1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH ( CÓ LỜI GIẢI )

13 5,5K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH ( CÓ LỜI GIẢI )

Trang 1

BAI TOAN CHUNG MINH

85 Cho a > 0 và f(x) là một hàm chắn, xác định và liên

tục trên R Chứng minh rằng với mọi x e R, ta đều có:

i node = [fĐát

Hướng dấn: Đặt z = — t, dt =?, f(t) =

Chứng minh [ f(t)dt = ['f(t)dt

GIẢI

Đặt z =— t; dt =— đz, ta có:

f F(t)dt = (ice) x f(-2)(-dz) =f a’f(z)dz _ f a'f(Œ)dt

(at +1—Đf(ĐĐát — sa = [f(Đát- [ at — œ f(Đát f(Đát 1

* Xem tích phan: 1= [' f(bdt

Đặtu =~t=I= [f@)Cdu) = [f@)du = [rat

f(Đát 1 Dodo tacé: [org = 5 c2} fŒĐát = [f(Đát

fŒ at

Vậy: Với giả thiết đã cho, ta có: Ea fat x = [f(Đát

wax

86 Chứng minh rằng: lim m [>< =0

Hướng dấn:

vx e [O1], ta có nhận xét gì về nhị thức (1 + x) ?

xe

1+x

GIẢI

Với mọi x e [0;1], ta có:1+x >1

So sánh biểu thức: va n®, với x e |0;1]

Trang 2

1 "

=0< Tas =>0< [yx <x”

Suy ra: osm 2 x'dx slim 1 =0

87 Cho: I, = ['x"Vi-xdx (n ¢ N)

= 2n+2y)

_?#n+5 1

1 Chứng minh rằng: I,„

2 Chứng minh rằng: lạ < ———————

Hướng dấn:

1 Dùng phương pháp tích phân từng phần

Tinh Ina bang cách chọn: u = x"”, dv = V1~ xdx

Suy ra hệ thức phải tìm Tính I,

2 Vận dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số 2n và (2n + 2),

1

st ng: ——=—=—c é

vy ra rane: Jo@n +2) 2n+l

Từ đó ta có đpem

GIẢI

1.) Xem tích phân: I¡„¡ = fen 1-xdx

asl du = (n + 1)x"dx

u=x

wo lan = CET + Aine) ec — x) Vim xdx

Trang 3

2n+2

2n+5

2n+2 Vay: I,, ay: Ina = Foes ===],

2) Do đó ta 06: I, = 27-1,

2n+3

as 2(n - 1) la

2n+1

2(n - 2)

#7” an-1 "9

6 b= Gh

4

= Sl,

2

n=l

2

b=2

a)

2n_ 2n-1) 2n-2) 6422 2n+3' Qn+1 2-1" 9753

"Theo bất đẳng thức Cauchy, ta có;

/2nGn+2) < 2n+(2n+2 2n

lạ=

2

=>

—1 _ < 1

2n(2n+2) 2n+l

_2n

Do đó, ta có:

2n+8 “J5

2-1 2a-1)

2n+l \V2n+2)2n

2m-3) 2-9)

2n-1 ` J2n(2n - 2)

A

Ola

10.8

Trang 4

a

4

7 v86

2.2

5 V6.4

2.2

3 4.2

Suy ra: lạ ‹——” —_ 2m-D 2n-2_ os

v(2n + 4)(2n+2) J(2n+2)2n V2n(2n - 2)

$4, 2 2 _v10.8 V8.6 V6.4 J4.2

1

1

Vậy: lạ< ————=——

88 Cho: I, = [ x"sinaxdx (n e N)

1) Chứng minh: limI, = 0

2) Đặt: S„ = lọ + l + + I,

Chứng mình: lim S, = [!®* ax

Hướng dấn:

1) Lưu ý rằng: 0 < sinxx < 1 Vx e [0;1]

Nhắc lại: Cấp số nhân có số hạng thứ nhất uạ, công bội q thì tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số là:

1-

Uï + Uy + + Un = Tra uy

GIẢI

1) Ta có: 0 <sin xx < 1 Vx e [0;1]

=0 < x3inmx < x" Vx e [0;1]

xn b= 1

=0< [x sin mxdx 5 [x"áx = Š lo =

Trang 5

Do đó ta có:0 < limI, < lim ae oven dl > lim], ase

Vay: lim I,

aoe 2) Xem téng sé:

S, =b+ht+ +¢h= [Œ+x+ + x")sin mxdx

21-90, sin mxdx 1x®"! sin nxdx

= sinmxdx = | ———— - | — 7Kex

Ta có: lim SĐ5š _ jịm Z€995X _ aoe 1-x ham S

= ham Š 5X lan tục trên đoạn [0;1]

-x

Do dé tén tai M>0 dé: 22% <M vx [0;1]

-x

ax!

<M "dây =

asl gi

= lim X Sim Đo aoe 1-x

Suy ra: lim S, = lim sin mx dx = noe nove 1x [Suy 1-x

* Dùng phương pháp đổi biến số

Đặt: u = œ (1 — x) = du =-xdx => dx = _ du

T

Khi x =0 thìu =z;x= 1thìu=0

= psing—u)-du _ œsinu

= Jims, = [=R RE = LÊ du

TL

Vay: limS, = ["*ax a0

x

89 Cho f là m6t ham sé lién tuc trén [0;1]

Chứng minh rằng: [f(sinx)dx = 3 [”f(sin x)dx

Hướng dấn:

Bài toán này đã được chứng minh trong bài 57 cách 2.

Trang 6

GIẢI

Ta có thể viết: [f(sinx)dx = [”f(sinx)dx + Í,fGin x)dx

Xem tích phân: L = [„f(sin x)dx

Đặt u = x— x © x = m— u = dx =— du

Khix= = thius 2 ;x=nthiu=0

Do đó ta có:

L= [ ,f[sinœ~u)|Cdu) = [”f(sinu)du = [”fGinx)dx

Suy ra: ['f@inx)dx = 2[ ”f(sinx)dx

90 Xét tích phan: I, = ữ sin"xdx, (n e N)

1) Chứng minh ring: Ine = ^ t1, nid

2) Chứng mỉnh rằng: ham f:N > R

fí(n) = (n + I) lạ lại

là một hàm hằng số

Hướng dấn:

1) Dùng phương pháp tích phân từng phần:

Chon u = sin™*!x, dv = sinxdx

2) Tinh f(n + 1) Suy ra dpem

GIẢI

Xem tích phân: Iạ,› = là xdx (neN)

u=sin""x (du = (n +1)cosxsin" xảx

Chọn =>

dy = sin xdx v = -cosx

«nel % 2 os? x si

= lš¿¿ = — sin" xcosx ke +ín+ vf cos’ x sin” xdx

= (n +1) ["Q-sin? x)sin® xdx

= (n +1) ["(sin® x- sin”? wax

Trang 7

=(n+1) [am xdx — [sine xax |

= Ine = (n+ 1) [I, - 1,9]

Inet t+ D Ine = (n+ DI,

+

a ; L 2) Ta có: fín + 1) = (n + 2)Ï„„¡ Iạ„¿ = (n + 9) Tax2 Tay

=(n+1)]¿ l;„¡ = Ñn)

Tương tự, ta có: f(n) = fn — 1) = = f(2) = ẤU) = 0)

Ta có: f(0) = lọ I¡

Với le [“dv =x [Ế =

© (n+ ne = (n + Dy > Inyo =

^

2

= ữ Sỉn xdx = — cosx lg =1

TL

0) =2

=> £0) 5

Vay: ham f da cho là một hàm hằng: f(n) = 3 VneN

uted (x > 1) Tim lim I(x)

1_ _(Œ+D-t

t+1) — tŒ+D)

Suy ra I(x) > dpem

91 Dat I(x) = ƒ

Hướng dấn: Ta có thể viết:

GIẢI

2 T(x) = = f[2-_k_ lạt

Ta 06: I(x) (yop f he

= (Int - In(t + 1))|* = (int

2x

= màn + In: 2= Int

Vay: 100) = In, x > 1

x+1

Do đó ta có: lim Ix) = lim (in 2x ) =In2 lim tim na

Trang 8

92 Cho I, = [tan xdx (n N)

1) Chứng minh rằng: I„ > Tne

2) Tìm một hệ thức giữa I,„ và I;„;

Hướng dấn:

1) Vxe€ [oz], ta có tanx e ?

Nhận xét rằng: Nếu 0 < a < 1 thì a" < a" nếu m>n

2) Viết: tan"*?x = tan2xtan"x = (tan”x + 1 ~ 1)tan"x

GIẢI

Với mọi x e DI 06: 0s tanx <1 = 0 < tan™"x < tan"x

Do đó ta có: [tan xdx > [tan xdx > 1, > Ina

2) Ta có thể viết:

Th = f“tanh# xdx = “tan? xt an” xdx

= Í Œan?x+1~1)tan° xảx

fi &an? x + 1)ban" xdx — fi tan® xdx "

fi tan® xd(tanx)-1,

1

2 I, va Inga, 06 hé thie: In + Inve =

n+l

93 Cho a, ¢ 1a hai hằng số Giả sử f(x) là một hàm số

xác định trên R và:

af(x) = f'(x) với mọi xe R`

f(0)=ec

Chứng minh rằng: f(x) = ce™

Từ kết quả đó, hãy tìm hàm g(x) nếu biết:

Ï gằœdx = gŒœ) với mọi x e R

Trang 9

Hướng dan: Hàm số nào có đạo hàm bằng “—? Nếu -— = a thì:

u u

[Ƒ& = fadx = ax +C = Inu=ax+C

GIẢI

Theo giả thiết, ta có: f(x) = afx) > —~ =a

f(x)

Do dé ta c6: £2 dx = fadx = Inftx) = ax +C

f(x)

=> fx) =e" = ef e™*

Cho x = 0, ta c6: f(0) = e° => e° =

Do dé: f(x) = ce™

Ta có: [ gœdx = g(x), Vx e R= g(x) = g(x), Vx e R

Theo trén, ta cé: B's) = g(x) VaeR =g(x) =0 Vxe R

g(0) =0

Vậy: hàm số g(x) phải tìm là g(x) = 0 Vx e R

e”dx

94 Cho I, = ts =

+e

1) Tính I,

2) Với n > 1 Hãy tìm công thức biễu diễn I, qua I„ạ

Từ đó tính limI,

Hướng dấn:

1) Tinh I: Ding phương pháp đổi biến số:

9) Với n > 1 Hay tinh I, + In

Cần chú ý rang: limI, = limI,_,

mute? ate

GIẢI

1D) Ta c6: 1, = FEE dats t= 14 ets dt = 0% ax

Đổi cận: Khi x = 0 thit=2;x=1thit=1+e7

aie fost s f Mint

= t ve’ t

2 leet

Trang 10

2 2e

=Ìn2 - In(1 + e)=In

Vay: I, = in

e+1

2) Với n > 1, ta có:

ae "*dx e-(n-1)x

ey gtd

= [2 ea dx = feo ™dx

e

¬—-

= 1 ( aò gì) €9)-1

net

Do đó ta có: I, = 4-1, ,

(a -De"

ot

= limt, = lim{ 1-7, | bove aoe((n—De™! ®

=0- limI,, = -limI, = lim], =0

Vay: limI, =0

95 Ta nói rằng hai hàm f(x) va g(x) là trực giao với

nhau trong đoạn [-n,mx] nếu: J £0g(@)dx = 0 Hay chứng tỏ rằng hàm: u„ = cosmx, trực giao với các

ham: u, = coskx, (k # m) va v, = sinnx, (m, n, k € N)

Hướng dấn:

Chỉ cần chứng minh rằng: Ĩ cosmxcoskx dx =0,k#m

va f sin nx cos mx dx = 0

Cần nhớ các công thức: cosa cosh = ; [cos(a + b) + cos(a - b)]

sina cosb = sisina + b) + sin(a — b)}

Trang 11

GIẢI

Ta có: [ cosmxcoskxdx = 5 [[ [eos(m + k)x + cos(m ~ k)x] dx

ity 1 sintm -

= 3[ 2 sintm + + 2 sini k»x]

mkeNom+k,m-keZ

"mek

Suy ra: sin(m + k)n, sin(m — k)m, sin(m — kỳn, sin(-m + k)x đều

bằng 0

Do đó ta có: [cos mx cos kxdx = 0

Vậy: các hàm số cosmx và coskx trực giao nhau, với m, k « N, m#k

Ta có:

[ sản nxeos mxdx = ; [ [sintn + m)x + sin(n ~ m)xtx

= 445 cos(n + m)x + cos(n ~ mx] Ty

= 3 1 eosin + m)r + cos(n ~ m)x

cos(—n - m)x—

1

cos(—n + m) |

Nhung: cos(—n — m)z = cos(n + m)n; cos(—n + m)x = cos(n — m)x Suy ra: Ï_sin nx cos mx dx =0, với m,neN,mzn

Do đó các hàm sinnx và cosmx trực giao nhau Vậy:

Hàm u„ = cosmx trực giao với các hàm: uy = coskx, k # m

và vạ = sinnx (m, k, n < N)

96 a) Chứng minh rằng: Nếu f(x) là một hàm lẻ và liên

tục trên đoạn [-a;a] thì ff (jax =0

b) Tinh fi [in(x + ve +1) Jax

Hướng dấn:

a) Dat I = f †Godx

Trang 12

Datt=-xa@x=-todx=-dt

Déi can: >I =-I>1=0

b) Chứng tô hàm số: fax) = [Incx+ Vx742] 1a ham 16 và liên

tục trên đoạn [-1;1]

GIẢI

a) Xem tich phan: I= f\ fGodx

Đổi cận: hi x = - a thì t= a;x=a thì t=— a

Ta có: 1= ƒ f(t(cđt) = ft tbat

Vì hàm f lẻ và liên tục trên đoạn [-a;a] nên ta có: Ñ—t) = — f(t)

Do đó ta có: 1= [Ƒ f(Đát = Ƒ f@&)dx=—I=l=0

Vậy: Nếu f là hàm lẻ và liên tục trên đoạn [-a;a} thì:

Ï_f@0dx =0

b) Xem tích phân: I = ñ[me +x? + i} dx

Dat: f(x) = In(x + Vx? +1)

f(x) xée dinh va lién tue trén doan [-1;1], ta có:

FE Tinn + GET

In(-x + Ve #1) = In RENE +O ve FD

f(-x) =

xtvxe1

= In—L = -intx+ fe FD =- tte)

x+vx?+1

=> f(x) 1a một hàm lẻ trên đoạn [—1;1] Do đó ta có:

fi [foof ax =0

vay: f [Intx + Vx + vy dx =0

97 Cho f() là một hàm số liên tục trên đoạn |0;1]

Chứng minh rằng: f xf(sin x)dx = 3 [t@in x)dx

Trang 13

Hướng dấn: Xem bài 57 (Học sinh tự giải)

98 a, b là hai số cố định Chứng minh rằng:

lim [`°e" sinnxdx =0

Hướng dẫn:

Dat I, = fer sin nx dx

Có thể giả sử a < b mà không làm mất đi tính tổng quát của

bài toán

Tính I, bằng phương pháp tích phân từng phần

Chọn u = e“, dv = sinnx dx Sau đó tìm giới hạn của từng

hàm khi n — +o

GIẢI Đặt: I,= [le sinnxdx

use" du = 2xe" dx

dv = sin nxdx v =-—cosnx

n

»

>l= wie cosnx| + 2 fixe" cos nxdx

n , on

Ta cé: e* cosnx|® = e” cosnb-e* cosna

| < tet +e")

n

|1

=|-—-€© cCosnx

= lim-+e* cosnx|*) = 0 we n {

Mat khác ta có: || xe” cosnx ar < [È 4x <M(b—a)

Với: M = max (|a| e* [bl e”) = lim (2 [xe conn] =0 novel

Vay: lim fe sinnxdx = 0

Ngày đăng: 16/04/2014, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w