1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 026

12 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 hóa học 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 605,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 026 Câu 1 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhâ[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 026.

Câu 1 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

C Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

Câu 2

Cho các phát biểu sau:

1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA

2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB

4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B

5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 3 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8

cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là

Câu 4 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 5 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 6

A Hai nguyên tử khác nhau về số electron B Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium

C Cả hai có khác số proton D Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.

Câu 7 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc

thân?

Câu 8 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

như sau:

Câu 9 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Trang 2

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 11 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:

A Mg2+, Ca2+, Cl- B Mg2+, K+, F-

C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, Li+, Cl-

Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau

(1) Điện tích hạt nhân của X là 13

(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15

(3) Ion X3+ có 10 electron

(4) Ion Y2- có 16 electron

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron

Số hiệu nguyên tử của X là:

Câu 14 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11, 13 Các nguyên tố được sắp

xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là

Câu 15 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?

Câu 16 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng

trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol

Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt

mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:

Câu 19 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng

25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích

Câu 20 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

D giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

Câu 21 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:

Trang 3

A Độ âm điện giảm dần B Tính kim loại tăng dần.

C Bán kính nguyên tử giảm dần D Tính phi kim giảm dần.

Câu 22 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X

có dạng là:

A XH4, XO2 B H3X, X2O C H2X, XO3 D HX, X2O7

Câu 23

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 24 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là

Câu 25 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của

nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là

Câu 26 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là

A 1s22s22p7 B 1s22s22p5

C 1s22s22p3 D 1s22s22p2

Câu 27 Phát biểu đúng là

A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)

B Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.

C Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).

D Phi kim mạnh nhất là Flo (F).

Câu 28 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là

Câu 29 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A Mg < Al < B < C B B < Mg < Al < C

C Al < B < Mg < C D Mg < B < Al <

Trang 4

Câu 30 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?

Câu 31 Điện tích của một electron là

Câu 32 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :

Câu 33 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A Mg2+, Li+, F- B Mg2+, Na+, F-

C Mg2+, K+, Cl- D Ca2+, K+, Cl-

Câu 34 Các đồng vị có

A chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.

B cùng số khối A.

C cùng số hiệu nguyên tử Z.

D cùng số neutron.

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

B Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

C Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân

lớp

D Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

Câu 36 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:

A HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 B HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4

C H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3 D H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3

Câu 37 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

Câu 38 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.

B Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.

C Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.

D Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.

Câu 40 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:

1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 1s22s1

Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?

A Z < Y < X B Y < Z < X.

Câu 41 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện

tích hạt nhân nguyên tử?

A Số lớp electron B Số electron ở lớp ngoài cùng.

Trang 5

C Số electron trong nguyên tử D Nguyên tử khối.

Câu 42 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi

Câu 43 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

A 21,74.10-24 gam B 78,26.1023 gam

Câu 44 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là

A [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3

C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2

Câu 45 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là

Câu 46

A Đây là 3 đồng vị.

B Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

C Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

Câu 47 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 48 Số orbital trong phân lớp 2s là

Câu 49 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26

electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :

Câu 50

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 6

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 51 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

C ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA D ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 52 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện

tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa

A (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9) B (1), (2), (3).

Câu 53 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là

Câu 54 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm

các nguyên tố kim loại là:

Câu 55 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1

(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ

Trang 7

(4) Các cặp nguyên tử và ; và là đồng vị của nhau.

các đồng vị của 2 nguyên tố đó

cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen

Số phát biểu đúng là

Câu 56 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen

Khẳng định nào sau đây không đúng!

A Có 12 phân tử N2O B Có 18 phân tử H2O

C Có 12 dạng phân tử NO2 D Có 60 phân tử HNO3

Câu 57 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử

dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

Câu 58 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 59 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là

A 1s3 B 1s22p1 C 2s22p1 D 1s22s1

Câu 60 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau

đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg

Câu 61 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n

(3) Nguyên tử oxygen có số e bằng số p

(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxygen có 6 e

(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

(6) Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron

Số phát biểu sai là

Câu 62 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p6

Câu 63 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:

A Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH B Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH

C Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH D KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2

Câu 64

Trang 8

Cho các nguyên tử sau: , , và Hãy cho biết nguyên tử nào có nhều electron độc thân nhất?

Câu 65 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

Câu 66 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

B Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

D Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

Câu 67 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 68 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:

Câu 69 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:

A ZX = 16 B ZX = 18 C ZX = 19 D ZX = 20

Câu 70 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

Câu 71 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể

đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị

B Số khối A = Z + N.

C Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.

D Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị

Câu 72 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)

Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

A Z, X, Y B Y, Z, X C Z, Y, X D X, Y, Z.

Câu 73 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 74 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là

Câu 75 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A Si < N < P < O B P < N < Si < O

C O < N < P < Si D Si < P < N < O

Câu 76 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây

là đúng?

A 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9) B 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58)

Trang 9

C 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19) D 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58).

Câu 77 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?

A Mg2+, K+, Cl- B Mg2+, Na+, F-

C Ca2+, K+, Cl- D Ca2+, K+, F-

Câu 78 Số orbital trong phân lớp 3p là

Câu 79 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Tăng dần theo tính kim loại

C Giảm dần trong 1 phân nhóm chính D Biến thiên giống tính phi kim

Câu 80 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

A Mg > Al > Na B Mg > Na > Al

C Na > Mg > Al D Al > Mg > Na

Câu 81 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p53s2

Câu 82 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

A kim loại mạnh nhất là natri B phi kim mạnh nhất là oxi

C phi kim mạnh nhất là flo D phi kim mạnh nhất là clo

Câu 83 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang

phải như sau:

Câu 84 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 85 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:

Câu 86 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 87 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng

Câu 88 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Hóa trị cao nhất với oxi B Số electron lớp ngoài cùng.

Câu 89 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.

C tăng lần lượt từ 1 đến 8 D tăng lần lượt từ 1 đến 7.

Câu 90 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao

nhất của R là

Câu 91 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?

A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl

C 11Na > Mg > Cl> Li D Đáp án khác.

Trang 10

Câu 92 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

B cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

C của số hiệu nguyên tử.

D của điện tích hạt nhân.

Câu 93 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg

Câu 94 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

A F > Cl > Br > I B Cl < F < I > Br.

C I > Br > F > Cl D I > Br > Cl > F.

Câu 95 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 96 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là

Câu 97

Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 98 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là

Câu 99 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:

A ZA = 18 B ZA = 8 C ZA = 2 D ZA = 10

Câu 100 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :

Câu 101 Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là

Câu 102 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w