1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nội dung ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 (Trường THPT Việt Đức)

21 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 10
Tác giả Cô Nguyễn Hồng Nhung
Trường học Trường THPT Việt Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 487,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN KHỐI 10 NĂM HỌC 2021 2022 1 Giới hạn chương trình Đại số hết bài Một số công thức lượng giác Hình học hết bài Phương trình đường tròn 2 Cấu trúc đề STT Nội[.]

Trang 1

N ỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN - KHỐI 10

NĂM HỌC 2021-2022

1 Gi ới hạn chương trình:

- Đại số: hết bài Một số công thức lượng giác

- Hình học: hết bài Phương trình đường tròn

2 C ấu trúc đề:

1 Dấu nhị thức bậc nhất - BPT bậc nhất 4 Lượng giác

2 Dấu tam thức bậc hai - BPT bậc hai 5 PT đường thẳng

GV so ạn: cô Nguyễn Hồng Nhung Th ời gian: 90 phút

Câu 1: Cho biểu thức f x( )=2x−4 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x( )0 là

vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

Câu 5: Đổi số đo của góc 0

108 sang đơn vị radian

A 3

5

B 10

C 3 2

D 4

Câu 6: Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây

A cos( + )= −cos B sin( + )= −sin

C tan( + )= −tan D cot( + )=cot

Trang 2

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 17: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1: 7x−3y+ =6 0 và d2: 2x−5y− =4 0

Trang 3

Câu 18: Giải phương trình 2

x

13

x

Câu 19: Khoảng cách từ điểm M(1; 3− ) đến trục Ox bằng

Câu 20: Một học sinh giải bất phương trình 2

1− 13 3+ x 2x (1) theo các bước như sau:

(3)x −4x−120, với 1

2

x (4) Bước (IV): (4) x 2

Các bước làm trên là đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Sai t ừ bước (II) B Sai t ừ bước (III) C Sai từ bước (IV) D Các bước làm đúng Câu 21: Với x thuộc tập hợp nào để biểu thức ( ) ( ) ( ) ( 2 )

Câu 26: Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?

A sin = và cos1  = 1 B sin 1

Trang 4

 − + = Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai điểm AB nằm cùng phía so với đường thẳng 

B Hai điểm AB nằm khác phía so với đường thẳng 

C Đường thẳng  và đoạn thẳng AB có điểm chung

D Có một trong hai điểm AB thuộc đường thẳng 

Câu 32: Bánh xe đạp của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây Hỏi trong 2 giây, bánh xe

quay được một góc bao nhiêu độ?

x x

Trang 5

Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 4x+3y− =2 0 Viết phương trình đường

thẳng song song với  và cách đường thẳng  một khoảng bằng 1

nhỏ nhất Tính tổng a b+

A 42

425

125

Câu 46: Cho tam giác ABC thỏa mãn tanB=4 tanA và tanC=9 tanA Giá trị của tan 2A thuộc

khoảng nào dưới đây?

Trang 6

A 0  a 2 B 0  a 4 C 2   a 4 D 0  a 8

Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình (m+1)x m− + 2 0 có

nghiệm đúng với mọi x 1;3 ?

Câu 50: Để bất phương trình ( )( ) 2

x+ −xx + x+a có nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn

−5;3 thì giá trị của tham số a phải thỏa mãn điều kiện

A a 3 B a 4 C a 5 D a 6

- H ẾT -

Trang 7

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10

GV so ạn: cô Nguyễn Thị Mai Hương Th ời gian: 90 phút

Câu 1: Cho biểu thức f x( )=2x−4 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x( )0 là

A x 2; +) B 1

;2

Trang 8

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình: 2

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A rad =  1 B rad =  60 C rad =180  D rad 180

= 

Câu 17: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 1 rad =  1 B 1 rad =  60 C 1 rad =180  D 1 rad 180

= 

Câu 18: Đổi số đo góc '

45 32 sang đơn vị radian với độ chính xác đến hàng phần nghìn

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A tan0;cot0. B tan0;cot0. C tan 0;cot0. D tan0;cot0

Câu 22: Tính giá trị biểu thức ( 44 226 ) 406

Trang 9

Câu 23: Tính giá trị biểu thức 2

2

.29

+

C 7 4 6.18

+

D 7 4 6.18

Trang 10

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 2

Câu 41: Đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x+ − =y 3 0 và d2: x−2y+ =1 0

đồng thời tạo với đường thẳng d3: y− =1 0 một góc 45 có phương trình:

Trang 11

Câu 43: Cho đường thẳng d: 21x−11y−10=0 Trong các điểm M(21; 3 , − ) ( ) (N 0, 4 , P −19,5) và

m m

m m

m m

Câu 48: Đường tròn ( )C đi qua hai điểm A( )1; 2 , (3; 4B ) và tiếp xúc với đường thẳng A: 3x+ − =y 3 0

Viết phương trình đường tròn (C), biết tâm của ( )C có tọa độ là những số nguyên

Trang 12

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10

GV so ạn: cô Trịnh Thị Hà Th ời gian: 90 phút

Câu 1: Số x= − là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 1

Trang 13

m m

Trang 14

Câu 21: Các giá trị của tham số m để bất phương trình 2

x x

x x

Câu 29: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos2a=cos – sin 2a 2a B cos 2a=cos2a+sin2a

C cos2a=2cos –1.2a D cos2a=1– 2sin 2a

Câu 30: Cho 0

2

a

  Kết quả đúng là:

A sina0, cosa0 B sina0, cosa0

C sina0, cosa0 D sina0, cosa0

Câu 31: Giá trị của tan 60 là:

5

x=−

Trang 15

Câu 33: Tính giá trị của biểu thức 2181 2182 2183 2269

Câu 35: Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2; 3− và c) ắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và

B sao cho tam giác OAB vuông cân

phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác

Trang 16

Câu 43: Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A( )1; 2 , B( )3;1 , và C( )5; 4 Phương trình nào sau

đây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A?

A 3x−2y+ =5 0 B 3x−2y− =5 0 C 5x−6y+ =7 0 D 2x+3y− =8 0 Câu 44: Cho tam giác ABC có A( ) ( ) ( )1; 4 ,B 3; 2 ,C 7;3 Lập phương trình đường trung tuyến AM

của tam giác ABC

m m

=

 =

Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C có tâm I(1; 1− ) và bán kính R= Bi5 ết

rằng đường thẳng d: 3x−4y+ =8 0 cắt đường tròn ( )C tại 2 điểm phân biệt A B, Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB= 8 B AB= 4 C AB= 3 D AB=6

- H ẾT -

Trang 17

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10

GV so ạn: thầy Hoàng Tuấn Nghĩa Th ời gian: 90 phút

Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

f x =ax +bx c+ , (a0) và  =b2−4ac Cho biết dấu của  khi f x luôn cùng dấu ( )

với hệ số a với mọi x

Trang 18

Câu 13: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

Câu 14: Trên đường tròn lượng giác, cung lượng giác có điểm đầu là A và điểm cuối là M sẽ có

A một số đo duy nhất B hai số đo, sao cho tổng của chúng là 2

C hai số đo hơn kém nhau 2 D vô số số đo sai khác nhau một bội của2

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1 2

Trang 19

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2

Câu 31: Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho điểm M nằm trên đường tròn lượng giác Điểm M có tung độ

và hoành độ đều âm, góc (Ox OM có thể là , )

Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 d x−3y+ = và 1 0 M( ) (2;1 ,N − − Xét vị trí 1; 2)

tương đối của ,M N với d

A M( )d ;N( )d B M N cùng nằm trên , d

C M N n, ằm cùng phía với d D M N n, ằm khác phía với d

Trang 20

Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : d x−2y+ = Nếu đường thẳng  qua điểm 1 0

Câu 44: Điểm A a b ( ); thuộc đường thẳng : 3

A P=72 B P= −132 C P=132 D P= −72

Câu 45: Cho đường thẳng đi qua hai điểmA( )3, 0 ,B( )0; 4 Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho

diện tích tam giác MAB bằng 6

A ( )0;1 B ( )0;8 C ( )1; 0 D ( )0; 0 và ( )0;8

Câu 46: Cho hàm sf x( ) (= m+1)x+ − , v5 m ới m là tham số thực Tập hợp các giá trị của m để bất

phương trình f x( ) đúng với mọi 0 x( )0;3 là

Trang 21

Câu 48: Các giá trị của m để bất phương trình 2 2

2 x m− +2x + 2 x +2mx thỏa mãn với mọi x là

A m − 2 B m 2 C − 2 m 2 D m

Câu 49: Nếu  là góc nhọn và sin 1

x x

x x

Câu 50: Cho tam giác ABC có 4 7;

Ngày đăng: 25/03/2023, 05:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w