1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cong thuc ve tong va hieu hai vecto chi tiet nhat toan lop 10

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Về Tổng Và Hiệu Hai Vecto Chi Tiết Nhất Toán Lớp 10
Trường học Trường Đại học Sài Gòn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức về tổng và hiệu hai vectơ A Lí thuyết tóm tắt Định nghĩa tổng của hai vectơ Có AB a= , BC b= Khi đó AC a b= + là tổng của hai vectơ a và b Vectơ đối Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với v[.]

Trang 1

Công thức về tổng và hiệu hai vectơ

A Lí thuyết tóm tắt

- Định nghĩa tổng của hai vectơ: Có AB=a, BC= b Khi đó: AC= +a b là tổng của hai vectơ a và b

- Vectơ đối: Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với vectơ ađược gọi là vectơ đối của vectơ a Kí hiệu là a− Vectơ đối của vectơ 0 là 0

- Định nghĩa hiệu của hai vectơ: Cho hai vectơ a,b tùy ý Ta có: a− = + −b a ( b)

- Tính chất của phép cộng :

+) a+ = +b b a ( giao hoán )

+) (a+b)+ = +c a (b+c) ( kết hợp )

+) a+ = + = 0 0 a a

- Quy tắc ba điểm: Với A, B, C tùy ý

AB BC+ =AC (đối với tổng)

AB AC− =CB (đối với hiệu)

B Các công thức

- Vectơ đối: a = −b  a = và b a ngược hướng với b

- Hiệu hai vectơ: a− = + −b a ( b)

- Độ dài vectơ tổng, hiệu:

u= + a b u = + a b

v= −  = − a b v a b

- Tính chất phép cộng:

a + = +b b a

(a+b)+ = +c a (b+c)

Trang 2

a+ = + = 0 0 a a

- Quy tắc ba điểm: A, B, C tùy ý

AB BC+ =AC

AB AC− =CB

- Chú ý: 0= −0 ; AB= −BA

C Ví dụ minh họa

Bài 1: Cho hình tam giác ABC Biết AC = a Tính độ dài vectơ AB BC+

Giải:

Áp dụng quy tắc ba điểm với A, B, C ta có: AB BC+ =AC

AB BC AC AC a

Bài 2: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a Tính độ dài vectơ AB CD BC+ +

Giải:

Ta có: AB CD BC+ + (1)

Áp dụng tính chất phép cộng vectơ ta có:

(1) AB BC CD= + +

Trang 3

(AB BC) CD

Áp dụng quy tắc ba điểm với A, B, C có: AB BC+ =AC

(1) AC CD

Áp dụng quy tắc ba điểm với A, C, D có: AC CD+ =AD

(1) AD

AB CD BC AD

AB CD BC AD AD 2a

Bài 3: Cho ba điểm M, N, E tùy ý Biết khoảng cách giữa E và N là 6a Tính độ dài

các vectơ MN−ME, NM−EM

Giải:

Áp dụng quy tắc ba điểm về hiệu cho ba điểm M, N, E ta có: MN ME− =EN

MN ME EN EN 6a

Ta có: NM−EM=NM+ −( EM)=NM+ME=NE

NM EM NE NE 6a

D Bài tập tự luyện

Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD Biết AB = 2a, AD = a Tính độ dài vectơ

AB BC+

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AC = 2a và AH = a

Tính độ dài các vectơ AC−AH và AC HC−

Trang 4

Bài 3: Cho A, B, C, D, E, F tùy ý Tính tổng: AB CD EF BC DE+ + + +

Bài 4: Cho tam giác MNQ biết MQ = 3a Tính độ dài vectơ MN−QN

Bài 5: Cho F, E, N, M, I tùy ý Chứng minh đẳng thức: FE−NM+NF=IE IM−

Ngày đăng: 24/03/2023, 15:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w