1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng - giáo án: Ngôn ngữ lập trình ứng dụng PHP trong công nghệ thông tin hiện nay

85 988 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn Ngữ Lập Trình Ứng Dụng PHP Trong Công Nghệ Thông Tin Hiện Nay
Tác giả Hoàng Văn Hiệp
Trường học Viện Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Máy Tính
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ PHP  PHP là ngôn ngữ kịch bản phía server  Các kịch bản lệnh PHP được thực hiện trên server trước khi trả về cho trình duyệt  PHP hỗ trợ nhiều hệ CSDL như MySQL, S

Trang 1

NGÔN NGỮ PHP

Giảng viên: Hoàng Văn Hiệp

Bộ môn Kỹ thuật Máy tính

Viện CNTT – ĐH Bách Khoa Hà Nội

Trang 2

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

 Tổng quan về ứng dụng web

 Lập trình web với PHP

 Kết nối cơ sở dữ liệu MySQL bằng PHP

Trang 3

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

 Tổng quan về ứng dụng web

 Lập trình web với PHP

 Kết nối cơ sở dữ liệu MySQL bằng PHP

Trang 5

GIAO TIẾP GIỮA CLIENT VÀ SERVER

 Server chờ và nhận các yêu cầu từ các client

 Server xử lý yêu cầu tương ứng rồi gửi kết quả đến các client

 Client hiển thị kết quả trả về tùy chương trình ứng dụng

Trang 6

WEB SERVER

 Là các server đƣợc cài

phần mềm web server

 Có nhiệm vụ chờ các yêu cầu, xử lý yêu cầu và gửi kết quả

thông dụng hiện nay

 IIS

 Apache

Trang 7

WEB CLIENT

 Là các trình duyệt

 Gửi yêu cầu đến server

 Hiển thị kết quả trả về

Trang 8

CÁC CÔNG NGHỆ WEB ĐỘNG

 Cho phép tương tác với người sử dụng

 Kết nối với các hệ CSDL nhằm lưu trữ, khai thác

thông tin hiệu quả

 Kết nối với các hệ thống tài nguyên khác như âm

Trang 9

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

 Tổng quan về ứng dụng web

 Lập trình web với PHP

 Kết nối cơ sở dữ liệu MySQL bằng PHP

Trang 10

GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ PHP

 PHP là ngôn ngữ kịch bản phía server

 Các kịch bản (lệnh) PHP được thực hiện trên server trước khi trả về cho trình duyệt

 PHP hỗ trợ nhiều hệ CSDL như MySQL, SQL Server, Oracle, Infomix, Sybase …

Trang 12

CÀI ĐẶT WEB SERVER

 Cài đặt web server Apache

 Cài đặt PHP

 Cài đặt MySQL

=> Cài đặt XAMPP

Trang 13

CẤU HÌNH WEB SERVER

 Sử dụng công cụ cấu

hình sẵn có của XAMPP

 Cho phép bật tắt và cấu

hình chi tiết các dịch vụ

 Nội dung của các trang

web được lưu vào thư

mục htdocs trong thư

mục cài đặt xampp

Trang 14

SẴN SÀNG LẬP TRÌNH WEB

Trang 15

SO SÁNH PHP VÀ JAVASCRIPT

 PHP là ngôn ngữ kịch bản phía server

 JavaScript là ngôn ngữ kịch bản phía client

 Kịch bản PHP được thực hiện trên server Một yêu cầu PHP luôn trả về client dưới dạng HTML thuần túy

 Kịch bản JavaScript được thực hiện trên client

Mã nguồn JavaScipt được đưa về client rồi mới thực hiện

Trang 18

BIẾN TRONG PHP

 Đặt tên biến theo quy tắc đặt tên giống như các ngôn ngữ khác

 Không cần phải khai báo

 Kiểu biến được xác định khi gán với giá trị tương ứng

Trang 19

$s = "Chuoi ky tu"; // bien keu xau ky tu

Trang 20

KIỂU XÂU KÝ TỰ

 Luôn đặt trong dấu “” hoặc dấu „‟

Hiển thị một chuỗi, một số, … dùng lệnh echo hoặc lệnh print của PHP

 Ghép các chuỗi với nhau sử dụng ký tự

Trang 21

GIÁ TRỊ CỦA BIẾN TRONG CHUỖI

 Lấy giá trị của biến chứ không phải là tên của biến

Trang 28

BIỂU THỨC ĐIỀU KIỆN IF…ELSE…

Trang 30

BIỂU THỨC LỰA CHỌN SWITCH CASE

Trang 35

$names = array("An", "Binh", "Cuong");

$ages = array("An"=>32, "Binh"=>30, "Cuong"=>34); echo "Ten 3 nguoi: " $names[0] $names[1]

Trang 38

VÒNG LĂP – KHÔNG XÁC ĐỊNH – WHILE

Trang 39

HÀM TRONG PHP

 Tương tự như trong JavaScript

Khai báo

function tên_hàm(các_giá_trị_truyền) {

// nội dung hàm

return giá_trị_trả_về;

}

Trang 41

BÀI TẬP

 Làm một số bài tập JavaScript bằng PHP

Trang 42

XỬ LÝ THÔNG TIN TỪ FORM

 Form có tác dụng thu thập dữ liệu từ người sử dụng trên trình duyệt, sau đó được chuyển đến server

 Thông thường người sử dụng nhập các thông tin

vào form sau đó nhấn vào nút submit để chuyển

các thông tin đó đến server

Trang 43

THUỘC TÍNH ACTION

Là một thuộc tính của thẻ <form> </form>

 Cho biết file kịch bản nào sẽ đƣợc tự động thực hiện khi thông tin chuyển đến server

 File kịch bản đó có nhiệm vụ xử lý thông tin

đƣợc chuyển đến

 (chỉ xét file PHP)

Trang 45

=> Có thể trực tiếp gửi thông tin đến server mà không cần tạo form

hiển thị lên cửa sổ trình duyệt

=> Sử dụng để gửi các thông tin quan trọng

Trang 46

VÍ DỤ - FORM – PHƯƠNG THỨC GET

Giới tính: <input type="radio"

name="GioiTinh" value="nam"> Nam

<input type="radio" name="GioiTinh"

<input type="checkbox" name="SoThich"

value="xemphim"> Xem phim <br>

Tôi ở tại

<select name="NoiO">

<option value="vietnam">Việt Nam</option>

<option value="lao">Lào</option>

<option value="campuchia">Cam Pu Chia</option>

Trang 47

VÍ DỤ - PHƯƠNG THỨC GET

http://localhost/php/form1.php?Ten=Nguyen&Ho=Anh&GioiTinh= nam&SoThich=docsach&SoThich=nghenhac&NoiO=vietnam

Trang 48

VÍ DỤ - FORM – PHƯƠNG THỨC POST

Giới tính: <input type="radio"

name="GioiTinh" value="nam"> Nam

<input type="radio" name="GioiTinh"

<input type="checkbox" name="SoThich"

value="xemphim"> Xem phim <br>

Tôi ở tại

<select name="NoiO">

<option value="vietnam">Việt Nam</option>

<option value="lao">Lào</option>

<option value="campuchia">Cam Pu Chia</option>

Trang 49

VÍ DỤ - PHƯƠNG THỨC POST

Trang 50

XỬ LÝ FORM TRONG PHP

 Thông tin được gửi bằng phương thức GET được lưu trong biến $_GET

 Thông tin được gửi bằng phương thức POST

được lưu trong biến $_POST

 Có thể sử dụng biến $_REQUEST để lấy thông tin về form (trong trường hợp không xác định

phương thức)

 Thông tin được lưu trong các biến dưới dạng

mảng kết hợp

Trang 51

<title>Xu ly form 2</title>

</head>

<body>

<?php echo "Xin chào " $_GET["ten"]

"<br>";

echo "Bạn " $_GET["tuoi"] " tuổi."

?>

</body>

</html>

Trang 52

VÍ DỤ - PHƯƠNG THỨC GET

Trang 53

<title>Xu ly form 2</title>

</head>

<body>

<?php echo "Xin chào " $_POST["ten"]

"<br>";

echo "Bạn " $_POST["tuoi"] " tuổi."

?>

</body>

</html>

Trang 54

VÍ DỤ - PHƯƠNG THỨC POST

Trang 55

charset=utf-<title>Xu ly form 2</title>

</head>

<body>

<?php echo "Xin chào " $_REQUEST["ten"] "<br>";

echo "Bạn " $_REQUEST["tuoi"] " tuổi."

?>

</body>

</html>

Trang 56

VÍ DỤ - SỬ DỤNG BIẾN REQUEST

Trang 57

VÍ DỤ - FORM CÓ NHIỀU KIỂU INPUT KHÁC NHAU

<html><head>

<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">

<title>Form 3</title></head>

<body>

<form action="form3.php" method="post">

<table width="80%" border="0" align="center" cellpadding="0"

Trang 58

VÍ DỤ - FORM CÓ NHIỀU KIỂU INPUT KHÁC NHAU

<html>

<head>

<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8" />

<title>Xu ly form 3</title>

</head>

<body>

<?php

echo "Họ tên: " $_POST["hoten"] "<br>";

echo "Giới tính: " $_POST[“gioitinh"] "<br>";

echo "Năm sinh: " $_POST["namsinh"] "<br>";

echo "Nghe nhạc: " $_POST["nghenhac"] "<br>";

echo "Xem phim: " $_POST["xemphim"] "<br>";

echo "Đọc sách: " $_POST["docsach"] "<br>";

echo "Tự giới thiệu: " $_POST["gioithieu"] "<br>";

echo "Mật khẩu: " $_POST["matkhau"] "<br>";

?>

</body>

</html>

Trang 59

VÍ DỤ - FORM CÓ NHIỀU KIỂU INPUT KHÁC NHAU

Trang 61

KIỂM TRA SỰ THIẾT LẬP BIẾN

 Để kiểm tra xem một biến đã đƣợc thiết lập hay chƣa

Sử dụng hàm isset(tên_biến);

Trang 63

BÀI TẬP 1

Trang 64

BÀI TẬP 2

Trang 65

THỜI GIAN TRONG PHP

 PHP sử dụng hàm date() để định dạng thời gian dưới các dạng khác nhau: thứ, ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây

 Cú pháp

date(định_dạng, mốc_thời_gian)

định_dạng chỉ ra dạng thức dữ liệu muốn lấy

mốc_thời_gian để lấy dữ liệu, nếu để trống thì

mặc định là mốc thời gian hiện tại

Trang 66

THỜI GIAN TRONG PHP

 Mốc thời gian là khoảng thời gian đƣợc tính bằng giây từ thời điểm 00:00:00 giờ GMT ngày 1/1/1970

Trang 67

THỜI GIAN TRONG PHP

Trang 69

 Sử dụng hàm include() hoặc hàm require() với

tham số là file cần chèn

Trang 70

INCLUDE() VÀ REQUIRE()

 Mục đích đều là chèn nội dung của một file nào

đó vào các file khác tại vị trí gọi hàm

 Nếu có lỗi, hàm include() tạo ra thông báo, các kịch bản PHP phía sau hàm tiếp tục đƣợc thực hiện

 Nếu có lỗi hàm require() tạo ra thông báo và các kịch bản PHP phía sau hàm không đƣợc thực

hiện

Trang 73

COOKIE

 Được dùng để phân biệt người sử dụng

 Là một file chứa thông tin được server đặt trên máy của người sử dụng (client)

 Mỗi khi client gửi yêu cầu tới server, thông tin cookie trên client cũng đồng thời được gửi

Trang 74

TẠO COOKIE

Sử dụng hàm setcookie()

setcookie(name, value, expire);

Hàm setcookie() phải đặt trước thẻ <html>

 Ví dụ

setcookie(“user”, “hello”, time() + 60);

Tạo cookie có tên là user với giá trị là hello, cookie tồn

tại trong 60s tính từ thời điểm hiện tại

Trang 78

SESSION - PHIÊN

 Session được dùng để lưu thông tin về người sử dụng trong quá trình truy nhập một ứng dụng web nào đó; ví dụ: forum, website mua bán trực

tuyến,…

 Session được bắt đầu từ khi người sử dụng truy nhập ứng dụng (nhập địa chỉ), kết thúc khi thoát khỏi ứng dụng (đóng cửa sổ)

 Session tồn tại đối với tất cả các trang của cùng một ứng dụng

Trang 79

KHỞI TẠO SESSION

 Khi sử dụng session bắt buộc khởi tạo đối với tất cả các trang muốn truy nhập thông tin trong session

Trang 80

TRUY NHẬP NỘI DUNG SESSION

 Thông tin trong session được lưu trong biến

$_SESSION dưới dạng mảng kết hợp

 Đọc ghi session thông qua biến $_SESSION

Kết hợp với hàm isset() để kiểm tra 1 thông tin

session nào đó được thiết lập hay chưa

Trang 81

XÓA THÔNG TIN TRONG SESSION

 Để xóa 1 thông tin nào đó trong session sử dụng

Trang 85

 Nếu đăng nhập thì hiện nội dung nào đó

 Nếu chƣa đăng nhập thì thông báo

Ngày đăng: 17/04/2014, 11:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sẵn có của XAMPP - Bài giảng - giáo án: Ngôn ngữ lập trình ứng dụng PHP trong công nghệ thông tin hiện nay
Hình s ẵn có của XAMPP (Trang 13)
Hình chi tiết các dịch vụ - Bài giảng - giáo án: Ngôn ngữ lập trình ứng dụng PHP trong công nghệ thông tin hiện nay
Hình chi tiết các dịch vụ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w