Microsoft Word 29 Háºᆳu Giang phamthimo2612@gmail com docx x 2 3 + 2 2 22 2 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 02 trang) KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT, TH[.]
Trang 1x 2
3 + 2 2
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH HẬU GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 02 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT, THPT
CHUYÊN NĂM HỌC 2021-2022 MÔN THI: TOÁN – THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Câu 1 Cho hàm
số f x = 3x 1 Giá trị của f 1 bằng
Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương
trình góc của đường thẳng d bằng
y = 2 7 x Hệ số
A 7
Câu 3 Phương
trình x2 7x +10 = 0 có một nghiệm bằng
3x y = 7
Câu 4 Hệ phương
trình
x = 2
5x + y = 9
x = 2
có nghiệm duy nhất là
A
y = 1 . B y =
1
y = 3.
Câu 5 Điều kiện của x để biểu thức có nghĩa là
Câu 6 Giá trị của biểu thức bằng
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A
có Khi đó độ dài đoạn BH bằng
AB = 6cm, BC =
Câu 8 Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O)
Biết giá trị của cos BDC bằng
BAD =
1050
và DBC = 450 Khi đó,
Trang 2II Phần tự luận: (8,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm)
Trang 31 2
x 2
x 1
x + 1
x x 6
3 x 2
3 x
x +1
x + 2
12x + 8 3x + 2 9x2 + 12x + 4
49(3x + 2)
a) Tính giá trị của biểu thức A = 3 7 + 2
b) Tính giá trị của biểu
thức
c) Cho biểu thức C = 2x + 13 với x 0, x 9 Tìm x để C = 1.
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 3x2 5x 2 = 0
Câu 3 (1,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm
1
x2
2 có đồ thị (P) và đường thẳng d có phương
trình y = x + 1
m2 + m + 1, với m là tham số.
2
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành
x3 + x3 = 68
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Vẽ các đường cao AH, BK và CP của
tam giác ABC,
với H BC, K AC, P AB.
a) Chứng minh tứ giác BPKC nội tiếp
b) Chứng minh
AH
= OAC.
c) Đường thẳng PK cắt (O) tại hai điểm E và F Chứng minh OA là tia phân giác
của
Câu 5 (0,5 điểm)
EAF
Giải hệ phương trình
Trang 4 y3 +12x2 y = 8( x3 +1) +
6xy2
)
xy + 2 y x2 x +10 = 0
-HẾT -Giải chi tiết trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa (Bạn vào Youtube -> Tìm kiếm cụm từ: Vietjack Toán Lý Hóa -> ra kết quả tìm kiếm) Hoặc bạn copy trực tiếp link:
https://www.youtube.com/channel/UCGo1lPIGoGvMUHK7m4TwL3A
Trang 5 x 1
(
3
x 2
x 1 x + 1
x
3 x 2
3 x
x x 6
x +1
x + 2
x x 6
x +1
x + 2 3 x 23 x
( x + 2)(3 x ) 3 x 23 x
x
x
x
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH HẬU
GIANG
HDC KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT, THPT
CHUYÊN NĂM HỌC 2021-2022 MÔN THI: TOÁN – THPT
(HDC gồm có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I Phần trắc nghiệm (2,0 điểm)
II Phần tự luận (8,0
điểm) Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu
Ta có: A = 3 7 + 2
A = 3 21 3 + 18
A = (3 21 + 18)
A = 0
Vậy A = 0.
b) Tính giá trị của biểu
x khi x = 4.
ĐKXĐ:
x 0
1 0 x 0 Thay x = 4 (TM ĐKXĐ vào biểu thức B ta có:
B = 4 2 4 1+ 4 +14 = 2 + 4
= 2 + 4 = 10
2 1 2 + 1
c) Cho biểu thức C = 2x + 13 với x 0, x 9 Tìm x để C = 1.
C = 2x + 13
C = 2x +13
– x + 2 x +1
2 x + 13
C = + 1 ) ( 3 x ) + ( 3 – 2 ) ( + 2 )
( + 2)( 3)
2 x + 13 x 2
C = – 3 ) + ( 3 x + 4 – 4 )
( + 2)( – 3) (
Trang 6–
x
49(3x + 2) 12x + 8 3x + 2 9x2 + 12x + 4
49(3x + 2) 12x + 8 3x + 2 9x2 + 12x + 4
49 (3x + 2) 3x + 2 3x + 2 (3x + 2)2
3x + 2 3x + 2
3x + 2
3x + 2
3x + 2
6 ( + 2 ) 6
Để C = 1 thì 6 = 1 6 = 3 = 9 x = 81(TM )
Vậy với x = 81 thì C = 1.
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 3x2 5x 2 = 0
Ta
có = (5)2
4.3(2) = 49 > 0 nên phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
x = 2; x
= 1 b) Giải phương trình:
3
x 2 x 2
12x + 8 0 3 3 x > 2
9x2 + 12x + 4 0 (3x + 2) 0 x
Ta có:
4 + 3(3x + 2) 7 = 0 – 3 3x + 2 + 7
x > 2
(Do 3 nên 3x + 2 >0) Đặt t = 3x + 2(t > 0) 3t 2 + 4t 7 = 0(*)
, phương trình trở thành
t = 1(TM )
Ta có a + b + c = 3 + 4 + (-7) = 0 nên pt (*) có hai nghiệm phân
biệt
7
t = (K TM )
Với t = 1, suy ra
= 1 3x + 2 = 1 x = 1
3
x = 1
Vậy phương trình có nghiệm 3
Câu 3 (1,5 điểm)
trình
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm
số
y = x + 1 m2 + m + 1, với m là tham số.
2
a) Vẽ
đồ thị
(P).
y = 1 x2
2
Trang 7có đồ thị
(P) và
đườn
g thẳng
d có
phươ ng
Trang 81 2
Parabol (P) có hệ số a = 1 > 0
2 nên đồng biến với x > 0 và nghịch biến với x < 0 Đồ thị hàm
số đi qua gốc tọa độ O(0;0) và nhận Oy làm trục đối xứng.
Bảng giá trị
y = 1 x2
Vẽ đths:
b) Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành
x3 + x3 = 68
PT hoành độ giao
điểm:
1
x2 = x + 1 m2 + m + 1 x2 2x m2 2m 2 = 0(*)
Để đường thẳng d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) có hai nghiệm phân biệt
' > 0 m2 + 2m + 3 > 0 (m + 1)2
+ 2 > 0
Do (m + 1)2
0m nên (m + 1)2
+ 2 > 0m , do đó pt (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với
mọi m đường thẳng d luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2
Khi đó áp dụng ĐL Viet ta
có: x x x = m1 + x2 2m 22 = 2
Theo bài ra ta
có:
x3 + x3 = 68
1 2
( x + x )3
3x x ( x + x ) = 68
23 3(m2 2m 2).2 = 68
6m2 + 12m 48 = 0
m2 + 6m 8 = 0(**)
PT (**) có hai nghiệm phân
biệt
Câu 4 (2,0 điểm)
m1 = 2; m2 = 4
Trang 9Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Vẽ các đường cao AH, BK và CP của
tam giác ABC,
với H BC, K AC, P AB.
a) Chứng minh tứ giác BPKC nội tiếp
Xét tứ giác BPKC
BKC = 900
nên P, K cùng thuộc đường tròn đường kính BC.
Vậy tứ giác BPKC nội tiếp đường tròn đường kính BC.
b) Chứng minh
AH
= OAC.
ABH vuông tại H nên BAH + AHB = 900 BAH + ABC
= 900 BAH
= 900 ABC (1)
OAC
có OA = OC
Ta có: OAC + OCA + AOC = 1800
2OAC =
OAC =
1800
AOC
2
Lại có: AOC =
2ABC
(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AC)
OAC
=
1800
AOC
2
= 1800 2
ABC
2
= 900 –
ABC
(2)
Từ (1) và (2) ta suy
Trang 10= OAC
c) Đường thẳng PK cắt (O) tại hai điểm E và F Chứng minh OA là tia phân giác
Ta
có xAC = ABC (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AC).
Mà AKP =
ABC
xAC =
AKP.
Ax / / PK.
(góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp BPKC) Hai góc này lại ở vị trí so le trong
Ta có: Ax OA (do Ax là tiếp tuyến của (O) tại A) PK OA
Gọi M = OA PK , ta có EF OA tại M Suy ra M là trung điểm của EF.
Trang 11Suy ra tam giác AEF có OA là đường cao đồng thời là trung tuyến Suy ra tam giác AEF cân tại A.
Vậy đường cao AO là phân giác của góc EAF.
Câu 5 (0,5 điểm)
Giải hệ phương
trình
y3 +12x2 y = 8( x3 +1) +
6xy2
(vớ
i x, y ).
xy + 2 y x2 x +10 = 0
y3 +12x2 y = 8( x3 +1) + 6
xy2
(1)
xy + 2 y x2 x +10 = 0 (2)
Ta có:
y3 +12x2 y = 8( x3 +1) + 6xy2
8x3 12x2 y + 6xy2 y3 = 8
(2x)3
3(2x)2
.y + 3.2x.y2 y3 = 8
(2x y )3
= 8
2x y = 2
y = 2x + 2
Thay vào phương trình (2) ta có
x (2x + 2) + 2(2x + 2) x2 x + 10 = 0
2x2 + 2x + 4x + 4 x2 x +10 = 0
x2 + 5x + 14 = 0(*)
= 31 < 0
Do đó pt(*) vô nghiệm
Vậy hpt đã cho vô nghiệm