1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 5 lop 6 looking back ket noi tri thuc

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Looking Back
Trường học Unknown School
Chuyên ngành English
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 203,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 5 Looking Back Download vn Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Looking Back Tổng hợp Download vn 1 Soạn Anh 6 Unit 5 Looking Back I Mục tiêu bài học 1 Aims By the end of this lesson, students can Revise and m[.]

Trang 1

By the end of this lesson, students can

- Revise and make the use of all the target knowledge in unit 5

2 Objectives

Vocabulary: the lexical items related to “things in nature” and “travel item” Structures: Superlatives with short adjectives

Modal verb: must

II Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Looking Back

Bài 1

Write the name of each picture (Viết tên của mỗi bức tranh.)

Trang 2

Trả lời:

1 waterfall (thác nước) 2 cave (hang động) 3 desert (sa mạc)

4 river (sông) 5 beach (bãi biển) 6 island (đảo)

Bài 2

Match the name of a natural wonder in column A with a word indicating it

in column B 1 is an example (Nối tên của một kỳ quan thiên nhiên ở cột A với

một từ chỉ định ở cột B 1 là một ví dụ.)

Trang 3

4 Cuc Phuong

5 The Sahara

6 Con Dao

d mount

e forest

f desert

Example:

1 – d: Fansipan mount (đỉnh núi Phan-xi-păng)

Lời giải chi tiết:

2 – c: Ban Gioc waterfall (thác Bản Giốc)

3 – a: Ha Long bay (vịnh Hạ Long)

4 – e: Cuc Phuong forest (rừng Cúc Phương)

5 – f: The Sahara desert (sa mạc Sa-ha-ra)

6 – b: Con Dao island (đảo Côn Đảo)

Bài 3

Write the words (Viết các từ.)

Trang 4

Trả lời:

1 scissors

(cái kéo)

2 sleeping bag

(túi ngủ)

3 compass

(la bàn)

4 backpack

(ba lô)

5 plaster

(băng cá nhân)

Bài 4

Find the mistake in each sentence and correct it (Tìm lỗi trong mỗi câu và

sửa lại cho đúng.)

Example: There is some wonderful camping sites in our area.

(Có những điểm cắm trại tuyệt vời ở khu chúng ta sống.)

is => are

1 How many candles is on that birthday cake?

_

2 There are much snow on the road

Trang 5

Trả lời:

1 is => are

How many candlesare on that birthday cake?

(Có bao nhiêu cây nến trên chiếc bánh sinh nhật đó?)

2 are => is

Thereis much snow on the road.

(Có nhiều tuyết trên đường.)

3 instrument => instruments

Michael can play different musicalinstruments.

(Michael có thể chơi nhiều nhạc cụ khác nhau.)

4 are => is

Thereis not much milk left in the fridge.

Trang 6

(Đừng mang quá nhiều hành lỳ cho chuyến đi của bạn.)

Bài 5

Complete the dialogue, using must / mustn't (Hoàn thành bài hội thoại sử

dụng must/ mustn’t.)

A: It's dangerous to go hiking there You (1) tell someone where you

are going

B: Yes And I (2) take a warm coat it's very cold there.

A: Right But you (3) bring any heavy of unnecessary things with

you

B: OK, and I (4) take a mobile phone It's very important.

A: And you (5) forget to bring a compass.

Trả lời:

A: It's dangerous to go hiking there You must tell someone where you are

going

(Đi bộ đường dài ở đó rất nguy hiểm Bạn phải nói cho ai đó biết bạn đang đi đâu.)

Trang 7

A: And you mustn't forget to bring a compass.

(Và bạn không được quên mang theo la bàn.)

Ngày đăng: 24/03/2023, 11:33