1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

58 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán (Hệ Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Quảng Ngãi (Đề+Đáp Án).Docx

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 58 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán (Hệ Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Quảng Ngãi (Đề+Đáp Án)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Ngãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2021
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 54,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 47 CHUYÃ−N QUẢNG NGà I 2020 2021 docx a a a x2 + y + 6 x2  4xx + 2m  2 1 1 x2 SỞGIÁO GIỤC VÀĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPTQUẢNG NGÃI NĂMHỌC 2020 2021 ĐỀ CHÍNH THỨC Khóa n[.]

Trang 1

a a a

x2 + y + 6

x2  4xx + 2m  2

Môn : Toán chuyênThờigianlàmbài:150 phút

Bài

1 ( 1,5 điểm )

1 Rútgọnbiểuthức A= 1 : a+ 1 (a0;a1)

2 Chohàmsố y=(m2)x+2 (m là tham số ) cóđồ thịlàđường thẳng (d)

a) Tìm điều kiệncủa mđểhàm số đồngbiến trênℝ

b) Tìm giátrịcủa m đểkhoảng cáchtừ gốc tọa độO đến (d)bằng 1

Bài

2 ( 1,5 điểm )

1 Choalàsốnguyênlẻvàkhôngchiahếtcho3.Chứngminhrằnga2

20212chiahếtcho24

2 Cho các số nguyên tố p, q thỏa

mãna)p = 2 q + 1

p+q2làsốchínhphương.Chứng minhrằng :

b) p2+q2021khôngphảilàsốchínhphương

Bài

3 ( 2,5 điểm ).

2x2+7xy4y2=0

1 Giảihệ phươngtrình:

2 Tìmtấucảcácgiátrịcủathamsốm đểphươngtrình x2 5x+2m 2=0cóhainghiệmdươngphân

3 Chocácsốthựca,b,cđ ô i mộtkhácnhauvàthỏamãn(c+a)(c+b)=4.Chứngminhrằng:

1

(a b)2 +(c+a1)2 +(c+b1)2 1

Bài

4 ( 3,5 điểm)

Cho đường tron tâm O, bán kính R = 4cm và hai điểm B, C cố định trên (O), BC không là đường kính ĐiểmA thay đổi trên (O) sao cho tam giác ABC nhọn Gọi D, E, F lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B,

C củatam giácABC

a)Chứng minh𝐵ˆ𝐴𝐷=𝐶ˆ𝐴𝑂

b) Gọi M là điểm đối xứng của A qua BC, N là điêm đối xứng của B qua AC Chứng minh

rằng :CD.CN = CE.CM

c) Trongtrường hợp3 điểmC,M, N thẳnghàng, tínhđộ dài đoạnthẳng AB

d) Gọi I là trung điểm của BC Đường thẳng AI cắt EF tại K Gọi H là hình chiếu vuông góc của K trênBC.CHứng minh rằng đường thẳng AH luôn điqua một điểm cố định khi A thayđổi

Bài

5 ( 1 điểm )

ChotậphợpSgồmnsốnguyêndươngđôimộtkhácnhau(n3)thỏamãntínhchất:tổngcủa3phầntửbấtkìtrong

Sđều là số nguyên tố Tìm giá trị lớn nhất có thểcủa n

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1

1.1.

a2− √a √a +a + a√a (√a4−√a)(√a+1)

√a(√a3−1)(√a+1) (√a3−1)(√a+1)

(√a−1)(a+√a+1)(√a+1) (√a−1)(√a+1) a − 1

VậyA = 1

a–1

1.2.

a)Hàm số đồng biển trênR⇔m− 2>0

-m>2 b)Vớim=2,(d): y= 2cách Omộtkhoảng bằng2, (khôngthỏa)

Vớim≠2, gọi M, N lần lượt là giao điểmcủa(d) với trụchoành,

trụctung.Hoàngđộ của M lànghiệmcủa phương trình:

2 (m−2)x+2=0⇔x=

2− m 2

⇒OM=

|2− m|

Đườngthẳng (d)cắttrụctung tại điểmcótungđộ bằng 2nên ON= 2

Gọi OH là khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d), áp dụng hệ thức về cạnh và

đườngcaotrong tam giác vuôngOMN ta có:

OH2=

OM2+

ON2⇔

OH2=

4 +4

mà OH= 1 nên

(2–m)

2+1=1⇔m2−4m+5=4⇔(m−2)2=3

m − 2=−√3 m=2−√3

D

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 2

2.1.Vì a làsố nguyên lẻnêna=2k+ 1 , k∈ℤ Từ đó

a2= 4k2+4k+ 1⇒a2−1=4k(k +1)⋮8 (1)vì k(k +1)⋮2

Mặtkhác,a khôngchia hết cho 3 nêna=3q± 1,q∈ℤ

a2= 9q2±6k+ 1⇒a2−1⋮3 (2)

Từ đó:

a2−20212= (a2−1)−(20212−1)=(a2−1)−2020.2022

2.2.a)

Suy rap=(n − q)(n+ q)

n−q=1

Vì p là số nguyêntốnên{ Do đóp=2 q + 1

b)Giảsửp2+q2021làsốchínhphương,đặtp2+q2021= m2

Suyraq2021= (m−p)(m+p).Có2trườnghợp:

TH1:

Trang 3

m− p=1

{ ⇒a2021−1=2p=4q+2⇒q2021= 4q+3.Suyra2⋮q.Từ

m+p=q2021

đó: q = 3

Tuynhiên,khiđóđẳngthứcq2021= 4q+ 3khôngxảyra

TH2:

m−p=qa

{ bv ớ i a,b∈N∗,a+b=2021.Suyraqb−qa= 2p=4q+2m+

p=q

Từ đó2⋮p và q=2

Khi đó

2b−2a= 10⇒2a–1(2b–a−1)=5

Suyra{2a–1=1⇒2b–a=6(vôlý)

2b–a= 5

Tóm lại,2trường hợpđềukhôngxảyratứclà điềugiảsử saihaynóicách

khácp2+q2021khôngphải số chínhphương

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 3.

2x2+7xy−4y2= 0 (1)

3.1.{

√x2+y+6+2y=1 (2)

Từ(1)⇔2x2−xy−4y2=0⇔x(2x−y)+4y(2x−y)=0

-(x+ 4y)(2x−y)=⇔{y=2x

x=−4y Thayx= −4yvào (2) ta được√16y2+ y + 6 =1 −

16y2+y+6=(1−2y)2 12y2+5y+ 5=0

Thayy=2xvào(2)ta được√x2+2x+6=1− 4x

1

- x2+2x+ 6=1−8x−16x1−4x≥0 2 ⇔ x≤4 ⇔x=14 ⇔x

152−10x −5=0 [ 1

1

=−

3 Vớix=−1= >y=−2

Vậyhệcónghiệm(−1;−2 )

3 3

3.2

∆=25− 4(2m−2)>0 Phươngtrìnhcó2nghiệmdươngphânbiệtx1,x2⇔{ S=5>0

⇔ P=2m− 2>0

{ 8⇔ 1<m<

x1+x2= 5;x1.x2= 2m−2vàx2−x1+2m−2=0

1

√x2−4x1+2m−2+√x2= 3

1

-√x2−5x1+2m−2+x1+√x2=3

1

-√x1+√x2=3

-x1+x2+2√x1x2=9⇔√x1x2=2⇔x1x2=4⇔2m−2=4⇔m=3

(thỏamãn)

Vậym=3

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 4

Đặtx=c+ a,y=c+ b Khi đóxy=4

Bấtđẳng thứccầnchứngminh được viết lạithành 1 +1+1≥ 1

( X –y)2 X2 y2 Tacó:

(x−y)2+x2+

y2= (x−y)2+x2+

y2(x−y)2+x2.y2

= (x−y)2+ x2y2 =

(x−y)2+ 16

1 (x −y)2 1

= (x −y)2+ 16 +2 Ápdụng bấtđẳng thức Cô-si,tacó:

(x −y)2+ 16 ≥2√(x−y)2. 16 =2

- 1 +1+1≥1( pcm)đpcm)

( X –y)2 X2 y2

s

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 4

A

a.)K ẻ đường kínhAA/’ của đường tròn (O)

E

Khi đó tam giácACA’vuông tại C =>𝐶ˆ𝐴𝑂=900−𝐴ˆ𝐴′𝐶

F

O

Lại có:𝐵ˆ𝐴𝐷=900−𝐴ˆ𝐵𝐶

Mà𝐴ˆ𝐵𝐶=𝐴ˆ𝐴′𝐶( cùng chắncungAC) =>𝐶ˆ𝐴𝑂=𝐵ˆ𝐴𝐷

D

A'

0,5 điểm

b)Cáctam giác vuôngCADvà CBEcógóc Cchung nênđồng dạng:

=>CA=CD =>CA.CE=CB.CDCB

CE

VìA, M đối xứng với nhauquaBCnênCA=CM.Tương tựCB = CN

=>CD.CN =CE.CM

N A

E P

F

O

A'

M

0,5 điểm

0,5 điểm

c)Theo tính chấtđốixứng, tacó:𝑀ˆ𝐶𝐵=𝐵ˆ𝐶𝐴=𝐴ˆ𝐶𝑁

Do đó, trong trường hợp C,M, N thẳng thàng

thì𝐵ˆ𝐶𝐴=600.GọiP làtrung điểm củaABthìtamgiácAOP

vuông tạiO

=>𝐴ˆ𝑂𝑃=1𝐴ˆ𝑂𝐵=𝐴ˆ𝐶𝐵=600

2

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 5

Ta có: sin𝐴ˆ𝑂𝑃=AP=> AP=23=>AB=2AP=43

AO

d)

Các tamgiác AEFvàABC có góc Achungvà𝐴ˆ𝐹𝐸=

𝐴ˆ𝐶𝐵( do tứ giácBCEFnội tiếp) nênđồngdạng => K

J

AE

Mà = = => = =>AEJABI= >

𝐴ˆ𝐽𝐸=𝐴ˆ𝐼𝐵

Tacó: TamgiácIEFcântạiI(vìIE =IF=1 / 2 B C ) = >

Tứ giácIKJH có:𝐼𝐻ˆ𝐾=𝐼ˆ𝐽𝐾=900nên nội tiếp

=>:𝐴ˆ𝐽𝐸+ˆ𝐻𝐽𝐾=𝐴ˆ𝐼𝐵+ˆ𝐻𝐽𝐾=1800=>A,

J, H thẳng hàng (1).CáctiếptuyếntạiBvàCcủa(O)cắtnhautạiT

Tacó:OA2=OB2=OI.OT=> OA = OT mà góc gócA chung =>∆𝑂𝐴𝐼∼∆𝑂𝑇𝐴

=>𝑂ˆ𝐴𝐼=𝑂ˆ𝑇𝐴mà𝑂ˆ𝑇𝐴=𝐷ˆ𝐴𝑇( so le

trong)=>𝑂ˆ𝐴𝐼=𝐷ˆ𝐴𝑇 Lại

có:𝐵ˆ𝐴𝐷=𝐶ˆ𝐴𝑂=>𝐵ˆ𝐴𝑇=𝐶ˆ𝐴𝐼=>𝐵

ˆ𝐴𝐼=𝐶ˆ𝐴𝑇

Mà𝐵ˆ𝐴𝐼=𝐶ˆ𝐴𝐽( tamgiácđồngdạng )=>𝐶ˆ𝐴𝑇=𝐶ˆ𝐴𝐽=>A, J, T

thẳnghàng (2)

Từ(1)và(2)=> AHluônđiquađiểmT cốđịnh khiA dichuyển

C 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 5

ĐặtS = {s1;s2; ;sn }

Vì khi chia một số nguyên dương bấtkỳ cho 3, tacóba loại số dư là : 0; 1; 2 nên ta

chiacácsốs1;s2; ;s n thành 3 nhóm:

Nhóm IIgồmcácsố chia3 dư 2

Nhóm IIgồmcácsố chiahết chi 3

Nếun5thìxảyramộttronghaiTHsau:

TH1: Mỗi nhóm có ít nhất 1 phần tử:

Khôngmấttổngquát,giảsửs1;s2;s3lầnlượtthuộcnhómI,nhómII,nhómIII.

=>s1+s2+s33vàs1+s2+s3>3nêns1+s2+s3không phải là số nguyêntố 0,25 TH2:Có ítnhấtmộtnhóm nàođó khôngcó phầntử

Khicónsốs1;s2; ;sn đ ư ợ c chiatốiđa2nhómmàn 5n ê n luôntồntạiítnhất3số

thuộc cùng một nhóm Hiển nhiêntổng 3 số đó chia hết cho 3 vàdo đócũng không

phải là sốnguyêntố

Tímlại,tấtcảcáctậphợpgồmnsốnguyêndươngđôimộtkhácnhaumàn5đều

Xéttậphợp{1;3;7;9}

Tacó: 1+3+7=11;1+3+9=13;1+7+9=17 ;3+7+9= 19; và11, 13, 17,19đều là

Trang 6

cácsốnguyêntốnêntậphợp{1;3;7;9}thỏamãntínhchấtđềbài

Ngày đăng: 24/03/2023, 10:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w