Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 013 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng? A Số khối A = Z + N B Khối[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 013.
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số khối A = Z + N.
B Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể
đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
C Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị
D Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử Câu 2 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích
hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
A (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9) B (1), (2), (3).
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 4 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là
Câu 5 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p13d2
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p23d1
Câu 6 Trong một chu kì nhỏ, khi đi từ trái sang phải thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với
oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8.
Câu 7 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1
nguyên tử K là
Câu 8 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 9 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
Trang 2C F, Na, O, Li D F, Li, O, Na.
Câu 10 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?
A Mg2+, Na+, F- B Ca2+, K+, Cl-
C Ca2+, K+, F- D Mg2+, K+, Cl-
Câu 11 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 12
A X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
B Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
C X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
D X và Y cùng có 25 electron.
Câu 13 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:
A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim giảm dần.
C Độ âm điện giảm dần D Bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 14 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?
A HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4
Câu 15 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 16 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
Câu 17 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
A 2,671.10-27 kg B 6,5293.10-26 kg
Câu 18 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 19 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A B < Mg < Al < C B Al < B < Mg < C
C Mg < Al < B < C D Mg < B < Al <
Câu 20
Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:
Có các nhận xét sau:
Trang 3(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X.
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T
(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q
(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T
Số nhận xét đúng là
Câu 21 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 22 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, Y, X B Z, X, Y C Y, Z, X D X, Y, Z.
Câu 23 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl
Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc
Câu 25 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
Câu 26 Cho các phát biểu sau
(1) Phân lớp d có tối đa 10 e
(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa
(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng
(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện
Số phát biểu đúng là
Câu 27 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 28 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong
nguyên tử X là
Câu 29 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X và Y có cùng số neutron.
B X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
C X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
D X và Z có cùng số khối.
Câu 30
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 4Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 31 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Đều có số obitan trống bằng nhau B 3 lớp electron
C Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p D Số electron độc thân bằng nhau.
Câu 32 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p2
C 1s22s22p7 D 1s22s22p5
Câu 33 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 34 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố
X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.
Câu 35 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là
Câu 36 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của
nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là
Câu 37 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:
Trang 5Câu 38 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 39 Các đồng vị có
A chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B cùng số hiệu nguyên tử Z.
C cùng số khối A.
D cùng số neutron.
Câu 40 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 41 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là
Câu 42 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp
xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
A A, B, C, B A, D, B, C A, C, B, D D, C, B,
Câu 43 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là
Câu 44 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 45 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Câu 46 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p53s2
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 47 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron
Câu 48 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Trang 6A 10 B 14 C 6 D 2.
Câu 49 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:
A phía trên bên trái B phía trên bên phải
C phía dưới bên phải D phía dưới bên trái.
Câu 50 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng
Câu 51 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là
Câu 52 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối
(copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 53 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:
A Cl < Na < P < Al < F B Na < Al < P < Cl < F
C Cl < F < P < Al < Na D F < Cl < P < Al < Na
Câu 54 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197 g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là
Câu 55 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
Câu 56 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen
có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 57 Orbital có dạng hình cầu là
Câu 58 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 59 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 60 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là
Trang 7A 1s22s22p63s23p64p2 B 1s22s22p63s23p64s24p1.
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p64s2
Câu 61 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là
Câu 62 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng
trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol
Câu 63 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 64 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là
A 1s22p1 B 1s3 C 2s22p1 D 1s22s1
Câu 65 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A số electron hóa trị B số lớp electron.
Câu 66 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự
Câu 67 Bốn nguyên tố A, E, M, Q cùng thuộc 1 nhóm A trong Bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt là
9, 17, 35, 53 Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?
Câu 68 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 69 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Câu 70 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:
Câu 71 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?
Câu 72 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 73 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y
có công thức là
A M2O3, X2O5, YO3 B MO3, X5O2, YO2
C M2O3, XO5, YO6 D MO, XO3, YO3
Câu 74 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 75 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Trang 8Câu 76
A Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19
B Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18
C Số proton lần lượt là 8, 9, 10.
D Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10
Câu 77 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
Câu 78
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 79 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là
Câu 80 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều tính phi kim giảm dần là
Câu 81 Nguyên tử X có 5 electron ở phân lớp 3d Cho các phát biểu sau:
5) X ở ô 25, chu kì 4, nhóm VIB
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 82 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
B Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
C Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
D Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
Câu 83 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là
Trang 9A tăng dần B không xác định
Câu 84 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 85 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:
A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, Li+, Cl-
C Mg2+, Ca2+, Cl- D Mg2+, K+, F-
Câu 86 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là
Câu 87 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
B hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
C hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
Câu 88 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 89 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi
A biến đổi không có quy luật B tăng dần
Câu 90 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải như sau:
Câu 91 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
Câu 92 Cho các phát biểu về nguyên tử :
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
Câu 93 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 94 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :
A 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA B 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA
C 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA
Câu 95 Tìm phát biểu sai.
Trang 10A Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
B Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.
C Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và
được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).
Câu 96 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HI < HBr < HCl < HF B HF < HCl < HBr < HI.
C HCl < HF < HBr < HI D HF < HI < HBr < HF.
Câu 97 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 98 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?
Câu 99
Cho các phát biểu sau:
1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA
2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB
4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B
5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 100 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 101
độc thân nhất?
Câu 102 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 103 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
C giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
Câu 104 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng