1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

dinh dưỡng và một số môi trường nuôi cấy vsv, các nguyên liệu dùng nuôi cấy vsv trong công nghiệp

40 984 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dinh dưỡng và một số môi trường nuôi cấy vi sinh vật, các nguyên liệu dùng để nuôi cấy vi sinh vật trong công nghiệp
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thu Sang
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thực phẩm TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm
Thể loại Bài thuyết trình
Năm xuất bản 2013
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dinh dưỡng và một số môi trường nuôi cấy vi sinh vật, các nguyên liệu dùng để nuôi cấy vi sinh vật trong công nghiệp. Các chất sinh trưởng Các chất khoáng Dinh dưỡng nitơ Dinh dưỡng carbon

Trang 1

1

Trang 4

1 Dinh dưỡng carbon

Carbon có nguồn gốc hữu cơ:

Polysaccharide

Đường

Acid hữu cơ

Các hợp chất chứa nhóm methyl, methylene

Carbon có nguồn gốc vô cơ:

Chủ yếu là

4

2

CO

Trang 5

2 Dinh dưỡng Nitơ

5

Trang 6

3 Các chất khoáng:

Chúng là các co-enzyme như:

Fe, Cu, Zn, Mn, …

6

Trang 7

4 Các chất sinh trưởng:

Các chất tăng trưởng chủ yếu là các

vitamin và các gốc kiềm purin,

pirimidin, các acid béo,…

7

Trang 8

Đảm bảo đủ lượng dưỡng chất phụ vụ cho sự phát triển của VSV

Sẵn có, giá thành thấpCác phế thải sau khi lên men không gây ô nhiễm

Phả i

MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY

VSV TRONG CÔNG NGHIỆP

8

Trang 9

 Nguồn carbon và năng lượng

 Nguồn Nitơ

 Nước

 Các nguyên tố khoáng Vitamin và

các yếu tố sinh trưởng

 Nhu cầu về oxy và sự thông khí của

quá trình lên men

Nguyên liệu nuôi cấy vsv trong

công nghiệp

Nguyên liệu nuôi cấy vsv trong

công nghiệp

9

Trang 11

Rỉ đường

11

Trang 12

Malt trích ly

12

Trang 13

Tinh bột

Hạt và bột ngũ cốc Khoai mì

Ngô mảnh Cám gạo

13

Trang 14

Các loại quả

14

Trang 15

Các chất thả i trong công

nghiệp chế b iến và thực p

hẩm

15

Trang 16

2 Nguồn nitơ

16

Trang 17

Nguồn nitơ kỹ thuật

17

Trang 18

Dịch thủy phân

nấm men Bột đậu nành

18

Trang 19

Cao ngô Khô lạc hay bánh dầu phộng

19

Trang 20

Nước mắm Nước tương

20

Trang 23

Được bổ sung từ cao ngô, rỉ đường , cao nấm men, dịch thủy phân từ nguồn

protein động thực vật, nước chiết cám,

dịch chiếc khoai tây, giá đậu,…

Lượng có ích của các yếu tố đặc biệt này đôi khi chỉ cần rất ít

5 Vitamin và các yếu tố

sinh trưởng

23

Trang 24

 Độ hòa tan của oxy trong nước

 Nồng độ oxy giới hạn

 Sự cung cấp oxy cho các tế bào chìm

6 Nhu cầu về oxy và sự thông khí trong quá trình lên men

24

Trang 25

Độ hòa tan của oxy trong nước

Lượng oxy hòa tan trong nước thường rất ít

Được tính theo công thức R = K (C - C1)

R - tốc độ hòa tan oxy

C - nồng độ oxy bão hòa ở áp suất riêng

C 1 - nồng độ oxy hào tan ở thời điểm lựa chọn

K - hằng số tỉ lệ

Phụ thuộc vào nhiệt độ nuôi cấy, nồng độ chất hợp phần và độ nhớt của môi trường

25

Trang 26

Nồng độ Oxy tới hạn

• Ở một mức độ giới hạn thì tốc độ sinh trưởng

tăng cũng như rút ngắn pha sinh trưởng … Tuy nhiên quá mức giới hạn mức độ sinh khối giảm

Ví dụ: Serratia masescebs khi tăng từ

0-5milimol /lit.phút, lượng sinh khối đạt cực đại khi tăng nữa thì lượng sinh khối giảm.

26

Trang 27

Sự cung cấp oxy cho các tế

bào chìm

 Là quá trình chuyển dịch: chất oxy (từ

bóng không khí) môi trường dinh

Trang 30

Theo thành phần

 Môi trường tổng hợp: có thành phần hóa học xác định, được pha chế từ những hóa chất tinh khiết

 Môi trường tự nhiên: chứa thành phần hóa có nguồn gốc tự nhiên, không có thành phần hóa học rõ ràng

 Môi trường bán tổng hợp: kết hợp giữa hai

môi trừơng trên

30

Trang 31

Theo công dụng

 Môi trường tiền tăng sinh: MT lỏng dùng để

tăng sinh không có tính chọn lọc, làm giàu mật

độ của các VSV hiện diện.

 Môi trường tăng sinh: MT lỏng dùng để tăng

sinh chọn lọc đối tượng VSV cần kiểm nghiệm

và ức chế sự tăng trưởng của các loài VSV khác.

 Môi trường chọn lọc: MT rắn dùng để phân lập các khuẩn lạc đơn của đối tượng cho VSV mục tiêu.

31

Trang 32

Theo công dụng

Môi trường phân biệt: MT rắn giúp phát

hiện đối tượng VSV mục tiêu.

Môi trường chọn lọc – phân biệt: MT kết

hợp giữa công dụng và phân biệt nhờ kết hợp các hóa chất với nhau.

Môi trường thử nghiệm sinh hóa: MT xác

định vài đặc điểm sinh hóa của chủng VSV đã được phân lập và làm thuần.

Môi trương đông khô thương phẩm: MT

được pha chế sẵn, dạng khô

32

Trang 33

VÍ DỤ

• Môi trường rắn Hansen nuôi cấy nấm men:

glucoza 20g (có thể thay thế bằng sacaroza

50g), pepton 10g, KH2PO4 3g, MgSO4 2,5g,

nước cho đủ 1l

• Môi trường tiền tăng sinh nước malt nuôi cấy nấm men: hòa bột malt/nước với tỉ lệ 1:5, gia nhiệt 45 – 480C + khuấy đảo, thay đổi nhiệt độ cho đến khi đường hóa hoàn toàn

33

Trang 34

VÍ DỤ

• Môi trường Tetrathionate Broth Base tăng sinh chọn lọc cho Salmonella

34

Trang 35

7,4-• Môi trường tổng hợp: MT Czapek (nuôi nấm mốc)

Saccharose : 30g, NaNO3 : 3g, K2HO4 : 1g, MgSO4 : 0,5g, KCl : 0,5g, FeSO4 : 0,1g, Nước : 1000ml (pH= 5-5,5)

• Môi trường bán tổng hợp: MT Hansen (nuôi cấy nấm

men)

Glucose: 50g, Pepton : 10g, KH2PO4: 3g, MgSO4.7H2O: 2g, Nước : 1000ml, Thạch : 15-20g (pH= 5-6)

35

Trang 36

VÍ DỤ

Môi trường chọn lọc – phân lập:

• Dùng cenlulose hay dầu parafin làm nguồn

carbon duy nhất khi phân lập nhóm VSV phân hủy cenlulose hay phân hủy parafin

• Dùng protein làm nguồn nitrogen duy nhất để phân lập VSV sản sinh proteinase, dùng môi trường không chứa nitrogen để phân lập VSV

cố định nitrogen

36

Trang 37

Ví dụ sản xuất nấm men bánh mì saccaromyces cerevisiae trong công nghiệp

• DAP, MgSO4, H2SO4

• Hóa chất chống nhiễm, clorua canxi, formalin, NaOH

Trang 38

Ví dụ sản xuất nấm men bánh mì saccaromyces cerevisiae trong công nghiệp

Tỉ lệ nguyên liệu

• Nguồn hydrat cacbon: tinh trên rỉ đường hoặc

rỉ đường có bổ sung nước mạch nha: 12 – 15% chất khô

Trang 39

Giáo trình Kỹ thuật thực phẩm 3 – Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

Giáo trình Vi sinh vật học thực phẩm – Trường ĐH Công

html?lang=vi

http://

tai-lieu.com/tai-lieu/do-an-ki-thuat-nuoi-cay-va-bao-quan-na m-men-cong-nghiep-7228/

http://

www.vietlab.com.vn/san-pham-chi-tiet-74/81/Moi-truong-Tetr athionate-broth-base.html?lang=vi

http://

www.vietlab.com.vn/san-pham-chi-tiet-74/81/Moi-truong-Tetr athionate-broth-base.html?lang=vi

Tài liệu tham khảo

39

Ngày đăng: 17/04/2014, 01:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w