Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 023 Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 023.
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc
C chu kì 4, nhóm VA D chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 2 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 3 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 4
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Trang 2A 3 và 4 B 1 và 2 C 2 và 3 D 1 và 3.
Câu 5 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
Câu 6 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
B hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
D hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
Câu 7 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:
A Na < Al < P < Cl < F B F < Cl < P < Al < Na
C Cl < F < P < Al < Na D Cl < Na < P < Al < F
Câu 8 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5
Câu 9 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 10 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Câu 11 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A X, Y, Z B Y, Z, X C Z, Y, X D Z, X, Y.
Câu 12 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Câu 13 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là
A 1s1 B 1s12s1 C 1s2 D 2s2
Câu 14 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
Câu 15 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A M < X < R < Y B Y < M < X < R.
C M < X < Y < R D R < M < X < Y.
Câu 16 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau
(1) Điện tích hạt nhân của X là 13
(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15
(3) Ion X3+ có 10 electron
(4) Ion Y2- có 16 electron
Số phát biểu đúng là
Câu 17 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
Trang 3A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 18 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải như sau:
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột
2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử
5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
Số phát biểu đúng là
Câu 20 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 21 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
A electron ghép đôi B electron độc thân.
Câu 22 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 1s22s1
Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?
C Z < Y < X D Y < Z < X.
Câu 23 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A P (Z=15) B Ge (Z=32) C Si (Z=14) D As (Z=33)
Câu 25 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 26 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
B Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.
C Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.
D Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.
Câu 27 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Trang 4A Si B Al C Mg D P.
Câu 28 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6
neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10
-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 29 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:
A Tính phi kim giảm dần B Tính kim loại tăng dần.
C Bán kính nguyên tử giảm dần D Độ âm điện giảm dần.
Câu 30 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
Câu 31 Chọn câu phát biểu sai:
A Số khối bằng tổng số hạt p và n.
B Số p bằng số e.
C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.
D Tổng số p và số e được gọi là số khối.
Câu 32 hydroxide tương ứng của SO3 là:
A H2SO4 B H2S2O3 C H2S D H2SO3
Câu 33 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
Câu 34 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử?
Câu 35 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 36 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Số electron độc thân bằng nhau B Đều có số obitan trống bằng nhau.
C Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p D 3 lớp electron
Câu 37 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10.
B Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì.
C Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19.
D Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13.
Câu 39 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 40 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A của điện tích hạt nhân.
Trang 5B của số hiệu nguyên tử.
C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n
(3) Nguyên tử oxygen có số e bằng số p
(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxygen có 6 e
(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
(6) Số proton trong nguyên tử bằng số neutron
(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron
Số phát biểu sai là
Câu 42 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Biến thiên giống tính phi kim B Tăng dần trong 1 chu kì
C Giảm dần trong 1 phân nhóm chính D Tăng dần theo tính kim loại
Câu 43 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 44 Cho các phát biểu sau:
(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
(b) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
(c) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
(d) Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
(e) Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
(g) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau
(h) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau
(i) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau
Số phát biểu không đúng là
Câu 45 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 46 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28
Å
Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là
Câu 47 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Câu 48 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Trang 6A 15 B 6 C 14 D 16
Câu 49 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là
Câu 50 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
B Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
C Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
D Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
Câu 52 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
C (1), (2), (3) D (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).
Câu 53 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
D bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
Câu 54 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 55 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
C 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 56 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong
thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính
Câu 57 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,
mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:
Câu 58
A Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
B X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
C X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
D X và Y cùng có 25 electron.
Trang 7Câu 59 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên
tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)
Câu 60 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:
A ZA = 10 B ZA = 8 C ZA = 18 D ZA = 2
Câu 61 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 62 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:
A tính base tăng dần B % khối lượng oxi giảm dần.
C tính acid tăng dần D tính cộng hoá trị giảm dần.
Câu 63 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.
B Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.
C Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.
D Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.
Câu 64 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
A 1,8249.10-26 kg B 1,8249.10-25 kg
Câu 65 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A 2.
B 4.
C 3.
D 5.
(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton
(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron
Câu 66 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:
A ZY = 10 B ZY = 26 C ZY = 18 D ZY = 36
Câu 67 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Trang 8D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 68 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
D tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần
Câu 69 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron lớp ngoài cùng B Hóa trị cao nhất với oxi.
Câu 70 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là
C chu kì 2, nhóm IIIA D chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 71 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 B H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3
C HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4 D H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3
Câu 72 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng
thì phát biểu luôn đúng về A và C là
A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.
C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là flo
(b) Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là là các nguyên tố s và nguyên tố p
(c) Các nguyên tố nhóm IIA, từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại giảm dần
(d) Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có cùng số electron hoá trị
(e) Các nguyên tố nhóm VA, Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim tăng dần
(g) Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 X thuộc nhóm VA
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A điện tích hạt nhân B khối lượng nguyên tử.
C bán kính nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1
(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ
các đồng vị của 2 nguyên tố đó
cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen
Số phát biểu đúng là
Trang 9Câu 76 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y
có công thức là
A MO, XO3, YO3 B MO3, X5O2, YO2
C M2O3, X2O5, YO3 D M2O3, XO5, YO6
Câu 77 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của
các nguyên tố đó là
A Z < Y < X B X < Z < Y.
C Z < X < Y D Y < X < Z.
Câu 78 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen
Khẳng định nào sau đây không đúng!
A Có 12 phân tử N2O B Có 18 phân tử H2O
C Có 60 phân tử HNO3 D Có 12 dạng phân tử NO2
Câu 79 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
A 5,224.10-23 gam B 6,194.10-23 gam
C 3,097.10-23 gam D 5,1426.10-23 gam
Câu 80 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
B Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
C Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
D Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
Câu 81 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.
C ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 82 Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm VA.
C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 4, nhóm VB.
Câu 83 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X
có dạng là:
A H2X, XO3 B HX, X2O7 C XH4, XO2 D H3X, X2O
Câu 84 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể
nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :
A 0,134 nm B 0,155 nm C 0,165 nm D 0,125 nm.
Câu 85 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là
C Chu kì 2, nhóm IVA D Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 86 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 87 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?
Trang 10Câu 88 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23d6 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D 1s22s22p63s23p6
Câu 89 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:
Câu 90 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X và Y có cùng số neutron.
B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D X và Z có cùng số khối.
Câu 91 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?
A HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3 B HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
C H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4
Câu 92 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là
Câu 93
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 94 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A Al < B < Mg < N B Mg < Al < B < N.
C Mg < B < Al < N D B < Mg < Al < N.
Câu 95 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 96 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
C số oxi hoá trong oxide D tính phi kim.
Câu 97 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
A I > Br > Cl B Cl > Br > I
C Br > Cl > I D Cl > I > Br.
Câu 98 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?