Ban kèm theo mẫu 04 phụ lục 3 của nghị định số 44/2016/NĐ CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 Ban kèm theo mẫu 04 phụ lục 3 của nghị định số 44/2016/NĐ CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VI[.]
Trang 1CÔNG TY CP KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG SG
Địa chỉ: 673-675 Lê Hồng Phong, phường 10, quận 10, Tp Hồ Chí Minh
ĐT: 0858.301302 – Email: antoanmoitruongsg@gmail.com
TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI
NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNGĐịa chỉ: 121 Pasteur P Võ Thị Sáu, Q.3, Tp.Hồ Chí Minh.
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
2022
Tp HCM, ngày 29 tháng 4 năm 2021
Trang 2BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Thực hiện Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật,
an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
Thực hiện Thông tư 19/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 Hướng dẫn quản lý vệ sinhlao động và sức khỏe người lao động
CÔNG TY CP KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG SG
- Địa chỉ :673 – 675 Lê Hồng Phong, phường 10, quận 10, Tp.HCM
- Điện thoại :0858.301302
- Mã số thuế :0315786651
- Do Ông : PHẠM THANH HẢI
- Chức vụ : Giám Đốc làm đại diên ;đã tiến hành đo quan trắc Môi trường lao động tại
TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY
- Máy đo Vi khí hậu model EN150 (EXTECH – TAIWAN)
- Máy đo Ánh sáng model LX 1010B (EXTECH – TAIWAN)
- Máy đo Độ ồn EXTECH 407730-2
- Máy đo bụi model VPC300 (EXTECH – USA)
- Máy đo khí CO model EXTECH CO10 (EXTECH – TAIWAN)
- Máy đo khí CO2 model EXTECH CO240 (EXTECH – TAIWAN)
- Máy đo điện từ trường EXTECH 480826 (EXTECH – TAIWAN)
- Máy lấy mẫu khí Buck L4 (BUCK – USA)
3 VỊ TRÍ ĐO:
Trang 34 Tiến hành đo 140 vị trí tại các khu vực văn phòng, phòng ban, khu vực làm việc TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
- QCVN 22:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - Mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc
- QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc
- QCVN 25:2016/BYT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc
- QCVN 26:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép
vi khí hậu tại nơi làm việc
- TCVN 5508:2009: Không khí vùng làm việc – Yêu cầu về điều kiện vi khí hậu và phương pháp đo
- QCVN 02 : 2019/BYT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi amiăng, bụi chứa silic, bụi không chứa silic, bụi bông và bụi than - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi làm việc
- QCVN 03 : 2019/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc
- Tiêu chuẩn Vệ sinh Lao động Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT về bụi và hơi khí độc Mức tiếp xúc cho phép tại nơi làm việc
5 KẾT QUẢ ĐO
Trang 45.1 CÁC YẾU TỐ VI KHÍ HẬU
Giới hạn cho phép
(Theo QCVN 26:2016/BYT)
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí
hậu,Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi
Sốmẫukhôngđạt TCVSLĐ
Sốmẫuđạt TCVSLĐ
Sốmẫukhôngđạt TCVSLĐ
Sốmẫuđạt TCVSLĐ
Số mẫukhôngđạt TCVSLĐ
Trang 865 CH 503 Tô Ngọc Vân, P Tam Phú, Q.Thủ Đức 27,2 47,6 0,2
66 CH 424 Lê Văn Việt, P Hiệp Phú, Q Thủ Đức 28,0 48,9 0,3
67 CH 492 Nguyễn Duy Trinh 26,4 50,0 0,3
68 CH 598A Nguyễn Xiển TĐ 26,8 48,2 0,2
Trang 135.2CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ (Ánh sáng (Lux))
Giới hạn cho phép
(Theo QCVN 22:2016/BYT)
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu
sáng – Mức cho phép chiếu sáng nơi làm
Trang 1661 Tổ HTSBH (280/A39 Lương Đình Của P An Phú Q TĐức) 181
62 Tổ KDDĐTT (280/A39 Lương ĐìnhCủa P An Phú Q TĐức) 389
63 Tổ KDĐB 1 (352 Đoàn Kết, P Bình Thọ Q TĐức) 409
64 CH Thủ Đức 352 Đoàn Kết P Bình Thọ, Q Thủ Đức 350
Trang 1765 CH 503 Tô Ngọc Vân, P Tam Phú, Q.Thủ Đức 420
66 CH 424 Lê Văn Việt, P Hiệp Phú, Q Thủ Đức 375
67 CH 492 Nguyễn Duy Trinh 357
68 CH 598A Nguyễn Xiển TĐ 380
Trang 20Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn –
Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc
- Nơi sản xuất
- Văn phòng
85
65
Trang 21TIẾNG ỒN ( dBA )
Số mẫu đạt TC VSLĐ đạt TC VSLĐ Số mẫu không
Trang 2461 Tổ HTSBH (280/A39 Lương Đình Của P An Phú Q TĐức) 52,6
62 Tổ KDDĐTT (280/A39 Lương Đình Của P An Phú Q TĐức) 54,2
63 Tổ KDĐB 1 (352 Đoàn Kết, P Bình Thọ Q TĐức) 56,1
64 CH Thủ Đức 352 Đoàn Kết P Bình Thọ, Q Thủ Đức 54,5
65 CH 503 Tô Ngọc Vân, P Tam Phú, Q.Thủ Đức 53,8
66 CH 424 Lê Văn Việt, P Hiệp Phú, Q Thủ Đức 54,5
67 CH 492 Nguyễn Duy Trinh 53,0
68 CH 598A Nguyễn Xiển TĐ 54,1
Trang 28Tổng hợp kết quả tiếng ồn:Tổng số mẫu ồn: 140 mẫu
Số mẫu vượt giới hạn cho phép: 00 mẫu
5.4CÁC YẾUTỐ BỤI (mg/m 3 )
QCVN 02 : 2019/BYT Tiêu chuẩn cho phép (theo phân loại lao động
theo độ chính xác)
Bụi toàn phần (mg/m 3 )
≤ 8,0 Số
121 PASTEUR
Trang 3261 Tổ HTSBH (280/A39 Lương Đình Của P.An Phú Q TĐức) 0,28
62 Tổ KDDĐTT (280/A39 Lương Đình Của P An Phú Q TĐức) 0,32
63 Tổ KDĐB 1 (352 Đoàn Kết, P Bình Thọ Q TĐức) 0,30
64 CH Thủ Đức 352 Đoàn Kết P Bình Thọ, Q Thủ Đức 0,29
65 CH 503 Tô Ngọc Vân, P Tam Phú, Q.Thủ Đức 0,26
66 CH 424 Lê Văn Việt, P Hiệp Phú, Q Thủ Đức 0,28
67 CH 492 Nguyễn Duy Trinh 0,31
68 CH 598A Nguyễn Xiển TĐ 0,29
Trang 36Cường độ từ trường (A/m)
Trang 4061 Tổ HTSBH (280/A39 Lương Đình Của P An Phú Q TĐức) 33 × 10-6 2,05
62 Tổ KDDĐTT (280/A39 Lương ĐìnhCủa P An Phú Q TĐức) 26 × 10-6 1,35
63 Tổ KDĐB 1 (352 Đoàn Kết, P BìnhThọ Q TĐức) 29 × 10-6 1,96
64 CH Thủ Đức 352 Đoàn Kết P Bình Thọ, Q Thủ Đức 32 × 10-6 1,98
Trang 4165 CH 503 Tô Ngọc Vân, P Tam Phú, Q.Thủ Đức 24 × 10-6 1,26
66 CH 424 Lê Văn Việt, P Hiệp Phú, Q Thủ Đức 25 × 10-6 2,52
67 CH 492 Nguyễn Duy Trinh 29 × 10-6 2,35
68 CH 598A Nguyễn Xiển TĐ 28 × 10-6 1,60
Trang 45139 CH Khu phố 8 TT Củ Chi 26 × 10-6 2,59
140 CH Tân Trung ( Củ Chi) 28 × 10-6 2,59
QCVN 25:2016/BYT
Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần
số công nghiệp tại nơi làm việc < 5 < 400
Tổng số mẫu vượt tiêu chuẩn: 00 mẫu
5.6 HƠI KHÍ ĐỘC:
Trang 46Ban kèm theo mẫu 04- phụ lục 3 của nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
Công Ty CP Kỹ Thuật An Toàn Và Môi Trường SG Page
QCVN 03:2019/BYT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia – Giá trị giới hạn tiếp
xúc cho phép đối với 50 yếu tố hóa học tại nơi làm
Trang 5161 Tổ HTSBH (280/A39 Lương Đình Của P An Phú Q TĐức) 178 KPH
62 Tổ KDDĐTT (280/A39 Lương Đình Của P An Phú Q TĐức) 169 KPH
63 Tổ KDĐB 1 (352 Đoàn Kết, P Bình Thọ Q TĐức) 175 KPH
64 CH Thủ Đức 352 Đoàn Kết P Bình Thọ, Q Thủ Đức 180 KPH
65 CH 503 Tô Ngọc Vân, P Tam Phú, Q.Thủ Đức 218 KPH
66 CH 424 Lê Văn Việt, P Hiệp Phú, Q Thủ Đức 143 KPH
Trang 56TIÊU CHUẨN THAM KHẢO *
Thường qui kĩ thuật Sức khỏe nghề nghiệp
Trang 575 Tiếng Ồn chung (dBA) 140 140 00
Ánh sáng: Ánh sáng tại 136/140 vị trí đo đạt tiêu chuẩn cho phép, 04 vị trí
chưa đạt tiêu chuẩn cho phép
Tiếng ồn: Tiếng ồn chung tại 140 vị trí đo đạt tiêu chuẩn cho phép.
Bụi: Bụi toàn phần tại 140 vị trí đo đạt tiêu chuẩn cho phép.
Điện từ trường: Điện từ trường tại 140 vị trí đạt tiêu chuẩn cho phép
Hơi khí độc: Hơi khí độc CO2 tại 140 vị trí đo đều đạt tiêu chuẩn cho phép
Vi sinh vật hiếu khí và nấm mốc tại 140 vị trí đo đều đạt tiêu chuẩn cho phép
9 KHUYẾN NGHỊ GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC
9.1 Giải pháp về biện pháp tổ chức lao động:
- Tổ chức phân công, bố trí lao động phù hợp theo giới, theo tuổi và theo tình trạng sứckhỏe; để tránh trường hợp phải lao động căng thẳng và góp phần phòng ngừa các rủi roxảy ra tai nạn lao động, cũng như hạn chế bệnh nghề nghiệp phát sinh
- Đối với những người lao động làm việc ngồi, đứng cố định liên tục cần khuyến khíchngười lao động sau 2 giờ làm việc liên tục trên máy nên có những khoảng nghỉ ngắn để
Trang 58giảm căng thẳng cơ xương và thị giác
- Duy trì giữ vệ sinh nơi làm việc, thiết bị máy móc
- Định kỳ kiểm tra & bảo dưỡng các thiết bị máy móc
- Huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (định kỳ) chọ Người lao động, Người Quản lý & Cán bộ chuyên trách
- Đo Môi trường lao động định kỳ
9.2 Giải pháp biện pháp kỹ thuật:
- Tại các vị trí chưa đạt tiêu chuẩn VSLĐ về chiếu sáng, cần trang bị thêm và thườngxuyên kiểm tra theo dõi các đèn chiếu sáng để cải thiện đảm bảo đủ độ chiếu sáng phục vụcho các hoạt động giúp làm việc tốt hơn, ngăn ngừa các bệnh về mắt cũng như góp phầnphòng ngừa tai nạn thương tích xảy ra
- Tại các vị trí có nồng độ CO2 cao ( trên 900 mg/m3), tuy chưa vượt TCVSLĐ nhưngcũng khuyến khích doanh nghiệp tăng cường làm thoáng mát môi trường làm việc như bốtrí thêm quạt thổi gió cục bộ, quạt hút, điều hòa làm mát để giảm nhiệt độ, cũng như đảmbảo điều kiện vi khí hậu nơi làm việc
- Tăng cường bao che, thường xuyên kiểm tra và cải thiện hệ thống hút bụi, khí độc
để điều kiện làm việc bên trong xưởng được cải thiện, đảm bảo sức khỏe nhân viên làmviệc tại đây
9.3 Giải pháp về giám sát y tế và sức khỏe:
- Thực hiện khám sức khỏe định kỳ cho người lao động theo Thông tư 14/TT-BYT ngày06/05/2013 của Bộ Y tế và khám phát hiện và quản lý bệnh nghề nghiệp theo Thông tư28/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế
- Duy trì công tác đo kiểm môi trường lao động định kỳ
- Tập huấn vệ sinh lao động và sơ cấp cứu, khảo sát môi trường lao động định kỳ theo Nghịđịnh 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 được bổ sung sữa đổi tại nghị định 140/2018/NĐ-CPngày 08/10/2018 và Thông tư 19/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế
- Công ty cần duy trì công tác đo kiểm môi trường lao động hàng năm cập nhật cho Hồ sơ
vệ sinh lao động cho công ty (mẫu số 04, Phụ lục III, Nghị định 44/2016/NĐ-CP) để quản
lý công tác an toàn vệ sinh lao động của đơn vị
9.4 Giải pháp nâng cao nhận thức cho người lao động :
- Tập huấn phổ biến các quy định pháp luật về công tác An toàn vệ sinh lao động, chămsóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
- Thường xuyên khuyến cáo cho người lao động về các tác hại của tiếng ồn, điều kiện vikhí hậu nóng ẩm, ô nhiễm không khí… đối với sức khỏe con người nhằm nâng cao hiểu
Trang 59TP Đo Kiểm Thủ Trưởng Đơn vị đo
Nguyễn Khương Duy Phạm Thanh Hải