Unit 2 Skills 2 Download vn Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 Skills 2 Tổng hợp Download vn 1 Soạn Anh 6 Unit 2 Skills 2 Câu 1 Look at the pictures Name each of them Guess if they are mentioned in the listening[.]
Trang 1Soạn Anh 6 Unit 2: Skills 2 Câu 1
Look at the pictures Name each of them Guess if they are mentioned in
the listening text (Quan sát bức tranh Kể tên các vật Đoán xem liệu những
vật ấy có được nhắc đến trong bài nghe hay không).
Bài nghe:
Đáp án:
Now listen and check your guesses
(Bây giờ nghe và kiểm tra các dự đoán của em.)
Trang 21 bookshelf 2 sofa 3 desk 4 clock 5 window
Things mentioned in the listening text are bookshelf, desk, clock, window
(Những món đồ được đề cập trong bài nghe là: giá sách, bàn có ngăn, đồng hồ treo tường và cửa sổ.
Câu 2
Listen to Mai talking about her house Tick True or False (Nghe Mai nói về
nhà của mình Đánh dấu Đúng hoặc Sai.)
Bài nghe:
Đáp án:
Trang 31 F ⇒ There are three people.
(Trong gia đình của Mai có 4 người Sai⇒Trong gia đình của Mai có 3 người.)
2 F ⇒ There are six rooms
(Nhà của Mai có 7 phòng Sai⇒Nhà của Mai có 6 phòng.)
3 T (Phòng khách ngay cạnh phòng bếp.)
4 T (Trong phòng của bạn ấy, có một cái đồng hồ trên tường.)
5 F ⇒ She reads books
(Bạn ấy thường nghe nhạc trong phòng ngủ của mình Sai ⇒ Bạn ấy thường đọc sách trong phòng.)
Nội dung nghe:
My name’s Mai I live in a town house in Ha Noi I live with my parents There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms I love our living room the best because it’s bright It’s next to the kitchen I have my own bedroom It’s small but beautiful There’s a bed, a desk,
a chair, and a bookshelf It also has a big window and a clock on the wall I often read books in my bedroom
Hướng dẫn dịch:
Tên của tôi là Mai Tôi sống trong một căn nhà thị trấn ở Hà Nội Tôi sống với
bố mẹ Có sáu phòng trong nhà chúng tôi: một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm Tôi thích phòng khách nhất vì nó sáng sủa Nó ở bên cạnh phòng bếp Tôi có phòng ngủ riêng Tuy nó nhỏ nhưng đẹp Có một
Trang 4cái giường,một cái bàn, một cái ghế và một cái giá sách Nó còn có một cửa sổ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường Tôi thường đọc sách trong phòng ngủ
Câu 3
Answer the questions (Trả lời câu hỏi)
1 Where do you live? (bạn sống ở đâu?)
=> I live in Ha Noi
2 How many rooms are there in your house? What are they? (Có bao nhiêu phòng trong nhà của bạn? Đó là những phòng nào?)
=> There are 6 rooms in my house: a living room, a kitchen, two bathrooms and two bedrooms
3 Which room do you like the best in your house? Why? (Bạn thích phòng nào nhất trong nhà mình? Tại sao?
=> I like my bedroom best because it’s beautiful and bright
Câu 4
Write an email to Mira, your pen friend Tell her about your house Use the
answers to the questions in 3 (Viết email cho Mira, bạn qua thư của em Kể
cho cô ấy về ngôi nhà của em Sử dụng những câu trả lời của câu hỏi trong bài 3)
Hướng dẫn viết:
Hi Sophia,
Thanks for your email Now I will tell you about my house I live with my
parents and younger brother in a town house It’s big There are six rooms: a
Trang 5living room, a kitchen, two bedrooms and two bathrooms I like my bedroom best We’re moving to an apartment soon What about you? Where do you live? Tell me in your next email
Best wishes,
Mi
Hướng dẫn dịch:
Chào Sophia,
Cảm ơn email của bạn Bây giờ mình sẽ kể cho bạn nghe về nhà mình Mình sống với ba mẹ và em trai trong một ngôi nhà phố Ngôi nhà thì lớn Có sáu phòng: một phòng khách, một nhà bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm Mình thích phòng ngủ nhất Gia đình mình sắp dọn đến một căn hộ Còn bạn thì sao? Bạn sống ở đâu? Kể mình nghe trong email kế tiếp của bạn nhé
Thân ái,
Mi