TÓM TẮT DỰ N ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT Dự án “Xây dựng cải tạo trạm cấp nước Kim Liên v màn làm thoáng t ạng lưới cấp nước khuvực tây v tây nam phàn làm thoáng t ường Phương Mai v các khu vàn l
Trang 1DỰ ÁNXÂY DỰNG CẢI TẠO TRẠM CẤP NƯỚC KIM LIÊN VÀ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚCKHU VỰC TÂY VÀ TÂY NAM PHƯƠNG MAI VÀ CÁC KHU VỰC LÂN CẬN
THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM CẤP NƯỚC KIM LIÊN
Trang 2THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM CẤP NƯỚC KIM LIÊN
GIAI ĐOẠN I
PHẦN CÔNG NGHỆ CÔNG TY NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
HÀ NỘI 2 – 2004
Trang 3NỘI DUNG
B THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC
I CÔNG SUẤT V D Y CHUY À DÂY CHUY ÂY CHUY ỀN CÔNG NGHỆ 5
5
3 PHÂN GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ 6
1 TỔNG CÔNG SUẤT CỦA CÁC GIẾNG KHAI THÁC 6
3 KHOAN GIẾNG VÀ XÂY DỰNG TRẠM BƠM MỚI H4 8
1 TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ TỪ GIẾNG H3 ĐẾN TRẠM CẤP NƯỚC 8
2 TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ TỪ GIẾNG H4 ĐẾN TRẠM CẤP NƯỚC 9
IV C C H ÁN ẠNG MỤC CẢI TẠO N NG C ÂY CHUY ẤP TRẠM CẤP NƯỚC KIM
IV.3 TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC XÂY DỰNG, ĐƯỜNG ỐNG VÀ
1 DÀN LÀM THOÁNG TỰ NHIÊN + BỂ TRỘN + BỂ TIẾP XÚC 111.1 D n l m thoáng tàn làm thoáng t àn làm thoáng t ự nhiên 11
Trang 4C THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG GIẾNG
KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI TH C H4 ÁN
Trang 5A TÓM TẮT DỰ N ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
Dự án “Xây dựng cải tạo trạm cấp nước Kim Liên v màn làm thoáng t ạng lưới cấp nước khuvực tây v tây nam phàn làm thoáng t ường Phương Mai v các khu vàn làm thoáng t ực lân cận” được UBND
th nh phàn làm thoáng t ố phê duyệt theo QĐ số 3218/QĐ-UB ng y 10/6/2003àn làm thoáng t
Địa điểm xây dựng: phường Kim Liên v Phàn làm thoáng t ương Mai Quận Đống Đa
Khối lượng các hạng mục được phê duyệt gồm 2 phần:
PHẦN 1: CẢI TẠO, N NG CÂNG C ẤP TRẠM CẤP NƯỚC KIM LIÊN CÔNG SUẤT
6000M3/NG (KHỬ SẮT V MANGAN)À MANGAN)
Giếng, trạm bơm giếng v tuy à tuy ến ống nước thô
1 Thổi rửa các giếng
2 Khoan giếng mới H4, sâu 80m
3 Xây mới trạm bơm giếng H4, lắp đặt máy bơm chìm Q=150-160 m3/h, H=55m v các vàn làm thoáng t ật tư, thiết bị trong trạm
4 Phá dỡ vỏ trạm bơm giếng H1, tôn nền, lắp đặt máy bơm chìm Q=150m3/h, H=52m v các vàn làm thoáng t ật tư, thiết bị trong trạm
5 Cải tạo vỏ trạm bơm giếng H3, lắp đặt máy bơm chìm Q=100m3/h, H=55m
v các vàn làm thoáng t ật tư, thiết bị trong trạm
11 Xây mới bể chứa 300 m3
12 Xây mới nh hoá chàn làm thoáng t ất: nh clo, nh àn làm thoáng t àn làm thoáng t định lượng xút, nh phènàn làm thoáng t
13 San nền, ho n thiàn làm thoáng t ện tường r o, xây càn làm thoáng t ổng, phòng thường trực
14 Đường ống kỹ thuật, hệ thống thoát nước
15 Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp mặt bằng
16 Trạm biến áp 400KVA v cáp nguàn làm thoáng t ồn
17 Hệ thống điện điều khiển trạm bơm, bể lọc, điện chiếu sáng
Tuyến ống nước sạch
18 Ống gang DN300, L = 800m
PHẦN II: CẢI TẠO MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC V LÀ MANGAN) ẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ
1 Điểm đấu DN200: 1 cái
2 ống gang DN300-100: 7510m
3 Cắt nối tuyến ống phân phối: 20 điểm
4 ống dịch vụ thép TK, nhựa HDPE DN50,63: 20800m
5 ống đấu nước v o nh DN15,20: àn làm thoáng t àn làm thoáng t 6200 m
6 Đồng hồ đo nước DN15,20: 2316 cái
Trang 6 Tổng mức đầu tư dược phê duyệt: 52.250 triệu đồng
Trang 7B THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT PHẦN CÔNG
NGHỆ TRẠM CẤP NƯỚC KIM LIÊN
I CÔNG SUẤT V D Y CHUY À DÂY CHUY ÂY CHUY ỀN CÔNG NGHỆ
1 CÔNG SUẤT
Trạm Kim Liên có 3 giếng, 2 giếng hoạt động v 1 dàn làm thoáng t ự phòng Công suất cácgiếng khác nhau: H1 = 140-150 m3/h; H3 = 100 m3/h; H4 = 160 m3/h Như vậycông suất nước thô của trạm có sự dao động từ 7200 - 6000 m3/ng y tuàn làm thoáng t ỳ thộc v oàn làm thoáng t
sự vận h nh giàn làm thoáng t ếng Để đảm bảo chất lượng nước sau xử lý, công suất tính toáncác công trình trong trạm cấp nước Kim Liên đã được xác định với :
- Công suất nước thô 7200 m3/ng y; 300 m3/hàn làm thoáng t
- Công suất nước sạch cấp v o màn làm thoáng t ạng lưới trung bình 7100 m3/ng; 296 m3/h
2 DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC
Một số tính chất đặc trưng chất lượng nước thô tại khu vực Kim Liên v àn làm thoáng tcác khu vực xung quanh thể hiện ở bảng 1.1
Bảng 1.1 Một số tính chất đặc trưng chất lượng nước thô xung quanh Kim Liên
Bãi giếng pH Fe (mg/l) Mn (mg/l) NH 4 + (mg/l) Kiềm (mg/l)
Bảng 1.2 Chất lượng nước thô tại khu vực Kim Liên v yêu c à tuy ầu xử lý
TT Chỉ tiêu Đơn vị Giá trị Tiêu chuẩn chất lượng
nước (QĐ số 1329/2002/BYT/QĐ)
10 Độ ôxy hoá mg O2/l 2.8
Trang 8Dây chuyền công nghệ ho n chàn làm thoáng t ỉnh đã được phê duyệt cho hạng mục cải tạo nâng cấp trạm cấp nước Kim Liên như sau:
NaOH Phèn Clo
Giếng
ra
mạng
3 PHÂN GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ
Phân đợt xây dựng các công trình xử lý như sau:
Giai đoạn I: Xây dựng các công trình xử lý sắt v mangan Càn làm thoáng t ụ thể các công trình Mục tiêu xây dựng trạm cấp nước Kim liên giai đoạn I
Bãi giếng v tràn làm thoáng t ạm cấp nước Kim Liên sẽ sản xuất với công suất phát ra mạng 6000m3/ng y, àn làm thoáng t được đo qua đồng hồ lưu lượng bơm nước sạch
Nhiệm vụ của dây chuyền công nghệ l :àn làm thoáng t
Giảm h m làn làm thoáng t ượng sắt phải giảm xuống tới gi ớ i h ạ n cho phép, nh ỏ h ơ n 0.15
mg/l
Giảm h m làn làm thoáng t ượng măng-gan tới gi ớ i h ạ n cho phép, nh ỏ h ơ n 0.05 mg/l
Khử trùng nước để cung cấp dùng cho các mục đích sinh hoạt v các màn làm thoáng t ục
Giai đoạn II: Xây dựng bổ sung khối công trình xử lý NH4+ v NO3-àn làm thoáng t
Chỉ sau khi xây dựng đầy đủ các công trình xử lý chất lượng nước mới có thể đạt được tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống do Bộ Y tế ban h nh; quyàn làm thoáng t ết định số
1329/2002/byt/qđ ng y 18 tháng 4 nàn làm thoáng t ăm 2002
Bảng 1.5 Chất lượng nước sau xử lý khi có cụm công trình xử lý NH 4 v à tuy
II GIẾNG KHAI TH C ÁN
1 TỔNG CÔNG SUẤT CỦA CÁC GIẾNG KHAI THÁC
Giếng H1 (Trong trạm) : Lắp đặt mới 1 (một) máy bơm: Bơm chìm (Q = 150
m3/h; H = 50 m; N=44 Kw), bao gồm cả ống dâng
D n àn làm thoáng t mưa
Phản ứng+ Lắng
Bể lọc sinh học
Bể tiếp xúc
Trao đổi anion
Trạm bơm dâng Giai đoạn 2
Bể chứa Trạm bơm II
Trang 9 Giếng H3 (Cạnh trường Nguyễn Trường Tộ): Lắp đặt mới 1 (một) máy
bơm: Bơm chìm (Q = 100 m3/h; H = 52m; N = 30 Kw), bao gồm cả ống dâng
Giếng H4 (Trong vườn hoa Đ o Duy Anh): Làn làm thoáng t ắp đặt mới 1 (một) máy bơm:
Bơm chìm (Q = 150-160 m3/h; H = 55 m; N=48 Kw)
Tổng công suất của 3 giếng: 150 + 100 + 150 = 400 m3/giờ
2 CẢI TẠO 2 GIẾNG HIỆN CÓ H1 VÀ H3
2.1.1 Phần giếng khai thác
Khôi phục lưu lượng, thổi rửa bằng phương pháp nén khí
2.1.2 Phần Xây dựng
Phá dỡ nh tràn làm thoáng t ạm bơm hiện có
Xây mới phần móng v bàn làm thoáng t ệ máy
2.1.3 Phần Cơ
Lắp đặt mới 1 (một) máy bơm: Bơm chìm (Q = 150 m3/h; H = 50 m; N=45
Kw), bao gồm cả ống dâng
Ống dâng: Thép không rỉ Chiều d i: 4màn làm thoáng t
Lắp đặt đường ống trong trạm: Ống thép không rỉ đường kính DN200 Thép
không rỉ, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương đương
Lắp đặt các loại thiết bị cơ chủ yếu sau:
1 van cổng đường kính DN200
2 mối nối kiểu “self-restrained dismanling joint”, DN200
1 van 1 chiều kiểu “swing check valve”, DN200
1 van xả thu khí kiểu “double air valve”, DN50
1 vòi lấy mẫu nước
Các loại đường ống, phụ tùng kèm theo khác
2.1.4 Phần điện
Lắp đặt đường dây cấp điện
Lắp đặt hệ thống điện điều khiển v chiàn làm thoáng t ếu sáng
Sửa chữa nền, tường, mái, giá lắp bơm của trạm bơm hiện có
Sửa chữa phần bệ máy
2.2.3 Phần Cơ
Lắp đặt mới 1 (một) máy bơm: Bơm chìm (Q = 100 m3/h; H = 52m; N = 30
Kw), bao gồm cả ống dâng
Ống dâng: Thép không rỉ Chiều d i: 4màn làm thoáng t
Lắp đặt đường ống trong trạm: Ống thép không rỉ đường kính DN150
Lắp đặt các loại thiết bị cơ chủ yếu sau:
Trang 10 1 van cổng, đường kính DN150
2 mối nối cơ khí kiểu “self-restrained dismanling joint”, DN150
1 van 1 chiều kiểu “swing check valve”, DN150
1 van xả thu khí kiểu “double air valve”, DN50
1 vòi lấy mẫu nước
Các loại đường ống, phụ tùng kèm theo khác
2.2.4 Phần điện
Lắp đặt đường dây cấp điện
Lắp đặt hệ thống điện điều khiển v chiàn làm thoáng t ếu sáng
Lắp đặt hệ thống chống sét
3 KHOAN GIẾNG VÀ XÂY DỰNG TRẠM BƠM MỚI
3.1 Giếng khai thác H4 (xem chi tiết phần C)
Vị trí: vườn hoa Đ o Duy Anh,àn làm thoáng t
Công suất khai thác: 160 m3/h
Ống vách bảo vệ: Thép các bon, DN600, chiều d y 8-10 mm, tiêu chuàn làm thoáng t ẩn
ASTM-A53 hoặc tương đương
Ống vách khai thác: Thép các bon, DN450, chiều dầy 9 mm, tiêu chuẩn
ASTM-A53 hoặc tương đương
Ống lọc: Thép không rỉ DN350, khe hở 3mm tiêu chuẩn APL
Ống dâng: Thép không rỉ Chiều d i: 4màn làm thoáng t
Lắp đặt đường ống trong trạm: Ống thép không rỉ đường kính DN200 Thép
không rỉ, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương đương
Lắp đặt các loại thiết bị cơ chủ yếu sau:
1 van cổng, đường kính DN200
1 mối nối cơ khí kiểu “self-restrained dismanling joint”, DN200
1 van 1 chiều kiểu “swing check valve”, DN200
1 van xả thu khí kiểu “double air valve”, DN50
1 đồng hồ đo lưu lượng kiểu điện từ , DN200
1 vòi lấy mẫu nước
Các loại đường ống, phụ tùng kèm theo khác
1.3.4 Phần điện
Lắp đặt đường dây cấp điện
Lắp đặt hệ thống điện điều khiển v chiàn làm thoáng t ếu sáng
Lắp đặt hệ thống chống sét
III TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1 TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ TỪ GIẾNG H3 ĐẾN TRẠM CẤP NƯỚC
Ống Gang dẻo (DI): ISO 2531-1991 hoặc tương đương
Chiều d i: 150màn làm thoáng t
Lưu lượng: 100 m3/h = 0.028 m3/s
Trang 11 Đường kính: DN150; Diện tích: 0.0176 m2; Tốc độ: 1.57 m/s
2 TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ TỪ GIẾNG H4 ĐẾN TRẠM CẤP NƯỚC
Ống Gang dẻo (DI): ISO 2531-1991 hoặc tương đương
IV.1 CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Nhiệm vụ của dây chuyền công nghệ l :àn làm thoáng t
Giảm h m làn làm thoáng t ượng sắt phải giảm xuống tới gi ớ i h ạ n cho phép, nh ỏ h ơ n 0.1
mg/l
Giảm h m làn làm thoáng t ượng măng-gan tới gi ớ i h ạ n cho phép, nh ỏ h ơ n 0.05 mg/l
Khử trùng nước để cung cấp dùng cho các mục đích sinh hoạt v các màn làm thoáng t ục
đích khác
Bảng 4.1 Các tiêu chuẩn thiết kế
Số
TT
1 D n l m thoáng t à tuy à tuy ự
nhiên + Bể trộn +
Bể tiếp xúc
1a D n màn làm thoáng t ưa Thu O2 H m làn làm thoáng t ượng O2
sau l m thoáng 5-6 mg/làn làm thoáng t
Công suất 150 m3/h1c Bể tiếp xúc Chuyển hoá Fe2+ Fe3+ Thời gian tiếp xúc
Lọc 1 lớp; cát thạch anh
Tốc độ lọc trung bình 4.33 m/h
Trang 12 Liều lượng trung bình: 1mg/l
Liều lượng Max: 5mg/l
6 Nh hoá ch à tuy ất
5.1 Ngăn Clo Dự trữ v àn làm thoáng t định lượng
Clo Thời gian dự trữ: 1 tháng
Công suất định lượng: 0.3 – 1.5 kg/h
5.2 Ngăn NaOH Dự trữ v àn làm thoáng t định lượng
NaOH Thời gian dự trữ: 1 tháng
Công suất định lượng: 0.3 – 1.5 kg/h
5.3 Ngăn phèn Dự trữ v àn làm thoáng t định lượng
phèn Thời gian dự trữ: 1 tháng
Công suất định lượng: 0.3 – 1.5 kg/h
IV.2 MÔ TẢ CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ
Số TT Tên công trình/thiết bị Số lượng Mô tả công trình/thiết bị
1 D n l m thoáng t à tuy à tuy ự nhiên
Kết cấu: BTCT
Diện tích mặt bằng 19,2 m2
4 Trạm bơm nước sạch
Trang 135 Bể chứa nước sạch Bể chứa 300 m3
6 Nh hoá ch à tuy ất
6.1 Dự trữ, pha chế v àn làm thoáng t định
lượng clo
Nh gàn làm thoáng t ạch, kích thước 9.9m x 13.5m
CÔNG SUẤT THIẾT KẾ
Lưu lượng nước thô:
7200 m3/ng yàn làm thoáng t
7200 m3/ng y : 24 = 300 m3/hàn làm thoáng t
300 m3/h : 3600 = 0.0833 m3/c
1 DÀN LÀM THOÁNG TỰ NHIÊN + BỂ TRỘN + BỂ TIẾP XÚC
1.1 D n l m thoáng t à tuy à tuy ự nhiên
b Kích thước chiều cao
9 Mặt s n buàn làm thoáng t ồng thu nước thô + 15.65
Trang 14 Chú ý: Xung quanh tầng phân phối nước, cụ thể l tàn làm thoáng t ừ mặt s n tung thàn làm thoáng t ứ nhất
đến mặt s n càn làm thoáng t ủa d n màn làm thoáng t ưa đươc che kín, không l m chàn làm thoáng t ớp, để tránh nước không bắn ra ngo i.àn làm thoáng t
a Đường ống dẫn nước từ mặt đất lên 2 d n l m thoáng àn làm thoáng àn làm thoáng
b Đường ống xả tr n c àn làm thoáng ủa buồng thu nước
Số đường ống: 1; Đường kính: DN300; Vị trí: Hạ lưu đập tr n Chàn làm thoáng t ức năng:
khống chế mực nước tối đa trong buồng thu l 15.4 m Khi tr n, nàn làm thoáng t àn làm thoáng t ước sẽ được dẫn bằng 2 ống nhánh DN200 để đổ đều xuống 2 d n màn làm thoáng t ưa
Tiêu chuẩn: Thép không rỉ, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương
Lưu lượng trên mỗi đường ống chính 150 m3/h (0.042 m3/s)
Đường kính ống chính: DN300; Tiêu chuẩn: Thép không rỉ, tiêu chuẩn SS
2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương đương
Số lượng ống nhánh của mỗi d n: 24 (12 àn làm thoáng t ống mỗi bên ống chính)
Đường kính ống nhánh: DN80; Tiêu chuẩn: Thép không rỉ, tiêu chuẩn SS
2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương đương
Khoan lỗ trên đường ống nhánh: Số lỗ trên mỗi ống nhánh: 18 lỗ Đường
kính 7 mm
Trang 15e Đường ống dẫn nước từ s n thu xu àn làm thoáng ống bể trộn xút
Số đường ống: 2
Lưu lượng trên mỗi đường ống 150 m3/h (0.042 m3/c)
Đường kính: DN300; Đường kính ngo i; Diàn làm thoáng t ện tích: 0.07 m2; Tốc độ: 0.59
m/s
Tiêu chuẩn: Thép không rỉ, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương
đương
f Đường ống xả kiệt s n thu n àn làm thoáng ước
Số đường ống: 2 (mỗi s n thu trang bàn làm thoáng t ị 1 ống)
Đường kính: DN100
Tiêu chuẩn: Thép không rỉ, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương
đương
Các loại van:
Van đóng mở: Số lượng: 2; Đường kính DN100; Kiểu: Van cổng
g Đường ống cung cấp nước kỹ thuật ( nước vệ sinh d n m àn làm thoáng ưa)
Số đường ống: 2 (mỗi s n thu trang bàn làm thoáng t ị 1 ống)
Đường kính: DN100
Tiêu chuấn: Thép không rí, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương
đương
Các loại van v phàn làm thoáng t ụ kiện:
2) Van đóng mở; Số lượng: 2; Đường kính: DN50; Kiểu: Van bướm 2 mặt bích
3) Đầu nối với vòi mềm; Số lượng: 2; Đường kính DN50
4) Ống mềm PN10, sử dụng để cọ rửa d n màn làm thoáng t ưa; Số lượng: 2
a Kích thước mặt bằng
Số bể trộn: 2
Kiểu bể trộn: Đập tr n thuàn làm thoáng t ỷ lực
Công suất 1 bể trộn bằng công suất 1 d n màn làm thoáng t ưa: 150 m3/h : 3600 = 0.042 m3/c
Kích thước mặt bằng xây dựng: 2500 mm x 925 mm
Kích thước thông thuỷ chiều rộng: 925 – 250/2 – 150 = 650 mm
Kích thước thông thuỷ, chiều d i: 2500 – 300 = 2200 mmàn làm thoáng t
b Kích thước chiều cao
Trang 16 Tổn thất thuỷ lực: 8.7 – 8.2 = 0.5 m
a Đường ống dẫn nước từ bể trộn 2 NaoH xuống đáy 2 bể tiếp xúc
Số đường ống: 2 (mỗi bể trộn trang bị 1 ống)
Kích thước thông thuỷ: 2200 mm x 2200mm
Diện tích hữu ích của bể phản ứng: 2.2m x 2.2m = 4.84 m2
Tốc độ nước dâng: 150 m3/h : 4.84 m2 = 31 m/h = 8.6 mm/s Do vậy, bể tiếp
xúc chỉ có thể giữ lại những hạt cặn nặng, ví dụ như cát
b Kích thước chiều cao
1 Mặt s n bàn làm thoáng t ể tiếp xúc + 8.5
0.3
2 Đỉnh máng tr n trong bàn làm thoáng t ể tiếp xúc + 8.2
0.2
3 Đỉnh tường tr n càn làm thoáng t ủa bể trộn phèn + 8.0
Chiều cao của bể tiếp xúc = 8.5 m
a Đường ống cung cấp nước kỹ thuật ( nước vệ sinh bể tiếp xúc)
Số đường ống: 2 (mỗi bể tiếp xúc trang bị 1 ống)
Trang 17Van đóng mở; Số lượng: 2; Đường kính: DN50; Kiểu: Van bướm 2 mặt bích.
1) Đầu nối với vòi mềm; Số lượng: 2; Đường kính DN50
2) Ống mềm PN10, sử dụng để cọ rửa d n màn làm thoáng t ưa; Số lượng: 2
Kiểu bể trộn: Đập tr n thuàn làm thoáng t ỷ lực
Công suất 1 bể trộn bằng công suất 1 d n màn làm thoáng t ưa: 150 m3/h : 3600 = 0.042 m3/s
Kích thước mặt bằng xây dựng: 2500 mm x 925 mm
Kích thước thông thuỷ chiều rộng: 925 – 250/2 – 150 = 650 mm
Kích thước thông thuỷ, chiều d i: 2500 – 300 = 2200 mmàn làm thoáng t
b Kích thước chiều cao
a Đường ống dẫn nước từ 2 bể trộn phèn sang 2 bể phản ứng
Số đường ống: 2 (mỗi bể trộn trang bị 1 ống)
Lưu lượng trên mỗi đường ống tính toán cho trường hợp 1 bể trộn ngừng
Trang 18 Kiểu bể phản ứng: Thuỷ lực, vách ngăn
Công suất 1 bể phản ứng bằng công suất 1 d n màn làm thoáng t ưa: 150 m3/h : 3600 = 0.042
m3/c
Kích thước mặt bằng xây dựng: 4280 mm x 5100 mm
Kích thước thông thuỷ chiều rộng: 4280 – 300 = 3980 mm
Kích thước thông thuỷ chiều rộng hữu ích (trừ chiều dầy của các vách
ngăn):
3980 – 4 x 120 = 3500 mm
Kích thước thông thuỷ, chiều d i: 5100 – 300 = 4800 mmàn làm thoáng t
Kích thước thông thuỷ hữu ích chiều d i: (tràn làm thoáng t ừ chiều dầy các vách ngăn, v àn làm thoáng t
ngăn dẫn nước sang bể lắng):
4800 – 5 x 120 = 4.2 m
b Kích thước chiều cao
0.25
0.15
Chiều cao xây dựng của bể phản ứng: 7.5 m – 2.10m + 0.3m = 5.7 m
Chiều cao chứa nước của bể phản ứng: 7.15 – 2.1 = 5.05 m
Tổn thất thuỷ lực: 7.25 – 7.05 = 0.2 m
c Thể tích
Trang 19 Thể tích của 1 bể phản ứng: 3.5 m x 4.2m x 5.05 m = 74.24 m3
Thời gian phản ứng: 74.24 m3 : 150 m3/h = 0.49 giờ = 29.4 phút
d Cấu tạo vách ngăn
Cấu tạo vách ngăn theo chiều d i; Sàn làm thoáng t ố lượng: 5 vách ngăn; Số h nh lang: 6; àn làm thoáng t
chiều rộng thông thuỷ của mỗi ngăn: 0.7m H nh lang sàn làm thoáng t ố 6 (h nh lang cuàn làm thoáng t ối cùng) có chức năng của một đường mương dẫn nước v o bàn làm thoáng t ể lắng
Cấu tạo vách ngăn theo chiều rộng; Số lượng: 4 vách ngăn; Số ngăn 5; Chiều
rộng thông thuỷ 0.7m
e Mô tả chiều dòng chảy
Nước chấy từ đầu h ng lang sàn làm thoáng t ố 1 đến h nh lang sàn làm thoáng t ố 6, tiếp tục chảy v o bàn làm thoáng t ể
lắng
Từ h nh lang No.1 àn làm thoáng t đến h nh lang No.5, nàn làm thoáng t ước chẩy lên xuống v àn làm thoáng t đổi chiều 5
lần Tổng số lần đổi chiều l 25.àn làm thoáng t
Đáy các vách ngăn của h nh lang No.1 v No.2 có bàn làm thoáng t àn làm thoáng t ố trí cửa rộng 0.7m, cao
0.2m
Đáy các vách ngăn của h nh lang No.3 v No.4 có bàn làm thoáng t àn làm thoáng t ố trí cửa rộng 0.7m, cao
0.3m
Đáy các vách ngăn của h nh lang No.5 có bàn làm thoáng t ố trí cửa rộng 0.7m, cao 0.4m
H nh lang No.6 v No.2 có bàn làm thoáng t àn làm thoáng t ố trí cửa rộng 0.7m, cao 0.4m
a Đường ống v o b àn làm thoáng ể phản ứng
(nối với đường ống kỹ thuật dẫn nước từ 2 bể trộn phèn sang 2 bể phản ứng)
Số đường ống: 2 (mỗi bể phản ứng trang bị 1 ống)
Lưu lượng trên mỗi đường ống tính toán cho trường hợp 1 bể lắng ngừng
Van xả kiệt: Số lượng: 12; Đường kính: DN150; Kiểu: Van cổng
c Đường ống thu bọt nổi
Số đường ống: 2 (mỗi bể phản ứng trang bị 1 ống)
Đường kính: DN150;
Tiêu chuấn: Thép không rí, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương
đương
Các loại van:
Trang 206) Van xả kiệt: Số lượng: 2; Đường kính: DN150; Kiểu: Van cổng
d Đường ống cung cấp nước kỹ thuật ( nước vệ sinh bể phản ứng)
Số đường ống: 2 (mỗi bể phản ứng trang bị 1 ống)
Đường kính: DN100
Tiêu chuẩn: Thép không rỉ, tiêu chuẩn SS 2333 v AISI 304 hoàn làm thoáng t ặc tương
đương
Các loại van v phàn làm thoáng t ụ kiện:
7) Van đóng mở; Số lượng: 2; Đường kính: DN50; Kiểu: Van bướm 2 mặt bích
8) Đầu nối với vòi mềm; Số lượng: 2; Đường kính DN50
9) Ống mềm PN10, sử dụng để cọ rửa d n màn làm thoáng t ưa; Số lượng: 2
Kích thước thông thuỷ chiều rộng: 4.28 – 0.3 = 3.98 m
Kích thước thông thuỷ, chiều d i: 12.45 – 0.30 = 12.15 màn làm thoáng t
Kích thước thông thuỷ hữu ích chiều d i: (tràn làm thoáng t ừ phần góc nghiêng 60 độ):
11.7 m
Diện tích bề mặt của bể lắng: 3.98 x 11.7 = 46.57 m2
Tốc độ nước dâng: 150 m3/h : 46.57 m2 = 3.2 m/h = 0.9 mm/s
b Kích thước chiều cao