CH Đ 12 Ủ Ề
M I QUAN H GI A DÂN S VÀ TÍCH LŨY TIÊU DÙNG Ố Ệ Ữ Ố
1 Tình hình dân s Vi t Nam ố ệ
Quy mô dân s : ố
Năm 2013: Vi t Nam đ t ngệ ạ ưỡng trên 92 tri u dân, đ ng th 14 trên th gi i.ệ ứ ứ ế ớ
M t đ dân s đ t 267 ngậ ộ ố ạ ười/km2
Là nước thu c tháp dân s tr nh ng có xu hộ ố ẻ ư ướng già hóa
Vi t Nam là qu c gia đông dân, có m t đ dân s cao, tuy nhiên m t đ ệ ố ậ ộ ố ậ ọ dân s không đ ng đ u, t p trung nhi u các khu v c đ ng b ng, duyên ố ồ ề ậ ề ở ự ồ ằ
h i mi n trung và các thành ph l nả ề ố ớ
Ch t l ấ ượ ng dân s : ố
T l ngỉ ệ ười bi t ch cao nh ng t l t t nghi p thpt còn th p.ế ữ ư ỉ ệ ố ệ ấ
Ngu n lao đ ng d i dào nh ng tay ngh kém.ồ ộ ồ ư ề
Tu i th tăng cao, t l tr em suy dinh dổ ọ ỉ ệ ẻ ưỡng gi m nh ng v n còn nhi uả ư ẫ ề
Có s phát tri n nh ng còn còn nhi u h n ch ự ể ư ề ạ ế
2 Thu nh p ậ
Thu nh p qu c dân (GDP) là t ng thu nh p do công dân c a m t nậ ố ổ ậ ủ ộ ướ ạc t o ra =>
ph n ánh tăng trả ưởng kinh t ế
GDP= L+K+N+T+E
L: lao đ ng t o ra thu nh p c a nh ng ngộ ạ ậ ủ ữ ườ ựi t kinh doanh
E:trình đ qu n lýộ ả
N: đ t đai, tài nguyên t o ra thu nh pấ ạ ậ
K: v nố
Trang 2T: công ngh hi n hànhệ ệ
M c thu nh p qu c dân bình quân đ u ngứ ậ ố ầ ười là t ng s n ph m qu c dân chia ổ ả ẩ ố cho s dân.ố
M c thu nh p qu c dân bình quân đ u ngứ ậ ố ầ ười có nh hả ưởng đ n m c tiêu dùng ế ứ
và đ u t ầ ư
3 Dân s và tiêu dùng: ố
1- Tiêu dùng: Tiêu dùng là giai đo n cu i cùng và r t quan tr ng nh m th aạ ố ấ ọ ằ ỏ mãn nhu c u và m c tiêu s ng c a con ng và xã h i Tiêu dùng chi mầ ụ ố ủ ộ ế kho ng 2/3 GDPả
- T ng m c tiêu dùng kí hi u là C đổ ứ ệ ược tính b ng công th cằ ứ
P:T ng dân s Px: dân s đ tu i xổ ố ố ộ ổ
C: T ng m c tiêu dùng Cx:m c tiêu dùng trung bình c a m t ng tu i xổ ứ ứ ủ ộ ổ
2-M c tiêu dùng ph thu c vào: ứ ụ ộ
* Quy mô dân s : ố
Quy mô dân s tăng lên kéo theo nhu c u v t ph m tiêu dùng và d ch v tăngố ầ ậ ẩ ị ụ lên Dân s phát tri n t o ra m t th trố ể ạ ộ ị ường tiêu th r ng l n, h p d n đ uụ ộ ớ ấ ẫ ầ
t , kích thích s n xu t, phát tri n kinh t Đi u đó không ch t o đi u ki nư ả ấ ể ế ề ỉ ạ ề ệ
m r ng v s lở ộ ề ố ượng v t ph m tiêu dùng và d ch v , mà còn đa d ng hóa vậ ẩ ị ụ ạ ề
ch ng lo i hình th c, kích thích các nhà kinh doanh m r ng ho t đ ng sangủ ạ ứ ở ộ ạ ộ nhi u ngành ngh lĩnh v c, nâng cao đ i m i ch t lề ề ự ổ ớ ấ ượng s n ph m,t n d ngả ẩ ậ ụ
đượ ốc t i đa l i th c a th trợ ế ủ ị ường
Trang 3Tuy nhiên, gia tăng dân s quá m c gây áp l c cho xã h i nh s đ m b o anố ứ ự ộ ư ự ả ả ninh lương th c, v n đ tiêu dùng quá m c c n ki t ngu n tài nguyên khôngự ấ ề ứ ạ ệ ồ
th ph c h i, v n đ môi trể ụ ồ ấ ề ường… và r t nhi u v n đ khác.ấ ề ấ ề
Minh ch ng cho đi u này ta xét nh hứ ề ả ưởng c a dân s th gi i đ nủ ố ế ớ ế
lượng lương th c tiêu dùng qua các năm t 1950 đ n 1993: ự ừ ế
43 năm, quy mô dân s tăng lên kho ng 2,2 l n (2555>5546 tr ng) l cố ả ầ ự
lượng sx phát tri n, nhu c u lể ầ ượng th c tăng thúc đ y gia tăng sx, áp d ngự ẩ ụ máy móc k thu t hi n đ i, bi n pháp thâm canh tăng v gia tăng lỹ ậ ệ ạ ệ ụ ương
th c t 631 > 1697 tr t n (tăng kho ng 2,7 l n) m c tiêu dùng binh quânự ừ ấ ả ầ ứ tang t 247 đ n 306 kg, đ m b o ch t lừ ế ả ả ấ ương cu c s ng cho ngộ ố ười dân Tuy nhiên đ s gia tăng lể ự ương th c bình quân đ u ngự ầ ười th c s b n v ngự ự ề ữ thì năng su t cây lấ ương th c ph i tăng nhanh h n t c đ tăng dân s vàự ả ơ ố ọ ố
t c đ suy gi m di n tích đ t canh tác dành cho cây lố ộ ả ệ ấ ương th c.nh ng hự ữ ệ
qu do áp l c c a s gia tăng dân s cùng vs quá trình công nghi p hóaả ự ủ ự ố ệ
và đô th hóa t o nên.ị ạ
Th c ti n Vi t Nam, Vi t nam là m t qu c gia có quy mô dân s l n,ự ễ ệ ệ ộ ố ố ớ
t c đ phát tri n dân s ngày càng nhanh Năm 2000 Vi t Nam đ t 77,68ố ộ ể ố ệ ặ tri u ngệ ười, đ ng th 2 Đông Nam Á, ch sau Indo-nêxia và x p th 13ứ ứ ở ỉ ế ứ trong t ng s h n 200 nổ ố ơ ước trên th gi i.ế ớ
77 tri u dân là 77 ngệ ười tiêu dùng Đây là m t th trộ ị ường r ng l n h pộ ớ ấ
d n đ u t , kích thích s n xu t, phát tri n kinh t ẫ ầ ư ả ấ ể ế
kh u ph n ăn ch y u c a nẩ ầ ủ ế ủ ước ta hi n nay là lệ ương th c Theo tínhự
toán, M c ăn bình quân nhân kh u hàng năm ph i đ t trên 300 Kg lứ ẩ ả ạ ương
Trang 4th c quy thóc m i b o đ m đ Kalo cho c th ự ớ ả ả ủ ơ ể
T năm 1940-1980 s n lừ ả ượng lương th c nự ước ta tăng nên 2,6 l nầ
nh ng dân s tăng 2,8 l n nên bình quân lư ố ầ ương th c l i gi m t 298ự ạ ả ừ Kg/người/năm còn 268 Kg
T năm 1989 tr l i đây nh đừ ở ạ ờ ường n i đ i m i s n xu t nôngố ổ ớ ả ấ
nghi p phát tri n, s n lệ ể ả ượng lương th c tăng nhanh t l tăng dân s l iự ỷ ệ ố ạ
gi m d n nên lả ầ ương th c bình quân đ u ngự ầ ười đã đ t m c trên 300 Kg.ạ ứ
Đi u đáng l u ý tuy t l tăng dân s đã gi m đáng k nh ng cònề ư ỷ ệ ố ả ể ư
m c cao nên t l tăng l ng th c bình quân đ u ng i v n r t
th p so v i t l tăng t ng s n lấ ớ ỷ ệ ổ ả ương th c quy thóc cùng kỳ Nh v yự ư ậ
n u ch nâng cao t ng s n lế ỉ ổ ả ượng lương th c mà không chú ý đ nự ế
gi m t c đ tăng dân s thì khó có th nâng cao bình quân lả ố ọ ố ể ương
th c đ u ngự ầ ười Dân s tăng nhanh là áp l c l n v lố ự ớ ề ương th c, th cự ự
ph m và là nguyên nhân ch y u c a tình tr ng đói nghèo.Tuy nhiên,ẩ ủ ế ủ ạ cùng v i dân s tăng, di n tích đ t tr ng lúa gi m d n hàng năm, nhớ ố ệ ấ ồ ả ầ ư
v y có nghĩa là nhu c u lậ ầ ương th c tăng, nh ng s n lự ư ả ượng không
tăng mà còn s gi m Nh v y v n đ đ m b o an ninh lẽ ả ư ậ ấ ề ả ả ương th cự ngày càng được đ t ra c p thi t h n.ặ ấ ế ơ
Tình hình cũng di n ra nh v y cùng v i nguy c tiêu dùng ngàyễ ư ậ ớ ơ
càng l n vi c qu n lí khai thác s d ng tài nguyên khoáng s n l iớ ệ ả ử ụ ả ạ
thi u ch t ch , đ ng b đã làm cho tài nguyên thiên nhiên nế ặ ẽ ồ ộ ở ước ta đang b can ki t d n, môi trị ệ ầ ường b tàn phá ngày càng tr m tr ng.ị ầ ọ
T c đ khai thác và s d ng khoáng s n nố ộ ử ụ ả ở ước ta cũng khá nhanh
Trang 5Trong vòng 8 năm t 1991-1998 s n lừ ả ượng khai thác d u, than, đá đ uầ ề
g p h n hai l n trong khi tr lấ ơ ầ ữ ượng c a chúng đ u có gi i h n.ủ ề ớ ạ
* C c u dân s theo tu i, gi i tính ơ ấ ố ổ ớ
Bên c nh tác đ ng c a quy mô dân s đ n quy mô tiêu dùng thì cạ ộ ủ ố ế ơ
c u tiêu dùng cũng b nh hấ ị ả ưởng m nh b i các y u t dân s nh c c uạ ở ế ố ố ư ơ ấ theo đ tu i, gi i tính…Chính s khác bi t l n v nhu c u s d ng hàngộ ổ ớ ự ệ ớ ề ầ ử ụ hoá, d ch v sinh ho t gi a tr em và ngị ụ ạ ữ ẻ ười già, n và nam đã t o nên cữ ạ ơ
c u s n xu t và tiêu dùng xã h i khác nhau.ấ ả ấ ộ
Đ ng v m t giá tr , chi phí cho tiêu dùng hàng năm c a conứ ề ặ ị ủ
người ph thu c vào tu i.ụ ộ ổ
Ch ng h n, Hungari đã tính đẳ ạ ược h s chi phí tiêu dùng nh b ngệ ố ư ở ả
Tu iổ H s tiêuệ ố
dùng
Tu iổ H s tiêuệ ố
dùng
Tu iổ H s tiêuệ ố
dùng
H s chi phí tiêu dùngệ ố ( Ngu n: Giáo trình Dân s h c NXB T tồ ố ọ ư ưởng Matxc va, 1985)ơ
B ng cho th y: Chi phí cho tr em nhóm t 0 đ n 4 tu i ch b ng g n m tả ấ ẻ ở ừ ế ổ ỉ ằ ầ ộ
n a m c trung bình Chi phí tiêu dùng tăng nhanh theo tu i và đ t m c l n nh tử ứ ổ ạ ứ ớ ấ trong nhóm tu i t 25 đ n 29 và duy trì m c cao cho đ n 45 tu i thì gi m g nổ ừ ế ở ứ ế ổ ả ầ
t i m c trung bình Nh v y, t 25 đ n 29 là nhóm tu i đ t đớ ứ ư ậ ừ ế ổ ạ ược m c cao nh tứ ấ
v t l sinh, năng su t lao đ ng và tiêu dùng ề ỷ ệ ấ ộ
Trang 6S bi n đ i dân s nự ế ổ ố ở ước ta theo hướng gi m t tr ng tr em, tăng t tr ngả ỷ ọ ẻ ỷ ọ
người cao tu i s làm tăng kh i lổ ẽ ố ượng tiêu dùng trong tương lai
* S phân b dân c theo không gian ự ố ư
Phân b theo không gian cũng có nh hố ả ưởng r t l n đ n tiêu dùng M iấ ớ ế ỗ
m t đ a phộ ị ương, vùng mi n v i các đi u ki n t nhiên, phong t c t p quánề ớ ề ệ ự ụ ậ
và n n văn hoá khác nhau s có m c tiêu dùng và các s n ph m tiêu dùngề ẽ ứ ả ẩ khác nhau.S khác nhau đó đự ược th hiên qua nhũng khác bi t v t li uể ệ ề ư ệ lao đ ng cu m i vùng và nh ng khác bi t v hàng hoá và d ch v h sộ ả ỗ ữ ệ ề ị ụ ọ ử
d ng trong cu c s ng hàng ngày.ụ ộ ố
Ví d :ụ
S khác bi t v tiêu dùng gi a dân c mi n núi, nông thôn, h i đ o… v iự ệ ề ữ ư ở ề ả ả ớ dân c s ng thành th mi n núi và nông thôn, lao đ ng ch y u ho tư ố ở ị ở ề ộ ủ ế ạ
đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, ti u th công nghi p, do đó t li u s nộ ự ệ ể ủ ệ ư ệ ả
xu t c a h thấ ủ ọ ường r t thô s ch là cu c, x ng, li m…Trong khi đó, cácấ ơ ỉ ố ẻ ề ở khu đô th l n v i đa ph n dân s ho t đ ng trong các ngành công nghi pị ớ ớ ầ ố ạ ộ ệ
và d ch v phát tri n h n nên công c lao đ ng c a h cũng hiên đ i h n,ị ụ ể ơ ụ ộ ủ ọ ạ ơ
g m các máy móc, trang thi t b hi n đ i, máy vi tính…Còn đ i v i hàngồ ế ị ệ ạ ố ớ hoá, d ch v ph c v cu c s ng hàng ngày cũng có s khác bi t l n cácị ụ ụ ụ ộ ố ự ệ ớ ở thành ph l n, n i có m c s ng cao h n, ngoài các m t hàng tiêu dùngố ớ ơ ứ ố ơ ặ
thi t y u hàng ngày, nh ng trang thi t b ti n nghi, hi n đ i nh t l nh,ế ế ữ ế ị ệ ệ ạ ư ủ ạ máy đi u hoà, lò vi sóng cũng đề ược tiêu dùng ph bi n h n, ngoài ra cònổ ế ơ
Trang 7xu t hi n thêm r t nhi u d ch v ti n ích ph c v cu c s ng nh các d chấ ệ ấ ề ị ụ ệ ụ ụ ộ ố ư ị
v chăm sóc s c kho , giáo d c…Trong khi đó các vùng nông thôn,ụ ứ ẻ ụ ở
vùng sâu vùng xa v i nhi u h n ch vê m c sông, v i tâm lí ham r thì cácớ ề ạ ế ứ ớ ẻ
m t hàng thi t y u ch t lặ ế ế ấ ượng cũng kém h n và vi c s d ng các trangơ ệ ử ụ thi t b tiên nghi hi n đ i và d ch v ch t lế ị ệ ạ ị ụ ấ ượng cao cũng còn r t h n ch ấ ạ ế Chính vì th , vi c nghiên c u hành vi tiêu dùng các vùng mi n, đ aế ệ ứ ở ề ị
phương khác nhau có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i các nhà s n xúât kinhấ ọ ố ớ ả doanh, cung c p hàng hoá, d ch v trên th trấ ị ụ ị ường
K t lu n: ế ậ
Nh v y, các đ c tr ng dân s theo qui mô và c c u dân s theo đ tu i,ư ậ ặ ư ố ơ ấ ố ộ ổ
gi i, s phân b dân c theo không gian là không th thi u đớ ự ố ư ể ế ược trong
nghiên c u th trứ ị ường, nghiên c u nhu c u tiêu dùng.ứ ầ
4 Dân s và tích lũy đ u t ố ầ ư
1 Khái ni m ti t ki m ệ ế ệ
-Ti t ki m = Thu nh p kh d ng- Tiêu dùngế ệ ậ ả ụ
-Ph n ti t ki m s đầ ế ệ ẽ ược h gia đình g i vào ngân hàng ho c đ u t , là y uộ ử ặ ầ ư ế
t r t quan tr ng quy t đ nh kh i lố ấ ọ ế ị ố ượng t b n , t l ti t ki m nhi u hay ítư ả ỷ ệ ế ệ ề chi ph i m t ph n t c đ tăng trố ộ ầ ố ộ ưởng kinh t trong tế ương l iạ
S=Y-C=
S: T ng m c ti t ki m trong nămổ ứ ế ệ
Sx: là m c ti t ki m trung bình trong năm c a dân s đ tu i xứ ế ệ ủ ố ộ ổ
Trang 82 S ph thu c ự ụ ộ
-S bi n đ i c a b ph n dân s có vai trò quan tr ng có vai trò r t quan tr nự ế ổ ủ ộ ậ ố ọ ấ ọ
và là v n đ c t lõi c a s phát tri n.N u t o ra thu nh p vấ ề ố ủ ự ể ế ạ ậ ượt m c ti uứ ề dùng s có ngu n tích lũy và đ u t và ngẽ ồ ầ ư ượ ạc l i
-Khi l c quan vào n n kinh t ngạ ề ế ười ta s tăng tiêu dùng và ti t ki m gi m,ẽ ế ệ ả khi bi quan thì gi m tiêu dùng và tăng ti t ki m.ả ế ệ
-Mu n phát tri n đ t nố ể ấ ước thì ph i th c hi n chính sách th t ch t tiêu dùngả ự ệ ắ ặ
và tăng ti t ki m, đ u t ế ệ ầ ư
* Quy mô dân số
Khi quy mô dân s l n thì t ng kh i lố ớ ổ ố ượng tích lũy cũng sẽ
l n và ngớ ượ ạc l i
C thu nh p và tiêu dùng ,tích lũy c a xã h i đ u ph thu c vào t ng sả ậ ủ ộ ề ụ ộ ổ ố dân P
Năm 2002,xét trên ph m vi c nạ ả ước: bình quân 1 người, 1 tháng v thuề
nh p là 357 nghìn đ ng, v chi cho đ i s ng là 268 nghìn đ ng, v y thuậ ồ ề ờ ố ồ ậ
l n h n chi (tích lu ) là 89 nghìn đ ng, tính ra 1 năm là 1.070 nghìn đ ng.ớ ơ ỹ ồ ồ
V i dân s trung bình năm 2002 là 79.727,4 nghìn ngớ ố ười, thì t ng tích luổ ỹ khu v c h gia đình lên đ n kho ng lên 85 nghìn t đ ng Theo tính toán sự ộ ế ả ỷ ồ ơ
b , theo khu v c, thì khu v c thành th , v i s dân 20.004 nghìn ngộ ự ự ị ớ ố ười thì tích lu bình quân 1 ngỹ ười 1 tháng là 166 nghìn đ ng, 1 năm là 1.992ồ
nghìn đ ng.ồ
*C c u dân s ơ ấ ố
Trang 9Trong xã h i luôn có nh ng nhóm ngộ ữ ười mà chi phí tiêu dùng vượt quá
thu nh p do lao đ ng c a h mang l i ho c h không có thu nh p, ch ngậ ộ ủ ọ ạ ặ ọ ậ ẳ
h n nh là tr em và ngạ ư ẻ ười già Ngượ ạc l i,cũng t n t i nh ng nhóm ngồ ạ ữ ười
mà thu nh p do h t o ra vậ ọ ạ ượt quá m c tiêu dùng c a b n thân.ứ ủ ả
Tích lũy c a xã h i ph thu c vào thu nh p, tiêu dùng trung bình c aủ ộ ụ ộ ậ ủ
m i ngỗ ười trong t ng đ tu i (aừ ộ ổ x và cx)
Ta th y r ng đ i v i tr em ch a có thu nh p nh ng chi phí tiêu dùng >0ấ ằ ố ớ ẻ ư ậ ư
do đó tích lũy < 0 Vì v y các nậ ở ước đang phát tri n, t l tr [fể ỉ ệ ẻ x ] thường l nớ nên fx * (ax – cx) mang d u âm càng nh , làm cho t ng tích lũy nh và tăngấ ỏ ổ ỏ
ch m.ậ
Các nước đang phát tri nể
T l tr em caoỉ ệ ẻ Các nT l tr em caoỉ ệ ẻước phát tri nể
T l đ u t so v i GDP hai nhóm nỉ ệ ầ ư ớ ở ước ,năm 1995(đ n v :%)ơ ị
(Ngu n:s li u kinh t xá h i các nồ ố ệ ế ộ ước trên th gi i, NXB th ng kê , Hàế ớ ố
N i, 1998.)ộ
M t m t n a là đ i v i ngộ ặ ữ ố ớ ười già thì t l tích lũy s gi m so v i nh ngỉ ệ ẽ ả ớ ữ
người trong đ tu i đi làm Vi t Nam 70% ngộ ổ Ở ệ ười cao tu i không có tíchổ lũy v tài chính cho tu i già S ngề ổ ố ười già s ng nông thôn chi m g nố ở ế ầ
73% nh ng s đ i tư ố ố ượng hi n hệ ưởng lương h u ch chi m 21% Vì v y,ư ỉ ế ậ
đ i s ng c a ngờ ố ủ ười già g p r t nhi u khó khăn; còn t i 23% ngặ ấ ề ớ ười già
thu c di n nghèo.ộ ệ
Trang 10góc đ kinh t , khi xem xét m i t ng quan tiêu dùng và tích lũy, c n
chú ý so sánh B ph n dân s "trong đ tu i lao đ ng" và b ph n dân sộ ậ ố ộ ổ ộ ộ ậ ố
"ngoài đ tu i lao đ ng" t i th i đi m đi u tra Tộ ổ ộ ạ ờ ể ề ương quan gi a hai bữ ộ
ph n này đậ ược th hi n qua “T s ph thu c”, hay còn g i là "gánh n ngể ệ ỷ ố ụ ộ ọ ặ
ph thu c", là s ngụ ộ ố ười "ngoài đ tu i lao đ ng" tộ ổ ộ ương ng v i 100 ngứ ớ ười
"trong đ tu i lao đ ng".ộ ổ ộ