1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề số 8 thiết kế hệ thống dẫn động băng tải 14 diem

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải
Trường học Trường Đại học Bách Khoa TP. HCM
Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ Khí
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 174,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BOÄ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO Trang 1 TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC BAÙCH KHOA TP HCM KHOA CÔ KHÍ BOÄ MOÂN THIEÁT KEÁ MAÙY BAØI TAÄP LÔÙN CHI TIEÁT MAÙY ÑEÀ TAØI Ñeà soá 8 THIEÁT KEÁ HEÄ THOÁNG DAÃN ÑOÄNG BAÊNG TA[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

KHOA CƠ KHÍ

BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY

BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY

ĐỀ TÀI

Đề số 8: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI

Phương án số: 15

Hệ thống dẫn động băng tải gồm:

1- Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2- Bộ truyền đai thang; 3- Hộp giảm tốc bánh răng hai cấp côn trụ; 4- Nối trục đàn hồi; 5- Băng tải

Số liệu thiết kế:

Lực vòng trên băng tải, F(N):

Vận tốc băng tải, v(m/s):

Đường kính tang dẫn: D:

Thời gian phục vu, L(năm):

Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ

(1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)

Chế độ tải: T1= ; T2= ;t1= ; t2=

YÊU CẦU

01 thuyết minh bài tập lớn

14

Trang 2

NỘI DUNG THUYẾT MINH

1 Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động

2 Tính toán thiết kế các chi tiết máy:

a Tính toán các bộ truyền hở (đai, xích hoặc bánh răng)

b Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít)

c Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực

d Tính toán thiết kế trục và then

e Chọn ổ lăn và nối trục

f Chọn thân máy, bulông và các chi tiết phụ khác

Bảng số liệu đề 8

Tính toán chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền.

1 Chọn động cơ:

Công suất tính toán trên trục máy công tác

Trang 3

Pt= Ptđ = P1

2 1

2 2

1

2 1 2

2 1

t t

t P

P t P P









=

2 1

2 2

1

2 1 2

2 1

10000 t t

t P

P t P

P

F v









=

  34 30

34 85 0 30 85

.

0

1

.

1000

.

2 2

v

Công suất động cơ cần thiết:P ct =

t

P kW

Với là hiệu suất truyền động ol4 br1br2.đ.k

Trong đó: (tra bảng 2.3 tài liệu “Tính toán hệ dẫn động cơ khí”)

ol

 = 0,99 hiệu suất của 1 cặp ổ lăn được che kín

1

br

 = 0,95 hiệu suất của bộ truyền bánh răng cơn

2

br

 = 0,96 hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ

đ

 = 0,96 hiệu suất bộ truyền đai thang

k

 = 1 hiệu suất trục đàn hồi

=> η = 1×0.95×0.96×0.994×0,96=0.84

=> Công suất của trục công tác

Pct =

t

P =

84 0

76

6 = 8,05 kW Xác định số vòng quay sơ bộ :

Số vòng quay của trục máy công tác :

nlv=

D

000 ,

60 v =

315

7 0 000 , 60

 = 42.5 ( vòng/ph )

Chọn tỉ số truyền :

- Đối với bộ truyền đai thang, tỉ số truyền được chọn trong khoảng 3 5 => chọn u đ = 3.15

- Đối với hộp giảm tốc 2 cấp côn trục, tỉ số truyền được chọn trong khoảng

10  25 => chọn u h = 10

Số vòng quay sơ bộ

n sb = n lv  u h  u đ = 42.5103.15 = 11338.75 ( vòng/ph )

 Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là 1500 vòng/ph

Điều kiện chọn động cơ :

P đc  P ct và n đc  n sb

Kiểu động

cơ Công suất ( kW )

Vận tốc quay (vòng/ph) cos

%

dn

max T

T

dn

k T T

2 Phân phối tỉ số truyền:Tk Tdn

tinh sai cong suat

Trang 4

Bộ truyền đai thang : tỉ số truyền chọn sơ bộ u đ = 3.15

Tỉ số truyền chung của hệ:ut=

lv

n

nđc =

5 42

1458 = 34.31

Tỉ số truyền của hộp giảm tốc uh=

đ

t

u

u =

15 3

31

34 = 10.89 Theo công thức (3.15) tài liệu “Tính toán hệ dẫn động cơ khí”, ta có:

) (

×

1 2

4 1 3

k

k c

u u u

u

h

h

Theo công thức (3.17) tài liệu “Tính toán hệ dẫn động cơ khí”, ta có:

k

 01

be be

02 2 K K ) K 1 (

K

× 25 2

bd

Chọn

be

K =0.25 ; bd2 = 1.2

 K02 =  K01 ; ck = 1.1

 k =

0.25 ) 0.25 1 (

1.2

× 25 2

k

k = 14.4×1.1 3 = 19.16

Theo đồ thị (3.21) tài liệu “Tính toán hệ dẫn động cơ khí”

ta chọn u1= 3.2

 u2=

1

h

u

u =

2 3

89

10 = 3.4 Tính lại giá trị của uđtheo ultrong hộp giảm tốc

uđ=

h

t

u

u =

2 1

t

u u

u =

4 3 2 3

31 34

 = 3.15 Vậy ta chọn uđ= 3.15

Xác định công suất, moment và số vòng quay trên các trục :

PIII =

ol ct P

99 0

05

8 = 8.13 (kW)

PII =

ol br IV

2

P

99 0 96 0

13 8

 = 8.55 (kW)

PI =

ol br III

1

P

99 0 95 0

55 8

 = 9.09 (kW)

n1=

đ

đc

u

n =

15 3

1458 = 462.86 (vòng/ph)

n2=

1

1

u

n =

2 3

86

462 = 144.64 (vòng/ph)

n3=

2

2

u

n =

4 3

64

144 = 42.5 (vòng/ph)

cong suat tinh toan lay cong suat lam viec

Trang 5

T1= 9.55×10 6 ×

1 I P

n = 9.55×10 6 ×

86 462

09

9 = 187550.23

T2= 9.55×10 6 ×

2 II P

n = 9.55× 10 6 ×

64 144

55

8 = 564522.26

T3= 9.55×10 6 ×

3 III P

n = 9.55×10 6 ×

5 42

13

8 = 1826858.8

Tct= 9.55×10 6 ×

lv

n

ct

P = 9.55× 10 6 ×

5 42

03

8 = 1804388.2

Trục

Số vòng

Tính toán thiết kế chi tiết máy

I Thiết kế bộ truyền đai thang

Thông số đầu vào:

Công suất: P1= 9.09 (kW)

Số vòng quay trục dẫn: n1= 462.86 (vòng/ph)

Tỉ số truyền: uđ= 3.15

1 Chọn đai

Công suất: P1= 9.09 (kW)

Số vòng quay trục dẫn: n1= 462.86 (vòng/ph)

Theo đồ thị 4.1 trang 59 tài liệu“Tính toán hệ thống dẫn động cơ khí”

 Chọn đai loại B

2 Chọn đường kính bánh đai nhỏ d1= 200 mm ( theo bảng 4.13 trang

59 tài liệu“Tính toán hệ thống dẫn động cơ khí”)

3 Vận tốc đai v =

60000

n

d1 1 =

60000

462.86

200  = 4.84 (m/s)

4 Theo công thức (4.2) tài liệu “Tính toán hệ dẫn động cơ khí”,với hệ số trượt , đường kính bánh đai lớn:

d = u×d × (1 -) = 3.15×200×(1 – 0.02) = 617.4 (mm)

Trang 6

Theo bảng 4.26, chọn đường kính tiêu chuẩn d2= 630 mm Vậy tỉ số truyền thực tế: ut=

) -(1 d

d 1

2

630

 u =

u

u

-ut = 100 %

15 3

3.15 -3.21  = 1.9% < 4%

5 Xác định khoảng cach trục a hoặc chọn sơ bộ a theo d2

 a = d2= 630 mm

6 Theo công thức (4.4) tài liệu “Tính toán hệ dẫn động cơ khí”

l = 2a + 0.5π(d1+ d2) +

4a

d1) -(d2 2

= 2×630 + 0.5×3.14×(630 + 200) +

630 4

200) -(630 2

 = 2636 (mm)

 chiều dài đai tiêu chuẩn l = 2650 mm (tra bảng 4.13)

7 Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây

i =

v l =

2.650 4.84 = 1.83 (vòng/s)

8 Khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l = 2650 mm

4

8 2

2  

 

với  = l -  

2

d

d1 2  = 2650 -  

2

630

200   = 1347

 =  

2

d

d2 1 = 215

4

215 8 1347

1347  2   2 = 637.23 (mm)

9 Góc ôm

a

d

d2 1 = 180 0  57   

637.23

200

630  = 142.54  min = 120 0

10 Xác định số đai

z =  P0 C1C1đCuCz

K P

 Kđ= 1.1

Trang 7

 1 = 141.54

C = 1 – 0.0025(180 - 1 ) = 1 – 0.0025(180 – 141.54) = 0.9

0

l l =

3750 2650 = 0.7

 C 1 = 0.91

u = 3.15 => Cu= 1.14

 P 0 = 2.73 ( v = 4.84 m/s , d 1 = 200 mm )

 P P = 01

2.73 9.09 = 3.33 => C2= 0.92

z =

92 0 14 1 91 0 9 0 2.73

1 1 09 9

 Chọn z = 5

11 Chiều rộng bánh đai , t = 25.5 ; e = 17

B = (z -1 )t + 2e = (5 -1)25.5 + 217 = 136

Đường kính ngoài bánh đai h0= 5.7 mm

da= d + 2h0= 200 + 2 5.7 = 136

12 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục

F0=

z C v

K P

780 1 đ

+ F v

F v = q m  v 2 = 0.300  4.84 2 = 7.03 (N)

F0=

5 0.9 4.48

1.1 9.09 780

 + 7.03 = 365.12 (N)

Lực tác dụng lên trục :

2 sin F

0

2

54 141 sin 5 365.12 2

= 3447.5 (N)

Cz chon so bo, sau do kiem tra lai va xac dinh so dai

ko tinh tuoi tho dai va ung suat max cho phep

Ngày đăng: 25/03/2023, 17:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w