Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 009 Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất? A[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 009.
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 2 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 3 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
B độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần
D tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
Câu 4 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al
A Al > Mg > Na B Mg > Al > Na.
C Na > Mg > Al D Mg > Na > Al
Câu 5 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5
Câu 6
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 7 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của
nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là
Trang 2Câu 8 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
Câu 9 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?
A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, K+, Cl-
C Mg2+, Li+, F- D Ca2+, K+, Cl-
Câu 10 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 11 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A Nguyên tố s và nguyên tố B Nguyên tố s.
C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố p
Câu 12 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 13
A Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
C X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
D X và Y cùng có 25 electron.
Câu 14 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 15 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử?
C Số lớp electron D Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 16 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)
Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
A Z, X, Y B X, Y, Z C Z, Y, X D Y, Z, X.
Câu 17 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
Câu 18 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
Câu 19
Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:
Trang 3Có các nhận xét sau:
(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T
(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q
(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T
Số nhận xét đúng là
Câu 20 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột
2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử
5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
C Neutron và electron; D Proton và neutron;
Câu 24 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
Câu 25 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là
Câu 26 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
Câu 27 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?
Trang 4A 1 B 4 C 2 D 3.
Câu 28 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6
neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10
-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 29 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 30 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Al < B < Mg < C B B < Mg < Al < C
C Mg < Al < B < C D Mg < B < Al <
Câu 31 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 32 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A khối lượng nguyên tử B điện tích hạt nhân.
C bán kính nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 33 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:
A ZY = 26 B ZY = 18 C ZY = 10 D ZY = 36
Câu 34 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A X, Y, Z B Y, Z, X C Z, X, Y D Z, Y, X.
Câu 35 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Câu 36 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 37 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:
A phía trên bên trái B phía trên bên phải
C phía dưới bên trái D phía dưới bên phải.
Câu 38 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của
các nguyên tố đó là
A Z < Y < X B Z < X < Y.
C Y < X < Z D X < Z < Y.
Câu 39 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
A 3,097.10-23 gam B 5,224.10-23 gam
C 6,194.10-23 gam D 5,1426.10-23 gam
Câu 40 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 41 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
Câu 42 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì
A phi kim mạnh nhất là Iot B kim loại mạnh nhất là Li
Trang 5C phi kim yếu nhất là Flo D kim loại mạnh nhất là Xesi.
Câu 43 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là
Câu 44 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là
Câu 45 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 46 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p5
C 1s22s22p7 D 1s22s22p2
Câu 47 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
B cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
C của điện tích hạt nhân.
D của số hiệu nguyên tử.
Câu 48 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X và Y có cùng số neutron.
B X và Z có cùng số khối.
C X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 49 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là
Câu 50 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 51 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc
thân?
Câu 52 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:
A F < Cl < P < Al < Na B Cl < F < P < Al < Na
C Na < Al < P < Cl < F D Cl < Na < P < Al < F
Câu 53 Cho các phát biểu sau:
(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
(b) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
(c) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
(d) Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
(e) Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
(g) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau
(h) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau
Trang 6(i) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
Số phát biểu không đúng là
Câu 54 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
A 1,306.10-25 kg B 6,5293.10-26 kg
Câu 55 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 56 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng
Câu 57 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Câu 58 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
C giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 59 Số orbital trong phân lớp 3p là
Câu 60 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là
Câu 61 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là
Câu 62 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A số electron ở lớp ngoài cùng B số electron.
C số electron hóa trị D số lớp electron.
Câu 63 Trong tự nhiên copper (kí hiệu: Cu) có 2 đồng vị là ; và oxgyen có Hỏi có bao nhiêu loại phân tử Cu2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 64 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố
X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB B Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA.
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 65 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là
Trang 7Câu 66 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?
Câu 67 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A phi kim mạnh nhất là oxi B phi kim mạnh nhất là clo
C phi kim mạnh nhất là flo D kim loại mạnh nhất là natri
Câu 68 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:
Câu 69 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là
Câu 70 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:
Câu 71 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 72 hydroxide tương ứng của SO3 là:
A H2SO3 B H2S C H2S2O3 D H2SO4
Câu 73 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là
Câu 74 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân
tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 75 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X
có dạng là:
A HX, X2O7 B H3X, X2O C XH4, XO2 D H2X, XO3
Câu 76 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1
nguyên tử K là
Câu 77 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:
Câu 78 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng
thì phát biểu luôn đúng về A và C là
A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.
C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.
Câu 79 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 80 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Trang 8Câu 81 Bốn nguyên tố A, E, M, Q cùng thuộc 1 nhóm A trong Bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt là
9, 17, 35, 53 Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?
Câu 82 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây
là đúng?
A 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9) B 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58)
C 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19) D 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58)
Câu 83 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p64s24d5 B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 84 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl
Câu 85 Đồng vị là
A là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.
B .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
C là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
D là những nguyên tố có cùng khối lượng
Câu 86 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 87 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
C Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.
D Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.
Câu 88 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
A I > Br > Cl B Cl > Br > I
C Br > Cl > I D Cl > I > Br.
Câu 89 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 90 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 91 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Trang 9C orbital d D orbital s.
Câu 92 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).
Câu 93 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành
từ các loại đồng vị trên?
A 1.
+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách
B 3.
C 6.
D 2.
Câu 94 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 95 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 96 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 97 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A của điện tích hạt nhân.
B của số hiệu nguyên tử.
C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
D cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 98 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HCl < HF < HBr < HI B HF < HI < HBr < HF.
C HI < HBr < HCl < HF D HF < HCl < HBr < HI.
Câu 99 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
A bán kính nguyên tử.
B Khối lượng nguyên tử.
C Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.
D Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.
Câu 100 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là
Câu 101 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2 và nhóm VIIIA B Chu kì 3 và nhóm VIIA.
C Chu kì 2 và nhóm VA D Chu kì 3 và nhóm VA.
Câu 102 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A P (Z=15) B As (Z=33) C Si (Z=14) D Ge (Z=32)
Câu 103 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là
A Mg>K>Cl B K>Mg>Cl C Cl>K>Mg D K>Cl>Mg
Trang 10Câu 104
A Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
B Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
C Đây là 3 đồng vị.
D Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
Câu 105 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?
A Ca2+, K+, F- B Mg2+, Na+, F-
C Mg2+, K+, Cl- D Ca2+, K+, Cl-
Câu 106 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là
Câu 107 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)
là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 108 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197
g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể
Câu 109 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử
của các nguyên tố trên đều có:
A 3 lớp electron B Số electron độc thân bằng nhau.
C Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p D Đều có số obitan trống bằng nhau.
Câu 110 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)
Câu 111 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
B Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
C Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
D Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
Câu 112 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
D Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 113 Phát biểu đúng là
A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)
B Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.
C Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).
D Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
Câu 114 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p2