1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi toán thpt số 1 (35)

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 523,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 157 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Biết đường thẳng y x  2 cắt đồ thị hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt AB có hoành độ

lần lượt là x , A x Giá trị của biểu thức B x Ax B bằng

Câu 2 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA9aSAABC Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC ; P, Q lần lượt là hai điểm thuộc cạnh SB và SC thỏa

1 3

SBSC  Thể

tích khối tứ diện AOPQ bằng

A

3 3

9

a

3 3 6

a

3 3 3

a

3 3 4

a

Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 125.5x2 12x212m37 5 m 0

có hai nghiệm phân biệt?

A 1

B 2

C 4

D 3

HẾT

-Mã đề 157

Trang 2

ĐÁ.P Á.N

Câu 4 Đạo hàm của hàm số y 23x

A 3.2 ln 23x B 3.23x C 2 ln 23x D 3.2 ln 33x

Câu 5 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 0;10

để bất phương trình 2

2

2 2

2 2

  

  có nghiệm Số phần tử của tập hợp S bằng

Câu 6 Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là

Câu 7 Cho loga b  với a b, là các số thực dương tùy ý và a  Khẳng định nào sau đây đúng?1

A b .a B a b . C b a . D a b .

Câu 8 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 9 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?

A y x33x 1 B y x 4 2x2 1 C

1 1

x y x

D y x 3 3x 1

Câu 10 Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao là h

A VB h2 B VBh2 C

1 3

VBh

D VBh

Câu 11 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 

2 log x 1 1

A

3

; 2

S    

3 1; 2

S  

3 1; 2

S  

3

; 2

S  

Câu 12 Với C là hằng số, mệnh đề nào sau đây đúng?

A x xd  1  x  1 C

1

Câu 13 Cho mặt cầu có bán kính bằng 3a Thể tích khối cầu bằng

A 12a3. B 36a3. C 18a3. D 9a3.

Câu 14 Cho hàm số f x( )mx4m8x2 với m là tham số thực Trên đoạn 1 0;2 , nếu giá trị lớn nhất của hàm số bằng f  1 thì giá trị nhỏ nhất của hàm số đó bằng

11

61 3

Câu 15 Rút gọn biểu thức

1 6

3

P xx với x  , ta được0

A

1

9

1 3

P xC Px D P x 2

Trang 3

Câu 16 Cho hàm số

2 1

x y x

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1; 

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1 và 1;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1; 

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1

và 1;

Câu 17 Hàm số yx42x2  có bao nhiêu điểm cực trị?1

Câu 18 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 3 3

x y x

 là đường thẳng

A x  3 B x 3 C x 2 D x  1

Câu 19 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại BBC a 2 và góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng BCC B  bằng  30

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.   là

A

3 6

3

a

3 6

a

3 4

a

D a3 6

Câu 20 Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn 4log 2ab 3a Giá trị của a b bằng2

Câu 21 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;

B  ;0 C 0;1

D 1;0

Câu 22 Khối trụ tròn xoay có đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh S xq

A xq 2

rl

S 

B S xq 2rl

C S xq rl

D S xq 4rl

Câu 23 Hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên khoảng K nếu

A f x( ) F x( ), x K. B F x( )f x( ), x K.

C F x( ) f x( ), x K. D f x( )F x( ), x K.

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với AB4a , BC a , cạnh bên SD2a

SD vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 3a3 B

3 2

3 8

6a .

Trang 4

Câu 25 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx32x tại điểm 1 M1;0 là

A y x 1 B yx1 C y x1 D y x 1

Câu 26 Trên khoảng 0; 

, đạo hàm của hàm số ylog2 x

A y xln 2 B

ln 2

y x

 

x y 

1

ln 2

y x

 

Câu 27 Với giá trị nào của tham số m thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3

mx y

x

 đi qua điểm M1;3

?

Câu 28 Cho hàm số yf x  là hàm đa thức có f  3  và đồ thị 0 f x 

như hình vẽ bên dưới Tìm số điểm cực đại của hàm số g x  f x 11982

Câu 29 Cho hàm số f x  e x  , với C là hằng số Khẳng định nào dưới đây đúng?9

A f x x e d x 9 C

C f x x e d  xC. D f x x e d  x9x C

Câu 30 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây

Số nghiệm của phương trình 3f x   1

Câu 31 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

2023

log x m log xx2m 0

có đúng một nghiệm thực Tính tổng các phần tử của S

Câu 32 Với a là số thực dương tùy ý, log a3 8 bằng

A 8log a 3 B 8 log a 3 C 3

1 log

8 a D 8 log a 3

Câu 33 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;3

bằng

Câu 34 Một khối chóp có diện tích đáy B9a2 và thể tích V 3a3 Chiều cao của khối chóp đó bằng

Câu 35 Cho hàm số yf x  có f x  4x3 m , 1 f  2  và đồ thị của hàm số 1 yf x  cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 Tìm được f x  ax4bx c với a b c , , , tính a b c 

 202375

yx

Trang 5

A 2023;  B 2023;

C  ;2023 D \ 2023 

Câu 37 Cho hàm số f x 

xác định trên R\ 1 

thỏa mãn   1

1

f x

x

 , f  0 2022, f  2 2023 Tính

Câu 38 Cắt hình nón có chiều cao h bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác

vuông cân Biết diện tích xung quanh của hình nón là 8 2 Thể tích của khối nón bằng

16 2 3

64 3

D 16 2

Câu 39 Cho biểu thức Pn x m với m,n,n2 và x  Mệnh đề nào dưới đây đúng?0

A

n

m

m n

Câu 40 Cho a b, là các số thực dương tùy ý Khẳng định nào sau đây đúng?

A lnab ln lna b B lna b  lnalnb

C lna b ln lna b

D lnab lnalnb

Câu 41 Tập nghiệm của bất phương trình 3x27 là

A  ;3 B 0;3. C 3; D 9;

Câu 42 Biết phương trình log52x m log5x 7 0 ( m là tham số) có hai nghiệm x x Tính tích 1, 2 x x 1 2

A x x1 2 5 7

x x  D x x 1 2 7

Câu 43 Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  x2023.x2m2x 1 m

với m là tham số thực Hỏi có

bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  2023;2023

để hàm số f x 

nghịch biến trên khoảng  ;0?

Câu 44 Cho lăng trụ ABCD A B C D.     có đáy ABCD là hình thoi có cạnh a ,  BAD 60

 và A A a  5 Biết rằng mặt phẳng AA C C  

vuông góc với mặt đáy và hai mặt phẳng AA C C  

, AA B B  

tạo với nhau góc 45 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD A B C D.    

A

3 5

2

a

V 

B

3 5 3

a

V 

3 5 6

a

V 

3 5 4

a

V 

Câu 45 Biết phương trình 9x 3.3x 4 0 có nghiệm xloga b (a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10

), giá trị của a b bằng

Câu 46 Cho hình lập phương có độ dài mỗi cạnh là 2 2 Tính thể tích khối lập phương đó.

A

16 2

Câu 47 Nghiệm của phương trình 10x 5 là

Trang 6

A x log 105 . B x  2 C x log 5 D

1 2

x 

Câu 48 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập số thực ?

A y x4 3x B

1 2

x y x

C y x3 2x D y x 3 3x

Câu 49 Biết đồ thị hàm số bậc ba y x 3ax2bx c a b c  , ,   có một điểm cực trị là  A3; 3  và đi qua điểm B2;2

, tính a b c 

A a b c  12 B a b c  30 C a b c  36 D a b c  18

Câu 50 Giá trị lớn nhất của hàm số

3 1

x y x

 trên đoạn [0;1] bằng

HẾT

Ngày đăng: 24/03/2023, 18:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w