1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh thiết kế kỹ thuật phần điện công trình đầu tư khai thác nước ngầm trường sỹ quan lục quân i

6 1,6K 38
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Thiết Kế Kỹ Thuật Phần Điện Công Trình Đầu Tư Khai Thác Nước Ngầm Trường Sỹ Quan Lục Quân I
Trường học Trường Sỹ Quan Lục Quân I
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Thuyết minh
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYếT MINH Kỹ THUậT phần điện1- Mô tả chung : Hệ thống cấp điện cho Dự án đầu t khai thác nớc ngầm trờng sỹ quan lục quân gồm những hạng mục : - Trạm bơm cấp I - Trạm bơm cấp II - Chiếu

Trang 1

tính toán thiết kế kỹ thuật phần điện

đơn vị thiết kế:

Công ty cổ phần t vấn xây dựng

và thơng mại Việt Mỹ

Hà Nội, tháng 5 năm 2007

Công trình: đầu t khai thác nớc ngầm trờng sỹ

quan lục quân I

Địa điểm: xã cổ đông thị xã sơn tây – tỉnh hà tỉnh hà

tây

Trang 2

THUYếT MINH Kỹ THUậT phần điện

1- Mô tả chung :

Hệ thống cấp điện cho Dự án đầu t khai thác nớc ngầm trờng sỹ quan lục quân gồm những hạng mục :

- Trạm bơm cấp I

- Trạm bơm cấp II

- Chiếu sáng trạm bơm

2- Thống kê các phụ tải điện chính :

(Các thông số kỹ thuật của động cơ : hiệu suất  và hệ số công suất cos  tạm lấy theo sổ tay tra cứu trong quyển : “ Hớng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC “ của Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật.)

Tên phụ tải Số

lg

Công suất

động cơ

(kW)

Hiệu suất ()

Cos  Dòng

định mức (A)

Hệ số

đồng thời (ks)

Công suất

đặt biểu kiến

Pai

(kVA) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

Trạm bơm cấp I – LQ1 : LQ1 :

- Máy bơm chìm 1 5.5 0,83 0,86 13,5 1 8,6

Trạm bơm cấp I – LQ1 : LQ2 :

- Máy bơm chìm 1 5.5 0,83 0,86 13,5 1 8,6

Trạm bơm cấp I – LQ1 : LQ4 :

- Máy bơm chìm 1 7.5 0,83 0,86 18,7 1 10,2

Trạm bơm cấp I – LQ1 : LQ6 :

- Máy bơm chìm 1 5.5 0,83 0,86 13,5 1 8,6

Trạm bơm cấp I – LQ1 : LQ7 :

- Máy bơm chìm 1 7.5 0,83 0,86 18,7 1 10,2

Trạm bơm II – LQ1 : TB01

- Máy bơm nớc sạch 2 5.5 0,83 0,86 13,5 1 17,2

- Chiếu sáng trạm bơm 1,0 1,0

Trạm bơm II – LQ1 : TB02

- Máy bơm nớc sạch 2 5.5 0,83 0,86 13,5 1 17,2

- Chiếu sáng trạm bơm 1,0 1,0

Trạm bơm II – LQ1 : TB03

Trang 3

- Máy bơm nớc sạch 2 5.5 0,83 0,86 13,5 1 17,2

- Chiếu sáng trạm bơm 1,0 1,0

Trạm bơm II – LQ1 : TB04

- Máy bơm nớc sạch 2 5.5 0,83 0,86 13,5 1 17,2

- Chiếu sáng trạm bơm 1,0 1,0

3- Tính chọn máy biến áp :

Hệ thống cấp điện cho các trạm bơm cấp I và cấp II đợc lấy từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng lục quân I (Vị trí đấu điện đã đợc chỉ dẫn của cán bộ BQLDA trờng sỹ quan lục quân) Do vậy việc tính toán thiết kế trạm biến áp và đờng dây cao thế không nằm trong phạm vi dự án

4- Tính chọn thiết bị và cáp điện :

Phơng án cấp điện cho các trạm bơm cấp I và cấp II đợc thực hiện nh sau:

- Trạm bơm TBII-01 và trạm bơm LQ6 đợc cấp điện theo một trục chính, nguồn cấp lấy từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng sỹ quan (điểm đấu theo sự chỉ dẫn của cán bộ BQLDA), chiều dài toàn tuyến là 290m, sử dụng cáp treo lắp đặt trên cột BLTL 7A (H=7m)

- Trạm bơm LQ1 đợc cấp điện từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng sỹ quan (điểm đấu theo sự chỉ dẫn của cán bộ BQLDA), chiều dài toàn tuyến là 250m, sử dụng cáp treo lắp đặt trên cột BLTL 7A (H=7m)

- Trạm bơm TBII-04 và trạm bơm LQ4 đợc cấp điện theo một trục chính, nguồn cấp lấy từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng sỹ quan (điểm đấu theo sự chỉ dẫn của cán bộ BQLDA), chiều dài toàn tuyến là 150m, sử dụng cáp treo lắp đặt trên cột BLTL 7A (H=7m)

- Trạm bơm LQ7 đợc cấp điện từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng sỹ quan (điểm đấu theo sự chỉ dẫn của cán bộ BQLDA), chiều dài toàn tuyến là 100m, sử dụng cáp treo lắp đặt trên cột BLTL 7A (H=7m)

- Trạm bơm TBII-02 và trạm bơm LQ2 đợc cấp điện theo một trục chính, nguồn cấp lấy từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng sỹ quan (điểm đấu theo sự chỉ dẫn của cán bộ BQLDA), chiều dài toàn tuyến là 350m, sử dụng cáp treo lắp đặt trên cột BLTL 7A (H=7m)

Hệ thống điện hạ áp của trạm bơm cấp I và cấp II đợc thiết kế gồm các tủ phân phối và

điều khiển sau :

- Trạm bơm cấp I : các tủ phân phối điện và điều khiển DB-1s Nguồn điện cho tủ này lấy từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng sỹ quan bằng đờng cáp treo số

P-001 Tủ điện này phân phối điện cho bơm cấp I và hệ thống chiếu sáng trạm bơm

- Trạm bơm cấp II : các tủ phân phối điện và điều khiển DB-2s Nguồn điện cho tủ này lấy từ lới điện hạ áp 0,4kV có sẵn của trờng sỹ quan bằng đờng cáp treo số

P-002 Tủ điện này phân phối điện cho các bơm cấp II và hệ thống chiếu sáng trạm bơm

4.1- Tính chọn thiết bị :

4.1.1- Tính toán lộ tổng :

Cho các trạm bơm cấp I:

áp tô mát tổng (trong tủ DB-1) trạm bơm LQ1 đợc tính chọn theo công suất đặt biểu kiến theo công thức :

Trang 4

Chọn áp tô mát vỏ đúc MCCB có dòng định mức Iđm=30A.

Cáp điện tổng từ tủ lới điện hạ áp của trờng sỹ quan đến áp tô mát tổng trong tủ DB-1 (trạm bơm LQ1) dài 250m đợc chọn theo dòng điện tổng định mức và theo điều kiện lắp

đặt :

Trong đó :

+ K1 - hệ số thể hiện ảnh hởng của cách lắp đặt : trờng hợp cáp treo K1=1

+ K2 - hệ số thể hiện ảnh hởng của số dây đặt kề nhau : 2 cáp kề nhau K2 = 0,8 + K3 - hệ số thể hiện ảnh hởng của môi trờng cáp tiếp xúc K3 = 1

+ K4 - hệ số thể hiện ảnh hởng của nhiệt độ của không khí : t=40C K4 =0,89 Chọn cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) treo trên cột BTLT cao 7m

Dòng điện làm việc lâu dài cho phép của cáp tổng là 86A

Sụt áp tại đầu vào tủ DB-1 (khi đầy tải) đợc tính theo công thức :

U = 1,26A/km x 17,5A x 0,25km = 5,48V Phần trăm (%) sụt áp cho cáp điện tổng :

U% = (U/400)x100 = (5,48/400)x100 =1,37% < 5% (Tiêu chuẩn sụt áp cho phép) Việc tính toán, chọn các thiết bị đóng cắt tổng cũng nh cáp điện tổng cho các trạm bơm cấp I và cấp II khác đợc thực hiện tơng tự nh đối với trạm bơm LQ1

4.1.2- Tính toán các lộ phân phối :

- Các áp tô mát cho các lộ phân phối đợc chọn dựa theo dòng định mức đã tính ở bảng trên và theo công thức :

Trong đó : P (kW) – LQ1 : công suất định mức của động cơ và thiết bị điện

U(kV) - điện áp danh định

 - hiệu suất của động cơ

cos - hệ số công suất

- Dây dẫn và cáp điện đợc chọn theo hai điều kiện :

+ Chọn theo điều kiện phát nóng có tính đến ảnh hởng của điều kiện lắp đặt, cách lắp đặt, nhiệt độ môi trờng…

+ Chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép

Tổn thất điện áp đợc tính theo công thức :

U=K * IB *L Trong đó : IB – LQ1 : dòng làm việc lớn nhất (A)

L – LQ1 : chiều dài cáp (km)

K – LQ1 : hệ số đợc tra ở bảng tra cứu trong các tài liệu kỹ thuật điện

Độ sụt áp đợc tính theo công thức :

Độ sụt áp lớn nhất cho phép tại phụ tải là U% = 5%

A K

K K K

I

89 , 0 1 8 , 0 1

4 , 12

.

1

 cos

3 U

P

I d

% 100

%

dm

U

U

U 

Trang 5

- Các cáp điện động lực phải có tiết diện tối thiểu là 2,5mm2.

4.1.3- Tính chọn tụ bù công suất phản kháng :

Do hệ thống các trạm bơm cấp I và cấp II đợc lấy nguồn từ lới điện có sẵn và công suất các máy bơm là nhỏ, do vậy không cần lắp đặt tụ bù nâng cao hệ số công suất

5- Điện điều khiển :

5.1- Trạm bơm cấp I :

- Các bơm nớc thô đợc điều khiển, giám sát tại tủ phân phối/điều khiển DB-1s Các máy bơm nớc thô đợc khởi động trực tiếp và đợc bảo vệ bởi bộ bảo vệ động cơ kỹ thuật số EOCR Các bộ bảo vệ này có khả năng bảo vệ quá tải, chống mất pha,

đảo pha và nhiều chức năng khác

- Các máy bơm nớc thô đợc bảo vệ chống chạy cạn bởi tín hiệu từ bộ sensor mức

n-ớc thấp

5.2- Trạm bơm câp II:

- Các bơm nớc thô đợc điều khiển, giám sát tại tủ phân phối/điều khiển DB-1s Các máy bơm nớc thô đợc khởi động trực tiếp và đợc bảo vệ bởi bộ bảo vệ động cơ kỹ thuật số EOCR Các bộ bảo vệ này có khả năng bảo vệ quá tải, chống mất pha,

đảo pha và nhiều chức năng khác

- Các máy bơm nớc thô đợc bảo vệ chống chạy cạn bởi tín hiệu từ bộ sensor mức

n-ớc thấp từ các bể chứa

6- Cáp điện :

- Cáp điện động lực dẫn từ tủ DB-1s đến bơm giếng và từ tủ DB-2s đến các bơm nớc sạch là loại cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC và đợc luồn trong ống nhựa PVC cố đinh vào sàn công tác đến động cơ bơm

- Cáp điện động lực loại có tiết diện nhỏ là cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

- Cáp điều khiển, đo lờng là loại ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC

- Cáp tín hiệu là loại cáp điều khiển có quấn lới kim loại để chống nhiễu

7- Chiếu sáng :

- Chiếu sáng trong các trạm bơm sử dụng đèn bóng sợi đốt 75W-220V đợc lắp các chao đèn sơn màu trắng Nguồn cấp cho các đèn chiếu sáng đợc lấy từ các tủ điện DB-1s và DB-2s

8- Hệ thống thu sét, tiếp đất: Gồm 2 hệ thống tiếp đất riêng biệt

8.1- Hệ thống tiếp đất an toàn :

- Hệ thống tiếp đất an toàn các thiết bị điện trong trạm xử lý đợc nối chung với hệ thống tiếp đất an toàn trạm biến áp

- Tất cả các tủ điện , vỏ kim loại của các thiết bị điện phải đợc nối đất

- Hệ thống tiếp đất an toàn gồm các cọc tiếp đất bằng đồng 20 dài 2,5m đóng sâu 0,8m đợc nối với nhau bằng dây đồng 50mm2 và kết hợp với hệ thống tiếp đất tự nhiên nh các đờng ống dẫn nớc chôn ngầm

- Điện trở của hệ thống tiếp đất an toàn phải  4

- Các tủ điện đợc nối đất bằng dây Cu/PVC-25mm2

Trang 6

- Vỏ động cơ đợc nối đất bằng dây trung tính của cáp động lực đấu vào thanh tiếp

đất an toàn của tủ điện

8.2- Hệ thống chống sét :

- Do các trạm bơm đợc xây dựng, lắp đặt cạnh các nhà cáo tầng đã có hệ thống thu sét, phạm vi bảo vệ của các hệ thống thu sét này bảo đảm chống sét cho các trạm bơm Do vậy không cần thiết kế hệ thống thu sét cho các trạm bơm

9- Các tiêu chuẩn và tài liệu tham khảo :

TCVN 4756 : 1989 – LQ1 : Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện

11 TCN 18 : 1984 - Quy phạm trang bị điện – LQ1 : Phần I : Quy định chung

11 TCN 19 : 1984 - Quy phạm trang bị điện – LQ1 : Phần II : Hệ thống đờng dẫn điện

11 TCN 20 : 1984 - Quy phạm trang bị điện – LQ1 : Phần III : Bảo vệ và tự động

11 TCN 21 : 1984 - Quy phạm trang bị điện – LQ1 : Phần IV : Thiết bị phân phối và trạm biến áp

Hớng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC của nhà xuất bản khoa học

và kỹ thuật năm 2001

Ngày đăng: 16/04/2014, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w