1. Trang chủ
  2. » Tất cả

10 một số bt trắc nghiệm có đáp án tĩnh điện

18 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 Một Số Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Tĩnh Điện
Người hướng dẫn Lê Quang Nguyên
Trường học Đại Học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 601,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint trac nghiem tinh dien pub ppt Trắc nghiệm Vật Lý 2 Phần Tĩnh Điện Lê Quang Nguyên www4 hcmut edu vn/~leqnguyen nguyenquangle@zenbe com Câu 1 Các ñường sức ñiện trường luôn luôn hư[.]

Trang 1

Trắc nghiệm Vật Lý 2 Phần Tĩnh Điện

Lê Quang Nguyên www4.hcmut.edu.vn/~leqnguyen

nguyenquangle@zenbe.com

Câu 1 Các ñường sức ñiện trường luôn luôn hướng:

(a) tới các ñiện tích dương

(b) ra xa các ñiện tích âm

(c) từ nơi có ñiện thế thấp ñến nơi có ñiện thế cao

(d) từ nơi có ñiện thế cao ñến nơi có ñiện thế thấp

Trả lời câu 1

• Ta có liên hệ giữa ñiện

trường và ñiện thế:

• gradV luôn hướng theo

chiều tăng của ñiện thế V

• Do ñó ñiện trường hướng

theo chiều giảm ñiện thế

• Câu trả lời ñúng là (d)

gradV

E =−

E

gradV

V = kq/r

q

V1

V2 < V1

Câu 2 Cường ñộ ñiện trường do một ñiện tích ñiểm gây ra ở một vị trí cách nó 2 m là 400 V/m Cường ñộ ñiện trường tại một vị trí cách nó 4

m là:

(a) 200 V/m

(b) 100 V/m

(c) 800 V/m

(d) 400 V/m

Trang 2

Trả lời câu 2

• Điện trường do một ñiện tích ñiểm q tạo ra ở

khoảng cách r (trong chân không) là:

• Điện trường tỷ lệ nghịch với r2, nên khi r tăng

2 lần, thì ñiện trường giảm 4 lần

• Điện trường ở vị trí ñầu là 400 V/m, do ñó ở vị

trí sau là 100 V/m

• Câu trả lời ñúng là (b)

2

r

q k

E =

Câu 3 Các ñường sức ñiện trường do hệ ñiện tích

ñứng yên gây ra là những ñường:

(a) xuất phát từ ñiện tích âm, tận cùng ở ñiện tích dương

(b) khép kín

(c) không khép kín

(d) giao nhau

Trả lời câu 3

• Lưu số của ñiện trường tĩnh theo một ñường

cong kín luôn luôn bằng không:

• Do ñó ñường sức của ñiện trường tĩnh không

bao giờ khép kín

• Chúng phải có nơi xuất phát (ñiện tích dương)

và nơi tận cùng (ñiện tích âm)

• Câu trả lời ñúng là (c)

0

)

(

=

C

r

d

E 



Câu 4 Trên hình vẽ mô tả các

ñường sức của một ñiện

trường Điện trường tại A

là EA, tại B là EB So sánh cho ta:

(a) EA= EB (b) EA> EB (c) EA< EB (d) Một kết quả khác

A

B

Trang 3

Trả lời câu 4

• Mật ñộ ñường sức không

ñổi (không có chỗ dày

hay thưa hơn) nên ñiện

trường có ñộ lớn không

ñổi

• Vậy: EA= EB

• Câu trả lời ñúng là (a)

A

B

Câu 5 Trường lực tĩnh ñiện là một trường lực thế vì:

(a) Lực tĩnh ñiện có phương nằm trên ñường nối hai ñiện tích ñiểm

(b) Lực tĩnh ñiện tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai ñiện tích ñiểm

(c) Lực tĩnh ñiện tỷ lệ thuận với tích ñộ lớn hai

ñiện tích ñiểm

(d) Công của lực tĩnh ñiện theo một ñường cong kín thì bằng không

Trả lời câu 5

• Công của lực tĩnh ñiện không phụ thuộc ñường

ñi, chỉ phụ thuộc vị trí ñầu và vị trí cuối

• Điều ñó cũng có nghĩa là công theo một ñường

cong kín bất kỳ thì bằng không

• Lực có tính chất trên ñược gọi là lực thế

• Câu trả lời ñúng là (d)

N M

N

M



0

0

= ∫M

M

MM q E d r



Câu 6 Cường ñộ ñiện trường do một dây thẳng, dài

vô hạn, tích ñiện ñều với mật ñộ λ gây ra tại

ñiểm M cách dây một khoảng r bằng:

0

2εελ

=

E

0

2πεελ

=

E

r

E

0

2πεε

λ

=

0

2πεε

λr

E =

Trang 4

Trả lời câu 6

• Điện trường do dây thẳng, dài vô hạn, tích ñiện

ñều với mật ñộ λ tạo ra ở khoảng cách r trong

chân không là:

• Trong một môi trường có hằng số ñiện môi ε,

ñiện trường giảm ñi ε lần:

• Câu trả lời ñúng là (c)

r

E

0

2πε

λ

=

r

E

0

2πεε

λ

=

Trả lời câu 6 (tt) Mặt ñẳng thế

Đường sức Nhìn từ trên xuống

Câu 7 Cường ñộ ñiện trường tạo bởi một bản phẳng,

rộng vô hạn, tích ñiện ñều với mật ñộ σ là:

σ

=

E

2

σ

=

E

0

εεσ

=

E

0

2εεσ

=

E

Trả lời câu 7

• Điện trường do một bản phẳng, rộng vô hạn, tích ñiện ñều với mật ñộ σ tạo ra trong chân không là:

• Trong một môi trường có hằng số ñiện môi ε,

ñiện trường giảm ñi ε lần:

• Câu trả lời ñúng là (d)

0

2σε

=

E

0

2εεσ

=

E

Trang 5

Trả lời câu 7 (tt)

E

Mặt ñẳng thế

Bản tích ñiệ

n

Nhìn từ trên xuống

Câu 8 Một ñĩa tròn bán kính R tích ñiện ñều với mật

ñộ ñiện tích mặt σ Cường ñộ ñiện trường tại

một ñiểm M nằm trên trục của ñĩa, cách tâm

ñĩa một khoảng x << R bằng:

0

2εε

σ

=

E

0

εε

σ

=

E

+

0

1 1

E

εε σ





+

1 1

x R

E

εε σ

Trả lời câu 8

• Tại vị trí M có x << R thì

quan sát viên thấy ñĩa

dường như rộng vô hạn

• Do ñó ñiện trường tại M

là:

• Câu trả lời ñúng là (a)

0

2εε

σ

=

E

Câu 9

0 0

2 ,

εσ

E

0 0

,

2

εσ

E

0 0

2 ,

3

εσ

E

Hai mặt phẳng song song rộng vô hạn tích ñiện ñều với mật ñộ σ > 0 và σ’ =

−3σ Cường ñộ ñiện

trường tại hai vị trí A và B là:

A

B

Trang 6

Trả lời câu 9

• Điện trường tại A:

• Điện trường tại B:

• Câu trả lời ñúng là (b)

A

B

σ σ’ = −3σ

0 0 0

2 2

3

2σε + εσ = εσ

=

A

E

0 0

3

2σε − εσ =εσ

=

A

E

Câu 10 Một ñoạn dây AB tích ñiện ñều với mật ñộ λ >

0 ñược uốn thành một cung tròn tâm O, bán kính R, góc mở là AÔB = 60° Cường ñộ ñiện trường tại tâm O là:

(c) (d) Kết quả khác

R

E

0

2πελ

=

R

10

=

R

E

0

4

3

πε

λ

=

Trả lời câu 10

• Điện trường do một phần

nhỏ ds tạo ra ở tâm O:

• Điện trường toàn phần có

phương ở trên trục ñối

xứng Ox của cung tròn:

2

R

ds k

= dE dEcosα

ds

dE

R

x

α

= λ 2 cosα

R

ds k

E

O A

B

Trả lời câu 10 (tt)

• Biết rằng ds = Rdα và góc α thay ñổi từ −30°

ñến 30°:

• Câu trả lời ñúng là (b)

°

=

30 2

λ

d R

R k R

ds k E

R

k R

k

30 sin 30

sin

Trang 7

Câu 11 Một sợi dây mảnh tích ñiện ñều ñược uốn

thành nửa ñường tròn tâm O Lực do dây tác

ñộng lên ñiện tích ñiểm q ñặt tại tâm O là 2

(N) Nếu cắt bỏ ñi một nửa sợi dây thì lực tác

dụng lên q sẽ là:

( )N

2

)

(

2

1

2

1

N

Trả lời câu 11

• Điện trường tạo bởi một dây hình cung tròn có phương nằm trên trục

ñối xứng của cung tròn

Lực tĩnh ñiện cũng vậy

• Do ñó lực F’ do mỗi 1/2

ñoạn dây tác ñộng hợp

với phương ngang 45°

• Suy ra:

• Câu trả lời ñúng là (a)

F’

45°

F

2 2

2

=

F F

Câu 12 Một ñoạn dây tích ñiện ñều với mật ñộ λ > 0

ñược uốn thành ba cạnh của một hình vuông

ABCD có cạnh a Cường ñộ ñiện trường tại

tâm hình vuông là:

a

E

0

2πελ

=

a

E

0

4

2

πε

λ

=

a

E

0

2

2

πε

λ

=

a

E

0

4πελ

=

Trả lời câu 12

• Do tính chất ñối xứng,

ñiện truờng do mỗi ñoạn

dây tạo ra ở M có phương vuông góc với

ñoạn dây ñó

• Hai ñoạn dây ở hai bên tâm M tạo hai ñiện trường bù trừ lẫn nhau

• Điện trường toàn phần chỉ do ñoạn dây còn lại

ñóng góp

M

E

Trang 8

Trả lời câu 12 (tt)

• Điện trường do một ñoạn

dây dx tạo ra ở tâm M có

ñộ lớn:

• Do tính chất ñối xứng,

ñiện trường toàn phần có

phương nằm trên trục

ngang Oy:

a/2

r x

dE

M

2

r

dx k

= dE dEcosα

α

= λ 2 cosα

r

dx k

E

y

Trả lời câu 12 (hết)

a/2

r x

dE α

α

α d

a

cos 2

=

α α

a r

dx

cos

2 cos

∫°

°

= 45

45

cos

2 λ αdα

a

k E

a

E

0

2

2

πε

λ

= Câu trả lời ñúng là (c).

cosα = a/2r

x = atanα/2

y

a/2 -45°

Câu 13 Một mặt trụ bán kính R ñược ñặt trong một

ñiện trường ñều E Trục của hình trụ song song

với ñiện trường Thông lượng của ñiện trường

gửi qua mặt trụ là:

(a) Ф = EπR2 (b) Ф = −EπR2

(c) Ф = 0 (d) Kết quả khác

Trả lời câu 13

• Đường sức ñiện trường song song với mặt bên nên ñiện thông qua mặt bên bằng không

• Điện thông qua mặt trụ

= số ñường sức ñi ra ñáy bên phải – số ñường sức vào ñáy bên trái = 0

• Câu trả lời ñúng là (c)

E

Trang 9

Câu 14 Một khối lập phương ñược ñặt

sao cho một ñỉnh của nó trùng

với gốc tọa ñộ, còn mặt ñáy thì

nằm trong mặt phẳng xy như

hình vẽ Một ñiện tích Q > 0

ñược ñặt trên trục y, ở bên phải

khối lập phương Gọi Ф là ñiện

thông hướng ra ngoài mặt ñáy

Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

(a) Ф > 0

(b) Ф < 0

(c) Ф = 0

(d) Không có phát biểu ñúng.

Q

x

z

y

Trả lời câu 14

• Trong mặt phẳng xy,

ñường sức ñiện trường

song song với mặt ñáy

• Do ñó ñiện thông do Q gửi qua mặt ñáy bằng không

• Câu trả lời ñúng là (c)

Q

x

z

y

y

x E

Câu 15 Một ñiện tích ñiểm q nằm sát

ở tâm của ñáy trong một hình

nón tròn xoay có bán kính

ñáy bằng chiều cao Điện

thông gửi qua mặt bên của

hình nón bằng:

(a) Ф = q/3ε0

(b) Ф = q/2ε0

(c) Ф = q/ε0

(d) Ф = 0

R

R

Trả lời câu 15

• Hình nón nội tiếp trong một mặt cầu bán kính R

• Theo ñịnh luật Gauss

ñiện thông qua mặt cầu

là: Ф = q/ε0

• Điện thông qua mặt bên hình nón bằng ñiện thông qua một nửa mặt

cầu = q/2ε0

• Câu trả lời ñúng là (b)

E

Trang 10

Câu 16 Một mặt cầu tâm O, bán kính R, nằm trong

ñiện trường

với r là vectơ vị trí vẽ từ gốc O, ρ là một hằng

số dương Điện tích chứa trong mặt cầu bằng:

r

r E





0

2εερ

=

2

2 R

2 R

q= πρ

3

3

4

R

2

1

R

Trả lời câu 16

• Định luật Gauss trong ñiện môi cho ta ñiện thông qua

mặt cầu: Ф = q/εε0.

• Suy ra ñiện tích trong mặt

cầu: q = εε0Ф.

• Điện trường có tính ñối xứng cầu nên:

• Câu trả lời ñúng là (b).

E

2 0

2 0

2

2

1 4

2 4

)

εε

π

εερ

= Φ

2

2 R

q = πρ

Câu 17 Một không gian mang ñiện với mật ñộ ñiện

khối ρ = ρ0/r, ρ0 là một hằng số, r là khoảng

cách tính từ gốc tọa ñộ Biểu thức của ñiện

trường theo vị trí r có dạng:

(b) (d) Kết quả khác

r

r E





=

0

0

r E





=

0 0

2

ερ

r

r E





=

0

0

3ρε

Trả lời câu 17

• Phân bố ñiện tích có tính ñối xứng cầu nên ñiện trường cũng vậy.

• Điện thông qua mặt cầu (S)

tâm O, bán kính r là:

• Q là ñiện tích toàn phần trong mặt cầu (S).

• Suy ra hình chiếu của ñiện

trường trên phương r:

0 2

/

r Q ε

= Φ

2 0

4 r

Q

E r

πε

=

E

(S)

r

Trang 11

Trả lời câu 17 (tt)

• Để tìm Q ta chia thể tích

trong (S) thành các lớp

cầu

• Mỗi lớp có thể tích:

• và có ñiện tích:

• Suy ra Q:

r’

dr’

r d r

( ) ( r d r )

r r d r

=

4

ρ

2 0 0

Q

r

πρ

πρ ′ ′=

r

(S)

Trả lời câu 17 (hết) Suy ra:

• Câu trả lời ñúng là (a)

r

r E

E r





=

=

0

0 0

0

2

2ρε ρε

E

(S)

r

2 0

2 0 2

2

r r

Q

E r

πε

πρ

=

Câu 18 Một dây dẫn mảnh, tích ñiện ñều với mật ñộ

ñiện dài λ, ñược uốn thành một nửa vòng tròn

tâm O, bán kính R Biểu thức nào sau ñây cho

biết thế năng của một ñiện tích ñiểm q0 ñặt ở

tâm O:

0

0

2ελ

q

R

q U

0

0

4ελ

=

0

0

4ελ

q

R

q U

0

0

2ελ

=

Trả lời câu 18

• Thế năng tĩnh ñiện của q0:

• V là ñiện thế do dây tích

ñiện tạo ra ở O:

• Câu trả lời ñúng là (c)

V q

R

k R

dq k dV V

dq

q0 R

O

0

0

λq

dV = k dq/R

( )

0

4

1

ε

λ π

λ

R V

Trang 12

Câu 19

Điện thế của một ñiện trường có dạng V =

−a/r, với a là một hằng số dương, r là khoảng

cách từ gốc O Khi ñó ñiện trường:

(a) nằm trên phương r và hướng về O.

(b) nằm trên phương r và hướng ra ngoài O.

(c) Vuông góc với phương r.

(d) có hướng tùy thuộc giá trị của a.

Trả lời câu 19

• Vì V = −a/r nên các mặt

ñẳng thế là những mặt

cầu tâm O, và ñiện thế tăng khi ra xa gốc O

• Điện trường vuông góc với mặt ñẳng thế, do ñó

có phương trên r.

• Điện trường hướng theo chiều ñiện thế giảm, do

ñó hướng về gốc O

• Câu trả lời ñúng là (a)

E

gradV

V = -a/r

O

V1

V2 > V1

Câu 20 Một ñiện trường có ñiện thế xác ñịnh trong

không gian theo biểu thức V = 3xy2 – z Vectơ

ñiện trường là:

(a)

(b)

(c)

(d)

0

=

E

= 3y2, 6xy, 1

E



= 3y2, 6xy, 1

E



= 3y2 z, 6xy z, 3xy2 1

E



Trả lời câu 20

2

3y x

V

=

xy y

V

=

1

=

=

z

V

E z

Câu trả lời ñúng là (c)

E = − gradV

Trang 13

Câu 21 Tam giác vuông ABC có

chiều dài các cạnh AB = 0,3

m, BC = 0,4 m và AC = 0,5

m, ñược ñặt trong một ñiện

trường ñều, cường ñộ E = 104

V/m, ñường sức song song

với cạnh AB như hình vẽ

Hiệu ñiện thế UAC bằng:

(a) 5000 V (b) -5000 V

(c) 7000 V (d) 3000 V

C

E

Trả lời câu 21

• Cạnh BC nằm trên một mặt

ñẳng thế nên có cùng ñiện

thế, vậy UAC = UAB

• Chọn ñường tích phân là

ñoạn AB, ta có:

• Câu trả lời ñúng là (d)

C

E

∫ ⋅

=

=

B

A B A



) ( 3000 )

( 3 , 0 ) / ( 10

E

Câu 22

Điện thế do một nửa mặt cầu bán kính R, tích

ñiện ñều với mật ñộ σ, ñặt trong chân không

gây ra tại tâm bằng:

0

2σε

=

V

0

ε

σR

V =

0

σR

V =

0

σR

V =

Trả lời câu 22

• Mọi phần tử dq ñều

cách ñều tâm O nên:

• Câu trả lời ñúng là (c)

R

R

dq

dq

q R

k R

dq k

0

2

4

1

ε

σ π

σ πε

R R

R

dV = k dq/R

Trang 14

Câu 23

Điện tích ñiểm q = 4 × 10-9 C chuyển ñộng

trong một trường tĩnh ñiện Khi ñi qua hai vị

trí A và B ñiện tích q có ñộng năng lần lượt là

6 × 10-7 J và 10,8 × 10-7 J Nếu ñiện thế tại A

là VA = 200 V thì ñiện thế tại B là:

(a) VB = 18 V (b) VB = 70 V

(c) VB = 80 V (d) VB = 800 V

Trả lời câu 23

v

VA

E

VB

vA

vB

Cơ năng bảo toàn:

UA+ KA= UB+KB

qVA+KA= qVB+ KB

VB= VA+ (KA– KB)/q

VB= 80 V Câu trả lời ñúng là (c).

Câu 24 Trong một vùng không gian, ñiện thế tại mọi

vị trí ñều như nhau Điều này có nghĩa là trong

vùng ñó:

(a) ñiện thế bằng không

(b) ñiện trường bằng không

(c) ñiện trường là hữu hạn và ñều

(d) gradient ñiện thế là một hằng số khác

không

Trả lời câu 24

• Hệ thức giữa ñiện thế và ñiện trường:

• Điện thế bằng hằng số, nên:

• Câu trả lời ñúng là (b)

gradV

E =−





=

= grad const E

Trang 15

Câu 25

Một ñiện tích ñiểm q nằm ở

tâm O của hai ñường tròn

ñồng tâm như hình vẽ, với OB

= 2 OC Công của lực ñiện

trường do q gây ra khi dịch

chuyển ñiện tích ñiểm q0 từ B

ñến C và từ C ñến D là WBC

và WCD Ta có:

(a) WBC= − WCD

(b) WBC = WCD

(c) WBC= 3WCD

(d) WBC = − 3WCD

q

Trả lời câu 25

• Ta có:

• V là ñiện thế do q gây ra.

• B và D có cùng ñiện thế vì

ở trên cùng một mặt ñẳng

thế Vậy:

• Câu trả lời ñúng là (a)

C B

D C

q

B

W = 0 − =− Mặt ñẳng thế làmặt cầu tâm O

O

Câu 26

Ba ñiện tích ñiểm q ñược ñặt tại ba ñỉnh của

một hình vuông cạnh a Năng lượng tĩnh ñiện

của hệ ñiện tích bằng:

=

a

q

k

2

2

+

=

a

q k

U e

=

a

q k

2

+

=

a

q k

U e

Trả lời câu 26

a

a

q k U

2

1 =

a

q k U

2

2 =

2

2 3

a

q k

2 2

1 2

2 2

+

=

+

=

a

q k a

q k

U e

Câu trả lời ñúng là (b)

Trang 16

Câu 27

Điện trường

có mặt ñẳng thế là:

(a) Mặt nón tròn xoay

(b) Mặt trụ tròn xoay

(c) Mặt cầu

(d) Mặt phẳng

const a

y x

j y i

x

a

+

+

= 2 2







Trả lời câu 27

• Điện trường có phương vuông góc với trục z

• Trong mỗi mặt phẳng vuông góc với trục z,

ñường sức ñiện trường là

những ñường xuyên tâm

• Mặt ñẳng thế vuông góc với ñiện trường, là các mặt trụ tròn xoay

• Câu trả lời ñúng là (b)

z

E

O

r

E

j y i

x+ 

Câu 28 Mặt ñẳng thế không có tính chất nào sau ñây:

(a) các mặt ñẳng thế không bao giờ cắt nhau

(b) công của lực ñiện trường khi dịch chuyển

ñiện tích trên một mặt ñẳng thế bằng không

(c) ñiện thông ñi qua một mặt ñẳng thế luôn

luôn bảo toàn

(d) ñiện trường vuông góc với mặt ñẳng thế

Trả lời câu 28

• Chúng ta ñã biết:

• Công của lực ñiện trường khi dịch chuyển ñiện tích trên một mặt ñẳng thế bằng không (b)

• Điện trường vuông góc với mặt ñẳng thế (d)

• Ngoài ra, các mặt ñẳng thế không bao giờ cắt nhau (a) Vì nếu có hai mặt cắt nhau, thì trên

ñường cắt có tới hai giá trị ñiện thế khác nhau

• Mặt ñẳng thế có tính chất (a), (b) và (d), nhưng không có tính chất (c)

• Vậy câu trả lời ñúng là (c)

Trang 17

Câu 29 Một lưỡng cực ñiện có momen lưỡng cực p =

q d ñược ñặt trong chân không Vectơ cường

ñộ ñiện trường do lưỡng cực gây ra tại ñiểm M

nằm trên ñường trung trực của lưỡng cực và

cách trục một ñoạn r >> d là:

3

r

p k

E





r

p k E





=

3

2r

p k

E





2r

p k E





=

Trả lời câu 29

• Điện trường của lưỡng cực ñiện :

• Ở trên ñường trung trực θ = ±90°, E có ñộ lớn:

• và hướng ngược chiều vectơ momen lưỡng cực, vậy:

• Câu trả lời ñúng là (a).

θ

2

3 1+3cos

=

r

p k E

3

r

p k

E =

3

r

p k E





=

Trả lời câu 29 (tt)

p E

Câu 30

Gọi EA là cường ñộ ñiện trường ở khoảng cách

r trên trục của lưỡng cực ñiện, và EB là cường

ñộ ñiện trường ở khoảng cách r trên ñường

trung trực của lưỡng cực ñiện So sánh ta có:

(a) EA/EB = 1,5

(b) EA/EB = 3

(c) EA/EB = 2,5

(d) EA/EB = 2

Ngày đăng: 24/03/2023, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w