KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆPPhân tích tổng quan Tình hình tài chính & kết quả KD Thẩm định Phương án SXKD Thẩm định Tải sản Bảo đảm Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4... NỘI DUNG CỦA CHÍNH SÁCH TÍ
Trang 1Bài 4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG VÀ PHÂN TÍCH
TÍN DỤNG
Trang 2TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG: KHÁCH HÀNG LÀ CÔNG TY ĐẾN VAY NGÂN
HÀNG
ngân hàng phân tích công ty X như thế nào? Các nội dung ngân hàng phân tích công ty là gì?)
Giá trị khoản tín dụng, lãi suất, thời hạn được tính như thế nào?
để thu nợ?
Công ty Cổ phần X chuyên về hoạt động xây dựng và xuất nhập khẩu lao động có nhu cầu vay ngân
hàng thương mại (NHTM) A Trong đơn vay vốn, công ty ghi rõ: số tiền là 20 tỷ VND trong 12 tháng
theo hình thức cấp hạn mức tín dụng nhằm bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh xuất
nhập khẩu Để được cấp hạn mức tín dụng, các câu hỏi sau cần được giải đáp:
Trang 3MỤC TIÊU
dụng đối với các Ngân hàng thương mại
Trang 5Bước 5: Giám sát và thanh lý tín dụng
Trang 6CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1
Công ty X sẽ được ngân hàng phân tích trong những bước nào của quy trình tín dụng?
thiểu rủi ro cho ngân hàng Trước khi ra quyết định cấp tín dụng, việc phân tích tập trung ởbước 2, nhưng việc phân tích ở cả 5 bước giúp ngân hàng giảm thiểu lựa chọn đối nghịch vàrủi ro đạo đức
Trang 71.2 NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÍN DỤNG
Trang 8ĐỐI TƯỢNG PHÂN TÍCH
Khách hàng doanh nghiệp
Khách hàng
cá nhân
Trang 9CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 2
Khi NHTM phân tích công ty X, đối tượng phân tích bao gồm:
Trả lời:
định tới chiến lược, tầm nhìn, sứ mệnh và việc thực hiện hoạt động tại công ty
Trang 10NGUYÊN TẮC PHÂN TÍCH CHUNG
Trang 11NỘI DUNG PHÂN TÍCH
định đầu tư
hàng
Trang 12VÍ DỤ CỤ THỂ
Trang 131.2.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
Phân tích
tổng quan
Tình hình tài chính
&
kết quả KD
Thẩm định Phương án SXKD
Thẩm định Tải sản Bảo đảm
Bước
1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Trang 15TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH
Trang 16PHÂN TÍCH TĂNG TRƯỞNG VÀ CƠ CẤU
Bảng tổng kết tài sản
Bảng tổng kết tài sản
Báo cáo KQKD
Báo cáo KQKD
Trang 18CÁC NHÓM CHỈ TIÊU THANH KHOẢN
Khả năng thanh toán
Trang 19CÁC NHÓM CHỈ TIÊU CƠ CẤU VỐN
Hệ số Nợ/ VCSH
Tổng nợ Vốn chủ sở hữu
Hệ số Nợ/ tổng TS Tổng nợ
Tổng tài sản
Trang 20NHÓM CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG
Vòng quay khoản phải thu
Doanh thu thuần Khoản phải thu bình quân
Số ngày thu hồi bình quân = 365/vòng quay
khoản phải thu
Vòng quay khoản phải trả
Giá vốn hàng bán Khoản phải trả bình quân
Số ngày phải trả bình quân = 365/vòng quay
khoản phải trả
Vòng quay hàng tồn kho
Giá vốn hàng bán Hàng tồn kho
Số ngày tồn kho bình quân = 365/vòng quay
hàng tồn kho
Vòng quay tài sản lưu động Doanh thu thuần
Tài sản lưu động bình quân
Trang 21NHÓM CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG SINH LỜI
Mức sinh lời trên doanh thu
Lợi nhuận sau thuếDoanh thu thuần
Thu nhập trên tổng tài sản (ROA)
Lợi nhuận sau thuếTổng tài sản bình quân
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
Lợi nhuận sau thuếVốn chủ sở hữu
Trang 22BÀI TẬP TÌNH HUỐNG: Các chỉ số tài chính của công ty X trong 3 năm gần
nhất như sau (đơn vị Tỷ VND)
Trang 23Câu hỏi
Trang 24Lời giải: Tính toán các chỉ số tài chính của công ty – theo công thức đưa ra ở trên
Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời (đơn vị: %)
Các chỉ tiêu cơ cấu vốn (đơn vị: %)
Trang 25Lời giải: Tính toán các chỉ số tài chính của công ty
Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh khoản
Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả quản lý
Trang 26CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Các chỉ số khả năng sinh lời của công ty X như thế nào trên quan điểm của ngân hàng?
tăng và tăng mạnh: tốc độ tăng trưởng doanh thu thuần… chứng tỏ hoạt động kinh doanh củađơn vị đạt hiệu quả cao Các hệ số lợi nhuận đều tăng qua các năm
Trang 27Tính sinh lời
Trang 28THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Chi phí hình thành đất đai;
Chi phí xây dựng cơ bản;
Chi phí MMTB;
Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng
Trang 29THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: DOANH THU
Trang 31THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
Trang 32THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO
Các giấy tờ có giá (chứng khoán, sổ tiết kiệm…)
Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với đất
Máy móc thiết bị
Nguyên nhiên vật liệu
Các khoản phải thu
…
Trang 33THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO
Thuộc quyền sở hữu hoặc sử dụng (đv đất) của người vay hoặc người bảo lãnh
Trang 34CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Khi phân tích tín dụng, điều kiện nào là quan trọng nhất
Trả lời:
cho Ngân hàng
Trang 351.2.2 KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Cho vay tiêu dùng
Cho vay tiêu dùng
Thường
có tài sản bảo đảm
Thẩm định tài sản bảo đảm
Thẩm định thu nhập ròng của người vay
Trang 36YÊU CẦU VỀ ĐẢM BẢO
•Điều tra bên ngoài
Ở Việt Nam có thể cần thêm:
Trang 37MỘT SỐ HÌNH THỨC CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Cầm cố giấy tờ
có giá
Mua nhà, sửa chữa nhà Mua ô tô
Vay du học
Trang 381.3 PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM TÍN DỤNG
Nguyên tắc chung
Trang 39NGUYÊN TẮC CHUNG
Điểm ban đầu
Điểm ban đầu
Điểm ban đầu
%
%
%
Điểm tổng hợp
Điểm ban đầu Trọng số
Trang 401.3.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
1 Khách hàng
2 Phân loại ngành kinh tế
3 Chấm điểm quy mô
4 Chấm điểm chỉ tiêu tài chính 5 Chấm điểm chỉ tiêu phi tài chính
6 Tổng hợp điểm TD & xếp hạng khách hàng
7 Trình phê duyệt kết quả
Trang 411.3.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
Bước 2: Xác định ngành nghề lĩnh vực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Nông, lâm và ngư nghiệp
Trang 421.3.1 KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
Cộng tổng số điểm tài chính và phi tài chính và nhân với trọng số trong phụ lục, bảng
trọng số được chia thành 2 loại:
Căn cứ điểm tổng hợp, tiến hành xếp hạng doanh nghiệp theo phụ lục
Trang 43Loại Mức độ rủi ro
AAA : Loại tối ưu Thấp nhất
AA : Loại ưu Thấp nhưng về dài hạn có thể hơn khách hàng A
BB : Loại trung bình khá Trung bình, khả năng trả nợ gốc và lãi trong tương lai sẽ
được đảm bảo hơn khách hàng loại B
B : Loại trung bình Cao, do khả năng tự chủ tài chính thấp NH chưa có nguy
cơ mất vốn ngay nhưng về lâu dài sẽ khó khăn
CCC : Loại dưới trung bình Cao, là mức cao nhất có thể chấp nhận
CC : Loại xa dưới trung bình Rất cao, khả năng trả nợ Ngân hàng kém
C : Loại yếu kém Rất cao, NH sẽ phải mất nhiều thời gian và công sức để
Đặc biệt cao, NH hầu như sẽ không thể thu hồi được vốn
Trang 441.3.2 KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
1 Khách hàng
2 Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản
3 Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng
4 Tổng hợp điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng
Trang 451.3.2 KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Bước 2: Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản
lục
Tổng điểm <0 thì chấm dứt quá trình chấm điểm và từ chối cấp tín dụng hoặc ngừng
cấp tín dụng
Tổng điểm >0 thì tiếp tục sang bước 3
Bước 3: Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng
Chấm điểm tiêu chí quan hệ với ngân hàng của khách hàng theo hướng dẫn chi tiết
tại phụ lục
Bước 4: Tổng hợp điểm và xếp hạng khách hàng
Tổng hợp điểm bằng cách cộng tổng số điểm chấm các thông tin cá nhân cơ bản ở
bước 2 và điểm chấm tiêu chí quan hệ với ngân hàng ở bước 3 Sau khi tổng hợp
điểm, tiến hành xếp hạng khách hàng theo phụ lục
Trang 46Loại Mức độ rủi ro
vay
vay vốn và đảm bảo tiền vay
Trang 47VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Bước 1: Thu thập thông tin
Trang 48VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Trang 49VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Trang 50VÍ DỤ VỀ CHO ĐIỂM TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Bước 4: Tổng hợp điểm và xếp hạng khách hàng
Trang 51BÀI TẬP
Trang 532.1 KHÁI NIỆM CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG
chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết
hướng và hướng dẫn hoạt động của cán bộ ngân
Trang 542.2 VAI TRÒ CỦA CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG
Trang 552.3 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG
khoản tiền gửi, khả năng vay mượn
của ngân hàng và vốn chủ sở hữu
Trang 562.4 NỘI DUNG CỦA CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG
Chính sách khách hàng Quy mô và giới hạn tín dụng Lãi suất và phí suất tín dụng
Thời hạn tín dụng và kỳ hạn nợ
Các khoản đảm bảo
Nội dung chính sách tín dụng
Trang 58ĐỐI TƯỢNG CẤP TÍN DỤNG
Trang 59ĐỐI TƯỢNG HẠN CHẾ CẤP TÍN DỤNG
Ngân hàng không được cho vay không có bảo đảm, cho vay ưu đãi về
lãi suất, về mức cho vay đối với
Tổ chức kiểm toán, kiểm
toán viên, thanh tra viên
toán, thanh tra tại NH
Trang 60ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CẤP TÍN DỤNG
Thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (GĐ), Phó Tổng
GĐ của NH
Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên HĐQT, BKS, Tổng
GĐ, Phó Tổng GĐ
Trang 61ĐỐI TƯỢNG CẤP TÍN DỤNG
Add Your Title
Không giới hạn đối tượng cụ thể
Hạn chế đưa ra nhiều chính sách cho nhiều khác hàng
Chính sách cho vay áp dụng với mọi đối tượng
Trang 62ĐIỀU KIỆN CẤP TÍN DỤNG
Có năng lựcdân sự
Mục đích sửdụng vốn vayhợp pháp
Có dự án khảthi hiệu quả
Thực hiệnđúng các quyđịnh về bảo
Có khả năngtài chính đảm
bảo
Trang 632.4.2 CHÍNH SÁCH QUY MÔ VÀ GIỚI HẠN TÍN DỤNG
Ngoài các giới hạn do Luật quy định, mỗi NH còn có quy định riêng về quy mô và các giới hạn.
Ngân hàng cam kết tài trợ cho khách hàng với món tiền hoặc hạn mức nhất định
Trang 642.4.2 CHÍNH SÁCH QUY MÔ VÀ GIỚI HẠN TÍN DỤNG
của ngân hàng
Trang 65QUY MÔ TÍN DỤNG CỦA VCB
Nhu cầu vay và khả năng trả nợ của khách
hàng;
Khả năng nguồn vốn của NH
Trang 66• từ 100 đến 120 tỷ do TGĐ quyết đinh
Hội đồng xét duyệt T.W
• ≥ 120 tỷ
Trang 68CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Công ty X vay 20 tỷ tại chi nhánh M của VCB Khoản vay này được phê duyệt ở cấp nào?
phận là khác nhau, để đảm bảo mức độ an toàn của các khoản tín dụng lớn Tại VCB, Giámđốc chi nhánh có quyền ra phán quyết từ 20-60 tỷ VND Do vậy, khoản vay này sẽ do giámđốc chi nhánh phê duyệt
Trang 692.4.3 LÃI SUẤT VÀ PHÍ SUẤT TÍN DỤNG
Mỗi NH có mức lãi suất TD khác nhau tùy theo kỳ hạn, loại
tiền…
NH thỏa thuận LS đối với với từng khách hàng cụ thể
Lãi suất tín dụng do BGĐ NH thông qua & phổ biến đếnmọi cán bộ TD
Chính sách LS và phí TD cần linh hoạt, đa dạng
Trang 702.4.3 LÃI SUẤT VÀ PHÍ SUẤT TÍN DỤNG
Phí suất tín dụng là tỷ lệ % tính theo năm
của tổng chi phí vay thực tế so với tổng số
tiền vay thực tế
Trang 712.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ
Trang 722.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ
Trang 732.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ
Trang 742.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ
Trang 752.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ
Trang 762.4.5 CHÍNH SÁCH VỀ CÁC KHOẢN ĐẢM BẢO
Trang 77CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Công ty X sử dụng ô tô để làm tài sản thế chấp cho khoản vay Điều đó có nghĩa là:
sử dụng
thường
Trả lời:
dụng bình thường
giấy tờ sở hữu gốc phải chuyển cho ngân hàng Việc giữ giấy tờ gốc đảm bảo giảm thiểurủi ro cho ngân hàng nếu khách hàng bán tài sản đang trong giai đoạn thế chấp mà
Trang 782.4.5 CHÍNH SÁCH VỀ CÁC KHOẢN ĐẢM BẢO
Yêu cầu đối với TSĐB:
quyền SD đất) của khách hàng hoặc người
bảo lãnh
• Giá thị trường của tài sản ổn định (tỷ lệ̣ cho
vay càng cao nếu giá trị TT càng ổn định)
Trang 79CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Tài sản bảo đảm nào đối với khoản vay của công ty X không được Ngân hàng
chấp thuận?
C.Đất đai, nhà xưởng thuê 50 năm của công ty X là tài sản thế chấp
D.Dự án xây dựng do công ty X đang thực hiện, là tài sản hình thành từ vốn vay
Trang 802.4.6 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI TÀI SẢN CÓ VẤN ĐỀ
Trách nhiệm giải quyết, phạm vi thanh lý
Trang 81CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trong trường hợp công ty X không trả được nợ, khoản vay này trở thành nợ xấu.
Chính sách giải quyết nợ xấu của ngân hàng liên quan tới ai?
B.Khách hàng
D.Tất cả các bên nêu trên
Trả lời:
•Đáp án đúng là: D
đảm bảo việc xử lý đúng pháp luật, giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng
Trang 82GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG: KHÁCH HÀNG LÀ CÔNG TY ĐẾN VAY NGÂN
HÀNG
Trả lời
cầu của công ty được đáp ứng đủ theo cách tính toán của Ngân hàng Nếu gặp khó
khăn trong quá trình thu nợ, ngân hàng sẽ sử dụng các biện pháp xử lý khác nhau,
phân tích công ty X như thế nào? Các nội dung ngân hàng phân tích công ty là gì?)
khoản tín dụng, lãi suất, thời hạn được tính như thế nào?
nợ?
Trang 83TÓM LƯỢC CUỐI BÀI
dựng đầy đủ, chi tiết sẽ đảm bảo tính thống nhất trong hoạt động tín dụng của toàn
hệ thống, nhờ đó giúp Ngân hàng hạn chế được rủi ro tác nghiệp
xử lý thông tin một cách khoa học, kết hợp với sử dụng các công cụ và kỹ thuật phân
chế rủi ro và tổn thất từ hoạt động tín dung
Trang 84CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
4.Những nội dung chính của thẩm định tài sản bảo đảm?
Trang 85TRẢ LỜI CÂU 1: Trình bày khái quát các bước trong quy trình tín dụng?
như sau:
- Bước 1: Lập hồ sơ tín dụng Khi khách hàng có nhu cầu dược cấp tín dụng, nhân
tạo lập hồ sơ cấp tín dụng
- Bước 2: Phân tích tín dụng Nhân viên ngân hàng phân tích khách hàng trên các
phương diện khác nhau làm cơ sở cho việc ra quyết định cấp tín dụng
- Bước 3: Quyết định tín dụng Trên cơ sở phân tích tín dụng, NH sẽ ra quyết định:
cấp tín dụng cho khách hàng, yêu cầu khách hàng bổ sung thêm thông tin trước khi
quyết định, hoặc không cấp tín dụng
- Bước 4: Giải ngân Khi hợp đồng được ký kết, việc giải ngân sẽ được thực hiện
- Bước 5: Giám sát và thanh lý tín dụng Khách hàng cần được giám sát chặt chẽ
để giảm rủi ro đạo đức Việc thanh lý được thực hiện khi hợp đồng đáo hạn hoặc khi
hợp đồng có trục trặc, NH phải xử lý
Trang 86TRẢ LỜI CÂU 2: Nêu khái niệm và các mục tiêu của hoạt động phân tích tín
dụng?
hồ sơ vay vốn của khách hàng cho đến khi quyết định cấp tín dụng, giải ngân, thu nợ
phận có liên quan trong hoạt động tín dụng
• Mục tiêu của quy trình tín dụng là góp phần giảm thiểu rủi ro,nâng cao hiệu quả hoạt
động tín dụng của các ngân hàng thương mại.
nhuận
nhất, khoa học, tạo cơ chế giám sát hiệu quả, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, xác định
Trang 87TRẢ LỜI CÂU 3: Trình bày các nội dung phân tích tín dụng?
•Phân tích tín dụng gồm 4 nội dung chính như sau:
-Thu thập và xử lý thông tin: là công việc thường xuyên của ngân hàng,
kể từ khi khách hàng chưa nhận tín dụng, xin cấp tín dụng, ngân hàng giải
ngân, đến lúc ngân hàng thu đủ gốc và lãi.
-Phân tích khách hàng: gồm phân tích tài chính theo báo cáo tài chính,các
yếu tố phi tài chính như: năng lực pháp lý, tính cách và uy tín, khả năng
phát triển thị trường…
- Thẩm định phương án/dự án cấp tín dụng: rà soát, kiểm tra, tính toán
lại một cách khoa học, khách quan và toàn diện mọi nội dung của của dự
án và liên quan đến dự án nhằm khẳng định tính hiệu quả cũng như tính
khả thi của dự án trước khi quyết định đầu tư.
- Thẩm định tài sản bảo đảm: tập trung vào khía cạnh pháp lý của tài sản,
khả năng thanh lý tài sản đó theo giá trị thị trường và khả năng kiểm soát
tài sản của ngân hàng.
Trang 88TRẢ LỜI CÂU 4: Những nội dung chính của thẩm định tài sản bảo đảm?
Mục tiêu của thẩm định tài sản bảo đảm là đánh giá một cách chính xác khả
năng thanh lý các tài sản bảo đảm khi cần thiết Nội dung của thẩm định tài
sản bảo đảm chủ yếu tập trung vào 3 vấn đề:
- Tính pháp lý của tài sản đảm bảo: Hồ sơ tài sản đảm bảo có nội dung
không trái với hiến pháp, luật, pháp lệnh và các quy định của cơ quan nhà
nước, đảm bảo trình tự, thủ tục, hình thức đúng quy định.
- Khả năng kiểm soát tài sản của ngân hàng: Ngân hàng không chấp nhận
tài sản đảm bảo nếu ngân hàng không thể kiểm soát quá trình sử dụng tài
sản đó của người vay.
- Khả năng thanh lý tài sản theo giá trị thị trường: Khả năng thanh lý tài
sản theo giá trị thị trường phụ thuộc vào tính thanh khoản của tài sản, được
xác định bởi chi phí thời gian và chi phí tài chính để chuyển đổi tài sản
thành tiền mặt.
Trang 89TRẢ LỜI CÂU 5: Chính sách tín dụng bao gồm những nội dung gì?
Chính sách tín dụng là tổng thể các quy định của ngân hàng về hoạt động tín dụng nhằm đưa
ra định hướng và hướng dẫn hoạt động của cán bộ ngân hàng trong việc cấp tín dụng cho
khách hàng.
Chính sách tín dụng bao gồm 6 nội dung cơ bản sau:
- Chính sách khách hàng: Khách hàng nhận tín dụng của ngân hàng đa dạng, tuy nhiên
luật pháp cấm hoặc hạn chế đối với một số đối tượng nhất định NH phân loại khách hàng
theo nhiều tiêu chính khác nhau để có các chính sách khác nhau phù hợp cho mỗi đối
tượng.
- Chính sách quy mô và giới hạn tín dụng: Quy mô cấp tín dụng của NH cho KH phụ
thuộc vào nhiều yếu tố như: nhu cầu khách hàng được ngân hàng tính toán lại, khả năng
và mức độ ngân hàng được phép cung cấp theo luật pháp và theo năng lực tài chính của
NH, và giá trị của tài sản bảo đảm.
- Lãi suất và phí suất tín dụng Chính sách lãi suất và phí suất tín dụng của NH đối với KH
phụ thuộc vào nhiều yếu tố: mức độ rủi ro của KH, thời hạn khoản nợ, mức độ cạnh tranh
trên thị trường….
- Thời hạn tín dụng và kỳ hạn nợ: Phụ thuộc nhu cầu của KH, khả năng thanh toán của
khách hàng, khả năng cấn đối nguồn vốn của ngân hàng.
- Các khoản đảm bảo: Quy định về loại bảo đảm được chấp thuận, tỷ lệ cấp tín dụng trên