1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

50 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Bến Tre (Đề+Đáp Án).Docx

20 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Bến Tre (Đề+Đáp Án)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Công Lập Bến Tre
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 153,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 7 CHUYÃ−N BẾN TRE 2021 2022 docx  x 2 4x + 4 x  2  7 x1 x2 2x + 5 xy 2x2 + 9x + 10 xz SỞGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO ĐỀTHITUYỂNSINHVÀOLỚP10BẾN TRE TRUNGHỌCPHỔTHÔNGCÔNGLẬP NĂMHỌC2021–2022 Môn T[.]

Trang 1

x 2

4x + 4 x  2  7

x1 x2

2x + 5 xy

2x2 + 9x + 10

xz

SỞGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO

ĐỀTHITUYỂNSINHVÀOLỚP10BẾN TRE

TRUNGHỌCPHỔTHÔNGCÔNGLẬP

NĂMHỌC2021–2022 Môn:TOÁN(chuyên)

Thờigian:150phút(khôngkểphátđề)

Câu1.(2,0điểm)

a) Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốm đ ể hàmsố y=67mx+2nghịchbiếntrên.

b) ChoParabolP:y=2x2 v à đườngthẳngd  :y=x+6.Biếtdc ắ tPt ạ i haiđiểmphân

biệt Ax1;y1,Bx2;y2với x1x2 Tính4x2+y1.

c) Rútgọnbiểuthức

Câu2.(1,0điểm) A= 12+ (với x2).

Chophươngtrình

m+3x+4m4=0 (1),vớiml à thamsố.Tìmm đ ể phươngtrình (1) cóhainghiệmphânbiệt

Câu3.(3,0điểm)

x1; x2thỏa + +x1x2= 20.

a) Giảiphươngtrìnhnghiệmnguyên: x2yxy+2x1=y2 xy2 2y.

b) Giảihệphươngtrình: y22xy2=0

4x2y2+y2x+2=0.

c) Giảiphươngtrình: x+3

Câu4.(1,0điểm)

Choba sốthựcdươngx ,yz t h ỏ a3

+ =2.Chứngminhrằng:

Câu5.(2,0điểm)

4yz +5 xz +7 xy  8.

Chot a m g i á cA B C v u ô n g t ạ i A v ớ i ( ABAC),c ó đ ư ờ n g c a o A H B i

ế t

AH=12dm

25

a) TínhđộdàihaicạnhABv à A C

BC=1dmvà

b) KẻH D AB;H E AC

minhIA DE .

Câu6.(1,0điểm)

(vớiD AB,E AC).G ọi I l à t ru n g đ i ể m củ a B C Ch ứn g

ChotamgiácABCc ó đườngphângiácngoàicủagócA c ắ t đườngthẳngB C t ạ i điểm D

GọiM l à trungđiểmcủaB C Đườngtrònngoạitiếp ADM cắtcácđườngthẳngA B ,A C l ầ n

lượttạiEv à F ( v ớ i E ,F k h á c A ).GọiN l à trungđiểm củaE F ChứngminhrằngM N // AD.

HẾT_ _ _

ĐỀCHÍNHTHỨC

Giảichi tiếttrên kênh Youtube:Vietjack ToánLý hóa (Bạn vào Youtube -> Tìmkiếm cụm từ: VietjackToán Lý Hóa ->ra kết quảtìmkiếm) UCGo1lPIGoGvMUHK7m4TwL3A

Trang 2

x 2 4x + 4 x  2  7

x  2 4x + 4 x  2  7

x 2

x 2

x 2

x 2

(2 x  2 +1)2

x  2

x 2 x 2

LỜIGIẢICHITIẾT

Câu1.(2,0điểm)

a) Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốm đ ể hàmsố y=(67m)x+2n g h ị c h biếntrên b) ChoParabol( P):y=2x2 v à đườngthẳng(d ) :y=x+6.Biết(d )c ắ t( P)t ạ i haiđiểmphân biệt A(x1;y1),B(x2;y2)với x1x2 Tính4x2+y1.

c) Rútgọnbiểuthức

A=( 1)2+

Lời giải

(với x2).

a) Hàmsố

y=(67m)x+2n g h ị c h biếntrên 67m0m>6. 7 Vậym>6t h ìhàmsốđãchonghịchbiếntrên.

7

b) Xétphươngtrìnhhoànhđộgiaođiểmcủa( P)v à (d),tacó:

2x2=x+62x2+x6=0

Có: =(1)2+ 4.2.6=49>0

Vậyphươngtrìnhcó2nghiệmphânbiệt:

x=1 49= 2 vàx =1+ 49=3

Với

Với

x1= 2, tacóy1= 8,suyra

x= 3,tacóy = 9,suyra

A(2;8)

B3;9. 2

22  Khiđó,tacó:

Vậy4 x2+y1=14.

c)

4x2+y1 =4.3+8=14.

2

A=( 1)2+

=x 22

=x1  2

=x1  2

+1+

+ +2

(2x 2)2+2.2

+1

x 2  +1

VậyA =x .

Câu2.(1,0điểm) =x1  2

+1

=x

(do2

Trang 3

x1 x2

x1 x2

=m 1+ 2

4m  4

x1 x2 x1 x2

+1>0)

Chophươngtrình

(m+3)x+4m4=0 (1),vớim l à thamsố.Tìmm đ ể phươngtrình (1) cóhainghiệmphânbiệt x1; x2thỏa + +x1x2= 20.

Lời giải

Tacó: =(m+3)24(4m 4)=m2+6m+916  m+16=m210m+25=(m 5)2

Phươngtrình(1)cóhainghiệmphânbiệtkhivàchỉkhi

>0(m5)2>0m50m5

Vậyvớim 5t h ì phươngtrình(1)cóhainghiệmphânbiệt

Theođềbàitacó: + +xx= 20( 2 ) , vớiđiềukiện x10

 20 Dođó,phươngtrình(1)cóhainghiệmphânbiệtthỏamãn x

10và x20,nghĩalà

m5

m+30 m3 m5 m5( *) 

m1

ÁpdụngđịnhlýVi-et,tacó:

x1+x2=m+3

xx=4m 4

( + )2=x+x+2

Từđó,tasuyra

1 2

=m+3+2

=m+3+4

=m1  +4

m1 

m 1+4=(m1+2)2

+ Từphươngtrình(2),tađược (do m1+  2>0,m1)

+ +x1x2=20

Giảiphươngtrình(3)vớiđiềukiện:

m1  +2+4m4=20

224m0m11(**)

2

m1  =224m( 3 )

(3)m 1=(224m)2

m 1=484176m+16m2

16m2177m+485=0

Tacó: =(177 )24.16.485=289>0

Vậyphươngtrình(4)có2nghiệmphânbiệt:

(4)

m=177289=5v à m =177+ 289=97

x

Trang 4

xyy+2=1





2y 2y+3=0



x=2;y=3





Vậykhôngtồntạigiátrịcủam t h ỏ a mãnyêucầubàitoán

Câu3.(3,0điểm)

a) Giảiphươngtrìnhnghiệmnguyên: x2yxy+2x1=y2xy22y.

b) Giảihệphươngtrình: y22xy2=0

4x2

y2+y 2x+2=0.

a) Tacó:

Lời giải

x2y xy+ 2x1=y2

 xy2 2y

x2y xy+2x1y2+xy2+2y=0

(x2y+xy2)(xy+y2)+2(x+y)=1

xy(x+y)y(x+y)+2(x+y)=1

(x+y)(xy y+ 2)=1 Vìđâylàphươngtrìnhnghiệmnguyênnêntacó:

(1)

(1)

x+y=1

xy y+2=1 (**)

 y=1 x=1y  x=0;y=1

(1y)y y+1=0 y2+1=0  x=2;y=1

x=1y

(**)(

1y)y y+3=0

x=1y

x=1y

y=1

y=3 

x=2;y=1

 Vậytậpnghiệmcủahệphươngtrìnhlà:

b) Tacó: S= (0;1),(2;1),(2;1),(2;3) 

y22xy2=0

4x2

y2+y 2x+2=0 y

2

2xy=2

(4x2y2)+(y 2x)+(y22xy)=0

y22xy=2

(2x y)(2x+y)(2x y)y(2x y)=0

y22xy=2

(2x y) [2x+y 1y]=0

y22xy=2

Trang 5





a2b=0

2x + 5

x + 2

(2x + 5)( x + 2) 2x2 + 9x +10



(2x y)(2x1)=0

y2

 2xy=2

2xy=0

2x1=0

Mặtkhác,

y22xy=2y(y 2x)=2,nghĩalà y 2  x0.

Dođó,từhệphươngtrìnhbanđầuđềcho,tagiảihệphươngtrìnhsau:

y22xy=2

y=2 VậyhệcótậpnghiệmlàS=1

;1,1

;2

 2

c) Giảiphươngtrình(*):( x+ 3)(

 2 –2



x5

Điềukiệnxácđịnh: x+20 2x2+9x+100 x2 5 x2.

Tađặta=

b=

(a1) (b0)

a2

2b2=(2x+5)2(x+2)=1Tathấy

a2

b

2=(2x+5)(x+2)=x3

Phươngtrình(*)trởthành:

(a2

b2)(a2b)+ab=a2

2b2(a2

b2)(a2b)(a2

b2)+(b2+ab)=0

(a2b2)(a2b1)+(b2+ab)=0

(ab)(a+b)(a2b1)+b(a+b)=0

(a+b)[(ab)(a2b1)+b]=0

a+b=0

Vìa +b1n ê n tachỉgiảiphươngtrình(2)

(1) (2)

(ab)(a2b1)+b=0(ab)(ab1)b(ab)+b=0

(ab)(ab1)b(ab1)=0

(ab1)(a2b)=0 ab1=0

Trang 6

2x + 5 x + 2 2x + 5 x + 2

2x + 5 x + 2 2x + 5 x + 2

x + 2

x + 2(

x + 2

x + 2

x + 2

xy xz

yz xy xz xz xy yz

=2

2x+5 =4(x+2)x=3

2 Sovới điềukiệnthì

x=3(Nhận).

2

TH2:Với ab1=0,tacó

2x+5=x+3+2

–2)= 0

x+2=0

x=2 x=2

x=2( N h ậ n )

Vậytậpnghiệmcủaphươngtrìnhlà S=2;3

;2

Câu4.(1,0điểm)

Choba sốthựcdươngx ,y z t h ỏ a 3

+ =2.Chứngminhrằng:

Tađặt M= 4yz+5xz+7xy,tacó x y z

4yz +5 xz +7 xy  8.

Lời giải

M= 4 yz x +5 xz +7 y xy z

=yz+3yz+xz+4xz+3xy+4xy y y z z x x

=yz + xz+3yz + xy+4xz + xy

ÁpdụngbấtđẳngthứcCauchy,tađược

M2 yz.xz+

3.2

2z+6y+8x

Trang 7

=

xz xz

(2z+2x)+(6y+6x)

TiếptụcápdụngbấtđẳngthứcCauchy,tađược

M 2.2 +6.2x y

4( +3x y)=4.2=8

Dấu“=”xảyrakhivàchỉkhix=y=z

1

Vậykhi

x=y=z=1t h ì

2 M 8( đ p c m )

Câu5.(2,0điểm)

Chot a m g i á cA B C v u ô n g t ạ i A v ớ i ( AB>AC),c ó đ ư ờ n g c a o A H

.B i ế t

AH=12dm

25

a) TínhđộdàihaicạnhABv à A C

BC=1dmvà

b) KẻH D AB;H E AC

minhIA DE .

(vớiD AB,E AC).GọiI l à tru n gđ i ể m của B C Chứng

Lời giải

a) Tínhđộ dàihaicạnhABv à A C

ÁpdụnghệthứclượngvàđịnhlýPytagocho ABC vuôngtại A,tacó:

AB2+AC 2 = BC 2= 1

AB .AC=AH.BC=12 AB2+AC 2= 1

AB2 .AC 2=144

Khiđó, AB2và AC2l à cácnghiệmdươngcủaphươngtrình

ÁpdụnghệquảcủađịnhlýVi-et,tađược

X 2  X+1 144

= 0 625 Tacó: =12 144

4.1 49> 0 nênphươngtrìnhtrêncó2nghiệmphânbiệt:

Trang 8

  

1+ 49

X= 1 625 =9 vàX = 625=16

Theogiảthiết,AB>AC,nêntađược:

AB2 = X =16 AB=4

3

Vậy AB=4dmvà

3 dm

5

AC 2 =X=

b) Chứngminh IADE.

GọiF l à giaođiểmcủaAIv à D E

HEA=90

XéttứgiácEHDA,tacĩ:

HDA= 90 (HD AB)

DAE =90 (ABC vuôngtạiA)

T ứ giácE H D A l àhìnhchữnhật(tứgiáccĩ3gĩcvuơng)

T ứ giácE H D A l àtứgiácnộitiếp

ADE=AHE

MàAHE=ECH

(haigĩcnộitiếpcùngchắncungAE) (cùngphụvớiCHE)

XétABC vuơngtại A c ĩ I l àtrungđiểmcủaB C

IA=IB= 1BC

2 (địnhlýđườngtrungtuyếntrongtamgiácvuơng)

Từ(1)và(2),tasuyra:ADE+IAB=ACB+IBA=ACB+ABC=90(ABC vuơngtạiA )

Ápdụngđịnhlýtổng 3gĩctrong ADF,tacĩ:

FAD+FDA+AFD=180A FD=180(FAD+FDA)

A FD=180(IAB+ACB)

A FD=180(ABC+ACB)

Dođĩ, IADE( đ p c m )

A FD=18090=90 (ABC vuôngtạiA)

Câu6.(1,0điểm)

ChotamgiácABCc ĩ đườngphângiácngồicủagĩcA c ắ t đườngthẳngB C t ạ i điểm D

GọiM l à trungđiểmcủaB C Đườngtrịnngoạitiếp ADM cắtcácđườngthẳngA B ,A C l ầ n

lượttạiEv à F ( v ớ i E ,F k h á c A ).GọiN l à trungđiểm củaE F ChứngminhrằngM N //

Trang 9

Lời giải

Trang 10

DựnghìnhbìnhhànhB P C F

H a i đườngchéoB C v à P F cắtnhautạitrungđiểmcủamỗiđường

MàM l à trungđiểmcủa B C ( g t ) M cũnglàtrungđiểmcủaP F

Xét PEF,tacóN l à trungđiểmcủaE F ( g t ) , M làtrung điểmcủaP F ( c m t )

Tacó:

MPB=MFA(cặpgócsoletrongcủaPBFA,PBFClàhìnhbìnhhành)

MàMDA=MEA=MFA(cácgócnộitiếpcùngchắncung AM )

MEA=MPB,nghĩalàX

éttứgiácB M E P ,tacó

MEB=MPB MEB=MPB(cmt)

T ứ giácB M E P nộitiếp(tứgiáccóhaiđỉnhkềcùngnhìnmộtcạnhdướicácgócbằngnhau)

BEP=BMP (haigócnộitiếpcùngchắncungB P )

MàBMP=FMD (đốiđỉnh)

Mặtkhác FMD=FA

D

(haigócnộitiếpcùngchắncungF D )

Tacó:ADlàphângiácngoàicủaBAC(gt)

MàBAC+CAE=180(kềbù)

Từ(2)và(3),tasuyraAEP=EAD

Từ(1)và(4),tasuyraM N AD( đ p c m )

THCS.TOANMATH.com

Trang 20

(a)( )b

Ngày đăng: 24/03/2023, 10:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w