CÂU HỎI VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP VỀ THỂ TÍCH
Trang 1BÀI TOÁN THỂ TÍCH
115 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi ta quay |_
quanh trục Ox hình phẳng S giới hạn bởi các đường: ˆ
y = xe"
x=1 (0<x<1)
y=0
Hướng dấn:
Đồ thị hàm số y = xe* đi qua gốc tọa độ Do đó thể tích của khối tròn xoay phải tìm là:
V= xf x?e?“dx
GIẢI
Đồ thị hàm số y = xe" đi qua gốc tọa độ Do đó thể tích của khối
tròn xoay phải tìm là: V = xỈ x°e*rdx
u=x
dv =e?*dx
Trang 21
SV = paxte™ i - wf xotdx = bet al
*Tinh tich phan I= ['xe*dx:
Do đó ta có: V= pm [te =4 (6 =1)| = E(e*-1)
Vay: v= F(e* -1) (ava,
116 Tính thể tích khối tròn xoay được tao nên khi ta
quay quanh trục Ox hình phẳng S giới hạn bởi các đường: y = Inx; y = 0; x = l; x = 9
Hướng dấn: Sử dụng công thức: V =r [[f (x)] dx +
GIẢI
Đồ thị hàm số y = Inx cắt trục hoành tại
điểm (1; 0) Do đó, thể tích của khối tròn
xoay được tạo thành là: V = x ['In® xdx
u=In°x — |du=2lnxSŠ
dv = dx vex
Suy ra: V = mxIn?x|” ~ 2w la xủx = 2nÌn?2 — 2m In x ~ x)
= Qnln?2 — 2m (9ln 3 — 9 + 1) = 2x (In*2 - 2In2 + 1)
= 2m (1 ~ In2)?
Vay: V = 2x (1 —1n2)? (avdt)
117 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên do ta
quay hình H quay trục Ox, với H là hình được giới hạn
bởi các đường: y = 0; y = Veos’x+sin°x ;x=0;x= „
Trang 3Hướng dấn: Sử dụng công thức V = xẾt @)Ÿ 4
GIẢI
"Thể tích của khối tròn xoay phải tìm là:
V = [“ (cosP x+ sin® x) dw = af*(1-Ssint 2x Jax
af"(1-3 setae = ze (5+ 8cos4x)dx
2(ox +Ổgindx| Lo lo = Tot
5a?
Vay: ay: V=.— " (đvdt)
118 Cho hình tròn tâm I2; 0), bán kính R = 1, quanh
quanh trục Oy Tính thể tích của vật thể tròn xoay
được tạo nên
Hướng dấn:
Cách 1:
Lập phương trình đường tròn tâm 1(2; 0) bán kính 1 Đường
tròn I cắt Ox tại A1; 0) và A(3; 0), đi qua 2 điểm B2, -1) và
B(2; 1) mà tiếp tuyến tại B, B' song song với Ox Gọi Vị là thể tích của vật thể tròn xoay tạo nên khi ta cho hình cong OHBA'
quay quanh Oy, H là hình chiếu của B lên Oy, và V; là thể tích
của vật thể tròn xoay tạo nên khi ta cho hình thang cong
OHBA quay quanh Oy
Do tính đối xứng qua Ox, ta có thể tích phải tìm là:
V=2(V;- Vị)
Do tính đối xứng qua đường thẳng y = x, ta có thể tích V
phải tìm bằng thể tích của vật thể tròn xoay tạo nên khi ta cho
hình tròn tâm J(0; 2) bán kính 1 quay quanh Ox
GIẢI
Cách 1: Phương trình đường tròn tâm I(2; 0) bán kính 1 là:
(x- 2% +ysleox=2ti-y® ye [-41]
Trang 4Phương trinh ctia cung BA’: x, =2~ J1-y?
Phuong trinh cia cung BA: x2 = 2+ J1— y?
Thể tích của vật tròn xoay gây ra bởi hình thang cong OHBA’
khi quay quanh ‘oy la:
Vị= xf xidy
Thể tích của vật thể tròn xoay gây ra
bởi hình thang cong OHBA khi quay
quanh Ox nên thể tích phải tìm là:
Va = xf xidy
Do tính đối xứng qua Ox nên thể tích phải tìm là:
VY =2(V¿-VỤ= an (xd -x3)dy
= 2m [ 8(1 -y°dy = 16m [ V1 y*đy
Viye [0;1] nên ta có thể đặt: y = sint, voi O <y < 5 => dy = costdt
=V = 16x{" cos" tdt = 16x ("2+ 8082 a
w/2
ụ ar(t + 1 gin z) = 8mn— 2 = 4n?
Vậy: V = 4n? (avdt)
Cách 2: Phương trình đường tròn tâm J(0; 2) bán kính R = 1 là:
x?+(y— 9)°= 1 ©y = 9+Vv1-x?
Do tính đối xứng, thể tích phải tìm bằng thể tích của vật thể tròn
xoay tạo nên khi ta cho hình tròn tâm J(0; 2), bán kính R = 1
V= anf avi-x'dx = 16x [ f1—x*dx
2
Dat: x = sint, 0<t< = = dx = costdt
Trang 5
x y?
a’
true Ox Tinh thé tich vat thé tron xoay duge tao
thành
Hướng dấn:
Do tính đối xứng, thể tích vật thể tròn xoay do hình elip (E)
2 v2 v -
= +e = 1, quay quanh Ox gấp hai lần thể tích vật tạo nên khi
ta cho tam giác cong OBA quay quanh Ox
GIẢI
Do tính đối xứng, thể tích vật thể tròn xoay do hình giới
2 2
han bởi elip(E) + a =1 quay quanh Ox gấp hai lần thể tích
vật tạo nên khi ta cho tam gidc cong OBA quay quanh Ox
Phuong trình của đường cong BA:
Do đó ta có: V = 2m [` y?dx = anf (at —x?)dx
z 7
Vay: V= £ rab? (dvat)
120 Gọi miền được giới hạn bởi các đường y = 0 va y = 2x - x’
là D Tính thể tích vật thể được tạo thành do ta quay D
a) Quanh truc Ox b) Quanh trục Oy
Hướng dấn:
a) Parabol y = 2x — x? cắt trục hoành tại O và A/2 ; 0), có đỉnh
§( ; 1) Do đó thể tích vật thể tròn xoay khi ta cho miền D
quay quanh trục Ox là: V = nf (2x -x? y dx
b) Khi ta cho mién D quay quanh Oy thì thể tích của vật thể
tròn xoay được tạo thành sẽ bằng hiệu số hai thể tích:
Trang 6Vị, Thể tích vật thể khi ta quay quanh Oy hinh thang cong
OS'SA, §' là hình chiếu của 8 lên Oy
V: Thể tích vật thể khi ta quay quanh Oy hình tam giác cong
OSS
Chúng ta phải tìm phương trình của x theo y của các đường cong
SA và OS
GIAI
a) Parabol (P): y = 2x — x” ct Ox, tai O và A(2; 0) có đỉnh 8Q; 1)
Do đó thể tích của vật thể tròn xoay khi ta cho miễn D quay
quanh trục Ox là:
Vox = x[ (9xx?) dx = a['(x! -4x° + 4x*)dx
+—]=
3
b) Ta có: y = 2x — x)© x?~ 2x+y =0 ©x=1+ V1-y
Phương trình của đường cong SA là: xị = 1 + j1—-y
và của đường cong OS 1a: xz=l- j1-y
Khi cho quay quanh trục Oy:
— Thể tích của vật thể tròn xoay gây nên bởi hình thang cong
OESA là:
Vien [xi
— Thể tích của vật tròn xoay gây nên bởi tam giác cong OSSA là:
Ws=m {stay
Do đó thể tích phải tìm là:
V =Vi—V,=x [(xƒ -xƒ}y
=x [4/1-ydy =ám ƒĩ=vdy
Trang 73
Tacd: V=dn ['(-2t)dt = 8x [tat = an L]p = St
Vay: Ve = (đvdt)
121 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường: y = -3x + 10 ;
y= L và y =x” (x > 0) Tính thể tích vật thể tròn xoay do ta quanh D quanh trục Ox tạo nên (miền D
nằm ngoài parbol y = x°)
Hướng dấn:
Tim các giao điểm A, B, C của các đường
y=1;y=x?;y=-3x+10,x>0
= miền D là một tam giác cong ABC
Goi A’, B, Œ' theo thứ tự là hình chiếu của A, B, C trên Ox
Gọi Vị là thể tích của hình trụ tròn xoay gây nên khi ta cho
hình chữ nhật A'BAB quay quanh Ox; Vạ là thể tích của vật
thể tròn xoay gây nên bởi hình ngũ giác cong A'B'BCA quanh quanh Ox
Ta có thể tích phải tìm là: V = Vạ T— Vị
Cần lưu ý rằng V›¿ bằng tổng của thể tích hai vật thể tròn xoay
tạo nên khi ta cho các hình thang cong ACCA và tam giác ŒCB quanh quanh Ox
GIẢI
Đường thẳng y = 1 cắt parabol y = x?
(x > 0) và đường thẳng y = -3x + 10
theo thi ty tai AM, 1) và B(3,1);
đường thẳng y = -3x + 10 gap
parabol y = x”, x > 0 tại C(2 ;4)
Thể tích Vị của hình trụ tròn xoay gây nên khi ta cho hình chữ
nhật A'B'BA quanh quanh Ox là:
Visa [dx =2n
"Thể tích V› của vật thể tròn xoay gây nên khi ta cho hình “ngũ
giác cong” A'B'BCA quanh quanh Ox là:
Trang 8Vo =n ['xtdx + n['(-3x + 10)dx
5
= xŠ |Pxƒ (9x2 ~ 60x + 100) dx
= n(32_ ;) + n(3x° — 30x? + 100x)|3
31m
= = + 1(81 — 270 + 300 -24 +120 - 200)
5
Suy ra thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi ta cho miễn D
quanh quanh Ox là:
V=V,—V, = TẾ cân = TC
56m
Vậy: V= = (dvdt)
Cách 2:
Ta có:
Do dé tl
Goi H là hình chiếu của C trên đường thẳng y = 1
Gọi Vạnc quanh quanh Ox
Vạno = xỆ[C3x+10ƒ'~1]lx = xỆ (9xẺ - 60 +99)dx
a l2
= n(3x* - 30x? + 99x)| = 6n
hể tích của vật tròn xoay tạo nên khi ta cho mién D quanh quanh trục Ox là:
V = Vane = Vino = 20% + 6n = 56%
v = BE cavat)
Vay:
122 Cho D là miền được giới hạn bởi bốn đường:
: x
y =0;y = Veos'x+sin'x;x = gix=t
Tinh thé tích khối tròn xoay tạo nên do ta quay miền D quanh trục Ox
Trang 9Huéng dah: Van dung công thức tính thể tích: V = n{°[fGo] dx
GIẢI
Ta có: Thể tích khối tròn xoay là:
V= rf, (cos* x + sin* x) dx =nf,{(1 - sin’ 2x)tx
"
Ù) š(s + xen 4]
Ix/2
a
Vay: V = = (avdt)
123 Tính thể tích vật tròn xoay được tạo nên do ta
quay miền D được giới hạn bởi các đường: y = Inx;
y = 0 va x = 2 quanh truc Ox
Hướng dan: Đỏ thị hàm số y = lnx cắt Ox tại điểm (1; 0) = dpem
GIẢI
Đồ thị hàm số y = lnx cắt Ox tại điểm x = 1 Do đó thể tích của
vật thể tròn xoay phải tìm là: V = x[m° xdx
Chon {8 =In?x = du = 2Inx 2%
v=x
= V= axln° x['— 2w 1n xdx = 2mÌn"2 — 2m
* Tính I:
u=Inx du = ®
dv = dx
= I= xlnx|? — [dx = 2In2- x|? = 2in2-1
Suy ra: V = 2nln?2 - 2m(2ln2 — 1)
= 2n(In?2 ~ 9ln2 + 1) = 2(1 — In2)?
Vậy: V = 2x(1 — In2)? (dvdt)
Trang 10124 Cho Hyperbol (H): x” - y’ = a? ( a > 0) Khi cho (H)
quay quanh Ox, ta được một Hyperpoloide (>) Tính
thể tích V(m) của miền giới hạn bởi (>) và các mặt
phẳng vuông góc với Ox tại các điểm K và có hòanh độ theo thứ tự là a và m (m > a) Định m để
Vím) bằng thể tích của hình cầu bán kính a
GIẢI
" 8
= {2 -atm-S +] = SL(m° ~a) ~ 3a?(m - a)]
= m= 2) (mn? + am - 20") = om ayn + 2a)
Vay: Vim) = zon ~a)?(m + 2a)
"Theo yêu cầu của bài toán, ta có:
sứ ~a)”(m + 2a) = $a?
© (m - a) (m + 2a) = 4a? © (m + a)” (m - 2a) = 0
Vậy: Giá trị của m phải tìm là: m = 2a
125 Cho (C): y” = x' với 0 < x < a, y > 0 là một điểm thuộc
(C), có hoành độ x = a Kẻ MH L Oy tại K Goi (Dy 1a
miền phẳng giới hạn bởi (C), Ox và đường thẳng x = a; (Dạ) là miền phẳng giới hạn bởi (C), Oy và đường thẳng KM Gọi V, là thể tích của vật thể do (D¡) quay
quanh Ox và V; là thể tích của vật thể do (D2) sinh ra
khi cho (Dạ) sinh ra khi ta cho (D;) quay quanh Oy
Tìm giá trị của a để ta có: Vi = Ve
GIẢI
* Tính Vị: đường (C): y? = xŸ tiếp xúc với Ox tại điểm gốc O.
Trang 11Ta có: Vị nf y?dx
* Tính Vạ:
Ta c6: M(a; ava) => Vo
4
Ta có: Vị = Vạ c6 ——
eas
Vay: a = 144
xƑ xdx =T
- 144
49
aft
x)
10 lọ
af" tay = af" aay
nf" ytdy= Tự
Fate (đvdt)
ava
a
3" Ya
7