Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 024 Câu 1 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm A ZX = 16 B ZX =[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 024.
Câu 1 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:
A ZX = 16 B ZX = 19 C ZX = 18 D ZX = 20
Câu 2 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
Câu 3 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
Câu 4 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
B Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
D Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
Câu 5 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 6 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 8 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 4.
Câu 7 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :
Câu 8 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong
nguyên tử X là
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử
dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Câu 10 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là
Câu 11 Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:
A Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
B Được sắp xếp thành một hàng.
C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
D Có tính chất hoá học gần giống nhau.
Trang 2Câu 12 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 13 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là
A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3
C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
Câu 14 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?
A Mg(OH)2 B Be(OH)2 C Ca(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 15 Đồng vị là
A .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
B là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.
C là những nguyên tố có cùng khối lượng
D là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
Câu 16 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A Phi kim mạnh nhất là flo B Kim loại mạnh nhất là Li.
C Phi kim mạnh nhất là iot D Phi kim mạnh nhất là oxi.
Câu 17 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
A I > Br > Cl B Br > Cl > I
C Cl > Br > I D Cl > I > Br.
Câu 18 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :
Câu 19 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại.
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron.
Câu 20 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là
A 1s22s22p2 B 1s22s22p6
Câu 21 Các đồng vị có
A cùng số khối A.
B chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C cùng số neutron.
D cùng số hiệu nguyên tử Z.
Câu 22 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt không mang điện trong nhân là 4 hạt Biết rằng R chỉ nhường 2 hoặc 3 electron để tạo thành ion dương Rn+ Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 28+; 58 B 36+; 54 C 24+; 54 D 26+; 56.
Câu 23
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Trang 3(Y) (R) (X) (T)
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 24 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
Câu 25 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
Câu 26 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p B Số electron độc thân bằng nhau.
C Đều có số obitan trống bằng nhau D 3 lớp electron
Câu 27 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là
Câu 28 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
Câu 29 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành
từ các loại đồng vị trên?
A 1.
+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách
B 3.
C 2.
D 6.
Câu 30 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự
Câu 31 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và khí hiếm.
C kim loại và kim loại D phi kim và kim loại.
Câu 32 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng
C Hóa trị cao nhất đối với oxy D Số hiệu nguyên tử
Câu 33 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần
B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
Trang 4C tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
D độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 34 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây
là đúng?
A 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19) B 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)
C 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) D 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58)
Câu 35 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là
Câu 36 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 37 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A của điện tích hạt nhân.
B của số hiệu nguyên tử.
C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
D cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 38 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 39 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:
A ZA = 18 B ZA = 8 C ZA = 2 D ZA = 10
Câu 40 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Mg < B < Al < B B < Mg < Al < C
C Al < B < Mg < C D Mg < Al < B < C
Câu 41 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
A bán kính nguyên tử.
B Khối lượng nguyên tử.
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.
D Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.
Câu 42 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 43 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D 1s22s22p63s23d6
Câu 44 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là
A 1s22s22p63s23p64p2 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p64s24p1 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 45 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
A X1, Y1, T1 B T1, X1, Y1
C T1, Y1, X1 D Y1, X1, T1
Câu 46 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Trang 5A F, Si, P, O B O, F, Si, P
Câu 47 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
Câu 48 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 49 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
D Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Câu 50 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của
nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là
Câu 51 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,168 nm B 0,196 nm C 0,155 nm D 0,185 nm.
Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
B Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
C Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
D Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
Câu 53 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng
thì phát biểu luôn đúng về A và C là
A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.
C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.
Câu 54 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 55 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Tăng dần trong 1 chu kì
C Biến thiên giống tính phi kim D Tăng dần theo tính kim loại
Câu 56 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3
(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất
(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần
(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần
(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần
(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần
Số phát biểu sai là
Trang 6A 8 B 6 C 5 D 7
Câu 57 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số khối A = Z + N.
B Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị
C Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.
D Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể
đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
Câu 58 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Câu 59 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là
Câu 60 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 B H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3
C H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 D HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4
Câu 61 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 62 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng
25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích
Câu 63 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl
Câu 64 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron.
Câu 65 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng
trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol
Câu 66 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 67 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A P < N < Si < O B Si < N < P < O
C O < N < P < Si D Si < P < N < O
Câu 68 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
Câu 69 Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là
Trang 7A R2O3 B R2O C R2O5 D R2O7
Câu 70 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A B < Mg < Al < C B Mg < Al < B < C
C Mg < B < Al < D Al < B < Mg < C
Câu 71 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 72 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo
chiều nào sau đây ?
Câu 73 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên
tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)
Câu 74 Nguyên tử X có 5 electron ở phân lớp 3d Cho các phát biểu sau:
5) X ở ô 25, chu kì 4, nhóm VIB
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 75 Cho các phát biểu sau
(1) Phân lớp d có tối đa 10 e
(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa
(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng
(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện
Số phát biểu đúng là
Câu 76 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s1
C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p3
Câu 77 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải như sau:
A K, Rb, Cs, Li, Na B Li, Na, K, Rb, Cs.
Câu 78 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p43s1
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p53s2
Câu 79 Chọn câu phát biểu sai:
A Tổng số p và số e được gọi là số khối.
B Số khối bằng tổng số hạt p và n.
C Số p bằng số e.
Trang 8D Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.
Câu 80 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
Câu 81 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
A electron độc thân B electron ghép đôi.
Câu 82 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là
A chu kì 2, nhóm IIIA B chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 83 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6
neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10
-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 84 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 85 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 86 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 87 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28
Å
Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là
Câu 88 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần
B độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
D tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
Câu 89 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải như sau:
A Li, Na, Rb, K, Cs B K, Rb, Cs, Li, Na.
Câu 90 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,
mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:
Câu 91 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là
Trang 9A 39,01 amu B 40,05amu.
Câu 92 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2
C 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6
Câu 93 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?
Câu 94 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?
A H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 B HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
C H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 D HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
Câu 95 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y
có công thức là
A MO, XO3, YO3 B M2O3, XO5, YO6
C M2O3, X2O5, YO3 D MO3, X5O2, YO2
Câu 96 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 97 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 98 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 99 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.
C Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.
D Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân
Câu 100 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1
(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ
các đồng vị của 2 nguyên tố đó
cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen
Số phát biểu đúng là
Câu 101 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Trang 10Câu 102 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
Câu 103 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Câu 104 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là
A Mg>K>Cl B K>Cl>Mg C K>Mg>Cl D Cl>K>Mg
Câu 105 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
B của điện tích hạt nhân.
C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D của số hiệu nguyên tử.
Câu 106 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 107 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 108 Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne
C Na+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne
Câu 109 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn
vị khối lượng nguyên tử (amu) là
Câu 110 Điện tích của một electron là
Câu 111 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A F > Cl > Si > S B F > Cl > S > Si
C Si > S > Cl > F D Si > S > F > Cl
Câu 112 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
C (3), (4), (6) D (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).
Câu 113 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc
thân?