STRUCTURES 1 A game of chess/ tennis/ baseball Một ván cờ/ tennis/ bóng chày 5 Be responsible for st/ doing st = take/ assume responsibility for st/ doing st 10 Contribute to st/ do
Trang 1Phần 1: TỔNG ÔN TỪ VỰNG
HƯỚNG DẪN HỌC:
Trong phần này có tổng hợp lại toàn bộ các từ vựng xuất hiện trong chương trinhg cấp 3 ( cả cũ và mới) các em xem lại toàn bộ từ vựng ghi chép lại và làm bài tập để luyện tập Làm lại nhiều lần để nhớ ( ít nhất phải làm 10 lần thì mới thuộc lòng được )
I LỚP 10
UNIT 1: FAMILY LIFE
I STRUCTURES
1 A game of chess/ tennis/ baseball Một ván cờ/ tennis/ bóng chày
5 Be responsible for st/ doing st
= take/ assume responsibility for st/ doing st
10 Contribute to st/ doing st
= make a contribution to st/ doing st
Đóng góp, cống hiến vào cái gì/ làm gì
13 Do the cooking = cook
Do the washing-up = wash up
Nấu ăn Rửa bát
17 Give sb advice on st
Advise sb to do st
Advise doing st
Advise sb against doing st
Cho ai đó lời khuyên về cái gì Khuyên ai đó làm gì
Khuyên làm gì Khuyên ai đó không làm gì
18 Grow up
Bring up
Lớn lên Nuôi dưỡng
19 Have a good relationship with sb
= get on well with sb
= get along with sb
= be/ keep on good terms with sb
Có mối quan hệ tốt với ai
21 Help sb with st
Help sb (to) do st
Giúp ai với việc gì Giúp ai làm gì
26 Manage the home = handle the chores Quán xuyến việc nhà
29 Set a good example for/ to sb Làm gương cho ai noi theo
Trang 230 Share st with sb = share sb st Chia sẻ cái gì với ai
35 Tend to do st = have a tendency of doing st Có xu hướng làm gì
UNIT 2: YOUR BODY AND YOU
I STRUCTURES
1 A night owl = a person who prefers to be awake and active at
night
Những người thức đêm (cú đêm)
2 Allow/ permit sb to do st = let sb do st
Allow/ permit doing st
Cho phép ai làm gì Cho phép làm gì
12 Hang out with sb = spend time with sb Dành thời gian với ai
13 Have effect/ influence on sb/ st Ảnh hưởng tới ai/ cái gì
14 Have trouble with st
Have trouble doing st
Gặp rắc rối với cái gì Gặp rắc rối trong việc làm gì
16 In order to/ so as to/ to do st
= so that/ in order that + clause
Để mà
18 Join in st = become involved with others in doing st Tham gia vào việc gì
22 Lose/ reduce weight
Gain/ put on weight
Giảm cân Tăng cân
quyết định, làm hòa, chiếm (tỉ lệ, %)
27 Provide sb with st = provide st for sb Cung cấp cho ai cái gì
Trang 3UNIT 3: MUSIC
I STRUCTURES
1 Allow/ permit sb to do st = let sb do st Cho phép ai làm gì
3 Conquer one’s nerves to do st Chế ngự nỗi sợ hãi để làm gì
29 Would like/ love (sb) to do st Mong muốn ai làm gì
30 Would rather + do (st) + than + do (st)
= prefer + doing st/ st + to + doing st/ st
3 Be interested in st/ doing st Quan tâm đến cái gì/ làm gì
5 Be prepared for st = prepare for st Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì
12 Gain experience in st Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì
Trang 414 Have attachment to st Gắn bó với cái gì
15 Have impact/ influence/ effect on sb/ st Có tác động/ ảnh hưởng tới ai/ cái gì
16 In general = on the whole
In particular
Nói chung/ nhìn chung Nói riêng/ cụ thể
17 Interact with sb/ st Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì
19 Make a commitment to st/ doing st Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì
22 Take pride in st/ sb = be proud of st/ sb Tự hào về cái gì/ về ai
23 Take/ have time off
Get/ be given/ receive time off
3 Be hooked on = be crazy about = absorb in = get
addicted to
Nghiện, say mê cái gì
4 Be used for doing st = be used to do st Được dùng để làm gì
5 Blame sb for doing st = accuse sb of doing st Buộc tội ai làm gì
6 Blame sb for st = blame st on sb Đổ lỗi cái gì cho ai
10 From scratch = from the beginning Ngay từ đầu
12 In addition to st/ doing st Bên cạnh cái gì/ làm gì
13 Integrate st into st Tích hợp, hợp nhất cái gì với cái gì
17 Play an important role/ part in Đóng vai trò quan trọng
20 Take/ have priority over st = give priority to st ưu tiên việc gì hơn
UNIT 6: GENDER EQUALITY
12 Enrolled for/ in/ on Đăng kí tham gia vào (lớp học/ khóa học )
Trang 513 Fight/ struggle for st
Fight/ struggle against st
Đấu tranh cho cái gì Đâu tranh chống lại cái gì
17 Get away with sth = succeed in avoiding punishment
for st
Thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì
18 Get on to/ onto st = start talking about a different
subject
Bắt đầu nói chuyện vê một chủ đề khác nhau
19 Get out of doing st = avoid doing something that you
do not want to do
Tránh làm điều mà mình không muốn làm
23 Have the legal right to do st Có quyền làm gì
25 In an effort/ attempt to do st Cố gắng, nỗ lực làm gì
28 Pay a heavy price to do st Trả giá đắt để làm gì
UNIT 7: CULTURAL DIVERSITY
I STRUCTURES
1 Against the law
Within the law
Above the law
By law
Lay down the law
Phạm luật Đúng luật Đứng trên/ ngoài luật Theo luật
Diễu võ giương oai
3 At the right time = as regular as clockwork = on the
dot = on time
Đúng giờ
6 Come into play = bring st into play Có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
Ly hôn với ai Kết hôn
11 Get rid of = remove
Face up to
Get over
Wipe out
Loại bỏ Đối mặt với Vượt qua Xóa sổ
14 Loss and grief
Sadness
Đau thương và mất mát Buồn rầu
15 Maintain eye contact with sb Duy trì giao tiếp bằng mắt với ai
19 On the flip side = on the other hand Mặt khác
Trang 621 Play an important part in Đóng vai trò quan trọng
22 Present sb with st = give sb st = give st to sb Tặng ai cái gì
23 Prior to st = before a particular time or event Trước một thời gian/ sự kiện đặc biệt nào đó
27 Show off = blow one’s own trumpet/ horn Khoe khoang
UNIT 8: NEW WAYS TO LEARN
I STRUCTURES
4 Accidentally come up with = hit on/ upon Vô tình nảy ra ý tưởng
10 Be under misapprehension that + clause Hiểu lấm rằng
12 Be/ get tired of st/ doing st Mệt mỏi với cái gì/ làm gì
23 From time to time
For the time being
Thỉnh thoảng Trong thời gian này
quan trọng
26 Have trouble/ difficulty (in) doing st Gặp khó khăn trong việc làm gì
27 Have/ keep (all) one’s wits about sb Phản ứng nhanh chóng khi điều không
mong muốn xảy ra
29 Hold/ have a conversation with sb Trò chuyện với ai
30 Hold/ have discussions with sb about/ on st Thảo luận với ai về vân đề gì
Trang 734 Make progress Tiến bộ
40 See the point of = make sense of = understand Hiểu
42 Slow down
Speed up
Chậm lại Tăng tốc
45 Swot up (st) = learn as much as you can about a subject,
especially before an exam = brush up
Ôn tập trước thi
47 Take notes - jot down = write down Ghi chép, viết tóm tắt ý chính
UNIT 9: PRESERVING THE ENVIRONMENT
I STRUCTURES
4 By the way
On the way
In the way
Nhân tiện Trên đường Cản trở
13 Have a negative impact on st Có tác động tiêu cực tới
14 Import st from somewhere
Export st to somewhere
Nhập khẩu cái gì từ đâu Xuất khẩu cái gì tới đâu
16 Live in harmony with = coexist peacefully with Chung sống hòa bình
23 Put st down to st = attribute st to st Nghĩ rằng cái gì xảy ra là do cái gì
24 Result from
Result in = lead to
Có kết quả từ Dần tới
25 Sea level rise = rise of sea levels Mực nước biển dâng
UNIT 10: ECOTOURISM
I STRUCTURES
1 As a result = therefore = consequently = hence Do đó
Trang 83 Be beneficial to sb
Benefit from st
Có ích cho ai Thu được lợi từ cái gì
4 Be good for sb
Be good at st/ doing st
Tốt cho ai Giỏi cái gì/ giỏi làm gì
15 In addition = moreover = furthermore = besides + clause = in
addition to + st/ doing st
Ngoài ra
23 On time
In time
Behind time
Đúng giờ Kịp giờ Muộn giờ
25 Provide sb with st
Provide st for sb
Cung cấp cho ai cái gì Cung cấp cái gì cho ai
27 Suit one’s taste
Suit one’s need
Phù hợp với thị hiếu của ai Phù hợp với nhu cầu của ai
2 Be contented with = be satisfied with = be happy
with
Hài lòng với
12 Fight one’s way = make one’s way with difficulty Vất vả tiến về phía trước
13 Get on
Get off
Lên xe/ máy bay/ tàu Xuống xe/ máy bay/ tàu
Trang 916 Go and see Đến chơi
20 It takes sb time to do st Mất của ai đó bao nhiêu thời gian để làm gì
21 Lead to
Lead sb/ st to
Dẫn tới Dẫn ai/ cái gì tới
33 Take off >< land Cởi, cất cánh >< hạ cánh
7 Date of birth
Place of birth
Ngày sinh Nơi sinh
8 Decide to do st = make a decision to do st Quyết định làm gì
11 Forget to do st
Forget doing st
Quên phải làm gì Quên đã làm gì
12 Go on doing st
Go on to do st
Tiếp tục làm gì Làm tiếp một việc khác sau khi hoàn tất một việc gì đó
13 Have trouble/ difficulty (in) doing st Gặp khó khăn trong việc làm gì
15 Help with st
Help (sb) (to) do st
Giúp việc gì Giúp (ai) làm gì
Trang 1026 Stop to do st
Stop doing st
Dừng lại để làm gì Dừng làm gì
30 Try to do st
Try doing st
Cố gắng làm gì Thử làm gì
UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND
4 Earn/ take a degree in st Đạt được bằng cấp về lĩnh vực gì
6 Go on doing st
Go on to do st
Tiếp tục làm gì Chuyển sang giai đoạn/ bước tiếp theo
8 It’s (im)possible (for sb) to do st Không/ Có thể (cho ai) làm gì
UNIT 4: SPECIAL EDUCATION
13 Complain to sb about st Phàn nàn với ai về cái gì
15 Have the chance of doing st Có cơ hội làm gì
18 Make one’s effort to do st Cố gắng hết sức để làm gì
Trang 1120 One by one = one after the other Từng cái một
21 Prevent sb from doing st Ngăn cản ai làm gì
25 Used to do st Thường làm gì (diễn tả thói quen trong quá khứ)
Be used to doing st Thường làm gì (diễn tả thói quen ở hiện tại)
Be used to do st = be used for doing st Được dùng để làm gì
UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU
16 Suggest doing st
Suggest that + s + (should) + do (st)
Gợi ý làm gì Gợi ý ai nên làm gì
17 Stay away from st/ sb Tránh xa cái gì/ ai, không được lại gần
UNIT 6: AN EXCURSION
I STRUCTURES
2 Besides = moreover = furthermore = in addition Ngoài ra, hơn thế nữa
8 Give one’s love/ regard to sb Gửi lời hỏi thăm tới ai
14 Have occasion to do st = need to do st Cần làm gì
15 Let sb do st = allow sb to do st Cho phép ai làm gì
20 Prefer st/ doing st to st/ doing st Thích làm gì hơn làm gì
Trang 1222 Share st with sb Chung cái gì với ai
25 Take/ use the occasion to do st Nhân dịp này làm gì
UNIT 7: THE MASS MEDIA
7 Intend to do st = have intention of doing st/ to do st Có ý định làm gì
12 Because + clause = because of + cụm danh từ/ doing
(st)
Bởi vì
14 It’s + time + since + s + last + V(quá khứ đơn) Đã bao lâu kể từ khi
UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGES
I STRUCTURES
7 Houses made of straw and mud Nhà tranh vách đất
8 Introduce sb/ st to sb Giới thiệu ai/ cái gì với ai
14 Result in
Result from
Dẫn tới
Có kết quả từ
16 Take the first turning on the left/ right Rẽ trái/ phải ở ngã rẽ đầu tiên
20 In spite of/ despite + cụm danh từ/ doing (st) =
2 At stake = at risk = in danger Gặp nguy hiểm, bị đe dọa
Trang 133 Be carried along Bị cuốn đi
5 Be fed up with = be bored with Chán ngấy với việc làm gì
14 Life span
Life expectancy
Tuổi thọ Tuổi thọ trung bình
3 Be used as st against st Được dùng làm thứ chống lại cái gì
6 Do/ cause damage to sb/ st Gây ra thiệt hại cho ai/ cái gì
10 It is (im)possible to do st (Không) có thể làm gì
13 Play an important part/ role in st Đóng vai trò quan trọng trong cái gì
14 Provide st for sb = provide sb with st Cung cấp cho ai cái gì
15 Reintroduce st into the wild Trả lại về môi trường tự nhiên
UNIT 11: NATIONAL PARKS
3 Be surprised at st
Be trouble ahead
Ngạc nhiên với cái gì
Có rắc rối phía trước
Trang 1410 Mean to do st
Mean doing st
Có ý định làm gì
Có nghĩa là làm gì
11 Protect sb from st/ doing st Bảo vệ ai khỏi cái gì/ từ việc làm gì
13 Visit sb/ st = pay sb/ st a visit = pay a visit to sb/ st Đến thăm ai/ cái gì
UNIT 12: MUSIC
I STRUCTURES
6 Be an integral part of st Là phần thiết yếu của cái gì
7 Be highly appreciated by sb Được đánh giá cao bởi ai
8 Be popular with = catch on Trở nên phổ biến, nổi tiếng
12 Criticize sb for st/ doing st Chỉ trích ai vì cái gì/ vì đã làm gì
14 Feel proud of sb/ st Cảm thấy tự hào về ai/ cái gì
18 Prefer st/ doing st to st/ doing st Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì
20 It was not until + time/ time clause + that + clause
= Not until + time/ time clause + trợ động từ + S +
V
Mãi cho tới tận khi thì
Trang 15UNIT 14: THE WORLD CUP
1 STRUCTURES
3 Be considered (as) sb/ st Được coi là ai/ cái gì
8 Compete in elimination games Thi đấu theo vòng loại
10 Defeat sb by to Đánh bại ai với tỉ số bao nhiêu
12 Gain a victory over sb/ st Giành chiến thắng trước ai/ cái gì
19 Take part in = participate in Tham gia vào
UNIT 15: CITIES AND HISTORICAL PLACES
Compare sb/ st with sb/ st So sánh ai/ cái gì với ai/ cái gì
Compared with sb/ st Được so sánh với ai/ cái gì (so sánh hai đối tượng
giống nhau về bản chất)
Compared to sb/ st Được so sánh với ai/ cái gì (so sánh hai đối tượng
khác nhau về bản chất)
11 Take over = get control of Tiếp quản, chiếm đoạt
Trang 165 Be delighted/ happy to do st Rất vui khi làm gì
6 Be (in)capable of st/ doing st (Không) có thể làm gì
9 Feel the attraction of st Cảm thấy bị lôi cuốn với cái gì
14 Let sb do st = allow/ permit sb to do st Cho phép ai làm gì
18 Take up st with enthusiasm Bắt đấu làm gì với sự háo hức
19 Tell/ ask sb to do st = make sb do st Bảo ai làm gì
20 V(tri giác) + O + do (st) Chứng kiến ai đó làm việc gì từ lúc đầu đến
cuối
V(tri giác) + O + doing (st)
V(tri giác): hear/ overhear/ see/ watch/ feel… Chứng kiến ai đó đang làm gì
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
4 Be busy doing st
Be busy with st
Bận làm gì Bận với cái gì
8 Give sb st = give st to sb Đưa cho ai cái gì
12 Positive outlook on life Quan điểm sống tích cực, lạc quan
13 Turn away >< Turn round Quay đi >< Ngoảnh lại
UNIT 3: A PARTY
I STRUCTURES
5 Dislike/ hate/ detest doing st Ghét làm gì
6 Expect to do st
Expect sb to do st
Mong đợi làm gì Mong đợi ai làm gì
11 Keep doing st = go on doing st Tiếp tục làm gì
Trang 17UNIT 4: VOLUNTEER WORK
I STRUCTURES
3 Be ashamed of oneself for doing st Tự cảm thấy xâu hổ vì đã làm gì
9 Have (no) objection to doing st
Object to doing st
(Không) phản đối làm gì Phản đối làm gì
17 Provide sb with st = provide st for sb Cung cấp cho ai cái gì
21 Take part in - participate in = involve in Tham gia vào
23 Thank sb for st/ doing st Cảm ơn ai vì cái gì/ vì đã làm gì
24 Volunteer to do st Tình nguyện làm gì
25 Waste time doing st Lãng phí thời gian làm gì
27 S + V + adj + enough + (for sb) + to V Đủ để ai đó làm gì
UNIT 5: COMPETITIONS
I STRUCTURES
1 Accuse sb of st/ doing st Buộc tội ai vì cái gì/ vì đã làm gì
3 Apologize (to sb) for st/ doing st Xin lỗi (ai) vì cái gì/ vì đã làm gì
5 Congratulate sb on st/ doing st Chúc mừng ai vì cái gì/ vì đã làm gì
11 Have difficulty (in) doing st Gặp khó khăn trong việc làm gì
Trang 1813 Insist on doing st Khăng khăng làm gì
16 Prevent sb from doing st
Stop sb from doing st
Ngăn cản ai làm gì
18 Thank sb for st/ doing st Cảm ơn ai vì cái gì/ vì đã làm gì
21 Warn sb not to do st = warn sb against doing st Cảnh báo ai không làm gì
UNIT 6: WORLD POPULATION
I STRUCTURES
7 Birth rate = fertility rate
Death rate = mortality rate
17 It’s time for sb to do st
= It’s time + S + V(quá khứ đơn)
3 Be made of st Được làm từ cái gì (nguyên liệu không bị biến đổi khi tạo
thành sản phẩm)
Be made from st Được làm từ cái gì (nguyên liệu bị biến đổi khi tạo thành
sản phẩm)
6 Decorate st with st Trang trí cái gì bằng cái gì
UNIT 8: THE POST OFFICE
I
Trang 192 Be equipped with st Được trang bị cái gì
3 Be satisfied/ dissatisfied with sb/ st Hài lòng/ không hài lòng với ai/ cái gì
7 Have sb do st = get sb to do st
Have/ get st done
Nhờ ai làm gì
Có cái gì được làm bởi ai
UNIT 9: NATURE IN DANGER
I STRUCTURES
5 Blame sb for st/ doing st Đổ lỗi cho ai vì cái gì/ vì đã làm gì
7 Have a great influence on st Có ảnh hưởng lớn tới cái gì
9 In order to/ so as to + do (st)
= so that/ in order that + clause
Để mà
10 Interfere/ interference with (Sự) can thiệp vào
11 Set a new world record Thiết lập kỉ lục thế giới mới
Trang 203 Be interested in = be fond of = be keen on Thích/ quan tâm cái gì
11 For a while = for a long time Trong một khoảng thời gian dài
14 Keep sb occupied = make sb busy Khiến ai đó bận rộn
17 Once (or every once) in a while
= from time to time/ occasionally
Thi thoảng
10 In space
Into space
Trong vũ trụ Vào vũ trụ
UNIT 14: THE WONDERS OF THE WORLD
3 Be dedicated to st/ doing st Cống hiến cho cái gì/ để làm gì
Trang 219 Make progress Tiến bộ
10 Pay a visit to sb/ st = pay sb/ st a visit
= visit sb/ st
Thăm ai/ cái gì
15 Used to do st
Be/ get used to doing st
Be used to do st = be used for doing st
Thường làm gì (trong quá khứ) Thường làm gì (ở hiện tại) Được dùng để làm gì
III LỚP 12
UNIT 1: LIFE STORIES
I STRUCTURES
1 Allow / permit sb to do st = let sb do st Cho phép ai làm gì
2 As a result = therefore = consequently Do đó, do vậy
6 Be regarded as sb / st Được coi như là ai / cái gì
7 Be responsible for st / doing st Chịu trách nhiệm cho cái gì / làm gì
8 Be strongly influenced by sb / st Bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi ai / cái gì
9 Be well / best known for st
= be famous for
Nổi tiếng về cái gì
13 Claim one’s life = kill sb Giết chết ai đó
14 Damage one’s reputation Hủy hoại danh tiếng của ai
16 Devote one’s life to st / doing st Cống hiến cả cuộc đời cho cái gì / làm gì
22 Find faults with sb / st Bắt lỗi ai / cái gì
24 Get in the way of st
= prevent st from happening
Ngăn cản cái gì xảy ra
28 Have a great impact / influence on sb / st Có ảnh hưởng lớn đến ai / cái gì
29 Have a natural ability to do st Có khả năng thiên bẩm để làm gì
31 Hold someone’s attention / interest
= keep sb interested in st
Khiến cho ai hứng thú / quan tâm / chú ý tới cái gì
35 Learn lessons from sb / st Rút ra bài học từ ai / cái gì
Trang 2239 Miss a chance to do st Lỡ mất cơ hội làm gì
41 Outstanding Young Citizen Công dân trẻ tiêu biểu
45 Reveal one’s identity
Keep one’s identity hidden
Tiết lộ danh tính Giấu kín danh tính
9 Fall / decrease:
sharply / steadily / gradually / slightly
Rise / increase:
sharply / steadily / gradually / slightly
Stay the same / remain stable / level off
Giảm:
mạnh / đều / dần dần / nhẹ Tăng:
mạnh / đều / dần dần / nhẹ Giữ nguyên
11 Grab / draw / attract one’s attention Thu hút sự chú ý của ai
14 Look down on
Look up to
Coi thường Kính trọng
19 Play an important role in st Đóng vai trò quan trọng trong cái gì
20 Prepare for st = do / make preparation for st Chuẩn bị cho cái gì
22 Pros and cons = advantages and disadvantages Ưu và nhược điểm
24 Result in = lead to = cause to
Result from
Dẫn tới
Có kết quả từ
mà không thay đổi
27 Switch off = stop giving your attention to sb or st Ngừng chú ý đến ai / cái gì
Trang 2331 Recommend / suggest / advise / demand / insist / request / urge / order important / necessary / essential /
desirable / crucial / vital / imperative / urgent / advisable + that + S + do (st): gợi ý / đề xuất / yêu cấu / thúc giục / ra lệnh / quan trọng / cần thiết / thiết yếu / cốt yếu / cấp bách / gấp rút / thích hợp rằng ai phải / nên làm gì
UNIT 3: THE GREEN MOVEMENT
I STRUCTURES
3 Adopt a green lifestyle Có lối sống "xanh", vì môi trường
5 Be friendly to / with sb / st Thân thiện với ai / cái gì
6 Contribute to st = make contribution to st Góp phần vào cái gì
7 Die out
Die of
Tuyệt chủng Chết vì bệnh gì
8 Dispose of = throw away = get rid of Vứt bỏ
9 Encroach on / upon st Xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, chủ quyền )
15 Mean to do st
Mean doing st
Có ý định làm gì
Có nghĩa là làm gì
18 Slow down
Speed up
Chậm lại Tăng tốc
UNIT 4: THE MASS MEDIA
I STRUCTURES
1 Apologize (to sb) for st / doing st Xin lỗi (ai) vì cái gì / vì đã làm gì
9 Care for sb / st Chăm sóc / bảo vệ / thích ai / cái gì
15 Introduce sb to sb / st Giới thiệu ai với ai / cái gì
16 It’s (im)possible for sb to do st (Không) có thể cho ai để làm gì
17 Keep in touch with sb
Lose contact with sb
Giữ liên lạc với ai Mất liên lạc với ai
20 Protect sb from st / doing st Bảo vệ ai khỏi cái gì / làm gì