1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài giảng chính sách tín dụng và phân tích tín dụng

94 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính sách tín dụng và phân tích tín dụng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chính sách tín dụng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 25,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆPPhân tích tổng quan Tình hình tài chính & kết quả KD Thẩm định Phương án SXKD Thẩm định Tải sản Bảo đảm Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4... NỘI DUNG CỦA CHÍNH SÁCH TÍ

Trang 1

Bài 4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG VÀ PHÂN TÍCH

TÍN DỤNG

Trang 2

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG: KHÁCH HÀNG LÀ CÔNG TY ĐẾN VAY NGÂN

HÀNG

ngân hàng phân tích công ty X như thế nào? Các nội dung ngân hàng phân tích công ty là gì?)

Giá trị khoản tín dụng, lãi suất, thời hạn được tính như thế nào?

để thu nợ?

Công ty Cổ phần X chuyên về hoạt động xây dựng và xuất nhập khẩu lao động có nhu cầu vay ngân

hàng thương mại (NHTM) A Trong đơn vay vốn, công ty ghi rõ: số tiền là 20 tỷ VND trong 12 tháng

theo hình thức cấp hạn mức tín dụng nhằm bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh xuất

nhập khẩu Để được cấp hạn mức tín dụng, các câu hỏi sau cần được giải đáp:

Trang 3

MỤC TIÊU

dụng đối với các Ngân hàng thương mại

Trang 5

Bước 5: Giám sát và thanh lý tín dụng

Trang 6

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1

Công ty X sẽ được ngân hàng phân tích trong những bước nào của quy trình tín dụng?

thiểu rủi ro cho ngân hàng Trước khi ra quyết định cấp tín dụng, việc phân tích tập trung ởbước 2, nhưng việc phân tích ở cả 5 bước giúp ngân hàng giảm thiểu lựa chọn đối nghịch vàrủi ro đạo đức

Trang 7

1.2 NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

Trang 8

ĐỐI TƯỢNG PHÂN TÍCH

Khách hàng doanh nghiệp

Khách hàng

cá nhân

Trang 9

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 2

Khi NHTM phân tích công ty X, đối tượng phân tích bao gồm:

Trả lời:

định tới chiến lược, tầm nhìn, sứ mệnh và việc thực hiện hoạt động tại công ty

Trang 10

NGUYÊN TẮC PHÂN TÍCH CHUNG

Trang 11

NỘI DUNG PHÂN TÍCH

định đầu tư

hàng

Trang 12

VÍ DỤ CỤ THỂ

Trang 13

1.2.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

Phân tích

tổng quan

Tình hình tài chính

&

kết quả KD

Thẩm định Phương án SXKD

Thẩm định Tải sản Bảo đảm

Bước

1

Bước 2

Bước 3

Bước 4

Trang 15

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH

Trang 16

PHÂN TÍCH TĂNG TRƯỞNG VÀ CƠ CẤU

Bảng tổng kết tài sản

Bảng tổng kết tài sản

Báo cáo KQKD

Báo cáo KQKD

Trang 18

CÁC NHÓM CHỈ TIÊU THANH KHOẢN

Khả năng thanh toán

Trang 19

CÁC NHÓM CHỈ TIÊU CƠ CẤU VỐN

Hệ số Nợ/ VCSH

Tổng nợ Vốn chủ sở hữu

Hệ số Nợ/ tổng TS Tổng nợ

Tổng tài sản

Trang 20

NHÓM CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG

Vòng quay khoản phải thu

Doanh thu thuần Khoản phải thu bình quân

Số ngày thu hồi bình quân = 365/vòng quay

khoản phải thu

Vòng quay khoản phải trả

Giá vốn hàng bán Khoản phải trả bình quân

Số ngày phải trả bình quân = 365/vòng quay

khoản phải trả

Vòng quay hàng tồn kho

Giá vốn hàng bán Hàng tồn kho

Số ngày tồn kho bình quân = 365/vòng quay

hàng tồn kho

Vòng quay tài sản lưu động Doanh thu thuần

Tài sản lưu động bình quân

Trang 21

NHÓM CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG SINH LỜI

Mức sinh lời trên doanh thu

Lợi nhuận sau thuếDoanh thu thuần

Thu nhập trên tổng tài sản (ROA)

Lợi nhuận sau thuếTổng tài sản bình quân

Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuếVốn chủ sở hữu

Trang 22

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG: Các chỉ số tài chính của công ty X trong 3 năm gần

nhất như sau (đơn vị Tỷ VND)

Trang 23

Câu hỏi

Trang 24

Lời giải: Tính toán các chỉ số tài chính của công ty – theo công thức đưa ra ở trên

Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời (đơn vị: %)

Các chỉ tiêu cơ cấu vốn (đơn vị: %)

Trang 25

Lời giải: Tính toán các chỉ số tài chính của công ty

Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh khoản

Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả quản lý

Trang 26

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Các chỉ số khả năng sinh lời của công ty X như thế nào trên quan điểm của ngân hàng?

tăng và tăng mạnh: tốc độ tăng trưởng doanh thu thuần… chứng tỏ hoạt động kinh doanh củađơn vị đạt hiệu quả cao Các hệ số lợi nhuận đều tăng qua các năm

Trang 27

Tính sinh lời

Trang 28

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: CHI PHÍ ĐẦU TƯ

 Chi phí hình thành đất đai;

 Chi phí xây dựng cơ bản;

 Chi phí MMTB;

 Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng

Trang 29

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: DOANH THU

Trang 31

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

Trang 32

THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO

 Các giấy tờ có giá (chứng khoán, sổ tiết kiệm…)

 Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà

 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với đất

 Máy móc thiết bị

 Nguyên nhiên vật liệu

 Các khoản phải thu

 …

Trang 33

THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO

 Thuộc quyền sở hữu hoặc sử dụng (đv đất) của người vay hoặc người bảo lãnh

Trang 34

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Khi phân tích tín dụng, điều kiện nào là quan trọng nhất

Trả lời:

cho Ngân hàng

Trang 35

1.2.2 KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Cho vay tiêu dùng

Cho vay tiêu dùng

Thường

có tài sản bảo đảm

Thẩm định tài sản bảo đảm

Thẩm định thu nhập ròng của người vay

Trang 36

YÊU CẦU VỀ ĐẢM BẢO

•Điều tra bên ngoài

Ở Việt Nam có thể cần thêm:

Trang 37

MỘT SỐ HÌNH THỨC CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Cầm cố giấy tờ

có giá

Mua nhà, sửa chữa nhà Mua ô tô

Vay du học

Trang 38

1.3 PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM TÍN DỤNG

Nguyên tắc chung

Trang 39

NGUYÊN TẮC CHUNG

Điểm ban đầu

Điểm ban đầu

Điểm ban đầu

%

%

%

Điểm tổng hợp

Điểm ban đầu Trọng số

Trang 40

1.3.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

1 Khách hàng

2 Phân loại ngành kinh tế

3 Chấm điểm quy mô

4 Chấm điểm chỉ tiêu tài chính 5 Chấm điểm chỉ tiêu phi tài chính

6 Tổng hợp điểm TD & xếp hạng khách hàng

7 Trình phê duyệt kết quả

Trang 41

1.3.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

Bước 2: Xác định ngành nghề lĩnh vực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Nông, lâm và ngư nghiệp

Trang 42

1.3.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

Cộng tổng số điểm tài chính và phi tài chính và nhân với trọng số trong phụ lục, bảng

trọng số được chia thành 2 loại:

Căn cứ điểm tổng hợp, tiến hành xếp hạng doanh nghiệp theo phụ lục

Trang 43

Loại Mức độ rủi ro

AAA : Loại tối ưu Thấp nhất

AA : Loại ưu Thấp nhưng về dài hạn có thể hơn khách hàng A

BB : Loại trung bình khá Trung bình, khả năng trả nợ gốc và lãi trong tương lai sẽ

được đảm bảo hơn khách hàng loại B

B : Loại trung bình Cao, do khả năng tự chủ tài chính thấp NH chưa có nguy

cơ mất vốn ngay nhưng về lâu dài sẽ khó khăn

CCC : Loại dưới trung bình Cao, là mức cao nhất có thể chấp nhận

CC : Loại xa dưới trung bình Rất cao, khả năng trả nợ Ngân hàng kém

C : Loại yếu kém Rất cao, NH sẽ phải mất nhiều thời gian và công sức để

Đặc biệt cao, NH hầu như sẽ không thể thu hồi được vốn

Trang 44

1.3.2 KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

1 Khách hàng

2 Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản

3 Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng

4 Tổng hợp điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng

Trang 45

1.3.2 KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Bước 2: Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản

lục

 Tổng điểm <0 thì chấm dứt quá trình chấm điểm và từ chối cấp tín dụng hoặc ngừng

cấp tín dụng

 Tổng điểm >0 thì tiếp tục sang bước 3

Bước 3: Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng

Chấm điểm tiêu chí quan hệ với ngân hàng của khách hàng theo hướng dẫn chi tiết

tại phụ lục

Bước 4: Tổng hợp điểm và xếp hạng khách hàng

Tổng hợp điểm bằng cách cộng tổng số điểm chấm các thông tin cá nhân cơ bản ở

bước 2 và điểm chấm tiêu chí quan hệ với ngân hàng ở bước 3 Sau khi tổng hợp

điểm, tiến hành xếp hạng khách hàng theo phụ lục

Trang 46

Loại Mức độ rủi ro

vay

vay vốn và đảm bảo tiền vay

Trang 47

VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Bước 1: Thu thập thông tin

Trang 48

VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Trang 49

VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Trang 50

VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Bước 4: Tổng hợp điểm và xếp hạng khách hàng

Trang 51

BÀI TẬP

Trang 53

2.1 KHÁI NIỆM CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết

hướng và hướng dẫn hoạt động của cán bộ ngân

Trang 54

2.2 VAI TRÒ CỦA CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

Trang 55

2.3 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

khoản tiền gửi, khả năng vay mượn

của ngân hàng và vốn chủ sở hữu

Trang 56

2.4 NỘI DUNG CỦA CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

Chính sách khách hàng Quy mô và giới hạn tín dụng Lãi suất và phí suất tín dụng

Thời hạn tín dụng và kỳ hạn nợ

Các khoản đảm bảo

Nội dung chính sách tín dụng

Trang 58

ĐỐI TƯỢNG CẤP TÍN DỤNG

Trang 59

ĐỐI TƯỢNG HẠN CHẾ CẤP TÍN DỤNG

Ngân hàng không được cho vay không có bảo đảm, cho vay ưu đãi về

lãi suất, về mức cho vay đối với

Tổ chức kiểm toán, kiểm

toán viên, thanh tra viên

toán, thanh tra tại NH

Trang 60

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CẤP TÍN DỤNG

Thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (GĐ), Phó Tổng

GĐ của NH

Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên HĐQT, BKS, Tổng

GĐ, Phó Tổng GĐ

Trang 61

ĐỐI TƯỢNG CẤP TÍN DỤNG

Add Your Title

Không giới hạn đối tượng cụ thể

Hạn chế đưa ra nhiều chính sách cho nhiều khác hàng

Chính sách cho vay áp dụng với mọi đối tượng

Trang 62

ĐIỀU KIỆN CẤP TÍN DỤNG

Có năng lựcdân sự

Mục đích sửdụng vốn vayhợp pháp

Có dự án khảthi hiệu quả

Thực hiệnđúng các quyđịnh về bảo

Có khả năngtài chính đảm

bảo

Trang 63

2.4.2 CHÍNH SÁCH QUY MÔ VÀ GIỚI HẠN TÍN DỤNG

Ngoài các giới hạn do Luật quy định, mỗi NH còn có quy định riêng về quy mô và các giới hạn.

Ngân hàng cam kết tài trợ cho khách hàng với món tiền hoặc hạn mức nhất định

Trang 64

2.4.2 CHÍNH SÁCH QUY MÔ VÀ GIỚI HẠN TÍN DỤNG

của ngân hàng

Trang 65

QUY MÔ TÍN DỤNG CỦA VCB

 Nhu cầu vay và khả năng trả nợ của khách

hàng;

 Khả năng nguồn vốn của NH

Trang 66

• từ 100 đến 120 tỷ do TGĐ quyết đinh

Hội đồng xét duyệt T.W

• ≥ 120 tỷ

Trang 68

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Công ty X vay 20 tỷ tại chi nhánh M của VCB Khoản vay này được phê duyệt ở cấp nào?

phận là khác nhau, để đảm bảo mức độ an toàn của các khoản tín dụng lớn Tại VCB, Giámđốc chi nhánh có quyền ra phán quyết từ 20-60 tỷ VND Do vậy, khoản vay này sẽ do giámđốc chi nhánh phê duyệt

Trang 69

2.4.3 LÃI SUẤT VÀ PHÍ SUẤT TÍN DỤNG

Mỗi NH có mức lãi suất TD khác nhau tùy theo kỳ hạn, loại

tiền…

NH thỏa thuận LS đối với với từng khách hàng cụ thể

Lãi suất tín dụng do BGĐ NH thông qua & phổ biến đếnmọi cán bộ TD

Chính sách LS và phí TD cần linh hoạt, đa dạng

Trang 70

2.4.3 LÃI SUẤT VÀ PHÍ SUẤT TÍN DỤNG

Phí suất tín dụng là tỷ lệ % tính theo năm

của tổng chi phí vay thực tế so với tổng số

tiền vay thực tế

Trang 71

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Trang 72

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Trang 73

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Trang 74

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Trang 75

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Trang 76

2.4.5 CHÍNH SÁCH VỀ CÁC KHOẢN ĐẢM BẢO

Trang 77

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Công ty X sử dụng ô tô để làm tài sản thế chấp cho khoản vay Điều đó có nghĩa là:

sử dụng

thường

Trả lời:

dụng bình thường

giấy tờ sở hữu gốc phải chuyển cho ngân hàng Việc giữ giấy tờ gốc đảm bảo giảm thiểurủi ro cho ngân hàng nếu khách hàng bán tài sản đang trong giai đoạn thế chấp mà

Trang 78

2.4.5 CHÍNH SÁCH VỀ CÁC KHOẢN ĐẢM BẢO

Yêu cầu đối với TSĐB:

quyền SD đất) của khách hàng hoặc người

bảo lãnh

• Giá thị trường của tài sản ổn định (tỷ lệ̣ cho

vay càng cao nếu giá trị TT càng ổn định)

Trang 79

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Tài sản bảo đảm nào đối với khoản vay của công ty X không được Ngân hàng

chấp thuận?

C.Đất đai, nhà xưởng thuê 50 năm của công ty X là tài sản thế chấp

D.Dự án xây dựng do công ty X đang thực hiện, là tài sản hình thành từ vốn vay

Trang 80

2.4.6 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI TÀI SẢN CÓ VẤN ĐỀ

Trách nhiệm giải quyết, phạm vi thanh lý

Trang 81

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trong trường hợp công ty X không trả được nợ, khoản vay này trở thành nợ xấu.

Chính sách giải quyết nợ xấu của ngân hàng liên quan tới ai?

B.Khách hàng

D.Tất cả các bên nêu trên

Trả lời:

•Đáp án đúng là: D

đảm bảo việc xử lý đúng pháp luật, giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng

Trang 82

GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG: KHÁCH HÀNG LÀ CÔNG TY ĐẾN VAY NGÂN

HÀNG

Trả lời

cầu của công ty được đáp ứng đủ theo cách tính toán của Ngân hàng Nếu gặp khó

khăn trong quá trình thu nợ, ngân hàng sẽ sử dụng các biện pháp xử lý khác nhau,

phân tích công ty X như thế nào? Các nội dung ngân hàng phân tích công ty là gì?)

khoản tín dụng, lãi suất, thời hạn được tính như thế nào?

nợ?

Trang 83

TÓM LƯỢC CUỐI BÀI

dựng đầy đủ, chi tiết sẽ đảm bảo tính thống nhất trong hoạt động tín dụng của toàn

hệ thống, nhờ đó giúp Ngân hàng hạn chế được rủi ro tác nghiệp

xử lý thông tin một cách khoa học, kết hợp với sử dụng các công cụ và kỹ thuật phân

chế rủi ro và tổn thất từ hoạt động tín dung

Trang 84

CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

4.Những nội dung chính của thẩm định tài sản bảo đảm?

Trang 85

TRẢ LỜI CÂU 1: Trình bày khái quát các bước trong quy trình tín dụng?

như sau:

- Bước 1: Lập hồ sơ tín dụng Khi khách hàng có nhu cầu dược cấp tín dụng, nhân

tạo lập hồ sơ cấp tín dụng

- Bước 2: Phân tích tín dụng Nhân viên ngân hàng phân tích khách hàng trên các

phương diện khác nhau làm cơ sở cho việc ra quyết định cấp tín dụng

- Bước 3: Quyết định tín dụng Trên cơ sở phân tích tín dụng, NH sẽ ra quyết định:

cấp tín dụng cho khách hàng, yêu cầu khách hàng bổ sung thêm thông tin trước khi

quyết định, hoặc không cấp tín dụng

- Bước 4: Giải ngân Khi hợp đồng được ký kết, việc giải ngân sẽ được thực hiện

- Bước 5: Giám sát và thanh lý tín dụng Khách hàng cần được giám sát chặt chẽ

để giảm rủi ro đạo đức Việc thanh lý được thực hiện khi hợp đồng đáo hạn hoặc khi

hợp đồng có trục trặc, NH phải xử lý

Trang 86

TRẢ LỜI CÂU 2: Nêu khái niệm và các mục tiêu của hoạt động phân tích tín

dụng?

hồ sơ vay vốn của khách hàng cho đến khi quyết định cấp tín dụng, giải ngân, thu nợ

phận có liên quan trong hoạt động tín dụng

Mục tiêu của quy trình tín dụng là góp phần giảm thiểu rủi ro,nâng cao hiệu quả hoạt

động tín dụng của các ngân hàng thương mại.

nhuận

nhất, khoa học, tạo cơ chế giám sát hiệu quả, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, xác định

Trang 87

TRẢ LỜI CÂU 3: Trình bày các nội dung phân tích tín dụng?

•Phân tích tín dụng gồm 4 nội dung chính như sau:

-Thu thập và xử lý thông tin: là công việc thường xuyên của ngân hàng,

kể từ khi khách hàng chưa nhận tín dụng, xin cấp tín dụng, ngân hàng giải

ngân, đến lúc ngân hàng thu đủ gốc và lãi.

-Phân tích khách hàng: gồm phân tích tài chính theo báo cáo tài chính,các

yếu tố phi tài chính như: năng lực pháp lý, tính cách và uy tín, khả năng

phát triển thị trường…

- Thẩm định phương án/dự án cấp tín dụng: rà soát, kiểm tra, tính toán

lại một cách khoa học, khách quan và toàn diện mọi nội dung của của dự

án và liên quan đến dự án nhằm khẳng định tính hiệu quả cũng như tính

khả thi của dự án trước khi quyết định đầu tư.

- Thẩm định tài sản bảo đảm: tập trung vào khía cạnh pháp lý của tài sản,

khả năng thanh lý tài sản đó theo giá trị thị trường và khả năng kiểm soát

tài sản của ngân hàng.

Trang 88

TRẢ LỜI CÂU 4: Những nội dung chính của thẩm định tài sản bảo đảm?

Mục tiêu của thẩm định tài sản bảo đảm là đánh giá một cách chính xác khả

năng thanh lý các tài sản bảo đảm khi cần thiết Nội dung của thẩm định tài

sản bảo đảm chủ yếu tập trung vào 3 vấn đề:

- Tính pháp lý của tài sản đảm bảo: Hồ sơ tài sản đảm bảo có nội dung

không trái với hiến pháp, luật, pháp lệnh và các quy định của cơ quan nhà

nước, đảm bảo trình tự, thủ tục, hình thức đúng quy định.

- Khả năng kiểm soát tài sản của ngân hàng: Ngân hàng không chấp nhận

tài sản đảm bảo nếu ngân hàng không thể kiểm soát quá trình sử dụng tài

sản đó của người vay.

- Khả năng thanh lý tài sản theo giá trị thị trường: Khả năng thanh lý tài

sản theo giá trị thị trường phụ thuộc vào tính thanh khoản của tài sản, được

xác định bởi chi phí thời gian và chi phí tài chính để chuyển đổi tài sản

thành tiền mặt.

Trang 89

TRẢ LỜI CÂU 5: Chính sách tín dụng bao gồm những nội dung gì?

Chính sách tín dụng là tổng thể các quy định của ngân hàng về hoạt động tín dụng nhằm đưa

ra định hướng và hướng dẫn hoạt động của cán bộ ngân hàng trong việc cấp tín dụng cho

khách hàng.

Chính sách tín dụng bao gồm 6 nội dung cơ bản sau:

- Chính sách khách hàng: Khách hàng nhận tín dụng của ngân hàng đa dạng, tuy nhiên

luật pháp cấm hoặc hạn chế đối với một số đối tượng nhất định NH phân loại khách hàng

theo nhiều tiêu chính khác nhau để có các chính sách khác nhau phù hợp cho mỗi đối

tượng.

- Chính sách quy mô và giới hạn tín dụng: Quy mô cấp tín dụng của NH cho KH phụ

thuộc vào nhiều yếu tố như: nhu cầu khách hàng được ngân hàng tính toán lại, khả năng

và mức độ ngân hàng được phép cung cấp theo luật pháp và theo năng lực tài chính của

NH, và giá trị của tài sản bảo đảm.

- Lãi suất và phí suất tín dụng Chính sách lãi suất và phí suất tín dụng của NH đối với KH

phụ thuộc vào nhiều yếu tố: mức độ rủi ro của KH, thời hạn khoản nợ, mức độ cạnh tranh

trên thị trường….

- Thời hạn tín dụng và kỳ hạn nợ: Phụ thuộc nhu cầu của KH, khả năng thanh toán của

khách hàng, khả năng cấn đối nguồn vốn của ngân hàng.

- Các khoản đảm bảo: Quy định về loại bảo đảm được chấp thuận, tỷ lệ cấp tín dụng trên

Ngày đăng: 16/04/2014, 09:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Bảng  tổng kết tổng kết - bài giảng chính sách tín dụng và phân tích tín dụng
ng Bảng tổng kết tổng kết (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm