1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

40 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Chuyên Môn Toán Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Hải Phòng (Đề+Đáp Án).Docx

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Chuyên
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hải Phòng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 x x x 1 3x  2 x x xy 2x  y y yz 2 y  z z zx 2z  x 3xyz SỞGIÁODỤC VÀĐÀOTẠOHẢI PH ÒNG ĐỀCHÍNHTHỨC KỲTHI TUYỂNSINHVÀOLỚP10THPTCHUYÊN Năm học 2021 – 20 22 ĐỀTHI MÔNTOÁN Thời gian làm bài 150 phút ([.]

Trang 1

x

x x 1

3x  2 x

x xy 2x  y

y yz

2 y  z

z zx 2z  x 3xyz

SỞGIÁODỤC

VÀĐÀOTẠOHẢI PH

ÒNG

ĐỀCHÍNHTHỨC

KỲTHI TUYỂNSINHVÀOLỚP10THPTCHUYÊN

Năm học 2021 – 20 22 ĐỀTHI MÔNTOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)Lưuý:Đềthigồm01trang,thísinhlàmbàivàotờgiấythi

Bài1 (2 điểm)

1)ChobiểuthứcA  1

x0,x 1).

Rútgọn biểuthức A v à tìmtất cảcácgiátrịcủax đ ể

2) Chohaiphươngtrình(ẩnx ; tham sốa ,b)

x2axb0

x2bx2a0

A  2.

1

2

Tìmtấtcảcáccặpsốthực a;b để mỗiphươngtrìnhtrênđềucóhainghiệmphânbiệtthỏamãn

x2 x1 x0,trongđó x0l à nghiệmchungcủahaiphươngtrìnhvà x1,x2 lầnlượtlàhainghiệmcòn

lạicủaphươngtrình 1, phươngtrình 2.

Bài2 (2 điểm)

1) Giảiphươngtrình 2 2x.

x2y2

2) Giải hệphương trình

y22xyy4 .

Bài3.(3điểm)ChotamgiácnhọnABCABA C  n ộ i tiếpđườngtròn O.GọiI l à tâmđường

trònbàngtiếptronggóc

B‸ACcủatamgiácABC.ĐườngthẳngAIcắtBCtạiD,cắtđườngtròn

Otại EEA

a)ChứngminhEl à tâmđường trònngoại tiếp tamgiácI B C

b) KẻI H v u ô n g gócvớiB C t ạ i H.ĐườngthẳngE H c ắ t đườngtrò

n O

Chứngminh A FFI.

tạiFFE

c) Đườngthẳng F D c ắ t đườngtròn

MM F,đườngthẳngI M c ắ t đườngtrònO

tạiNN M.Đ ư ờ n g t h ẳ n g q u a O s o n g s o n g v ớ i F I c ắ t A I t ạ i J ,đ ư ờ n g t h ẳ n g q u a J s o n g

songvới AHc ắ t I H t ạ i P ChứngminhbađiểmN ,E ,P t h ẳ n g hàng.

Bài4 (1điểm)Cho cácsố thựcdương x ,y ,z Chứngminh rằng

Bài5 (2 điểm)

1) Tìmcácsốnguyêndương x,ythỏamãn y42y23x23x.

2) Chotậphợp

X  1;2;3; ;101  Tìmsốtựnhiên nn3  nhỏnhấtsaochovớimọitậpcon

At ù y ý g ồ m n p h ầ n t ử c ủ aX đềut ồ n t ạ i 3 p h ầ n t ử đ ô i m ộ t p h â n b i ệ

t

abc.

a,b,cA thỏam ã n

Trang 2

-HẾT -Họt ê n t h í s i n h : Sốb á o d a n h :

Cánb ộ c o i t h i 1 : Cánb ộ c o i t h i 2 :

.

Trang 3

Hướngdẫngồm04trang

SỞ GIÁO DỤCVÀĐÀOTẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

CHUYÊNHẢI PHÒNG Năm học 2021 – 2022

HƯỚNG DẪNCHẤMMÔNTOÁNCHUYÊN

1)(1,0điểm)

A 1

.xx1

xx1 x1 x1

 x x  1 x  x  1 x

A2 x 23x2

01

2

x14

x1(TMĐK)

2)(1,0điểm)

(2,0

Có0 0 abx02abx 0 (vìnếua b02ab0ab0l)

0 0

0,5

xxxa,thayvào2:a2

 ab2a0 aab20a0

+TH1:a0x0 1,thayvào1:b1( t m bàitoán)

0,25

+TH2:ab200  2 thayvào1:a28a120

Vậycóhaicặpsố0;1,6;8t h ỏ a mãnđềbài

0,25

1)(1,0điểm)

ĐKXĐ:x0.PT 2x

2x2x 1 10

2

1

1

1,x0n ê n p h ư ơ n g trình 1 10v ô nghiệm

(2,0

điểm)

b)(1,0điểm)

x2y2

xyx4 x2

2y2

3xyxy0 x2y1xy0

y22xyy4 y2

2xyy40 y22xyy40 2

0,5

y1;x3

x2y10x12y.Thayvào(2): 3y2

y;x

0,25

xy0xy.Thayvào(2):y2y40y 11 7  x

2 Vậyhệphươngtrìnhcó4nghiệm3;1,5

;4,11 7 ;11 7 ,11 7 ;11 7 

0,25

a)(1,0điểm)

HDCĐỀCHÍNH THỨC

Trang 4

F

Q J

P

I

3

(3,0

điểm)

CóE‸BIC‸BIC‸BE180 ‸ABCB‸AC‸ACB‸AEB

BEIcântại EEBEI (2)

Từ(1)và(2)suyraE làtâmđườngtrònngoạitiếptamgiác B C I

0,5 b)(1,0điểm)

I‸AFD‸HE1 sđE‸F1

sđF‸CsđB‸E

0,25

FCE #CHEEC 2EF.EHEI 2EF.EHEIH#EFIE‸HIE‸IF. 0,5

c)(1,0điểm)

OJFInên O JAFJ l à t â m đường tròn ngoạitiếp AFI J l à t r u n g đ i ể m A IP l à t r u n g

0,25

điểmcủaI H

GọiQ l à điểmđốixứngvới I qua E

CóDQ.DIDM.DFDB.DCMQFIlàtứgiácnộitiếpQ‸FMQ‸IM ,màM‸NEM‸FE 0,25

N‸EQQ‸FE

SuyraN‸EQH‸QEQ‸FEENQH.MàElàtrungđiểmcủaIQnên EN điquatrungđiểmP

3

Trang 5

4

(1,0

điểm)

Côsi)

3z2xy 3x2yz 3y2zx

0,25

x3z2xyy3x2yzz3y2zx

23xyz2

 3 ( B Đ T B u n h i a c o p x k i ) (đpcm) Đẳngthức

xảyraxyz.

2x2y2z24xyyz xz

0,5

5

(2,0

điểm)

a)(1,0điểm)

PT4y48y2124x212x2y2222x3272y2

2x12y2

2y22x11 2y2

2x17 Vớix ,y n g u y ê n dươngthì2 y22x10n ê n  hoặc

2y22x57 2y2

2y2

2x11 4x66 x0

2y22x57 2y2

2x11 y1

2y 22x17 4x66 x3

2y22x51 2y2

2x17 y1 Vậyphươngtrìnhcónghiệmx;y3;1

0,25

b)(1,0điểm)

Cách 1:Dễ thấy tập hợp gồm 51 các số lẻ không thỏa mãn điều kiện của đề bài Ta sẽ chứng minhnnhỏnhất

XétmộttậpAXv à A52c ó cácphầntửđượcsắpxếpa 1a2 a521a150

Nếua11thìtrong51sốcònlạicủaAluôntồntại2 số nguyên liên tiếp,thỏamãn điều kiện đề bài 0,25

Tachiacácsốa 11,a12, ,101vàocáctậpBig ồ m cácphầntử k s a o chokimoda1,i1,a1

B101i

.(ởđâytakíhiệual à sốnguyênlớnnhấtkhôngvượtquásốthựca )

Nếu101⁝av à 51⁝a1 1 a13

a 17

1

Taxét trườnghợpa13,trườnghợpa117tươngtự

B133,B233,B332.Trong51sốcònlạicủaAmỗitậpB1,B2chỉcóthểchứanhiềunhất17số,

nếukhôngsẽtồntạihaiphầntửcóhiệubằng3.VậytậpB3c h ứ a ítnhất17sốnêntrongB3c h ứ a ítnhấthaiphần tử cóhiệu bằng3

0,25

Trang 6

Nếu51⁝a,do51 11 101i,

i1,anênmỗitậpBi1,a1chỉchứatốiđa51 1phần

1 a1 2 a1  1 i 1 a1

tửtrong5 1p h ầ n tửcònlạicủaA.

Bc h ứ a ítnhất5 1 a1511t r o n g 51phầntửcònlạicủaA

Tachứngminh5 1 a 1511B 1 101

1

1 a  a1

2a 

52,551a11 1012a1a51 1a1

Do1101

a515150,5

52,551n ê ntrongB c ó quánửasốphầntử thuộc At r o n g B

chứaítnhất2phầntửa m ,a n thỏamãna ma na1, trừ trường hợpB a lẻ

1

NếuB a c ó 3phầntử,tồntạitậpB j n à o đócó4phầntửchứaítnhất3p h ầ n tửcủaA t h ỏ a mãncóhai

1

phầntửcóhiệubằnga1

NếuB a5,khi đócácphầntử2a1,4a1,6a1Athỏamãn2a14a16a1.

1

Ta có đpcmtrongmọitrường hợpA52

0,25

Cách2:

Bổđề:XéttậpAXs a o chokhôngtồntại3phầntửđôimộtphânbiệta ,b,cAt h ỏ a mãn

abc.GọixminA;k101

.Khiđó

x

a)TrongtậpBmx2mx1;x2mx2; ;3x2mxc ó nhiềunhấtx s ố thuộcA ( 1 )

b)A51

a)Ta cóaA h o ặ c axA s u y ra(1)được chứngminh.

b)TH1:k2n (1)A1n.x11.10151,5A51

2 x

TH2:k2n1 (1) A1n.x101x2nx102x1n102x.101

51,5A51

2x

VậyA51, bổđềđượcchứngminh.Suy ran n h ỏ nhấtbằng52thỏamãnbàitoán.

Chú ý: -Trênđâychỉtrìnhbàytómtắtmộtcáchgiải, nếuthísinh làm theocách khácmàđúngthìchođiểmtốiđaứng

với điểmcủa câuđótrongbiểuđiểm.

- Thísinh làmđúng đến đâu cho điểmđếnđótheo đúng biểuđiểm.

- Trongmột câu,nếuthí sinhlàmphầntrênsai,dướiđúngthì không chấmđiểm.

- Bàihìnhhọc,thísinhvẽhìnhsaithìkhôngchấmđiểm.Thísinhkhôngvẽhìnhmàlàmvẫnlàmđúngthìcho

nửa số điểm củacáccâulàmđược.

- Bàicónhiềuýliênquantớinhau,nếu thísinhcôngnhậnýtrênđểlàmýdướimàthísinhlàmđúngthìchấmđiểmý đó.

- Điểmcủa bàithilà tổng điểmcáccâulàmđúngvà không đượclàmtròn.

Ngày đăng: 24/03/2023, 10:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w