thiết kế:
Công suất trên trục thùng trộn, P(KW) : ………
Số vòng quay trên trục thùng trộn, n(v/p) : ………
Thời gian phục vụ, L(năm) : ………
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ (1 năm 300 ngày, 1 ca 8 giờ) Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu 3 %
Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục
Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220
Bộ truyền xích (số 4) đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, đĩa xích điều chỉnh được, khoảng cách trục
YÊU CẦU
Chương 1: Chọn động cơ điện, phân phối tỉ số truyền
n (v/ph)
Hình sơ đồ vẽ theo hình chiếu bằng
Trang 6 Chương 2: Thiết kế bộ truyền xích ống con lăn.
Chương 3: Thiết kế bộ truyền bánh răng nón răng thẳng
Chương 4: Thiết kế trục dẫn (1 trục) trong hộp giảm tốc
Chương 5: Thiết kế cặp ổ lăn (1 cặp ổ) trên trục dẫn trong hộp giảm tốc
Bảng số liệu Đề 3
n, vg/ph 145 155 155 145 125 135 145 155
P, kW 7.25 8.25 9.25 10.25 2.5 3.5 4.5 5.5
n, vg/ph 125 135 145 145 155 155 145 125
P, kW 5.25 6.25 7.5 10 9.25 10.25 2.5 3.5
n, vg/ph 155 145 125 135 135 145 155 155
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
BÀI TẬP LỚN 2017
Môn CƠ HỌC MÁY
Trang 7THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THÙNG TRỘN
Hệ thống dẫn động thùng trộn gồm:
1- Động cơ điện; 2- Bộ truyền đai dẹt; 3- Hộp giảm tốc bánh răng nón; 4- Nối trục đàn hồi; 5- Bộ phận công tác (Thùng trộn)
Số liệu thiết kế:
Công suất trên trục thùng trộn, P(KW) : ………
Số vòng quay trên trục thùng trộn, n(v/p) : ………
Thời gian phục vụ, L(năm) : ……… Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ (1 năm 300 ngày, 1 ca 8 giờ) Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu 3 %
Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục
Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220
Bộ truyền đai dẹt (số 2) đặt nằm ngang
YÊU CẦU
Chương 1: Chọn động cơ điện, phân phối tỉ số truyền
Chương 2: Thiết kế bộ truyền đai dẹt
Chương 3: Thiết kế bộ truyền bánh răng nón răng thẳng
Chương 4: Thiết kế trục dẫn (1 trục) trong hộp giảm tốc
n (v/ph)
●
Trang 8 Chương 5: Thiết kế cặp ổ lăn (1 cặp ổ) trên trục dẫn trong hộp giảm tốc
Bảng số liệu Đề 4
n, vg/ph 125 135 145 150 155 105 55 145
P, kW 5.25 6.25 7.5 10 9.25 10.25 2.5 3.5
n, vg/ph 115 125 135 145 95 65 135 85
P, kW 7.25 8.25 9.25 10.25 2.5 3.5 4.5 5.5
n, vg/ph 135 145 95 65 125 135 145 95