Untitled 1 TRƯỜNG THPT GIA VIỄN TỔ KHTN TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN VẬT LÍ 10 Chương 5 MOMENT LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG BÀI 13 TỔNG HỢP LỰC PHÂN TÍCH LỰC I Tóm tắt kiến thức II Bài tập[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIA VIỄN
T Ổ: KHTN TÀI LI ỆU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: V ẬT LÍ 10
Chương 5 MOMENT LỰC
ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG BÀI 13 TỔNG HỢP LỰC - PHÂN TÍCH LỰC
I Tóm tắt kiến thức
………
………
………
………
………
………
………
………
II Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1 Khi có hai vectơ lực F1,F2 đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F có thể
A có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành
B có phương trùng với đường chéo của hình bình hành
C có độ lớn F = F 1 + F 2
D cùng chiều với F1 hoặc F2
Câu 2: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực F1,F2
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp LỰC là sai?
A Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật
B Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực
Trang 22
C Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần
D LỰC tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương
các lực thành phần
Câu 4: Hai lực F1,F2 song song cùng chiều, cách nhau một đoạn 20 cm Độ lớn của lực F1là 18 N và của
lực tổng hợp F là 24 N Hỏi độ lớn của lực F2và điểm đặt của lực tổng hợp cách điểm đặt của lực F1một
đoạn là bao nhiêu?
A 6 N; 15 cm B 42 N; 5 cm C 6 N; 5 cm D 42 N, 15 cm
III Bài t ập tự luận
Bài 1 Hai lực có giá đồng quy, vuông góc có độ lớn các lực thành phần là F1 = 6 N và F2 =
8 N (Hình 13.1) Xác định độ lớn của lực tổng hợp và góc hợp giữa vectơ lực tổng hợp và
vectơ lực F,
Bài 2: Đặt tại hai đầu thanh AB dài 60 cm hai lực song song cùng chiều và vuông góc với
AB Lực tổng hợp F được xác định đặt tại O cách A một khoảng 15 cm và có độ lớn 12 N
(Hình 13.2) Độ lớn của lực F1bằng bao nhiêu?
Bài 3: Trong Hình 13.5, hai bạn nhỏ đang kéo một chiếc xe trượt tuyết Xét lực kéo
có độ lớn 45 N và góc hợp bởi dây kéo so với phương ngang là 40°
a)Thành phần lực kéo theo phương ngang có độ lớn bao nhiêu? b) Nếu xe trượt tuyết này chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo trên thì lực ma sát có độ lớn bao nhiêu? BÀI 14 MOMENT LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA VẬT I Tóm tắt kiến thức ………
………
………
………
………
………
………
………
II Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1: Chọn phát biểu đúng
A Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng
B Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó
C Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực
D Đơn vị của moment lực là N/m
Câu 2 Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
A làm vật quay B làm vật chuyển động tịnh tiến
C vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến D làm vật cân bằng
Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để điền vào chỗ trống
khác nhau song song ngược chiều vuông góc cùng chi ều quay t ịnh tiến b ằng nhau
Ngẫu lực là hệ hai lực (1) , (2) , có độ lớn (3) và cùng tác dụng vào một vật Dưới tác dụng của ngẫu
lực, chỉ có chuyển động (4) của vật bị biến đổi
Trang 3Câu 4: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng? (Câu hỏi nhiều lựa chọn)
A Có thể dùng quy tắc hợp lực song song (ngược chiều) để tìm hợp lực của ngẫu lực
B Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau
C Moment của ngẫu lực tính theo công thức: M = F.d (trong đó d là cánh tay đòn của ngẫu lực)
D Nếu vật không có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực
E Khi lực tác dụng càng lớn thì moment của lực càng lớn
F Khi tác dụng một lực F có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ vừa có chuyển động tịnh tiến,
vừa có chuyển động quay
Câu 5: Trên hai đĩa của một cân thăng bằng, người ta đặt hai đồng hồ cát giống hệt nhau có cùng trọng lượng Cân ở trạng thái cân bằng, người ta nhanh tay lật ngược một trong hai đồng hồ cát, hiện tượng xảy
ra tiếp theo là
A cân bên đồng hồ cát bị lật sẽ nghiêng xuống
B cân bên đồng hồ cát không bị lật sẽ nghiêng xuống
C cân vẫn thăng bằng
D cân bị nghiêng về phía đồng hồ cát không bị lật, sau khi cát chảy hết thì cân nghiêng về phía còn lại
Câu 6: Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực 15 N.m để siết chặt Nếu bạn có khả năng tác dụng lực 40 N lên cờ lê theo một hướng bất kì thì chiều dài tối
thiểu của cờ lê để tạo ra moment lực cần thiết là bao nhiêu?
A 0,38 m B 0,33 m C 0,21 m D 0,6 m
Câu 7: Khi tác dụng một lực F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị
trí khác nhau như Hình 14.1 Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?
A Điểm A B Điểm B C Điểm C D Điểm D
Câu 8: Một quả cầu có trọng lượng P = 40 N được treo vào tường nhờ 1 sợi dây hợp với
mặt tường một góc a = 30° như Hình 14.2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và
tường Phản lực do tường tác dụng lên quả cầu có độ lớn gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A 23 N B 22 N C 21 N D 20 N
III Bài t ập tự luận
Bài 1: Xác định moment do lực F có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ
lê để làm xoay bu lông (Hình vẽ) Biết cờ lê có chiều dài 15 cm và khoảng
cách từ điểm đặt của lực đến bu lông vào cỡ 11 cm
Bài 2: Một xe cẩu có chiều dài cần trục ℓ = 20 m và nghiêng 30oso với phương
thẳng đứng Đầu cần trục có treo một thùng hàng nặng 2 tấn như Hình 14.5 Xác
định moment lực do thùng hàng tác dụng lên đầu cần trục đối với trục quay đi qua
đầu còn lại của cần trục gắn với thân máy Lấy g = 9,8 m/s2
Bài 3: Ta cần tác dụng một moment ngẫu lực 12 N.m để làm quay bánh xe như Hình 14.8 Xác định độ lớn lực tác dụng vào bánh xe ờ Hình 14.8a và Hình 14.8b Từ đó, hãy cho biết trường hợp nào sẽ có lợi hơn về lực
14.8a 14.8b
Trang 44
Chương 6 NĂNG LƯỢNG BÀI 15 NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNG
I Tóm tắt kiến thức
………
………
………
………
………
………
………
………
II Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1: Dạng năng lượng không được thể hiện trong Hình 15.1 là
A điện năng B quang năng C cơ năng D năng lượng sinh học
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A Năng lượng là một đại lượng vô hướng
B Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
C Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn
D Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo
Câu 3: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A Quạt điện B Máy giặt C Bàn là D Máy sấy tóc
Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A N/m B kg.m2/s2 C N/s D kg.m2/s
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
A Công là đại lượng vô hướng
B Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển
C Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi
D Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển
Câu 6: Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng
một lực F như vẽ Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và
phản lực N khi tác dụng lên thúng các tông là đúng?
A
A A B
A A C
A A 0 D
A A 0
Câu 7: Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm
ngang như Hình 15.3 Công thực hiện bởi các lực F1, F 2 và F 3 khi viên
gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1 , A 2 và A3 Biết rằng viên gạch
chuyển động sang bên trái Nhận định nào sau đây là đúng?
A A10, A20, A30 B. A10, A20, A30
C A10, A20, A30 D A10, A20, A30 Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A Năng lượng là một đại lượng vô hướng
B Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
C Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn
D Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo
Câu 9 Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
Trang 5A nhiệt lượng B động năng C hóa năng D quang năng
Câu 10: Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A năng lượng hóa học B năng lượng nhiệt C năng lượng hạt nhân D quang năng
Câu 11: Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các
phương khác nhau như hình
Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
A (a, b, c) B (a, c, b) C (b, a, c) D (c, a, b)
Câu 12 V ật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
A Quạt điện B Máy giặt C Bàn là D Máy sấy tóc
Câu 13: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A N/m B cal C N/s D kg.m2 /s
Câu 14: Phát bi ểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
A Công là đại lượng vô hướng
B Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển
C Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi
D Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển
Câu 15: Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng
một lực F như hình Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản
lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?
A A N A P B A N A P
C A N A P 0 D A N A P 0
Câu 16: (SBT CTST): Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình Công
thực hiện bởi các lực F F và 1, 2 F khi viên g3 ạch dịch chuyển một quãng đường d là A A1, 2 và A3 Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái Nhận định nào sau đây là đúng?
A A10,A2 0,A3 0 B A10,A20,A3 0
C A10,A2 0,A3 0 D A10,A2 0,A3 0
Câu 17: Chọn câu Sai
A Công của lực cản âm vì 900 < < 1800
B Công của lực phát động dương vì 900 > > 00
C Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không
D Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không
Câu 18: Công có th ể biểu thị bằng tích của
A năng lượng và khoảng thời gian B lực và quãng đường đi được
C lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian D lực và vận tốc
Câu 19: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
Câu 20: Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương ngang của lực hợp với
phương chuyển động một góc 600 Biết rằng quãng đường đi được là 6 m Công của lực F là
A 11J B 50 J C 30 J D 15 J
Câu 21: Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ
Trang 6Câu 22: một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn Lấy g = 9,8m/s2 Vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s2
Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3s là
A 110050J B 128400J C 15080J D 115875J
Câu 23: Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m Lấy g = 10 m/s2 Công mà người đã
thực hiện là
A 30 J B 45 J C 50 J D 60 J
Câu 24: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc
60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là
A 1 KJ B 100 J C 100 KJ D 10 KJ
Câu 25: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang góc 300
Lực tác dụng lên dây bằng 150 N Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng
A 1895 J B 2985 J C 2598 J D 1985 J
Câu 26: Một vật có khối lượng m3kg rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, trong thời gian 5s đầu
vật vẫn chưa chạm đất Lấy g10 m/s2 Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng
A 3750 J B 375 J C 7500 J D 150 J
III Bài t ập tự luận
Bài 1: Một kĩ sư xây dụng nặng 75 kg trèo lên một chiếc thang dài 2,75 m Thang được dựa vào bức tường thẳng đứng và tạo một góc α với mặt phẳng ngang (Hình 15.7)
a) Tính công của trọng lực tác dụng lên kĩ sư khi người này leo từ chân đến đỉnh thang
b) Đáp án của câu a có phụ thuộc vào tốc độ của người kĩ sư trong quá trình leo hay không?
Bài 2: Một chiếc đàn piano có khối lượng 380 kg được giữ cho trượt đều xuống một đoạn dốc dài 2,9 m, nghiêng một góc 10° so với phương ngang Biết lực do người tác dụng có phương song
song với mặt phẳng nghiêng như Hình 15.8 Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 9,8 m/s2 Hãy
xác định:
a) lực do người tác dụng lên đàn piano
b) công của lực do người tác dụng lên đàn piano
c) công của trọng lực tác dụng lên đàn piano
d) tổng công của tất cả các lực tác dụng lên đàn piano
Bài 3: Một khối gỗ có trọng lượng là P = 50 N được đẩy trượt đều lên trên một mặt
phẳng nghiêng nhẵn với góc nghiêng 25° so với phương ngang Biết khối gỗ di chuyển được một đoạn 1 m trên mặt phẳng nghiêng Tìm công mà người đẩy thực hiện trên khối gỗ nếu lực tác dụng:
a) song song với mặt phẳng nghiêng
b) song song với mặt phẳng ngang
Bài 4: Trong một trò chơi kéo co, hai đội cùng kéo trên
một sợi dây và lúc này gần như lực kéo của hai đội đang
cân bằng nhau (Hình 15.9) Lực do hai đội tác dụng lên dây
có sinh công không? Công mỗi đội tác dụng lên mặt đất
bằng bao nhiêu? Có tồn tại công trên bất cứ vật gì không?
Trang 7BÀI 16 CÔNG SUẤT - HIỆU SUẤT
I Tóm tắt kiến thức
………
………
………
………
………
………
………
………
II Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1: Đơn vị của công suất
Câu 2: Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là
A 36,8kW B 37,3kW C 50kW D 50W
Câu 3: Công suất được xác định bằng
A tích của công và thời gian thực hiện công
B công thực hiện trong một đơn vị thời gian
C công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài
D giá trị công thực hiện được
Câu 4: Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực
A là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian
B đo tốc độ sinh công của lực đó
C đo bằng N ms/
D là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m
Câu 5: 1Wh bằng
A 3600J B 1000J C 60J D 1CV
Câu 6: Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
A là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian
B luôn đo bằng mã lực (HP)
C chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ
D là độ lớn của công do thiết bị sinh ra
Câu 7: Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời
gian 2 phút Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là
A 0,4 W B 0 W C 24 W D 48 W
Câu 8: Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h Lực kéo của động cơ lúc đó là
A 1000N B 104N C 2778N D 360N
Trang 8Câu 11: kW.h là đơn vị của
A công B công suất C hiệu suất D lực
Câu 12 : Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
A W B J.s C HP D kg.m2/s3
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
A Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1
B Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ
C Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ
D Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào
Câu 14 : Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút Công suất của động cơ là
A 50 W B 25 W C 100 W D 75 W
Câu 15: Hiệu suất là tỉ số giữa
A năng lượng hao phí và năng lượng có ích B năng lượng có ích và năng lượng hao phí
C năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần D năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
III Bài t ập tự luận
Bài 1 Nếu trong cùng một khoảng thời gian như nhau, công suất do hai lực sinh ra bằng nhau thì ta có thể kết luận rằng hai lực có độ lớn bằng nhau hay không? Giải thích
Bài 2: Hai động cơ xe máy đều sử dụng 1 lít xăng cùng loại, xe máy A di chuyền được 50 km trong khi xe máy B di chuyển được 40 km Có thể kết luận gì về hiệu suất của động cơ xe máy A so với xe máy B?
Bài 3: Một người đàn ông kéo một khối gỗ với độ lớn lực là 100 N đi một đoạn đường 30 m trong thời gian
30 s Biết lực kéo và phương dịch chuyển song song với nhau Tìm công suất của người này khi kéo khối
Bài 6: Một thang máy có khối lượng 500 kg chuyển động đều với tốc độ 4 m/s Tính công suất trung bình
của hệ thống kéo thang máy Lấy g = 10 m/s2
Trang 9BÀI 17 ĐỘNG NĂNG VÀ THẾ NÃNG
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG
I Tóm tắt kiến thức
………
………
………
………
………
………
………
……… Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1: Động năng là một đại lượng
A có hướng, luôn dương B có hướng, không âm
C vô hướng, không âm D vô hướng, luôn dương
Câu 2: Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
A Phụ thuộc vào khối lượng của vật B Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C Là đại lượng vô hướng, không âm D Phụ thuộc vào vận tốc của vật
Câu 3: Thế năng trọng trường của một vật có giá trị
A luôn dương B luôn âm
C khác 0 D có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0
Câu 4: Cơ năng của một vật bằng
A hiệu của động năng và thế năng của vật B hiệu của thế năng và động năng của vật
C tổng động năng và thế năng của vật D tích của động năng và thế năng của vật
Câu 5: Cơ năng của một vật được bảo toàn khi
A vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế
B vật chỉ chịu tác dụng của lực thế
C vật chịu tác dụng của mọi lực bất kì
D vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất
Câu 6: Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
A thế năng cực tiểu B thế năng cực đại
C cơ năng cực đại D cơ năng bằng 0
Câu 7: Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa?
A Không đổi B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Giảm 4 lần
Câu 8: Ba quả bóng giống hệt nhau được ném ở cùng một độ cao từ
đỉnh của toà nhà như Hình 17.1 Quả bóng (1) được ném phương
ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném
xiên xuống dưới Các quả bóng được ném với cùng tốc độ đầu Bỏ qua
lực cản của không khí, sắp xếp tốc độ của các quả bóng khi chạm đất
theo thứ tự giảm dần
A 1, 2, 3 B 2,1,3 C 3, 1, 2 D Ba
quả bóng chạm đất với cùng tốc độ
Câu 9: Một vận động viên trượt tuyết có tổng khối lượng 60 kg bắt đầu trượt trên đồi tuyết từ điểm A đến điểm B Biết điểm A có độ cao lớn hơn điểm B là 10 m Giả sử lực cản là không đáng kể Lấy g = 10 m/s2 Động năng của vận động viên này khi đến vị trí B là bao nhiêu?
A 6.103 J B 3.102 J C 60 J D Không xác định được vì còn phụ thuộc vào
Trang 1010
việc chọn gốc thế năng
Câu 10: Một vận động viên nhảy cầu nhảy xuống hồ nước từ tấm ván ở độ cao 10 m so với mặt hồ Lấy g
= 9,8 m/s2 Tốc độ của người khi cách mặt hồ 4 m là
A 14,14 m/s B 8,94 m/s C 10,84 m/s D 7,7 m/s
III Bài t ập tự luận
Bài 1: Ngày 11/7/1979, tàu vũ trụ Skylab quay trở lại bàu khí quyển của Trái Đất và bị nổ thành nhiều mảnh Mảnh vỡ lớn nhất có khối lượng 1770 kg và nó va chạm vào bề mặt Trái Đất với tốc độ 120 m/s Tính động năng của mảnh vỡ này
Bàí 2: Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động thẳng với tốc độ không đổi là 80km/h, sau đó giảm tốc
độ đến 50 km/h, cuối cùng thì dừng lại hẳn
a) Tìm động năng của ô tô tại các thời điểm ứng với các giá trị tốc độ đã cho
b) Phần động năng mất đi của ô tô đã chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào ?
Bài 3: M ột ô tô khối lượng 1,5 tấn đang chạy với tốc độ 36 km/h
a) Tìm động năng của ô tô
b) Động năng của ô tô đã thay đổi một lượng bao nhiêu khi nó hãm phanh tới tốc độ 5 m/s
Bài 4: Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường nằm ngang thì hãm phanh Sau khi đi được quãng đường 50 m thì vận tốc của ô tô giảm xuống còn 36 km/h
a) Tính lực hãm trung bình của ô tô
b) Nễu vẫn giữ nguyên lực hãm trung bình đó thì kể từ lúc hãm phanh ô tô đi được quãng đường bao nhiêu rồi dừng lại ?
Chương 7 ĐỘNG LƯỢNG BÀI 18 ĐỘNG LƯỢNGVÀ ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I Tóm tắt kiến thức
………
………
………
………
………
………
………
………
II Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?
A N.s B N.m C N.m/s D N/s
Câu 2: Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để điền vào chỗ trống
vô hướng cùng chi ều có th ể N.m/s không th ể vuông góc thương số có hướng tích s ố ngược chiều Kg.m/s kh ối lượng
Động lượng là một đại lượng (1) , kí hiệu là p, luôn (2) với vectơ vận tốc v của vật Độ lớn của động lượng được xác định bằng (3) giữa (4) và tốc độ của vật Đơn vị của động lượng là (5) Động lượng (6) truyền từ vật này sang vật khác
Câu 3: Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?
A
ñ
p m.W . B p = m.Wđ C p 2m.Wñ D p = 2m.Wđ
Trang 11Câu 4: Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
A Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại B Vật được ném ngang
C Vật đang rơi tự do D Vật chuyển động thẳng đều
Câu 5: Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?
A Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
B Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
C Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
D Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
Câu 6: Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì
A động lượng của vật không đổi
B động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn
C động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng
D động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn
Câu 7: Hai vật có khối lượng m1 và m2chuyển động với vận tốc lần lượt là v1và v2 Động lượng của hệ
có giá trị
A m.v B m v1 1m v2 2 C 0 D m1.v1 + m2.v2.
BÀI 19 CÁC LOẠI VA CHẠM
I Tóm tắt kiến thức
………
………
………
………
………
………
………
………
II Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1: Đơn vị của động lượng bằng
A N/s B N.s C N.m D N.m/s
Câu 2: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật
B Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn
C Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
D Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ
Câu 3: Chọn câu phát biểu sai?
A Động lượng là một đại lượng véctơ
B Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
C Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương
D Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương
Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng nhất?
A Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn
B Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn
Trang 1212
C Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn
D Động lượng của hệ kín được bảo toàn
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
B Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
C Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.)
D Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
Câu 6: Véc tơ động lượng là véc tơ
A cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
B có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ
C có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
D cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Câu 7: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
B Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát
C Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó
D Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Động lượng là một đại lượng vectơ B Xung của lực là một đại lượng vectơ
C Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật
D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi
Câu 9: Chọn câu phát biểu sai?
A Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín B Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín
C Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng
D Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng
Câu 10: Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì
A Trái Đất luôn chuyển động B Trái Đất luôn luôn hút vật
C vật luôn chịu tác dụng của trọng lực
D luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật
Câu 11: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A hệ có ma sát B hệ không có ma sát C hệ kín có ma sát D hệ cô lập
Câu 12: Định luật bảo toàn động lượng tương đương với
A định luật I Niu-tơn
B định luật II Niu-tơn
C định luật III Niu-tơn
D không tương đương với các định luật Niu-tơn
Câu 13: chuyển động bằng phản lực tuân theo
A định luật bảo toàn công B Định luật II Niu-tơn
C định luật bảo toàn động lượng D định luật III Niu-tơn
Câu 14: Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng
Trang 13có thể gây chấn thương cho vai Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến
A chuyển động theo quán tính B chuyển động do va chạm
C chuyển động ném ngang D chuyển động bằng phản lực
Câu 15: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động
lượng?
A Vận động viên dậm đà để nhảy
B Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại
C Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động
D Chuyển động của tên lửa
Câu 16: trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?
A Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
B Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
C Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
D Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
Câu 17: Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
A Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang
B Vật đang chuyển động tròn đều
C Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
D Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
Câu 18: Trong chuyển động bằng phản lực
A nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên
B nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng
C nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại
D nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc
Câu 19: Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại
với cùng một vận tốc Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
A m.v B –m.v C 2mv D - 2m.v
Câu 20: Biểu thức 2 2
1 2
p p p là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp
A hai véctơ vận tốc cùng hướng
B hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều
C hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau
D hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600
ĐỘNG LƯỢNG – ĐỘ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG – XUNG LƯỢNG CỦA LỰC Câu 21: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác
định bởi công thức:
A p m.v B p = m.v C p = m.a D p m.a
Câu 22: Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vectơ vận tốc vcủa một chất