1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tài liệu tổng ôn tiếng anh thi đại học

47 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Tổng Ôn Tiếng Anh Thi Đại Học
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STRUCTURES 1 A game of chess/ tennis/ baseball Một ván cờ/ tennis/ bóng chày 5 Be responsible for st/ doing st = take/ assume responsibility for st/ doing st 10 Contribute to st/ do

Trang 1

Phần 1: TỔNG ÔN TỪ VỰNG

HƯỚNG DẪN HỌC:

Trong phần này có tổng hợp lại toàn bộ các từ vựng xuất hiện trong chương trinhg cấp 3 ( cả cũ và mới) các em xem lại toàn bộ từ vựng ghi chép lại và làm bài tập để luyện tập Làm lại nhiều lần để nhớ ( ít nhất phải làm 10 lần thì mới thuộc lòng được )

I LỚP 10

UNIT 1: FAMILY LIFE

I STRUCTURES

1 A game of chess/ tennis/ baseball Một ván cờ/ tennis/ bóng chày

5 Be responsible for st/ doing st

= take/ assume responsibility for st/ doing st

10 Contribute to st/ doing st

= make a contribution to st/ doing st

Đóng góp, cống hiến vào cái gì/ làm gì

13 Do the cooking = cook

Do the washing-up = wash up

Nấu ăn Rửa bát

17 Give sb advice on st

Advise sb to do st

Advise doing st

Advise sb against doing st

Cho ai đó lời khuyên về cái gì Khuyên ai đó làm gì

Khuyên làm gì Khuyên ai đó không làm gì

18 Grow up

Bring up

Lớn lên Nuôi dưỡng

19 Have a good relationship with sb

= get on well with sb

= get along with sb

= be/ keep on good terms with sb

Có mối quan hệ tốt với ai

21 Help sb with st

Help sb (to) do st

Giúp ai với việc gì Giúp ai làm gì

26 Manage the home = handle the chores Quán xuyến việc nhà

29 Set a good example for/ to sb Làm gương cho ai noi theo

Trang 2

30 Share st with sb = share sb st Chia sẻ cái gì với ai

35 Tend to do st = have a tendency of doing st Có xu hướng làm gì

UNIT 2: YOUR BODY AND YOU

I STRUCTURES

1 A night owl = a person who prefers to be awake and active at

night

Những người thức đêm (cú đêm)

2 Allow/ permit sb to do st = let sb do st

Allow/ permit doing st

Cho phép ai làm gì Cho phép làm gì

12 Hang out with sb = spend time with sb Dành thời gian với ai

13 Have effect/ influence on sb/ st Ảnh hưởng tới ai/ cái gì

14 Have trouble with st

Have trouble doing st

Gặp rắc rối với cái gì Gặp rắc rối trong việc làm gì

16 In order to/ so as to/ to do st

= so that/ in order that + clause

Để mà

18 Join in st = become involved with others in doing st Tham gia vào việc gì

22 Lose/ reduce weight

Gain/ put on weight

Giảm cân Tăng cân

quyết định, làm hòa, chiếm (tỉ lệ, %)

27 Provide sb with st = provide st for sb Cung cấp cho ai cái gì

Trang 3

UNIT 3: MUSIC

I STRUCTURES

1 Allow/ permit sb to do st = let sb do st Cho phép ai làm gì

3 Conquer one’s nerves to do st Chế ngự nỗi sợ hãi để làm gì

29 Would like/ love (sb) to do st Mong muốn ai làm gì

30 Would rather + do (st) + than + do (st)

= prefer + doing st/ st + to + doing st/ st

3 Be interested in st/ doing st Quan tâm đến cái gì/ làm gì

5 Be prepared for st = prepare for st Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

12 Gain experience in st Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

Trang 4

14 Have attachment to st Gắn bó với cái gì

15 Have impact/ influence/ effect on sb/ st Có tác động/ ảnh hưởng tới ai/ cái gì

16 In general = on the whole

In particular

Nói chung/ nhìn chung Nói riêng/ cụ thể

17 Interact with sb/ st Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì

19 Make a commitment to st/ doing st Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì

22 Take pride in st/ sb = be proud of st/ sb Tự hào về cái gì/ về ai

23 Take/ have time off

Get/ be given/ receive time off

3 Be hooked on = be crazy about = absorb in = get

addicted to

Nghiện, say mê cái gì

4 Be used for doing st = be used to do st Được dùng để làm gì

5 Blame sb for doing st = accuse sb of doing st Buộc tội ai làm gì

6 Blame sb for st = blame st on sb Đổ lỗi cái gì cho ai

10 From scratch = from the beginning Ngay từ đầu

12 In addition to st/ doing st Bên cạnh cái gì/ làm gì

13 Integrate st into st Tích hợp, hợp nhất cái gì với cái gì

17 Play an important role/ part in Đóng vai trò quan trọng

20 Take/ have priority over st = give priority to st ưu tiên việc gì hơn

UNIT 6: GENDER EQUALITY

12 Enrolled for/ in/ on Đăng kí tham gia vào (lớp học/ khóa học )

Trang 5

13 Fight/ struggle for st

Fight/ struggle against st

Đấu tranh cho cái gì Đâu tranh chống lại cái gì

17 Get away with sth = succeed in avoiding punishment

for st

Thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì

18 Get on to/ onto st = start talking about a different

subject

Bắt đầu nói chuyện vê một chủ đề khác nhau

19 Get out of doing st = avoid doing something that you

do not want to do

Tránh làm điều mà mình không muốn làm

23 Have the legal right to do st Có quyền làm gì

25 In an effort/ attempt to do st Cố gắng, nỗ lực làm gì

28 Pay a heavy price to do st Trả giá đắt để làm gì

UNIT 7: CULTURAL DIVERSITY

I STRUCTURES

1 Against the law

Within the law

Above the law

By law

Lay down the law

Phạm luật Đúng luật Đứng trên/ ngoài luật Theo luật

Diễu võ giương oai

3 At the right time = as regular as clockwork = on the

dot = on time

Đúng giờ

6 Come into play = bring st into play Có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

Ly hôn với ai Kết hôn

11 Get rid of = remove

Face up to

Get over

Wipe out

Loại bỏ Đối mặt với Vượt qua Xóa sổ

14 Loss and grief

Sadness

Đau thương và mất mát Buồn rầu

15 Maintain eye contact with sb Duy trì giao tiếp bằng mắt với ai

19 On the flip side = on the other hand Mặt khác

Trang 6

21 Play an important part in Đóng vai trò quan trọng

22 Present sb with st = give sb st = give st to sb Tặng ai cái gì

23 Prior to st = before a particular time or event Trước một thời gian/ sự kiện đặc biệt nào đó

27 Show off = blow one’s own trumpet/ horn Khoe khoang

UNIT 8: NEW WAYS TO LEARN

I STRUCTURES

4 Accidentally come up with = hit on/ upon Vô tình nảy ra ý tưởng

10 Be under misapprehension that + clause Hiểu lấm rằng

12 Be/ get tired of st/ doing st Mệt mỏi với cái gì/ làm gì

23 From time to time

For the time being

Thỉnh thoảng Trong thời gian này

quan trọng

26 Have trouble/ difficulty (in) doing st Gặp khó khăn trong việc làm gì

27 Have/ keep (all) one’s wits about sb Phản ứng nhanh chóng khi điều không

mong muốn xảy ra

29 Hold/ have a conversation with sb Trò chuyện với ai

30 Hold/ have discussions with sb about/ on st Thảo luận với ai về vân đề gì

Trang 7

34 Make progress Tiến bộ

40 See the point of = make sense of = understand Hiểu

42 Slow down

Speed up

Chậm lại Tăng tốc

45 Swot up (st) = learn as much as you can about a subject,

especially before an exam = brush up

Ôn tập trước thi

47 Take notes - jot down = write down Ghi chép, viết tóm tắt ý chính

UNIT 9: PRESERVING THE ENVIRONMENT

I STRUCTURES

4 By the way

On the way

In the way

Nhân tiện Trên đường Cản trở

13 Have a negative impact on st Có tác động tiêu cực tới

14 Import st from somewhere

Export st to somewhere

Nhập khẩu cái gì từ đâu Xuất khẩu cái gì tới đâu

16 Live in harmony with = coexist peacefully with Chung sống hòa bình

23 Put st down to st = attribute st to st Nghĩ rằng cái gì xảy ra là do cái gì

24 Result from

Result in = lead to

Có kết quả từ Dần tới

25 Sea level rise = rise of sea levels Mực nước biển dâng

UNIT 10: ECOTOURISM

I STRUCTURES

1 As a result = therefore = consequently = hence Do đó

Trang 8

3 Be beneficial to sb

Benefit from st

Có ích cho ai Thu được lợi từ cái gì

4 Be good for sb

Be good at st/ doing st

Tốt cho ai Giỏi cái gì/ giỏi làm gì

15 In addition = moreover = furthermore = besides + clause = in

addition to + st/ doing st

Ngoài ra

23 On time

In time

Behind time

Đúng giờ Kịp giờ Muộn giờ

25 Provide sb with st

Provide st for sb

Cung cấp cho ai cái gì Cung cấp cái gì cho ai

27 Suit one’s taste

Suit one’s need

Phù hợp với thị hiếu của ai Phù hợp với nhu cầu của ai

2 Be contented with = be satisfied with = be happy

with

Hài lòng với

12 Fight one’s way = make one’s way with difficulty Vất vả tiến về phía trước

13 Get on

Get off

Lên xe/ máy bay/ tàu Xuống xe/ máy bay/ tàu

Trang 9

16 Go and see Đến chơi

20 It takes sb time to do st Mất của ai đó bao nhiêu thời gian để làm gì

21 Lead to

Lead sb/ st to

Dẫn tới Dẫn ai/ cái gì tới

33 Take off >< land Cởi, cất cánh >< hạ cánh

7 Date of birth

Place of birth

Ngày sinh Nơi sinh

8 Decide to do st = make a decision to do st Quyết định làm gì

11 Forget to do st

Forget doing st

Quên phải làm gì Quên đã làm gì

12 Go on doing st

Go on to do st

Tiếp tục làm gì Làm tiếp một việc khác sau khi hoàn tất một việc gì đó

13 Have trouble/ difficulty (in) doing st Gặp khó khăn trong việc làm gì

15 Help with st

Help (sb) (to) do st

Giúp việc gì Giúp (ai) làm gì

Trang 10

26 Stop to do st

Stop doing st

Dừng lại để làm gì Dừng làm gì

30 Try to do st

Try doing st

Cố gắng làm gì Thử làm gì

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

4 Earn/ take a degree in st Đạt được bằng cấp về lĩnh vực gì

6 Go on doing st

Go on to do st

Tiếp tục làm gì Chuyển sang giai đoạn/ bước tiếp theo

8 It’s (im)possible (for sb) to do st Không/ Có thể (cho ai) làm gì

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

13 Complain to sb about st Phàn nàn với ai về cái gì

15 Have the chance of doing st Có cơ hội làm gì

18 Make one’s effort to do st Cố gắng hết sức để làm gì

Trang 11

20 One by one = one after the other Từng cái một

21 Prevent sb from doing st Ngăn cản ai làm gì

25 Used to do st Thường làm gì (diễn tả thói quen trong quá khứ)

Be used to doing st Thường làm gì (diễn tả thói quen ở hiện tại)

Be used to do st = be used for doing st Được dùng để làm gì

UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU

16 Suggest doing st

Suggest that + s + (should) + do (st)

Gợi ý làm gì Gợi ý ai nên làm gì

17 Stay away from st/ sb Tránh xa cái gì/ ai, không được lại gần

UNIT 6: AN EXCURSION

I STRUCTURES

2 Besides = moreover = furthermore = in addition Ngoài ra, hơn thế nữa

8 Give one’s love/ regard to sb Gửi lời hỏi thăm tới ai

14 Have occasion to do st = need to do st Cần làm gì

15 Let sb do st = allow sb to do st Cho phép ai làm gì

20 Prefer st/ doing st to st/ doing st Thích làm gì hơn làm gì

Trang 12

22 Share st with sb Chung cái gì với ai

25 Take/ use the occasion to do st Nhân dịp này làm gì

UNIT 7: THE MASS MEDIA

7 Intend to do st = have intention of doing st/ to do st Có ý định làm gì

12 Because + clause = because of + cụm danh từ/ doing

(st)

Bởi vì

14 It’s + time + since + s + last + V(quá khứ đơn) Đã bao lâu kể từ khi

UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGES

I STRUCTURES

7 Houses made of straw and mud Nhà tranh vách đất

8 Introduce sb/ st to sb Giới thiệu ai/ cái gì với ai

14 Result in

Result from

Dẫn tới

Có kết quả từ

16 Take the first turning on the left/ right Rẽ trái/ phải ở ngã rẽ đầu tiên

20 In spite of/ despite + cụm danh từ/ doing (st) =

2 At stake = at risk = in danger Gặp nguy hiểm, bị đe dọa

Trang 13

3 Be carried along Bị cuốn đi

5 Be fed up with = be bored with Chán ngấy với việc làm gì

14 Life span

Life expectancy

Tuổi thọ Tuổi thọ trung bình

3 Be used as st against st Được dùng làm thứ chống lại cái gì

6 Do/ cause damage to sb/ st Gây ra thiệt hại cho ai/ cái gì

10 It is (im)possible to do st (Không) có thể làm gì

13 Play an important part/ role in st Đóng vai trò quan trọng trong cái gì

14 Provide st for sb = provide sb with st Cung cấp cho ai cái gì

15 Reintroduce st into the wild Trả lại về môi trường tự nhiên

UNIT 11: NATIONAL PARKS

3 Be surprised at st

Be trouble ahead

Ngạc nhiên với cái gì

Có rắc rối phía trước

Trang 14

10 Mean to do st

Mean doing st

Có ý định làm gì

Có nghĩa là làm gì

11 Protect sb from st/ doing st Bảo vệ ai khỏi cái gì/ từ việc làm gì

13 Visit sb/ st = pay sb/ st a visit = pay a visit to sb/ st Đến thăm ai/ cái gì

UNIT 12: MUSIC

I STRUCTURES

6 Be an integral part of st Là phần thiết yếu của cái gì

7 Be highly appreciated by sb Được đánh giá cao bởi ai

8 Be popular with = catch on Trở nên phổ biến, nổi tiếng

12 Criticize sb for st/ doing st Chỉ trích ai vì cái gì/ vì đã làm gì

14 Feel proud of sb/ st Cảm thấy tự hào về ai/ cái gì

18 Prefer st/ doing st to st/ doing st Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì

20 It was not until + time/ time clause + that + clause

= Not until + time/ time clause + trợ động từ + S +

V

Mãi cho tới tận khi thì

Trang 15

UNIT 14: THE WORLD CUP

1 STRUCTURES

3 Be considered (as) sb/ st Được coi là ai/ cái gì

8 Compete in elimination games Thi đấu theo vòng loại

10 Defeat sb by to Đánh bại ai với tỉ số bao nhiêu

12 Gain a victory over sb/ st Giành chiến thắng trước ai/ cái gì

19 Take part in = participate in Tham gia vào

UNIT 15: CITIES AND HISTORICAL PLACES

Compare sb/ st with sb/ st So sánh ai/ cái gì với ai/ cái gì

Compared with sb/ st Được so sánh với ai/ cái gì (so sánh hai đối tượng

giống nhau về bản chất)

Compared to sb/ st Được so sánh với ai/ cái gì (so sánh hai đối tượng

khác nhau về bản chất)

11 Take over = get control of Tiếp quản, chiếm đoạt

Trang 16

5 Be delighted/ happy to do st Rất vui khi làm gì

6 Be (in)capable of st/ doing st (Không) có thể làm gì

9 Feel the attraction of st Cảm thấy bị lôi cuốn với cái gì

14 Let sb do st = allow/ permit sb to do st Cho phép ai làm gì

18 Take up st with enthusiasm Bắt đấu làm gì với sự háo hức

19 Tell/ ask sb to do st = make sb do st Bảo ai làm gì

20 V(tri giác) + O + do (st) Chứng kiến ai đó làm việc gì từ lúc đầu đến

cuối

V(tri giác) + O + doing (st)

V(tri giác): hear/ overhear/ see/ watch/ feel… Chứng kiến ai đó đang làm gì

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES

4 Be busy doing st

Be busy with st

Bận làm gì Bận với cái gì

8 Give sb st = give st to sb Đưa cho ai cái gì

12 Positive outlook on life Quan điểm sống tích cực, lạc quan

13 Turn away >< Turn round Quay đi >< Ngoảnh lại

UNIT 3: A PARTY

I STRUCTURES

5 Dislike/ hate/ detest doing st Ghét làm gì

6 Expect to do st

Expect sb to do st

Mong đợi làm gì Mong đợi ai làm gì

11 Keep doing st = go on doing st Tiếp tục làm gì

Trang 17

UNIT 4: VOLUNTEER WORK

I STRUCTURES

3 Be ashamed of oneself for doing st Tự cảm thấy xâu hổ vì đã làm gì

9 Have (no) objection to doing st

Object to doing st

(Không) phản đối làm gì Phản đối làm gì

17 Provide sb with st = provide st for sb Cung cấp cho ai cái gì

21 Take part in - participate in = involve in Tham gia vào

23 Thank sb for st/ doing st Cảm ơn ai vì cái gì/ vì đã làm gì

24 Volunteer to do st Tình nguyện làm gì

25 Waste time doing st Lãng phí thời gian làm gì

27 S + V + adj + enough + (for sb) + to V Đủ để ai đó làm gì

UNIT 5: COMPETITIONS

I STRUCTURES

1 Accuse sb of st/ doing st Buộc tội ai vì cái gì/ vì đã làm gì

3 Apologize (to sb) for st/ doing st Xin lỗi (ai) vì cái gì/ vì đã làm gì

5 Congratulate sb on st/ doing st Chúc mừng ai vì cái gì/ vì đã làm gì

11 Have difficulty (in) doing st Gặp khó khăn trong việc làm gì

Trang 18

13 Insist on doing st Khăng khăng làm gì

16 Prevent sb from doing st

Stop sb from doing st

Ngăn cản ai làm gì

18 Thank sb for st/ doing st Cảm ơn ai vì cái gì/ vì đã làm gì

21 Warn sb not to do st = warn sb against doing st Cảnh báo ai không làm gì

UNIT 6: WORLD POPULATION

I STRUCTURES

7 Birth rate = fertility rate

Death rate = mortality rate

17 It’s time for sb to do st

= It’s time + S + V(quá khứ đơn)

3 Be made of st Được làm từ cái gì (nguyên liệu không bị biến đổi khi tạo

thành sản phẩm)

Be made from st Được làm từ cái gì (nguyên liệu bị biến đổi khi tạo thành

sản phẩm)

6 Decorate st with st Trang trí cái gì bằng cái gì

UNIT 8: THE POST OFFICE

I

Trang 19

2 Be equipped with st Được trang bị cái gì

3 Be satisfied/ dissatisfied with sb/ st Hài lòng/ không hài lòng với ai/ cái gì

7 Have sb do st = get sb to do st

Have/ get st done

Nhờ ai làm gì

Có cái gì được làm bởi ai

UNIT 9: NATURE IN DANGER

I STRUCTURES

5 Blame sb for st/ doing st Đổ lỗi cho ai vì cái gì/ vì đã làm gì

7 Have a great influence on st Có ảnh hưởng lớn tới cái gì

9 In order to/ so as to + do (st)

= so that/ in order that + clause

Để mà

10 Interfere/ interference with (Sự) can thiệp vào

11 Set a new world record Thiết lập kỉ lục thế giới mới

Trang 20

3 Be interested in = be fond of = be keen on Thích/ quan tâm cái gì

11 For a while = for a long time Trong một khoảng thời gian dài

14 Keep sb occupied = make sb busy Khiến ai đó bận rộn

17 Once (or every once) in a while

= from time to time/ occasionally

Thi thoảng

10 In space

Into space

Trong vũ trụ Vào vũ trụ

UNIT 14: THE WONDERS OF THE WORLD

3 Be dedicated to st/ doing st Cống hiến cho cái gì/ để làm gì

Trang 21

9 Make progress Tiến bộ

10 Pay a visit to sb/ st = pay sb/ st a visit

= visit sb/ st

Thăm ai/ cái gì

15 Used to do st

Be/ get used to doing st

Be used to do st = be used for doing st

Thường làm gì (trong quá khứ) Thường làm gì (ở hiện tại) Được dùng để làm gì

III LỚP 12

UNIT 1: LIFE STORIES

I STRUCTURES

1 Allow / permit sb to do st = let sb do st Cho phép ai làm gì

2 As a result = therefore = consequently Do đó, do vậy

6 Be regarded as sb / st Được coi như là ai / cái gì

7 Be responsible for st / doing st Chịu trách nhiệm cho cái gì / làm gì

8 Be strongly influenced by sb / st Bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi ai / cái gì

9 Be well / best known for st

= be famous for

Nổi tiếng về cái gì

13 Claim one’s life = kill sb Giết chết ai đó

14 Damage one’s reputation Hủy hoại danh tiếng của ai

16 Devote one’s life to st / doing st Cống hiến cả cuộc đời cho cái gì / làm gì

22 Find faults with sb / st Bắt lỗi ai / cái gì

24 Get in the way of st

= prevent st from happening

Ngăn cản cái gì xảy ra

28 Have a great impact / influence on sb / st Có ảnh hưởng lớn đến ai / cái gì

29 Have a natural ability to do st Có khả năng thiên bẩm để làm gì

31 Hold someone’s attention / interest

= keep sb interested in st

Khiến cho ai hứng thú / quan tâm / chú ý tới cái gì

35 Learn lessons from sb / st Rút ra bài học từ ai / cái gì

Trang 22

39 Miss a chance to do st Lỡ mất cơ hội làm gì

41 Outstanding Young Citizen Công dân trẻ tiêu biểu

45 Reveal one’s identity

Keep one’s identity hidden

Tiết lộ danh tính Giấu kín danh tính

9 Fall / decrease:

sharply / steadily / gradually / slightly

Rise / increase:

sharply / steadily / gradually / slightly

Stay the same / remain stable / level off

Giảm:

mạnh / đều / dần dần / nhẹ Tăng:

mạnh / đều / dần dần / nhẹ Giữ nguyên

11 Grab / draw / attract one’s attention Thu hút sự chú ý của ai

14 Look down on

Look up to

Coi thường Kính trọng

19 Play an important role in st Đóng vai trò quan trọng trong cái gì

20 Prepare for st = do / make preparation for st Chuẩn bị cho cái gì

22 Pros and cons = advantages and disadvantages Ưu và nhược điểm

24 Result in = lead to = cause to

Result from

Dẫn tới

Có kết quả từ

mà không thay đổi

27 Switch off = stop giving your attention to sb or st Ngừng chú ý đến ai / cái gì

Trang 23

31 Recommend / suggest / advise / demand / insist / request / urge / order important / necessary / essential /

desirable / crucial / vital / imperative / urgent / advisable + that + S + do (st): gợi ý / đề xuất / yêu cấu / thúc giục / ra lệnh / quan trọng / cần thiết / thiết yếu / cốt yếu / cấp bách / gấp rút / thích hợp rằng ai phải / nên làm gì

UNIT 3: THE GREEN MOVEMENT

I STRUCTURES

3 Adopt a green lifestyle Có lối sống "xanh", vì môi trường

5 Be friendly to / with sb / st Thân thiện với ai / cái gì

6 Contribute to st = make contribution to st Góp phần vào cái gì

7 Die out

Die of

Tuyệt chủng Chết vì bệnh gì

8 Dispose of = throw away = get rid of Vứt bỏ

9 Encroach on / upon st Xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, chủ quyền )

15 Mean to do st

Mean doing st

Có ý định làm gì

Có nghĩa là làm gì

18 Slow down

Speed up

Chậm lại Tăng tốc

UNIT 4: THE MASS MEDIA

I STRUCTURES

1 Apologize (to sb) for st / doing st Xin lỗi (ai) vì cái gì / vì đã làm gì

9 Care for sb / st Chăm sóc / bảo vệ / thích ai / cái gì

15 Introduce sb to sb / st Giới thiệu ai với ai / cái gì

16 It’s (im)possible for sb to do st (Không) có thể cho ai để làm gì

17 Keep in touch with sb

Lose contact with sb

Giữ liên lạc với ai Mất liên lạc với ai

20 Protect sb from st / doing st Bảo vệ ai khỏi cái gì / làm gì

Ngày đăng: 25/03/2023, 11:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w