1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

54 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Tây Ninh (Đề+Đáp Án).Docx

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 54 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Tây Ninh (Đề+Đáp Án)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tây Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Tây Ninh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 52 CHUYÃ−N TÇY NINH 2021 2022 docx  4  2 3 1 3 SỞGIÁODỤC VÀĐÀOTẠO TÂY NINH KỲTHI TUYỂNSINHVÀOLỚP10NĂM HỌC2021 2022 Ngàythi 08tháng6năm2021Môn thi TOÁN(chuyên) Thờigian làmbài 150 ph[.]

Trang 1

4  2 3 13

SỞGIÁODỤC VÀĐÀOTẠO TÂY NINH

KỲTHI TUYỂNSINHVÀOLỚP10NĂM HỌC2021-2022

Ngàythi:08tháng6năm2021Môn

thi:TOÁN(chuyên)

Thờigian làmbài: 150 phút(khôngkểthờigiangiaođề)

ĐỀCHÍNHTHỨC

(Đềthicó01trang,thí sinhkhôngphảichép đềvàogiấy thi)

Câu1:(1,0điểm)R ú t gọnbiểuthứcP=

Câu 2:(1,0 điểm)Tìm m để hai đường

Câu3:(1,0 điểm)Chotamgiác ABC vuôngtại A cóđườngcao AH ( H t h u ộ c B C ).Biết

ABC=60vàAH=a Tínhtheo a độdàicạnh BC

xyy2=16

Câu4:(1,0 điểm)G i ả i hệphươngtrình

x2xy=25.

Câu5:(1,0 điểm)T ì m nghiệmnguyêncủaphươngtrình

x2 2yxy =2x1

Câu6 : ( 1 , 0 đ i ể m )

Tìmnghiệmkép

m,n đ ể p h ư ơ n g t r ì n

2

 2n1x2n2mm2 n2= 0có

Câu7:ChotứgiácA B C D( ABC,BCD l à cáctamgiácnhọn)nộitiếpđườngtròncó A C v à

BD c ắ t nhau tại E Gọi M ,N và I l ầ n lượt làtrung điểm của C D ,CE v à D E

a) (1,0điểm)C h ứ n g minh IAE =EBN.

b) (1,0điểm)Gọi J làgiaođiểmcủa A I v à B N ;đườngthẳng J M c ắ t A C v à B D

lầnlượttạiKv à L ChứngminhJ E l à tiếptuyếncủađườngtrònngoạitiếptamgiácE K L

Câu8:

(1,0 điểm)Chotứgiác ABCD cóTínhABC ABD=29

;

ADB=41; DCA=58vàACB=82

Câu9:(1,0 điểm)C h o x ,y ,z l à cácsốthựcthỏamãn 0 x ,y ,z 1.Tìmgiátrịlớnnhấtcủa

biểuthứcT =2x3y3z3

x2y y2z z2x

-Hết -Giámthị khônggiảithíchgìthêm

Họvàtênthísinh: Sốbáodanh:

Trang 2

SỞGIÁODỤC VÀĐÀOTẠO TÂY NINH

Mônthi:TOÁN(chuyên)

(Bảnhướngdẫnnàycó05trang)

A Hướngdẫnchung

1 Nếut h í s i n h l à m b à i t h e o c á c h r i ê n g n h ư n g đ á p ứ n g đ ư ợ c y ê u c ầ u c ơ b ả n n h ư t

r o n g hướngdẫnchấmthivẫnchođiểmđúngnhưhướngdẫnchấmquiđịnh

2 Việcc h i t i ế t h ó a đ i ể m s ố ( n ế u c ó ) s o v ớ i b i ể u đ i ể m p h ả i đ ả m b ả o k h ô n g s a i l ệ c h v

ớ i hướngdẫnchấm,thốngnhấttrongtoàntổvà được lãnhđạo Hộiđồngchấmthi phê duyệt

3 Saukhicộngđiểm toàn bàiđượclàm trònđến0,25điểm

B Đápánvàthangđiểm

1

RútgọnbiểuthứcP=4 23

(13)2

• BiếnđổiP=

13

0,25

1 3

=

 (1  3 )

=

2 Tìmmđể hai đường thẳngy= 3x+2m1v à y =  4xm+8c ắ t n h a u

3 ChotamgiácABCvuôngtại A cóđườngcao A H ( H t h u ộ c B C ).Biết

Trang 3

TrongtamgiácvuôngABHtacó sinABH = AH

•TínhđượcA B= AH =2 a3

TrongtamgiácvuôngABCtacó cosABC = AB

•VậyB C= AB =4 a3

Giảihệphươngtrình

xy=25 (2).

x2

1,0điểm

• Lấy(2)(1)t heovếtađược:(xy)2=9xy=3 0,25

Nếux y=3 x=y +3t h a y vào(1)t a được: y =16 x =2 5

Nếux y=3 x=y 3t h a y vào(1)tađược: y = 16 x = 25.

•Vậyhệphươngtrìnhđãchocónghiệm25;16;25;16

3 33 3

5 Tìmnghiệmnguyêncủaphươngtrìnhx2

Tacóx22y(xy )=2(x+1)x22(y+1)x+2 (y21)=0( 1 )

Tacó=y2+2y+12y2+2=y2+2y+3=4(y1)2 4.

Đểphươngtrình(1)cónghiệmnguyênx thìtheoy phảilàsốchínhphươngnên0;1;4

0,25

• Nếu=4(y1)2=0y=1,thayvàophươngtrình(1),tacó

x24x=0x(x4)=0x=0 x=4

Trang 4

• Nếu=0(y1)2=4y=3 y=1

+Vớiy= 3,thayvàophươngtrình(1),tacó:

x28x+16=0(x4)2=0x=4 +Vớiy=1,thayvàophươngtrình(1),tacóx2= 0x=0

0,25

Vậyphươngtrìnhcó 4 n g h i ệ m nguyênlà(0;1),(4;1),(4;3),(0; 1) 0,25

6 Tìm m,n đ ể p h ư ơ n g t r ì n h

x2

 2(n+1)x+2n(2m)m2 n2= 0 cónghiệmkép 1,0điểm

•Phươngtrìnhđãchocónghiệmképkhi=0

(n1)2=0

n =1;m =1

7 Cho tứ giácABCD( ABC,BCDlà các tam giác nhọn) nội tiếp đường

tròncóACvà BD cắt nhautại E G ọ i M ,Nv à I l ầ n l ư ợ t l à t r u n g

đ i ể m c ủ a CD,CEv à D E

a) (1,0điểm)ChứngminhIAE =EBN.

b)(1,0 điểm) GọiJ l à g i a o đ i ể m c ủ a A I vàBN; đường

thẳngJMc ắ t AC v à B Dlần lượt tạiKv à L C h ứ n g m i n h J E l à t i ế p

t u y ế n c ủ a đ ư ờ n g trònngoạitiếptamgiác E K L

2,0điểm

Trang 5

a)ChứngminhIAE=EBN 1,0điểm

TacóINE=DCA(vì IN làđườngtrungbìnhtrongtamgiác ECD) 0,25

b) GọiJ l à g i a o đ i ể m c ủ a A I v à B N ; đường

thẳngJ Mc ắ t A C v à B D lần lượt tại KvàL.Chứng minhJE l à t i ế p

t u y ế n c ủ a đ ư ờ n g t r ò n n g o ạ i t i ế p tamgiác E K L

1,0điểm

• DoJNI =JAB(tứgiác ABNI nộitiếp)nên JNI#JAB

suyraNI = J N ( 1 )

AB JA

0,25

• DoM N ,IN,IMl à cácđườngtrungbìnhtrong CDE v à tứgiác ABNI nộitiếpnênt

SuyraEAB#MNI dẫntới NI=NM (2)

LạicóJNM =JBI=JAN( MN songsong BD vàcâua)(3)

0,25

Từ(1),(2)và(3)tađượcJAE#JNM suyraMJN=EJA

DođóJEK =JAE+AJE=JNM+MJN=KLEhay JE làtiếptuyếncủađườngtrònngoại

tiếptamgiácE K L.

0,25

8 Cho tứ giác ABCDABD =29; ADB=41; DCA =58 và

GọiEl à giaođiểmthứ2của A C vàđườngtrònngoạitiếp  BCD

0,25

Trang 6

• DCE =DBE=58nên BA làphângiáccủaEBD 0,25

TừđósuyraEAlàphângiáccủaDEB;Mà DEB =180(58+82)=40 0,25 VậyABC=ABD+DBC=ABD+ DEB=29+40 =49

9 Chox,y,zlàc ác số thựcthỏa m ã n0x,y,z1.T ì m giátrịlớnnhấtcủabiểuthứcT =

Do0 x ,y,z1nêntacó:( 1 x2)(1y )+(1y2)(1z)+(1z2)(1x)0

(x2+y2+z2)+(x+y+z)(x2y+y2z+z2x)3 (1) 0,25

Do0 x ,y,z1n ê n :x3x2 x ;y3y2 y ;z3z2 z. (2) 0,25 TừđóT= 2(x3+y3+z3)(x2y+y2z+z2x)

do(1)

(x2+y2+z2)+(x+y +z)(x2y+y2z+z2x) 3 (3) 0,25 VậygiátrịlớnnhấtcủaTl à3

Dấubằngtrong(3)xảyrađ n gồng thờidấubằngtrong(1),(2)

x=y =z=1

x=y=1;z=0

 y=z=1;x=0

z=x=1;y=0

(Họcsinhchỉcầnnêuđược1trườnghợpxảy radấubằng làđược)

0,25

Ngày đăng: 24/03/2023, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w