1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Quyển 1 va 2 (giáo trình hán ngữ)

8 90 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Quyển 1 va 2 (giáo trình hán ngữ)
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Trung Quốc
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 542,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. ..…吗?: Có……….không? Là trợ từ nghi vấn, đứng cuối câu. Ví dụ: 你妈妈身体好吗? Nǐ māmā shēntǐ hǎo ma? Mẹ bạn có khỏe không? 明天你去公园玩儿吗? Míngtiān nǐ qù gōngyuán wánr ma? Ngày mai bạn đến công viên chơi không? 2. 太 + Tính từ +了!: ………quá Là mẫu câu biểu thị cảm thán. Ví dụ 太好了 Hay quá tốt quá Tài hǎole 太难了 Tài nánle Khó quá 太累了! tài lèile Mệt quá 3. 不太+ Tính từ động từ tâm lí: không…..lắm Ví dụ: 不太忙 Bú tài máng Không bận lắm 不太喜欢 bú tài xǐhuan Không thích lắm 不太高兴 bú tài gāoxìng Không vui lắm 4. Thời gian địa điểm + 见:Hẹn gặp lại ở một địa điểm hoặc thời gian trong tương lai. Ví dụ: 明天见! Míngtiān jiàn Hẹn gặp lại ngày mai 学校见! Xuéxiào jiàn Gặp lại ở trường nhé 星期六见! Xīngqíliù jiàn Thứ 7 gặp lại nhé 5. Câu hỏi chính phản: có…..không? Tính từ động từ + 不+ Tính từ động từ = Tính từ động từ + 吗? Ví dụ: 他是不是王经理?=他是王经理吗? Tā shì bùshì wáng jīnglǐ?=Tā shì wáng jīnglǐ ma? Anh ấy là giám đốc vương phải không? 星期天你回不回老家?=星期天你回老家吗? Xīngqítiān nǐ huí bù huílǎojiā?=Xīngqítiān nǐ huílǎojiā ma? Chủ nhật bạn về quê không? 6. 我+这儿这里: Chỗ tôi 你他们/红绿灯…..+ 那儿那里: chỗ bạn chỗ họchỗ đèn xanh đèn đỏ Ví dụ: 请你来我这里玩儿。Qǐng nǐ lái wǒ zhèlǐ wánr Mời bạn tới chỗ tôi chơi 他去张东那儿找妹妹了。 Tā qù zhāng dōng nàr zhǎo mèimei le Anh ấy đến chỗ Trương Đông tìm em gái rồi. 7. Các đại từ nghi vấn: 几 + lượng từ + danh từ: mấy……..? ( Hỏi số lượng ít), Ví dụ: 几个学生?Jǐ gè xuéshēng? Mấy em học sinh? 几月几号? Jǐ yuè jǐ hào? Mùng mấy tháng mấy? 多少+ danh từ: bao nhiêu…….? ( Hỏi số lượng nhiều hoặc không xác định rõ nhiều hay ít), ví dụ: 多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền? 有多少职员? Yǒu duōshǎo zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên? 谁?ai? 谁+ 的+ danh từ? ……….của ai? 谁的老师?

Trang 1

1 …吗?: Có……….không?

Là trợ từ nghi vấn, đứng cuối câu

Ví dụ:

你妈妈身体好吗?

Nǐ māmā shēntǐ hǎo ma?

Mẹ bạn có khỏe không?

明天你去公园玩儿吗?

Míngtiān nǐ qù gōngyuán wánr ma?

Ngày mai bạn đến công viên chơi không?

2 太 + Tính từ +了!: ………quá!

Là mẫu câu biểu thị cảm thán Ví dụ

太好了! Hay quá! / tốt quá!

Tài hǎole!

太难了!

Tài nánle

Khó quá!

太累了!

tài lèile!

Mệt quá!

3 不太+ Tính từ/ động từ tâm lí: không… lắm

Ví dụ:

不太忙

Bú tài máng

Không bận lắm

不太喜欢

bú tài xǐhuan

Không thích lắm

不太高兴

bú tài gāoxìng

Không vui lắm

4 Thời gian/ địa điểm + 见:Hẹn gặp lại ở một địa điểm hoặc thời gian trong tương lai Ví dụ:

明天见!

Míngtiān jiàn!

Hẹn gặp lại ngày mai!

学校见!

Xuéxiào jiàn!

Gặp lại ở trường nhé!

Trang 2

星期六见!

Xīngqíliù jiàn!

Thứ 7 gặp lại nhé!

5 Câu hỏi chính phản: có… không?

Tính từ/ động từ + 不+ Tính từ/ động từ = Tính từ/ động từ + 吗?

Ví dụ:

他是不是王经理?=他是王经理吗?

Tā shì bùshì wáng jīnglǐ?=Tā shì wáng jīnglǐ ma?

Anh ấy là giám đốc vương phải không?

星期天你回不回老家?=星期天你回老家吗?

Xīngqítiān nǐ huí bù huílǎojiā?=Xīngqítiān nǐ huílǎojiā ma?

Chủ nhật bạn về quê không?

6 我+这儿/这里: Chỗ tôi

你/他们/红绿灯… + 那儿/那里: chỗ bạn/ chỗ họ/chỗ đèn xanh đèn đỏ

Ví dụ:

请你来我这里玩儿。Qǐng nǐ lái wǒ zhèlǐ wánr

Mời bạn tới chỗ tôi chơi

他去张东那儿找妹妹了。

Tā qù zhāng dōng nàr zhǎo mèimei le

Anh ấy đến chỗ Trương Đông tìm em gái rồi

7 Các đại từ nghi vấn:

几 + lượng từ + danh từ: mấy…… ? ( Hỏi số lượng ít), Ví dụ:

几个学生?Jǐ gè xuéshēng?

Mấy em học sinh?

几月几号?

Jǐ yuè jǐ hào?

Mùng mấy tháng mấy?

多少+ danh từ: bao nhiêu…….? ( Hỏi số lượng nhiều hoặc không xác định rõ nhiều hay ít), ví dụ:

多少钱?

Duōshǎo qián?

Bao nhiêu tiền?

有多少职员?

Yǒu duōshǎo zhíyuán?

Có bao nhiêu nhân viên?

谁?ai?

谁+ 的+ danh từ? ……….của ai?

谁的老师?

Trang 3

Shuí de lǎoshī?

Giáo viên của ai?

谁的手机?Shuí de shǒujī?

Di động của ai?

什么?Cái gì? Gì?

什么+ Danh từ? ………gì?

什么书?

Shénme shū?

Sách gì?

什么博物馆?

Shénme bówùguǎn?

Bảo tàng gì?

怎么样?Như thế nào? Thường đứng cuối câu dùng để hỏi tính chất hoặc ý kiến 你觉得他这个人怎么样?

Nǐ juéde tā zhège rén zěnme yàng?

Bạn cảm thấy con người anh ấy thế nào?

下午我们骑摩托车去,怎么样?

Xiàwǔ wǒmen qí mótuō chē qù, zěnme yàng?

Buổi chiều chúng mình đi xe máy nhé, thế nào?

怎么? Thế nào?

怎么+ động từ: Thế nào?

Dùng để hỏi cách thức thực hiện của động tác

你怎么去中国?

Nǐ zěnme qù zhōngguó?

Bạn đến Trung Quốc bằng phương tiện gì?

请问,这个汉字怎么写?

Qǐngwèn, zhège hànzì zěnme xiě?

Xin hỏi, chữ Hán này viết thế nào?

哪?nào?

哪+ lượng từ+ danh từ? : … nào?

哪个国家?

Nǎge guójiā?

Quốc gia nào?

哪个同学?

Nǎge tóngxué?

Học sinh nào?

8 Cách dùng lượng từ

Số lượng/这/那+ lượng từ+ danh từ

Trang 4

Lượng từ:

一点儿,一些,个,辆,把,枝,张,瓶,条,件,碗,斤,位,本,盒 这些饺子

Zhèxiē jiǎozi

Những chiếc bánh chẻo này

三瓶香水

sānpíng xiāngshuǐ

3 lọ nước hoa

那把雨伞

nà bǎ yǔsǎn

Chiếc ô kia

9 先+động từ: làm trước

先回家

Xiān huí jiā

Về nhà trước

先吃饭

xiān chīfàn

Ăn cơm trước

10 再+động từ: làm lại, làm thêm

再吃一碗饭

Zài chī yī wǎn fàn

Ăn thêm một bát cơm nữa

再说一遍

zàishuō yībiàn

Nói lại lần nữa

11 先………, 再………: trước……….sau đó……

我先做作业, 再去看电影。

Wǒ xiān zuò zuo yè zài qù kàn diànyǐng

Tôi làm bài tập trước, sau đó đi xem phim

12 A 给 B + động từ + tân ngữ:A làm gì cho B,

ví dụ:

他给妈妈打电话

Tā gěi māmā dǎ diànhuà

Anh ấy gọi điện thoại cho mẹ

爸爸给我买一辆摩托车。

bàba gěi wǒ mǎi yī liàng mótuō chē

Bố mua cho tôi một chiếc xe máy

13 A 在+Địa điểm + động từ + tân ngữ: A làm gì ở đâu

Trang 5

ví dụ:

姐姐在中国工作。

Jiejie zài zhōngguó gōngzuò

Chị gái làm việc ở Trung Quốc

我在学校门口等你。

Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ

Tôi chờ bạn ở cổng trường

14 A 替 B + động từ + tân ngữ: A làm gì hộ B

ví dụ:

你替我洗碗,好吗?

Nǐ tì wǒ xǐ wǎn, hǎo ma?

Bạn rửa bát hộ tớ, được không?

他替我加班。

Tā tì wǒ jiābān

Anh ấy làm tăng ca thay tôi

15 Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Đây là cụm danh từ, dùng khi định ngữ và trung tâm ngữ có mối quan hệ sở hữu, hoặc định ngữ là cụm tính từ hoặc cụm chủ vị

Trung tâm ngữ: là đối tượng chính được nhắc đến trong cụm danh từ

Định ngữ: là thành phần bổ nghĩa cho trung tâm ngữ

Ví dụ:

我的自行车

Wǒ de zìxíngchē

Xe đạp của tôi

很好的老师

hěn hǎo de lǎoshī

Giáo viên giỏi

他买的词典

tā mǎi de cídiǎn

Từ điển mà anh ấy mua

16 有点儿+ tính từ : Hơi… ( thường biểu thị sự không hài lòng)

有点儿忙:

Yǒudiǎnr máng

Hơi bận

有点累

yǒudiǎn lèi

Hơi mệt

有点长:

Trang 6

yǒudiǎn cháng

Hơi dài

17 最+Tính từ/ động từ tâm lí: ………….nhất

最好/最喜欢/最讨厌/最贵

Zuì hǎo/zuì xǐhuan/zuì tǎoyàn/zuì guì

Tốt nhất/ Thích nhất/ ghét nhất/ đắt nhất

18 Biểu đạt số lượng hơn

Số lượng trên 10 +多+lượng từ+danh từ:

50 多个职员

50 Duō gè zhíyuán

Hơn 50 nhân viên

Số lượng dưới 10 +Lượng từ+多+danh từ

一天多/五个多月

Yītiān duō/wǔ gè duō yuè

Hơn một ngày/ hơn 5 tháng

19 A 跟 B(一起)+động từ + tân ngữ: A làm gì cùng B 我跟全班同学一起去中国旅游

Wǒ gēn quán bān tóngxué yīqǐ qù zhōngguó lǚyóu

Tôi đi du lịch Trung Quốc cùng cả lớp

你跟我一起去买冬天的衣服,好吗?

nǐ gēn wǒ yīqǐ qù mǎi dōngtiān de yīfú, hǎo ma?

Bạn đi mua quần áo mùa đông cùng tớ, được không?

20 A 借 B+tân ngữ: A vay/ mượn B……

他借我一百块

Tā jiè wǒ yībǎi kuài

Anh ấy vây tôi 100 đồng

21 A 借给 B+tân ngữ: A cho B vay……

我借给明英一本小说

Wǒ jiè gěi míng yīng yī běn xiǎoshuō

Tôi cho Minh Anh mượn 1 cuốn tiểu thuyết

22 A 还(给)B +tân ngữ

什么时候你还给我钱?

Shénme shíhou nǐ huán gěi wǒ qián?

Khi nào mày trả tao tiền đây?

23 … 的时候:Lúc……

吃饭的时候不应该看电视。

Chīfàn de shíhou bù yìng gāi kàn diànshì

Lúc ăn cơm không nên xem ti vi

Trang 7

24 正/在/正在+động từ(呢):Đang, diễn tả động tác đang xảy ra 你在做什么呢?

Nǐ zài zuò shénme ne?

Bạn đang làm gì đấy?

我在听音乐呢。

Wǒ zài tīng yīnyuè ne

Tớ đang nghe nhạc

25 用 + tân ngữ 1 + động từ + tân ngữ 2: Làm gì bằng cách nào

他用汉语聊天。

Tā yòng hànyǔ liáotiān

Anh ấy nói chuyện bằng tiếng Trung

越南人用筷子吃饭。

Yuènán rén yòng kuàizi chīfàn

Người Việt Nam ăn cơm bằng đũa

26 多+ Tính từ? ……bao nhiêu?

多高/多大/多长/多重/多远?

Duō gāo/duōdà/duō zhǎng/duōchóng/duō yuǎn?

Cao bao nhiêu/ bao nhiêu tuổi/ Dài bao nhiêu/ nặng bao nhiêu/ xa bao nhiêu? 从你家到公司多远?

Cóng nǐ jiā dào gōngsī duō yuǎn?

Từ nhà bạn tới công ty bao xa?

27 叫/让/派+tân ngữ 1 + động từ+ tân ngữ 2: bảo/ để/ cử ai làm gì

妈妈叫我去超市买菜。

Māmā jiào wǒ qù chāoshì mǎi cài

Mẹ bảo tôi đi siêu thị mua thức ăn

老师, 让我先回答。

Lǎoshī , ràng wǒ xiān huídá

Thầy giáo, để em trả lời trước

公司派我去上海工作。

Gōngsī pài wǒ qù shànghǎi gōngzuò

Công ty cử tôi tới Thượng Hải làm việc

28 对+tân ngữ+(没有)感兴趣: có ( không có ) hứng thú với cái gì 他对足球特别感兴趣。

Tā duì zúqiú tèbié gǎn xìngqù

Tôi rất có hứng thú với bóng đá

我对电子游戏没感兴趣。

Wǒ duì diànzǐ yóuxì méi gǎn xìngqù

Tôi không có hứng thú với trò chơi điện tử

Trang 8

29 A+ 离 + B 多远?很近/很远/5公里: A cách B bao xa?/ rất gần/ rất xa/ 5

km

这儿离超市大概两公里。

Zhèr lí chāoshì dàgài liǎng gōnglǐ

Ở đây cách siêu thị khoảng 2 km

30 从+ Thời gian/ địa điểm+ 到+ Thời gian/ địa điểm: Từ……….tới………… 我们从六点半到八点半上课。

Wǒmen cóng liù diǎn bàn dào bā diǎn bàn shàngkè

Chúng tôi lên lớp từ 6h30 tới 8h30

从我这儿到和平公园很近。

Cóng wǒ zhè'er dào hépíng gōngyuán hěn jìn

Từ chỗ tôi tới công viên Hòa Bình rất gần

31 往+địa điểm/ phương hướng+ động từ: làm gì về phía nào

往右拐

Wǎng yòu guǎi

Rẽ phải

往上爬

wǎng shàng pá

Leo lên trên

往前走

wǎng qián zǒu

Đi về phía trước

32 Bổ ngữ chỉ trạng thái

Dùng để miêu tả, đánh giá về kết quả, trình độ, trạng thái thực hiện của động tác Hành vi động tác hoặc trạng thái mà bổ ngữ miêu tả hoặc đánh giá là mang tính thường xuyên, đã xảy ra hoặc đang thực hiện

Thể khẳng định: Động từ + 得 + tính từ

我每天起得很早。

Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo

Hàng ngày tôi ngủ dậy rất sớm

Thể phủ định: Động từ +得+ 不 + Tính từ

我汉语说得不好。

Wǒ hànyǔ shuō dé bù hǎo

Tôi nói tiếng Trung không tốt

Thể nghi vấn: Động từ +得+ tính từ +不+ tính từ

他打太极拳打得好不好?

Tā dǎ tàijí quán dǎ de hǎobù hǎo?

Anh ấy đánh võ thái cực quyền giỏi không?

Ngày đăng: 24/03/2023, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w