1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo thí nghiệm vật lýphần 1 cơ nhiệt bài 3 (p2131363e) xác định mô men quán tính và gia tốc góc

18 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 3 (P2131363E) xác định mô men quán tính và gia tốc góc
Tác giả Trần Thị Hoàng Hương, Nguyễn Công Lương, Nguyễn Hoài Nam, Ngiêm Quang Huy, Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Trung Kiên, Phạm Trung Kiên
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Du
Trường học Trường Đại Học Phenikaa
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự phụ thuộc của góc, vận tốc góc theo thời gian 3.. Cách sử dụng dụng cụ đo độ dài: thước kẹp, panme, cầu kế 2.. Dùng thước kẹp, panme, và cầu kế xác định kích thước các vật th

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VẬT LÝ

PHẦN 1: CƠ NHIỆT

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Du

Nhóm thực hành: Nhóm 3(N08)

Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2022

Trang 2

Lớp: TĐH2 Nhóm: 3

Các thành viên trong nhóm: Trần Thị Hoàng Hương Nguyễn Công Lương Nguyễn Hoài Nam Ngiêm Quang Huy Nguyễn Văn Khang Nguyễn Trung Kiên Phạm Trung Kiên

Trang 3

BÀI 3 (P2131363E)

XÁC ĐỊNH MÔ MEN QUÁN TÍNH VÀ

GIA TỐC GÓC

I Mục đích thí nghiệm

1 Khảo sát chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định.

2 Khảo sát sự phụ thuộc của góc, vận tốc góc theo thời gian

3 Đo mô men quán tính của vật rắn

II Tóm tắt cơ sở lý thuyết :

III Số liệu thực nghiệm, tính toán, xử lý sai số, kết quả, nhận xét kết quả:

Áp dụng các công thức:

- M=F ×r= I × β

- F=P=m ×g Trong đó: g=8.91m/s2

= I= ˃ =

Trang 4

1, Kết quả đo m=60g, r=15mm

Đồ thị biểu diễn M60R15

Trang 5

2, Kết quả đo m=60g, r=30mm

Trung bình 214 1+0.8 (7+0.5678)×10-5 (2+0.016) )×10-8

Đồ thị biển diễn M60R30

Trang 6

Lần đo Β ∆β I ∆I

Đồ thị biểu diễn M60R45

Trang 7

1 84 -8 (1+0.577)×10 (1+0.708)×10

Đồ thị biểu diễn của M90R15

Trang 8

2 333 -9.2 (7+0.224)×10 (2+0.094)×10

Đồ thị biểu diễn của M90R30

Trang 9

3 754 6+0.6 (4+0.786)×10 -(3+0.86)×10

Đồ thị biểu diễn của M90R45

BÀI 1 (P2110105):

ĐO KÍCH THƯỚC BẰNG THƯỚC KẸP,

PANME, VÀ CẦU KẾ

I Mục đích thí nghiệm

1 Cách sử dụng dụng cụ đo độ dài: thước kẹp, panme, cầu kế

2 Dùng thước kẹp, panme, và cầu kế xác định kích thước các vật thể

II Cơ sở lý thuyết

Trang 10

1,Thước kẹp

- Thước kẹp là dụng cụ để đo chiều dài có độ chính xác cao

Chiều dài L cần đo được xác định:L= ma+b=ma+n (1)

- Cách đo chiều dài bằng thước kẹp:

Xác định a, N của thước kẹp Kiểm tra sự trùng của hai vạch 0 (trên du xích và thước chính)

Kẹp vật cần đo vào hàm kẹp thích hợp (A, B hoặc C, D hoặc E)

Dùng tay ấn du xích cho kẹp khít vào vật cần đo, sau đó xác định m, n

Chiều dài cần đo được tính (nhẩm) theo công thức (1)

2,Panme

- Panme là dụng cụ đo chiều dài với độ chính xác cao hơn thước kẹp, khoảng 0.01 mm

chiều dài này được xác định: L =na + m (2)

- Cách đo chiều dài bằng panme:

+ Kiểm tra sự trùng của vạch số 0 trên vòng 5 với vạch thẳng của thước chính Nếu lệch ta cần xác định số vạch lêch, lệch âm hay lệch dương để hiệu chỉnh trong khi ghi kết quả

+ Đặt vật cần đo giữa hai vít kẹp 1 và 2, dùng núm vặn 4 để vặn kẹp vật Núm vặn 4

có cá trượt, khi nào vặn trượt kêu “tạch, tạch” thì dừng lại (tránh vặn quá chặt làm biến dạng vật cần đo)

+ Đọc các giá trị m, n và tính kết quả theo công thức (2)

3,Cầu kế

- Cầu kế là dụng cụ đo bán kính cong, độ dày có độ chính xác tốt hơn 0.01 mm

- Cách đo

Trang 11

+ Đặt cầu kế lên trên mặt cong cần đo bán kính, giả sử độ cao của đầu B so với các mũi nhọn C1, C2, C3 là h, gọi R là bán kính cong mặt cầu lồi và r là bán kính của đường tròn ngoại tiếp với tam giác đều C1C2C3 Thì R được tính bằng biểu thức:

+ Như vậy để đo bán kính của mặt cong ta chỉ cần xác định các thông số r và h III-Số liệu thực nghiệm, tính toán, xử lý sai số, kết quả, nhận xét kết quả

1 Thước kẹp

Kết quả khối đo chữ nhật(mm)

Kết quả đo khối trụ

Trang 12

2 8,0 -0,0588 79,8 0,04

2 Panme

Đo độ dày bản mỏng và đường kính sợi dây

3 Cầu kế

Xác định bán kính cong

Độ chính xác của đồng hồ micromet: 0,01 mm

Bán kính vòng tròn ngoại tiếp tam giác đều C1C2C3: r=40±0,02 mm

Trang 13

3 135,25 0,218

Xác định độ dày tấm kính

Độ dày

BÀI 4 (P2130760E):

KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO

I Mục đích thí nghiệm

1 Xác định sự phụ thuộc quãng đường- thời gian cho ơi tự do

2 Xác định sự phụ thuộc vận tốc- thời gian cho rơi tự do

3 Xác định gia tốc trọng trường

II Cơ sở lý thuyết :

Nếu một vật khối lượng được gia tốc trong trọng trường đều từ trạng thái nghỉ (trọng m lực P  mg ), thì nó thực hiện chuyển động thẳng nhanh đân đều Bằng cách đặt vào một

Trang 14

hệ toạ độ, trong đó trục theo hướng chuyển động và giải phương trình chuyển động một x

chiều tương ứng, cúng ta được:

d 2h t  mg

m dt 2

Với điều kiện ban đầu :

h 0  0

 dh  0   0

dt

Chúng ta thu được toạ độ là một hàm của thời gian h

h t   gt 2

Trang 15

III Số liệu thực nghiệm, tính toán, xử lý sai số, kết quả, nhận xét kết quả

1 Bảng kết quả thực nghiệm và tính

Độ cao viêm bi(quãng đường rơi tự do), h(m)

t1 0,143 0,203 0,246 0,284 0,318 0,349 0,377 0,4 0,36

t2 0,144 0,203 0,247 0,284 0,318 0,349 0,377 0,402 0,291

t3 0,145 0,202 0,245 0,284 0,313 0,349 0,376 0,401 0,289

t4 0,144 0,203 0,246 0,283 0,317 0,348 0,377 0,399 0,289

t5 0,143 0,202 0,246 0,285 0,317 0,35 0,377 0,4 0,29

t 0,1438 0,202

6 0,246

0,283 6 0,316

6 0,349

0,376 8 0,400

4 0,29

v=2h/ t 1,39 1,97 2,44 2,82 0,16 3,44 3,72 3,996 2,871

g=2h/ t² 9,81 9,74 9,915 9,95 9,98 9,85 9,86 9,98 9,89

∆g 0,08 0,15 0,025 0,06 0,09 0,04 0,03 0,09 0,067

2.Vẽ đồ thị

Trang 16

Hình 1 Đồ thị rơi tự do

Trang 17

Hình 3 Vận tốc trung bình phụ thuộc độ cao

Hình4: giá trị đo gia tốc trọng trường tại các độ cao rơi khác nhau

3 Kết quả

g = g ± (∆g) = 10,04 m/s²

Ngày đăng: 25/03/2023, 16:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w