1. Trang chủ
  2. » Tất cả

VẬT LÍ 12_ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 (TB_Y) 22_23

28 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Môn Kiểm Tra Cuối HK2 Năm Học 2022 - 2023 Môn Vật Lý 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Văn Thiệt
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Ôn Tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,27 MB
File đính kèm VL12_TN_ÔN TẬP CK2 22_23.rar (271 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trắc nghiệm ôn tập cuối kì 2 môn Vật lí 12 bao gồm các bài tập trắc nghiệm có mức độ từ dễ đến khó (thuộc các chương 4, 5, 6, 7) dành cho đối tượng học sinh trung bình yếu. dùng để ôn tập cuối kì 2.

Trang 1

ÔN TẬP MÔN KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN VẬT LÍ 12 CHỦ ĐỀ 10 MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN (CHỈ DÙNG KIẾN THỨC BÀI 18 ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA)

Câu 1: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng

A có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

B lớn hơn tốc độ quay của từ trường

C nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

D luôn bằng tốc độ quay của từ trường

CHỦ ĐỀ 11 THỰC HÀNH KHẢO SÁT ĐOẠN MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU RLC

MẮC NỐI TIẾP Câu 1: Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo

điện áp xoay chiều cỡ 120V gồm:

a Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ

b Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp

c Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV

d Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VΩ

e Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp

g Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ

A.Nguồn điện 1 chiều và tụ C B Nguồn điện 1 chiều và cuộn cảm L

C.Nguồn điện 1 chiều ,tụ C và cuộn cảm L D Tụ C và cuộn cảm L.

Câu 2: Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang

có dao động điện từ tự do Đại lượng T = 2π là

A cảm ứng từ trong cuộn cảm B tần số dao động điện từ tự do trong mạch

C cường độ điện trường trong tụ điện D chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.

Câu 3: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

A ngược pha với điện tích ở tụ điện B trễ pha so với điện tích ở tụ điện

C cùng pha với điện điện tích ở tụ điện D sớm pha so với điện tích ở tụ điện

Câu 4: Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f Hệ thức đúng là:

Trang 2

A B C D

Câu 5: Trong mạch dao động LC, giữa điện tích cực đại Q0, hiệu điện thế cực đại U0 của tụ điện và cường

độ dòng điện cực đại I0 liên hệ nhau theo biểu thức:

A U0 = B Q0 = ωI0

Câu 6: Trong mạch dao động LC năng lượng điện từ trường của mạch dao động:

A Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T

B Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.

C Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì

D Không biến thiên theo thời gian

Câu 7: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm lên 8 lần và giảm điện dung 2 lần thì tần số dao động của mạch sẽ

Câu 10: Mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5 H, tần số dao động riêng f = 500Hz Cho 2

= 10 Điện dung tụ điện là:

A 0,2 μF B 0,4 μF

C 0,1 μF D 0,3 μF.

Câu 11: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

Câu 15: Một mạch dao động LC có ω = 107 rad/s, điện tích cực đại của tụ Q0 = 4.10-12C Khi điện tích của

tụ q = 2.10-12 C thì dòng điện trong mạch có giá trị

A .10-5 A

B 2.10-5 A

C 2.10-5 A

D 2.10-5 A

Trang 3

Câu 16: Một tụ điện có điện dung C = 8nF được nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc với một cuộn cảm có L =2mH Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là

A u = 80cos(2.107t) V

B u = 80cos(2.107t – π/2) V

C u = 10cos(2.107t) nV

D u = 10cos(2.107t + π/2) nV

Câu 18: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung

Điện áp tức thời trên cuộn dây có biểu thức Biểu thức của cường độ dòng điệntrong mạch có dạng là:

Câu 21: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Cường độ dòng điện trong mạch

có phương trình (t tính bằng s) Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 20

mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là

A 2,4.10-5 C B 4,8.10-5 C

C 2.10-5 C D 10-5C

BÀI 21 ĐIỆN TỪ TRƯỜNG Câu 1: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa:

A Điện trường và từ trường B Điện áp và cường độ điện trường.

C Điện tích và dòng điện D.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường Câu 2: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về điện từ trường?

A Khi 1 điện trường biến thiên theo thời gian,nó sinh ra 1 từ trường xoáy.

Trang 4

B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

C Khi 1 từ trường biến thiên theo thời gian,nó sinh ra 1 điện trường xoáy.

D Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

Câu 3: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra:

A Điện trường và từ trường biến thiên B.Một dòng điện

C Điện trường xoáy D.Từ trường xoáy.

Câu 4: Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại:

A Điện trường B.Từ trường C Điện từ trường D.Trường hấp dẫn

Câu 5: Điện trường xoáy là điện trường:

A có các đường sức bao quanh các đường sức từ

B có các đường sức không khép kín

C giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

D của các điện tích đứng yên

Câu 6: Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường, các đường sức của từ trường này có đặc điểm là :

A song song với các đường sức của điện trường

B những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính

C những đường thẳng song song cách đều nhau

D những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường

Câu 7: Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại:

A Điện trường B Từ trường C Điện từ trường D Trường hấp dẫn

Câu 8: Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn bằng kim loại, xung quanh dây dẫn sẽcó:

A Điện trường B Từ trường C Điện từ trường D Trường hấp dẫn

BÀI 22 SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Sóng điện từ

A là sóng dọc và truyền được trong chân không

B là sóng ngang và truyền được trong chân không

C là sóng dọc và không truyền được trong chân không

D là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạhoặc giao thoa

Câu 3: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

A của cả hai sóng đều giảm B của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

C của cả hai sóng đều không đổi D của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng

Câu 4: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

Câu 5: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là KHÔNG ĐÚNG?

C Có thể phản xạ,khúc xạ, giao thoa D Không truyền được trong chân không.

Câu 6: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

A.Sóng dài B.Sóng trung C.Sóng ngắn D.Sóng cực ngắn.

Câu 7: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

A.Sóng dài B.Sóng trung C.Sóng ngắn D.Sóng cực ngắn.

Câu 8: Sóng vô tuyến được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là sóng :

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C Sóng trung D Dài và cực dài

Câu 9: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp

từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộcloại

Trang 5

Câu 13: Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất người ta

sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:

A độ lớn cực đại, hướng về phía Tây

B độ lớn cực đại, hướng về phía Đông

C độ lớn cực đại, hướng về phía Bắc

D độ lớn bằng 0

BÀI 23 NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN

Câu 1: Biến điệu sóng điện từ là gì?

A là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.

B là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

C là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ cao tần.

D là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.

Câu 2: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:

A Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, ℓoa

B Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ℓoa

C Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, ℓoa

D Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ℓoa

Câu 3: Ngưyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tuợng:

A Giao thoa sóng B Sóng dừng C Cộng hưởng điện D.Một hiện tượng khác

Trang 6

Câu 4: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten.

Câu 5: Chọn câu SAI.Trong sơ đồ khối của 1 máy phát vô tuyến điện bộ phận có trong máy phát là: A.Mạch phát dao động cao tần B.Mạch biến điện.

Câu 6: Trong thông tin liên lạc sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng

A Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

B Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

C Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

D Trộn sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

Câu 7: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng:

A Trộn sóng âm tần với sóng cao tần

B Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

C Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

D Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

Câu 8: Trong các thiết bị điện tử sau đây,trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?

A.Máy vi tính B Điện thoại bàn C Điện thoại di động D Dụng cụ điều khiển từ xa Câu 9: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở vật lí nào? Hãy chọn câu giải thích đúng

A Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau.

B Do làm như vậy tín hiệu vào mỗi máy là yếu đi

C Do có sự cộng hưởng của hai máy

D Một cách giải thích khác

Câu 10: Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3 µH

và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF Biết rằng, muốn thu được sóng điện

từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng).Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ cóbước sóng trong khoảng

A ánh sáng luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường.

B ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C ánh sáng mà mọi người đều nhìn thấy cùng một màu.

D ánh sáng không bị lệch đường khi đi qua lăng kính.

Câu 2: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này:

A không bị lệch phương truyền B bị thay đổi tần số

C không bị tán sắc D bị đổi màu

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

B Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

C Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định

Câu 4: Chiết suất của thủy tinh tăng dần khi chiếu các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự là

A tím, lam, vàng, đỏ B tím, vàng, lam, đỏ

C đỏ, lam, vàng, tím D đỏ, vàng, lam, tím.

Câu 5: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Newton là:

A thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng mặt trời.

Trang 7

B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.

C lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời.

D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.

Câu 6: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì:

A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng giảm.

C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng

Câu 7: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng:

Câu 9: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính:

A các tia ló lệch như nhau B tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất.

C tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất D tia màu lam không bị lệch.

Câu 10: Cho các chùm sáng sau : trắng, đỏ, vàng, tím Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục

B chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C.Mỗi chùm sáng trên đều có bước sóng xác định

D ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất vì chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất Câu 11: Chọn câu sai:

A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc:đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

C Vận tốc của ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua

D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng

Câu 12: Sau cơn mưa thường thấy cầu vồng, đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng phát quang

C Hiện tượng ảo tượng D Hiện tượng tán sắc

Câu 13: Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím Đây là hiện tượng

A giao thoa ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D phản xạ ánh sáng

Câu 14: Cho các ánh sáng sau:

A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D lam, tím

Câu 1: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,40 Ánh sáng này có màu

Câu 17: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563 μm, chiết suất của nước đối với ánh sáng

đỏ là 1,3311 Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng

A 0,4226 μm B 0,4931 μm.

C.0,4415μm D.0,4549 μm.

Câu 18: Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893 μm Tần số của ánh sáng vàng là

A 5,05.1014 Hz B 5,16.1014 Hz

Trang 8

D Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm.

Câu 2: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng ℓà hai nguồn:

A Đơn sắc B Cùng màu sắc C Kết hợp D Cùng cường độ sáng

Câu 3: Chọn sai?

A Giao thoa ℓà hiện tượng đặc trưng của sóng

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

C Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

D Hai sóng có cùng tần số và độ ℓệch pha không đổi theo thời gian gọi ℓà sóng kết hợp

Câu 4: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:

A Không có hiện tượng giao thoa

B Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với vân sáng ℓà màu trắng

C Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa ℓà màu trắng, các vân sáng ở hai bên vântrung tâm có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài

D Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa ℓà màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân

trung tâm có màu cầu vồng với màu tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sángđơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu

Câu 6: Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánhsáng?

A Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng B Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng

C Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn D Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

Câu 7: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

A khoảng vân giảm đi B khoảng vân không đổi

C khoảng vân tăng ℓên D Hệ vân bị dịch chuyển

Câu 8: Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam Như vậy, vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu

Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa đối với ánh sáng đơn sắc, gọi i là khoảng vân Khoảng cách

từ vân sáng thứ ba đến vân tối bậc ba khác phía đối với vân trung tâm bằng:

A 0,5 B 5,5i C 6i D 7,5i.

Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4mm Khoảng vân trên màn là:

Trang 9

A 1,6mm B 1,2mm C 0,6mm D 0,8mm

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào

hai khe, biết hai khe cách nhau một khoảng a = 0,3mm; khoảng vân đo được i = 3mm, khoảng cách từ haikhe đến màn quan sát D = 1,5m

C màu chàm D màu tím

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a

= 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng  = 0,7m Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp:

A Vân sáng thứ 5 B Vân tối thứ 6

C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4.

Câu 22: Trong thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng đơn sắc có: a = 2,5mm, D = 2m, Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 1,44mm là vân sáng hay vân tối bậc (thứ) mấy kể từ vân trung tâm

A Vân sáng thứ 3 B Vân tối thứ 3.

C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4.

Câu 23: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng

đơn sắc có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D Người ta

đo khoảng cách từ vân tối 4 đến vân tối thứ 8 (cùng phía so với vân sâng trung tâm) là 2mm Tại điểm M cách vân trung tâm 2,25mm là vân sáng hay vân tối bậc (thứ) mấy

A Vân sáng thứ 5 B Vân tối thứ 5.

C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4.

Trang 10

Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng  = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là

D = 1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân sáng và tối quan sát được trên màn

A 10 vân sáng; 12 vân tối

B 11 vân sáng; 12 vân tối

C 13 vân sáng; 12 vân tối

D 13 vân sáng; 14 vân tối

Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng Khoảng cách giữa hai khe là a= 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D=2,5m, bề rộng giao thoa là 2,25cm Tổng số vân sáng, vân tối có trong miền gioa thoa là :

A 19 vân B 17 vân

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai bước sóng λ1 = 0,6 (μm), còn λ2 chưa biết Trên mànảnh người ta thấy vân sáng bậc 5 của hệ vân ứng với bước sóng λ1 trùng với vân tối thứ 5 của hệ vân ứngvới λ2 Tìm bước sóng λ2

A 0,66 μm B 0,65 μm

Câu 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai kheđến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2 thì thấy vân sángbậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2

A 0,4 μm B 0,5 μm

C 0,48 μm D 0,64 μm

Câu 28: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,7 μm Hai khe cách nhau 2

mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?

A thước B cân C nhiệt kế D đồng hồ

Câu 31: Thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng dùng dụng cụ sau : đèn laze bán dẫn, tấm chứa khe Iâng gồmhai khe hẹp song song và cách nhau 0,4mm, màn hứng vân giao thoa, thước thẳng chia đến mm, sắp xếpcác thao tác thí nghiệm sau theo thứ tự phù hợp:

a.) Nối nguồn điện xoay chiều 220V và điều chỉnh tấm chứa khe Iâng sao cho chùm tia laze phát ra từđèn chiếu đều vào khe Iâng kép

b.) Đo khoảng cách D từ khe Iâng đến màn quan sát

c.) Đặt màn hứng vân song song và cách khe Iâng khoảng xác định

d.) Cố định đèn và tấm chứa khe Iâng

Trang 11

C b, d, c, a, f, e, g D d, b, a, c, f, e, g.

Câu 32: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Yâng.Kết quả đo được khoảng cách hai khe a = (0,15 0,01) mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = (0,418 ±0,0124) m và khoảng vân i = (1,5203 ± 0,0111) mm Bước sóng dùng trong thí nghiệm là

A Nguồn sáng B ống chuẩn trực B Kính ảnh D Lăng kính

Câu 2: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A Phần cảm B Ống chuẩn trực C Mạch khuếch đại D Phần ứng

Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng

C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng

Câu 4: Phép phân tích quang phổ có những ưu điểm nào sau đây ?

A Phân tích thành phần của hợp chất hoặc hỗn hợp phức tạp nhanh chóng cả về định tính lẫn địnhlượng

B Không làm hư mẫu vật, phân tích được cả những vật rất nhỏ hoặc ở rất xa

C Độ chính xác cao

D Cả ba phương án đều đúng.

Câu 5: Phép phân tích quang phổ đựơc sử dụng rộng rãi trong thiên văn vì

A phép tiến hành nhanh và đơn giản B có độ chính xác cao

C cho phép ta xác định đồng thời vài chục nguyên tố D có thể tiến hành từ xa Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công dụng của máy quang phổ ?

A Máy quang phổ là dụng cụ dùng để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc

B Máy quang phổ là dụng cụ dùng để đo chiết suất của một môi trường trong suốt.

C Máy quang phổ dùng để phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành nhiều thành phần đơn sắc

khác nhau

D Máy quang phổ là dụng cụ dùng để xác định tần số của ánh sáng đơn sắc

Câu 7: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ:

A Hiện tượng giao thoa B Hiện tượng khúc xạ

C Hiện tượng phản xạ D Hiện tượng tán sắc

Câu 8: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng: quang phổ nào là quang phổ liên tục :

A Đèn hơi thủy ngân B Đèn dây tóc nóng sáng

Câu 9: Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

Trang 12

A các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau

B bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

C một dải ánh sáng trắng

D một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

Câu 10: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó

B không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

D phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó

Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?

A Quang phổ liên tục là một dãy sáng có màu biến đổi liên tục

B Do các chất rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra

C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn

sáng

D Quang phổ liên tục được ứng dụng dùng để xác định thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

Câu 12: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?

A Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.

B Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

C Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

D Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

Câu 13: Chỉ câu sai Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây bị nung nóng?

C Chất khí ở áp suất thấp D Chất khí ở áp suất cao

Câu 14: Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000 C thì phát ra

A hai quang phổ vạch không giống nhau B hai quang phổ vạch giống nhau

C hai quang phổ liên tục không giống nhau D hai quang phổ liên tục giống nhau.

Câu 15: Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A Chất lỏng bị nung nóng B Chất rắn bị nung nóng

C Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng D Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp

Câu 16: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

Câu 17: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?

A Là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng lẻ nằm trên một nền tối.

B Do các khí hay hơi bị kích thích phát sáng bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện phát ra

C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng, vị trí, màu sắc

và độ sáng của các vạch màu

D Quang phổ vạch phát xạ dùng để nhận biết sự có mặt của một nguyên tố có trong hỗn hợp chất, xác

định thành phần cấu tạo của vật

Câu 18: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp

F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

A bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

B một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

C các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

D các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn

BÀI 27: TIA HỒNG NGOẠI- TIA TỬ NGOẠI Câu 1: Tia hồng ngoại

A là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,38 μm

B Là một bức xạ đơn sắc có màu hồng

C do các vật có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ môi trường phát ra

Trang 13

D bị lệch trong điện trường và trong từ trường

Câu 2: Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra những bức xạ nào sau đây

A tia tử ngoại B Bức xạ nhìn thấy C tia hồng ngoại D Tia X

Câu 3: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng

Câu 4: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây? 

A Truyền được trong chân không. 

B Có tác dụng nhiệt rất mạnh

C Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

D Kích thích sự phát quang của nhiều chất

Câu 5: Tia tử ngoại là bức xạ:

A đơn sắc, có màu tím sẫm B không màu, ở ngoài màu tím của quang phổ.

C có bước sóng từ 400nm đến vài nanomet D có bước sóng từ 750nm đến 2 milimet.

Câu 6: Tia tử ngoại

A không làm đen kính ảnh B kích thích sự phát quang của nhiều chất

C bị lệch trong điện trường và từ trường D truyền được qua giấy, vải, gỗ.

Câu 7: Tia tử ngoại:

A có bước sóng lớn hơn 0,76

B được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

C không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

D bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.

Câu 8: Chọn câu trả lời sai Tia hồng ngoại :

A là những bức xạ không nhìn thấy được B Có bản chất là sóng điện từ.

C tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt D được dùng để chữa bệnh còi xương.

Câu 9: Gọi nc, nv và lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lụC

Hệ thức nào sau đây đúng?

A nc > nv > B nv > > nc C > nc > nv D nc > > nv

Câu 10: Khi nói về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cùng có bản chất sóng điện từ.

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là các bức xạ không nhìn thấy

D Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.

Câu 11: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?

A Lò sưởi điện trở B hồ quang điện C lò vi sóng D Bếp củi

Câu 12: Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

A Sinh lí B thắp sáng C quang điện D Kích thích phát quang

Câu 13: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?

Câu 14: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là tia tử ngoại?

Câu 15: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, ℓò sưởi điện, ℓò

vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất ℓà

A màn hình máy vô tuyến B ℓò vi sóng

Câu 16: Chọn cách sắp xếp bước sóng của các tia theo thứ tự tăng dần:

A Tử ngoại, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến.

B Tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

C Tử ngoại, sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại.

D Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, sóng vô tuyến.

Câu 17: Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng?

A chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại B sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam

C chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến D da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến

Câu 18: Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính tím để chemặt Họ làm như vậy là để:

Trang 14

A tránh cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống lóa mắt.

B chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt

C tránh hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt và chống lóa mắt

D ngăn chặn tia X chiếu tới làm hỏng mắt

BÀI 28: TIA X ( RƠN-GHEN) Câu 1: Tia X :

A là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

B là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến 20000C

C không có khả năng đâm xuyên

D Được phát ra từ đèn điện

Câu 2: Tia X có

A cùng bản chất với sóng âm

B bước sóng ℓớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

C cùng bản chất với sóng vô tuyến.

D điện tích âm

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia Ronghen:

A Có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng rất ngắn từ 1012 m đến 108m

B Có khả năng đâm xuyên mạnh, làm phát quang một số chất

C Làm đen kính ảnh, có khả năng ion hóa không khí

D Không có khả năng hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn

Câu 4: Chọn câu sai khi nói về tính chất của tia X

C khả năng xuyên qua ℓớp chì dày cỡ vài mm D gây ra phản ứng quang hóa

Câu 5: Chọn câu sai.

A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

C Tia tử ngoại ℓà bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia X

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 6: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng lần lượt là λ1, λ2 và λ3 Biểu thức nào sauđây là đúng?

Câu 8: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Câu 9: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

Câu 11: Cho các sóng sau đây

1 Ánh sáng hồng ngoại 2 Sóng siêu âm

3 Tia rơn ghen 4 Sóng cự ngắn dùng cho truyền hình.

Hãy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần

Ngày đăng: 24/03/2023, 14:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w