ĐỊNH NGHĨAHệ thống sục khí kéo dài sử dụng bùn hoạt tínhDùng để loại bỏ BOD và chất rắn lơ lửngThường có dạng hình oval, tròn...
Trang 1MƯƠNG OXY HÓA
VÀ CÔNG NGHỆ AAO
GVHD: TS ĐẶNG VIẾT HÙNG
Trang 2• HUỲNH THANH TUẤN 90904742
• LẦU A SY 90904544
Trang 3MƯƠNG OXY HÓA
Trang 4MƯƠNG OXY HÓA
II NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
III TÍNH TOÁN
IV THIẾT BỊ
Trang 6I TỔNG QUAN
1 ĐỊNH NGHĨA
- Hệ thống sục khí kéo dài sử dụng bùn hoạt tính
- Dùng để loại bỏ BOD và chất rắn lơ lửng
- Thường có dạng hình oval, tròn
Trang 10Vị trí công trình
Trang 12I TỔNG QUAN
2 PHÂN LOẠI
MƯƠNG OXY HÓA
GIÁN ĐOẠN LIÊN TỤC
Trang 13a Gián đoạn
• Lắng và thổi khí luân phiên
• Hình vành khăn
• Độ sâu từ 0.9 đến 1.5 m
Trang 14b Liên tục
• Sục và thổi khí liên tục
• Có bể lắng riêng
Trang 24II NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG
• Thổi khí kéo dài sử dụng bùn hoạt tính, dùng để xử lý bậc hai hay bậc ba
• Hiệu quả khử BOD 85 – 95%
Trang 25Các thông số Giá trị
Trang 26III TÍNH TOÁN
Trang 27CÁC CÔNG THỨC CẦN THIẾT
• Lưu lượng nước thải
Trong đó: Q: lưu lượng nước thải (m3/ngày)
N: dân số tính toán (người)
qtn: tiêu chuẩn thoát nước (l/người.ngày)
Trang 28CÁC CÔNG THỨC CẦN THIẾT
• Hàm lượng BOD trong nước thải:
Trong đó: La: hàm lượng BOD trong nước thải (mg/l)
LB: lượng BOD tính cho 1 người xả vào hệ thống thoát nước (g/người.ngày)
tn
B a
q
L
Trang 29• Thể tích mương oxy hóa:
Trong đó: V: thể tích mương oxy hóa (m3)
La: hàm lượng BOD trong nước thải (mg/l) a: lượng bùn hoạt tính (mg/l)
Trang 30• Lượng oxy cần thiết để cung cấp cho mương oxy hóa:
Trong đó: G : lượng oxy cần thiết để cung cấp (kg/ngày) g: lượng oxy yêu cầu kgO2/kg BOD
S: tải lượng BOD của nước thải (g/ngày)
Trang 31• Thời gian lưu nước trung bình:
h Q
V
t 24
CÁC CÔNG THỨC CẦN THIẾT
Trang 32VÍ DỤ
• Tính toán thiết kế mương oxy hóa cho một khu dân cư
N = 10000 người, tiêu chuẩn cấp nước 150 l/người.ngày; lượng BOD tính cho 1 người xả vào hệ thống thoát nước
là LB = 35 g/ người.ngày
Trang 33Bảng: Lượng chất bẩn một người trong một
ngày xả vào hệ thống thoát nước
Các chất Giá trị, g/ng.ngày
Chất lơ lửng (SS) 60 65
BOD5 của nước thải chưa lắng 65
BOD5 của nước thải đã lắng 30 35
Trang 35Giải
• Lưu lượng nước thải đưa về trạm xử lý
• Hàm lượng BOD trong nước thải đưa về trạm
xử lý
1200 1000
120 10000
1000
La
Trang 36• Thể tích cần thiết của kênh oxy hóa:
Trong đó:
a =3000 (mg/l)
= 0,2(ngày-1)
876 1
0 4000
1200 292
Trang 37Chiều sâu mương: 2,5 m
Mặt cắt ngang của mương:
4
Trang 38• Diện tích mặt cắt ướt:
• Tổng chiều dài của mương:
8 2
4
F m2
m F
Trang 39• Bán kính phần uốn cong: R=5m
• Chiều dài mương thẳng:
m R
1
Trang 41Mương oxy hóa
4.000
40.000 R5.000
R1.000
Trang 42• Thời gian lưu nước:
• Lưu lượng oxy cần thiết để oxy hóa chất hữu cơ:
18 1200
876 24
2 1000
Trang 43Mương oxy hóa
4.000
12.000
R5.000
R1.000
Trang 44- Tải trọng chất bẩn hữu cơ thấp, thời gian lưu nước lớn lượng bùn dư ít
Trang 45NHƯỢC ĐIỂM
• Diện tích xây dựng lớn
• Thời gian lưu nước lâu
• Lượng oxy cung cấp cho mương lớn nên chi phí cao
Trang 47Máy khuấy trục đứng
Trang 49Guồng quay
Trang 51Máy thổi khí
Trang 52Bơm
Trang 55CÔNG NGHỆ AAO
Trang 57I TỔNG QUAN
1 ĐỊNH NGHĨA
- Hệ thống xử lý bậc 2 kết hợp các bể yếm khí, thiếu khí
và hiếu khí
Trang 59II NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG
• Sau khi xử lý cấp 1 nước thải sẽ được chảy vào bể
bùn hoạt tính yếm khí, tiếp đến sẽ được chảy vào bể
vi sinh vật thiếu khí rồi tiếp tục chảy vào bể vi sinh vật hiếu khí
• Vi sinh vật sống bám trên hạt bùn trong ở các bể sẽ ăn những chất bẩn trong nước thải, làm giảm các chất ô nhiễm trong nước Đặc biệt hiệu quả trong việc khử nito tổng và photpho tổng
Trang 62Thông số vận hành và thiết kế
Trang 63ƯU ĐIỂM
- Hiệu quả cao trong việc loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ
- Xử lý hiệu quả nước thải có mức độ ô nhiễm cao
- Lắp đặt linh hoạt
- Chi phí thấp và trình độ tự động hóa cao
Trang 65IV THIẾT BỊ
• Cánh khuấy
• Máy thổi khí
• Bơm
Trang 72TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Xử lý nước thải đô thị - Trần Đức Hạ
• Wastewater Engineering: Treatment and Reuse
Metcalf & Eddy, Inc., George Tchobanoglous, Franklin Burton, H David Stensel
• Wastewater Engineering Treatment Disposal Reuse
Metcalf & Eddy