đồ án bê tông cốt thép 1 với nhịp l1= 1,9 m và nhịp l2 =5,1 m
Trang 1Bê tông B
Nhóm cốt thép Ai Chiều
dàytờng bt
(mm)
Sơ đồKết cấu
Trang 2ThuyÕt minh tÝnh to¸n
Ta cã:
2 68 2 9 1
1 5 l
l1 : chiÒu dµi c¹nh ng¾n cña « b¶n
l2 : chiÒu dµi c¹nh dµi cña « b¶n
Xem b¶n lµm viÖc theo mét ph¬ng.Ta cã sµn sên toµn khèi b¶n dÇm
2 Chän s¬ bé kÝch thíc c¸c bé phËn sµn
Trang 3
* Giả thiết kích thớc dầm phụ
3 Sơ đồ tính
Sàn thuộc loại bản dầm, khi nhịp tính toán không chênh lệch quá 10%, để tính toán ta cắt theo phơng cạnh ngắn (phơng l1) một dải có chiều rộng b = 1m Sơ đồ tính bản sàn là dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa
là tờng biên và các dầm phụ
Bản sàn đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa, cụ thể nhịp tính toán đợc xác định nh sau:
* Nhịp biên: l0b = l1 2
bdp
bt+ 2
hb 0.2 0.34 0.071,9
= 1,665m
l l l
Trang 5Mômen tại các gối và nhịp đợc tính theo sơ đồ đàn hồi:
* Mô men uốn tại nhịp biên :
Trang 6Tính toán thép cho bản ta tính nh đối với dầm đơn giản tiết diện hình chữ nhật có kích thớc b h = 1000 70 mm
Ta có: B15 : Rb = 8,5 MPa; Rbt=0,75 MPa;Eb=23.103 MPa
CI : Rs=225MPa ; Rsc=225 MPa; Rsw=175 MPa;
Trang 7+Cốt thép phân bố đợc bố trí vuông góc với cốt thép chịu lực:
Chọn thép 6,s=250mm có diện tích trên mỗi mét của bản là:
113 mm2>20% diện tích cốt thép tính toán tại:
Nhịp biên là:0,2.250=50 mm2
Giữa nhịp là: 0,2.175=35 mm2
Trang 8MÆT c¾t 3-3
Ø 6a110
525 525
525 120300
525 120300
2 6
2 6
200 200
2 6
2 6
Trang 9-Chịn S d= 220 (mm) là đoạn dầm phụ kê lên tường.
+ chiều dài tính toán nhịp biên:
B
3 2
Víi :hÖ sè phô thuéc vÞ trÝ tiÕt diÖn dÇm1
: hÖ sè phô thuéc vÞ trÝ tiÕt diÖn dÇm2 vµ tØ sè:
dp dp
p g
Trang 11737,25 1250
9,28 31,668 34,12531,668
9,826
16,76 5,307 3,669 13,49
34,125 34,125
12,82
9,828 57,53 34,1251,9
39,039 39,039
a) Víi m«men ©m:
V× c¸nh n»m trong vïng chÞu kÐo nªn trong tÝnh to¸n bá qua.Ta tÝnh theo tiÕt diÖn h×nh ch÷ nhËt cã kÝch thíc bxh = 200mm x 400 mm Gi¶ thiÕt a = 30m h0= 400 - 30= 370
*T¹i gèi tùa B cã M = 39,09 KN.m
39,09.10
415(kN/m),n1,3 ) 280.0,908.370
34,125.10
358.03(kN/m),n1,3 ) 280.0,92.370
Trang 12498,48(kN/m),n1,3 ) 8,5.0,988.370
34,6.10
332,04(kN/m),n1,3 ) 280.0,992.370
Trang 13212+114380,1mm2
312339,3mm2
5 1 12
2
1 16
1 12 5
h0=370mm
Xác định:
Qbmin=b3 .R b h bt 0 0,6.0,75.200.370 33300 N=33,3 kN
Nh vậy QA> Qbmin nên cần tính cốt đai
+ Kiểm tra điều kiện đảm bảo độ bền trên dải nghiêng giữa các vết nứt trên:
Qmax= QT
B<0.3 w1 .b1R b h b 0 0,3.1.8,5.200.370 188700 N=188.7kN
Với bê tông nặng dùng cốt liệu bé có cấp đọ bền không vợt quá
B25 thì đặt cốt đai thoả mãn điều kiện hạn chế theo yêu cầu cấu tạo thì
Trang 149,1323.10
S b
Trang 15b sw
Kết quả tính toán khả năng chịu lực ghi trong bảng dới,mọi tiết diện đều
đợc tính toán theo trờng hợp tiết diện đặt cốt đơn(với tiết diện chịu âm
Trang 16Mtd= Rs As h0
Bảng khả năng chịu lực của các tiết diện
Tiết diện Số lợng và diện tích cốt
b Xác định mặt cắt lí thuyết của các thanh:
+ Cốt thép số 2(đầu bên phải): sau khi cắt cốt thép số 2 tiết diện gần gối
B nhịp thứ 2 còn lại cố thép số 3(2 12) ở phía trên,khả năng chịu lực ở phía trên là 23,45(kN.m).Biểu đồ bao vật liệu cắt biểu đồ bao mômen ở
điểm H đây là mặt cắt lí thuyết của cốt thép số 2.Bằng quan hệ hình học giữa các tam giác đồng dạng xác định đợc khoảng cách từ điểm H đến gối B là 680mm (hình vẽ)
Trang 17
500 250
Trang 18phải) cách mép phải gối C là: 515mm W7 =495mm
c Kiểm tra chịu uốn
Cốt thép số 2 đợc sử dụng kết hợp vừa chịu mômen dơng ở nhịp biên vừa chịu mômen âm tại gối B,nó đợc uốn tại bên trái gối B
Nếu coi cốt thép số 2 đợc uốn từ trên gối xuống, điểm bắt dầu uốn cách tiết diện trớc 200mm,lớn hơn h0/2,điểm kết thúc uốn cách gối B một đoạn360+500=860(mm),nằm ra ngoài tiết diện sau
8, kiểm tra về neo cốt thép.
Cốt thép ở phía dới sau khi đợc uốn, cắt số còn lại khi kéo vào gối đều phải đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốt thép giữa hai nhịp:
nhịp biên 214+116 uốn 116 còn 214, diện tích còn 60,5% khi vào gối ;
nhịp giữa312 cắt 112 còn 212 diện tích cốt thép khi vào gối 59,5%
điều kiện tại gối: 4 02
Trang 19-C TÝnh to¸n dÇm chÝnh
Theo gi¶ thiÕt ban ®Çu ta cã kÝch thíc dÇm chÝnh:
hdcbdc = 600250 mm
Trang 201.Sơ đồ tính toán
Dầm chính đợc xác định theo sơ đồ đàn hồi, xem nh một dầm liên tục có
3 nhịp,bề rộng cột bcxbc=400x400mm,đoạn dầm kê lên tờng bằng chiều dày tờng bt=340mm nhịp tính toán ở nhịp biên và nhịp giữa đều bằng
a Biểu đồ bao mômen
Tìm các trờng hợp tải trọng tác dụng gây bất lợi cho dầm
Biểu đồ momen uốn do tĩnh tải G
Tra phụ lục 12 ta có hệ số
*Xác định biểu đồ mômen uốn do tĩnh tải G:
Tra phụ lục 12 đợc hệ số :
Trang 22PP
Trang 23M1=16,702/3=5.567.
M2=16,702.2/3=11,134
M3=(66,345+16,702)-66,345=-10,98
M4=(66,345=16,702)/3-66,345=-58,662
Trang 24A B Ca,
220,5
8,29 37,291
Trang 25Tiến hành làm tơng tự nh biểu đồ bao mô men:
+ Do tác dụng của tảI trọng G: QG G 43,903(kN/m),n1,3 kN )
+ Do tác dụng của hoạt tảI Pi :Q Pi .P 81,396(kN/m),n1,3kN)
Hệ số tra ở bảng phụ lục 12 Các trờng hợp chất tải lấy nh hình
vẽ chất tải biểu đồ bao mô men Kết quả thể hiện trong bảng dới
Tung độ biểu đồ lực cắt đối với từng trờng hợp chất tải (kN):
Lực
cắt
( kN )
Bên phảigối A
Giữa nhịpbiên
Bên tráigối B
Bên phảigối B
Giữa nhịp2
Bên tráigối C
Trang 2619,893
4 TÝnh to¸n cèt thÐp däc
Bª t«ng cÊp bÒn B15 : Rb =8.5 MPa; Rbt =0,75 MPa; Eb =23.103 MPa;
Cèt thÐp CII : RS = 280 MPa; Rsc =280 MPa; Rsw =225 MPa;
ES=21.104 M MPa
Tra b¶ng phô lôc 9,víi ®iÒu kiÖn lµm viÖc cña bª t«ng HÖ sè vïng b2 1nÐn lµ R 0,65 ; R 0,439;
a TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m«men d¬ng
* TiÕt diÖn tÝnh to¸n lµ tiÕt diÖn ch÷ T cã c¸nh n»m trong vïng nÐn LÊy
Trang 27*Tính toán cốt thép theo tiết diện chữ nhật b = b’ = Af = 2150 mm; h =600mm;
b Tính toán cốt thép chịu mômen âm
Tính toán theo tiết diện chữ nhật có kích thớc b h = 250 600 (mm)
ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống dới hàng trên cùng của thép dầm phụ nên a khá lớn
Gỉa thiết a=70mm;h0=600-70=530mm
Trang 28+tại gèi C.
C mg
mg m
s
M As
3
8 7
163,983
T B
147,82
P B
Trang 29+Khoảng cách giữa các lớp cốt đai:
Tính khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai
Gỉa sử áp dụng cốt đai 6,2 nhánh,s=200mm tại bên tráI gối B
Kiểm tra khả năng chịu lực cắt của dầm tại khu vực này:
Lực cắt mà cốt đai chịu đợc:
175.56,6
49,525 /200
Trang 30Khả năng chịu lực trên tiết diện nghiêng:
Nh vậy phần bên trái gối B ,trong đoạn l1 phải bố trí cốt xiên
b.Cấu tạo và tính toán cốt xiên.
* Bố trí các lớp cốt xiên:
+ Đặt 2 thanh 16 làm lớp cốt xiên thứ nhất: As,inc=402,1mm2
+ Cốt dọc 2 20 vừa chịu mômen M+ ở nhịp đợc uốn vừa chịu
mômen M- kết hợp làm cốt thép xiên,có diện tích As,inc=628,3mm2
+ Các thanh cốt xiên này thuộc nhóm CII nên Rsw=225MPa
- Với chiều cao dầm h=600mm,góc hợp bởi cốt xiên và trục dầm lấy=450.+ Đầu lớp cốt xiên thứ nhất cách mép gối tựa một đoạn
s=280mm<smax=586mm (khoảng cách tính theo phơng trục dầm)
- Cuối lớp cốt xiên thứ nhất cách đầu lớp cốt xiên thứ 2 một đoạn
s=190mm
Cuối lớp cốt xiên thứ 2 cách tiết diện Q>Qu một đoạn s=290mm
900 290
200
280 610
420
800 190 420
200 400
*Kiểm tra điều kiện cờng độ đối với lớp cốt xiên thứ 2
2 .0,555 1,850,6
b b
Trang 31 Thoả mãn điều kiện cờng độ.
* Kiểm tra điều kiện cờng độ đối với lớp cốt xiên thứ 1
b b
Thỏa mãn điều kiện cờng độ
*Kiểm tra điều kiện cờng độ đối với mặt cắt nguy hiểm C0
Trang 32, 1 , 2
2.(kN/m),n1,3 ).sin 225.(kN/m),n1,3628,3 402,1) 163,447
2 0
555 400.(kN/m),n1,31 ) 118,376.10 (kN/m),n1,31 )
sw
s sw
A n
n a
Chän n = 10 ®ai, bè trÝ mçi bªn dÇm phô 5 ®ai, trong ®o¹n hs = 155mm, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c cèt treo lµ 31 mm,®ai trong cïng c¸ch mÐp dÇm phô lµ 31mm
Trang 330
0,02 8,5.2150.559
s s
R b
Trang 34s s
R b
h0=600-40=560mm
0
0,0206 8,5.2150.560
h0=600-40=560mm
0
0,017 8,5.2150.561
Trang 35*cạnh gối C, mômen âm,tiết diện chữ nhật bxh=250x600mm, bố trí cốt
thép:222 có A s=760 (mm2) Lấy lớp bảo vệ là 30mm, a=(30+0,5.22)=41
Kết quả tính toán khả năng chịu lực ghi trong bảng dới, mọi tiết diện đều
đợc tính toán theo trờng hợp tiết diện đặt cốt đơn(với tiết diện chịu âm
d-ơng thay b bằng bf)
0
s s b
Bảng khả năng chịu lực của các tiết diện
Tiết diện Số lợng và diện tích cốt
Trang 36Cạnh phải gối C Cắt 1 18 còn 2
18;As=508,9
b.Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh:
+ Cốt thép số 4 (đầu bên trái gần gối B):
Sau khi cắt cốt thép số 4 tiết diện giữa nhịp thứ 2 còn lại cốt thép số 3 (2
20) ở phía dới ,khả năng chịu lực là 97,68kN.m.Biểu đồ bao vật liệu cắt
biểu đồ bao mômen ở điểm H.Bằng quan hệ hình học giữa các tam giác
đồng dạng OBD,OGH,OEF,ta xác định đợc khoảng cách từ điểmH đến
trục gối B là 1466mm,mép gối B là 1266mm,nh hình vẽ
12661900200
B
145,86820
- Xác định điểm kéo dài cốt thép:
Tại khu vực cắt cốt thép số 4 không có cốt xiên do điểm uốn cốt thép số
7 cách mép gối phải B là 810mm < 1406mm, nên khu vực này không có
Rsw Asw
kN m s
Cốt thép số 6 (đầu bên cách trục gối B là:1629mm W6 =745mm
Trang 37
-phải)
Cốt thép số 8( đối xứng) Cách trục C là: 1070mm W8=280mm8.Kiểm tra uốn cốt thép:
Tại biên trái gối B cốt thép số 2 đợc uốn lên kết hợp chịu mômen uốn ở gối B Nếu xét uốn từ dới lên điểm bắt đầu uốn cách trục gối B 1
đoạn 1801(mm),điểm kết thúc uốn cách trục gối B một đoạn:
1801-510=1291(mm)
Nếu xét uốn từ trên xuống,điểm bắt đầu uốn cách trục gối B một đoạn 1291(mm), đảm bảo điều kiện cách tiết diện trớc một đoạn
807mm>0,5h0=278mm.điểm kết thúc uốn cách trục gối B một đoạn
1801(mm) đảm bảo nằm ra ngoài tiết diện (hình vẽ)
920 610
B
1900
166,498
220,55 210,423
135
900
8 Kiểm tra về uốn cốt thép
Chi tiết về uốn cốt thép đợc thể hiện trên bản vẽ
Cốt thép ở phía dới sau khi đợc uốn cắt số còn lại khi kéo vào gối đều phảI đảm bảo lớn hơn1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp:
Nhịp biên:
2 20+2 22 uốn 2 20 , còn 2 22 diện tích còn 73,6% khi vào gối
Nhịp giữa:
1 20+2 20 cắt 1 20 , còn 2 20 diện tích còn 60,8% khi vào gối
*Điều kiện tại gối:
0
4 1,5.0,75.280.559
88,677(kN/m),n1,3 )1110
Tại gối A: Qmax=101,096(kN) ,nh vậy la=10 =10.20=200mm
Tại gối B, phía nhịp biên kéo vào 2 20,nhịp giữa kéo vào 1 20, các cốt thép này đặt chồng lên nhau tối thiếu 20d, d là giá trị trung bình đờng kính cốt thép Lấy đoạn chập lên nhau là 450mm, bề rộng cột là 400mm, nên đầu mút cốt thép còn kéo dài qua mép cột một đoạn 0,5 ( 450-
400)=25mm
9 Cốt thép cấu tạo
Trang 38Cốt thép cấu tạo chọn thép số 8 (2 14) có diện tích cốt thép là 307,9mm2, không nhỏ hơn 0,1.b.h0=0,1%.280.559 = 156,5mm2 Cốt thép này đợc sử dụng làm cốt giá ở nhịp biên trong đoạn không có mômen
âm
Hình bao vật liệu và bố trí thép trong dầm chính đợc trình bày trong bản vẽ chi tiết:
Trang 39
-
Trang 40D.Tæng hîp sè liÖu
Trang 41
-B¶ng ph©n lo¹i cèt thÐp cho toµn sµn
Nhãm thÐp CI CII
Trang 42Träng lîng
B¶ng chØ tiªu sö dông vËt liÖu
CÊu kiÖn ThÓ tÝch bª t«ng(m3) Khèi lîng cèt thÐp (kg) Hµm lîng cèt thÐp trong 1m3 bª t«ng