Tiểu luận kết thúc môn học Thẩm Định Dự Án Phân tích hiệu quả của một dự án dựa trên những thông số có sẵn, dựa trên những phân tích về: _ Doanh thu dự kiến của dự án _ Đánh giá hiệu quả dự án dựa trên phương pháp tính giá vốn _ Kế hoạch ngân lưu theo quan điểm toàn bộ vốn chủ sở hữu (AEPV) _ Kế hoạch ngân lưu theo quan điểm tổng đầu tư (TIP) _ Kế hoạch ngân lưu theo quan điểm vốn CSH (EPV) Ngoài ra, kết hợp với phân tích độ nhạy 1 chiều và 2 chiều để đưa ra những kết luận cuối cùng
Trang 1ĐẠI HỌC UEH TRƯỜNG KINH DOANH KHOA QUẢN TRỊ
TI U LU N K T THÚC MÔN H C Ể Ậ Ế Ọ
MÔN TH M Đ NH D ÁN Ẩ Ị Ự
Giảng viên hướng dẫn : Phan Thị Thu Hương
Sinh viên thực hiện : Phạm Quốc Duy
Mã sinh viên : 31191021448 – STT: 11
Trang 2M c l c ụ ụ
CH ƯƠ NG 1: S C N THI T TRONG Đ U T D ÁN Ự Ầ Ế Ầ Ư Ự 1
CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN V D ÁN Ổ Ề Ự 1
CH ƯƠ NG 3: PHÂN TÍCH HI U QU C A D ÁN Ệ Ả Ủ Ự 1
2.1 Doanh thu dự kiến của dự án: 1
2.2 Đánh giá hiệu quả dự án dựa trên phương pháp tính giá vốn 2
2.3 Kế hoạch ngân lưu theo quan điểm toàn bộ vốn chủ sở hữu (AEPV): 2
2.4 Kế hoạch ngân lưu theo quan điểm tổng đầu tư (TIP): 3
2.5 Kế hoạch ngân lưu theo quan điểm vốn CSH (EPV): 4
CH ƯƠ NG 3: CÁC Y U T TÁC Đ NG Đ N NPV Ế Ố Ộ Ế 6
CH ƯƠ NG 4 PHÂN TÍCH Đ NH Y Ộ Ạ 7
4.1 Phân tích đ nh y 1 chi u v i giá bán: ộ ạ ề ớ 7
4.2 Phân tích đ nh y 2 chi u v i giá bán và l m phát đ n NPV: ộ ạ ề ớ ạ ế 8
CH ƯƠ NG 5: K T LU N Ế Ậ 9
Trang 3CH ƯƠ NG 1: S C N THI T TRONG Đ U T D ÁN Ự Ầ Ế Ầ Ư Ự
D a trên nh ng phân tích và đánh giá đ nhà đ u t đ a ra nh ng quy t đ nh có ự ữ ể ầ ư ư ữ ế ị nên đ u t hay không ầ ư
Vi c đ u t sẽ mang l i nhi u l i ít cho các nhà đ u t , giúp gia tăng s v n m t ệ ầ ư ạ ề ợ ầ ư ố ố ộ cách nhanh ch ng Nh ng đi kèm v i l i ích là nh ng r i ro đi kèm, nên nhà đ u t c n ố ư ớ ợ ữ ủ ầ ư ầ phân tích th t chính xác đ đ a ra nh ng quy t đ nh đ u t t t nh t ậ ể ư ữ ế ị ầ ư ố ấ
CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN V D ÁN Ổ Ề Ự
M t d án đ u t v i các thông s đ c cho nh sau: ộ ự ầ ư ớ ố ượ ư
Vốn lưu động
Tài trợ
Lãi suất vay cố định (FRM): rD Thực 9,20% năm
Danh nghĩa 13,57% năm
Doanh thu
S n l ng thi t k ả ượ ế ế 100.000 sp/năm
Thông s khác ố
(Theo s li u trích d n: ố ệ ẫ https://lodongxu.com/ty-le-lam-phat-viet-nam-qua-cac-nam-2/ )
Cùng m t s thông s khác đ c trích d n b ng excel ộ ố ố ượ ẫ ở ả
Trang 4CH ƯƠ NG 3: PHÂN TÍCH HI U QU C A D ÁN Ệ Ả Ủ Ự
2.1 Doanh thu d ki n c a d án: ự ế ủ ự
Doanh thu d ki n ự ế
Chi phí ho t đ ng c a d án ạ ộ ủ ự
Tổng chi phí trực tiếp 14.648,0 17.601,6 18.748,1 Chi phí đầu vào trực tiếp 11.648,0 14.601,6 15.748,1 Khấu hao 3.000,0 3.000,0 3.000,0 Giá thành đơn vị sản phẩm 0,209 0,196 0,187
Chi phí quản lý - Bán hàng 4.717,4 6.307,9 7.289,1
2.2 Đánh giá hi u qu d án d a trên ph ng pháp tính giá v n ệ ả ự ự ươ ố
Ta th y tính giá v n hàng bán theo ph ng pháp FIFO thì NPV(TIP), IRR(TIP), ấ ố ươ IRR(EPV) l n h n 2 ph ng pháp LIFO và BQGQ nên ch n tính giá v n hàng bán theo ớ ơ ươ ọ ố
ph ng pháp FIFO ươ
2.3 K ho ch ngân l u theo quan đi m toàn b v n ch s h u (AEPV): ế ạ ư ể ộ ố ủ ở ữ
Tr ng h p không u đãi thu TNDN ườ ợ ư ế
Giá vốn hàng bán
1 2 3 NPV(TIP) IRR(TIP) IRR(EPV)
PP nhập trước xuất trước
(FIFO) 13.183,2 17.306,2 18.633,4 16.539,24 28,673% 33,730%
PP nhập sau xuất trước
(LIFO) 13.183,2 17.210,5 18.560,6 16.522,97 28,661% 33,715%
13.183,2 17.297,4 18.626,8 16.537,74 28,672% 33,729%
Trang 5Năm 0 1 2 3 4
Khoản thu 0,0 26.732,2 40.462,2 47.612,9 57.128,1
Khoản chi 50.000,0 14.728,9 20.455,1 22.824,4 2.303,7
Tr ng h p có u đãi thu TNDN ườ ợ ư ế
2.4 K ho ch ngân l u theo quan đi m t ng đ u t (TIP) ế ạ ư ể ổ ầ ư :
Tr ng h p không u đãi thu TNDN ườ ợ ư ế
Khoản thu 0,0 26.732,2 40.462,2 47.612,9 57.128,1
Trang 64 Doanh thu 31.449,6 42.052,6 48.594,1 0,0 Chênh lệch AR(trừ) (4.717,4) (1.590,5) (981,2) 7.289,1
Khoản chi 50.000,0 14.728,9 20.455,1 22.824,4 2.303,7
Chi phí đầu vào trực tiếp 11.648,0 14.601,6 15.748,1 0,0 Chi phí quản lý- bán
Chênh lệch AP(trừ) (3.273,1) (908,8) (425,5) 4.607,4 Chênh lệch CB 1.636,5 454,4 212,8 (2.303,7) NCFt trước thuế (50.000,0) 12.003,3 20.007,1 24.788,5 54.824,4
(-)Thuế TNDN 2.167,1 3.325,9 4.353,4 0,0
CFt-TIP sau thuế (50.000,0) 9.836,2 16.681,2 20.435,0 54.824,4
Tr ng h p có u đãi thu TNDN ườ ợ ư ế
.
2.5 K ho ch ngân l u theo quan đi m v n CSH (EPV): ế ạ ư ể ố
Tr ng h p không u đãi thu TNDN ườ ợ ư ế
Trang 7Khoản thu 20.000,0 26.732,2 40.462,2 47.612,9 57.128,1
Tr ng h p có u đãi thu TNDN ườ ợ ư ế
T các phân tích trên ta rút ra nh n xét: Khi không có u đãi thu thì NPV < khi có u ừ ậ ư ế ư đãi v thu ề ế
T đó ta sẽ ch n hình th c có u đãi thu v TNDN ừ ọ ứ ư ế ề
Trang 8CH ƯƠ NG 3: CÁC Y U T TÁC Đ NG Đ N NPV Ế Ố Ộ Ế
Giá trị của dự án 66.539,2 65.501,6 57.952,2 47.067,7
NPV(TIP)@WACC1= rU= 16.48% 16.539,24
NPV(AEPV) @WACC2 16.539,24
Giá trị vốn CSH E 46.539,2 52.168,3 51.285,5 47.067,7
NPV(EPV)@rE 16.539,24
Trang 9CH ƯƠ NG 4 PHÂN TÍCH Đ NH Y Ộ Ạ
4.1 Phân tích đ nh y 1 chi u v i giá bán: ộ ạ ề ớ
0,4
8 16.539,24 28,67% 33,73%
0,3
0,3
0,359486
0,3
0,3
7 1.442,81 17,53% 18,72% 0,3
8 2.815,22 18,53% 20,04% 0,3
9 4.187,62 19,54% 21,36% 0,4
0 5.560,02 20,54% 22,70% 0,4
1 6.932,42 21,55% 24,05% 0,4
2 8.304,83 22,57% 25,41% 0,4
3 9.677,23 23,58% 26,77% 0,4
4 11.049,63 24,59% 28,15% 0,4
5 12.422,03 25,61% 29,53% 0,4
6 13.794,44 26,63% 30,92% 0,4
7 15.166,84 27,65% 32,32%
0,4
8 16.539,24 28,67% 33,73%
0,4
9 17.911,64 29,70% 35,15% 0,5
0 19.284,05 30,72% 36,57% 0,5
1 20.656,45 31,75% 38,00% 0,5
2 22.028,85 32,78% 39,44% 0,5
3 23.401,26 33,81% 40,88% 0,5
4 24.773,66 34,84% 42,33% 0,5
5 26.146,06 35,87% 43,79%
Trang 108 0,5
6 27.518,46 36,90% 45,25%
Khi giá bán đ t 0,3594869 thì d án sẽ b t đ u sinh l i ạ ự ắ ầ ờ
4.2 Phân tích đ nh y 2 chi u v i giá bán và l m phát đ n NPV: ộ ạ ề ớ ạ ế
0,34 -2.413,02 -2.546,19 -2.674,39 -2.797,92 -2.917,02
0,35 -1.032,05 -1.169,58 -1.301,99 -1.429,56 -1.552,55
0,359487 278,07 136,39 0,00 -131,40 -258,09
0,37 1.729,90 1.583,62 1.442,81 1.307,16 1.176,38
0,38 3.110,87 2.960,23 2.815,22 2.675,52 2.540,84
0,39 4.491,84 4.336,83 4.187,62 4.043,88 3.905,31
0,40 5.872,82 5.713,44 5.560,02 5.412,24 5.269,78
0,41 7.253,79 7.090,04 6.932,42 6.780,60 6.634,24
0,42 8.634,77 8.466,64 8.304,83 8.148,96 7.998,71
0,43 10.015,74 9.843,25 9.677,23 9.517,32 9.363,18
0,44 11.396,71 11.219,85 11.049,6 3 10.885,6 8 10.727,64
0,45 12.777,69 12.596,46 12.422,0 3 12.254,0 4 12.092,11
0,46 14.158,66 13.973,06 13.794,4 4 13.622,4 0 13.456,58
0,47 15.539,63 15.349,66 15.166,8 4 14.990,7 6 14.821,04
0,48 16.920,61 16.726,27 16.539,2 4 16.359,1 2 16.185,51
0,49 18.301,58 18.102,87 17.911,6 4 17.727,4 8 17.549,97
0,50 19.682,55 19.479,48 19.284,0 5 19.095,8 4 18.914,44
V i giá bán m c 0,359487 và t l l m phát 4% thì d án b t đ u sinh l i ớ ở ứ ỷ ệ ạ ự ắ ầ ợ
Trang 11CH ƯƠ NG 5: K T LU N Ế Ậ
V i nh ng phân tích trên kèm vi c tính toán file excel thì nhà đ u t nên cân ớ ữ ệ ở ầ ư
nh c đ u t vào d án V i nh ng r i ro đi kèm có th khác ph c đ c thì đây là m t ắ ầ ư ự ớ ữ ủ ể ụ ượ ộ
d án r t đáng đ u t ự ấ ầ ư
-H t - ế