Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 008 Câu 1 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguy[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 008.
Câu 1 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:
Câu 2 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D 1s22s22p63s23d6
Câu 3 Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne
C K+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne
Câu 4 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A Phi kim mạnh nhất là iot B Phi kim mạnh nhất là oxi.
C Phi kim mạnh nhất là flo D Kim loại mạnh nhất là Li.
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A 3.
B 4.
C 5.
(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton
(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron
D 2.
Câu 6 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:
A Tính kim loại tăng dần B Độ âm điện giảm dần.
C Bán kính nguyên tử giảm dần D Tính phi kim giảm dần.
Câu 7 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 8 Tìm phát biểu sai.
A Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.
Trang 2B Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
C Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và
được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).
Câu 9 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
Câu 10 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:
Câu 11 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối
(copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
B Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
C Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
D Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
Câu 13 Chọn câu phát biểu sai:
A Số p bằng số e.
B Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.
C Số khối bằng tổng số hạt p và n.
D Tổng số p và số e được gọi là số khối.
Câu 14 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Câu 15 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
Câu 16 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
C giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 17 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi
A giảm lần lượt từ 4 xuống 1 B tăng lần lượt từ 1 đến 8.
C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 4.
Câu 18 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
C 1,306.10-25 kg D 6,5293.10-26 kg
Câu 19 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là
Trang 3A 19 B 37 C 38 D 18
Câu 20 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X
có dạng là:
A XH4, XO2 B H3X, X2O C H2X, XO3 D HX, X2O7
Câu 21 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 22 Điện tích của một electron là
Câu 23 Các đồng vị có
A chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B cùng số khối A.
C cùng số hiệu nguyên tử Z.
D cùng số neutron.
Câu 24 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Câu 25 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 26 Khối lượng của nguyên tử X bằng 4,035.10-23 gam và 1amu = 1,6605.10–24 gam Nguyên tử khối của X là
Câu 27 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:
Câu 28 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải như sau:
Câu 29 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử và
A có cùng số electron B là đồng vị của nhau.
C có cùng số neutron D có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 30 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 31 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Trang 4Câu 32 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
B Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
D Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
Câu 33 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:
Câu 34 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
Câu 35 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A F > Cl > Si > S B Si > S > Cl > F
C Si > S > F > Cl D F > Cl > S > Si
Câu 36 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
A Cl > Br > I B Cl > I > Br.
C I > Br > Cl D Br > Cl > I
Câu 37 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là
Câu 38 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197
g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể
Câu 39 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
Câu 40 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì
A phi kim mạnh nhất là Iot B kim loại mạnh nhất là Li
C kim loại mạnh nhất là Xesi D phi kim yếu nhất là Flo.
Câu 41 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197 g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là
Câu 42 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
A Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
C Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
D Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
Câu 43
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.
C Cả hai có khác số proton D Hai nguyên tử khác nhau về số electron
Câu 44 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là
Trang 5A Silicon (Si) B Chlorine (Cl).
Câu 45 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p6
Câu 46 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
A electron độc thân B electron ghép đôi.
Câu 47 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
D Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 48 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
Câu 49 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 50 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc
A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 4, nhóm VB.
C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm VA.
Câu 51 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
Câu 52 Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất với oxi là X2O5 Vậy công thức của X với hiđro là
Câu 53 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng
trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol
Câu 54 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Tăng dần theo tính kim loại B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính
C Biến thiên giống tính phi kim D Tăng dần trong 1 chu kì
Câu 55
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 6Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 56 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
Câu 57 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 58 Nguyên tử X có 5 electron ở phân lớp 3d Cho các phát biểu sau:
5) X ở ô 25, chu kì 4, nhóm VIB
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 59 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 60 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Câu 61 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Câu 62 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Trang 7Câu 63 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và khí hiếm B phi kim và kim loại.
C khí hiếm và kim loại D kim loại và kim loại.
Câu 64 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 65 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:
A Mg2+, Ca2+, Cl- B Mg2+, Li+, Cl-
C Mg2+, K+, F- D Mg2+, Na+, F-
Câu 66 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 67 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.
B Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.
C Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.
D Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.
Câu 68 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
neutron và 8 electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Câu 69 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 70
Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:
Có các nhận xét sau:
(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T
(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q
(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T
Số nhận xét đúng là
Câu 71 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 72 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:
Trang 8A phía trên bên trái B phía dưới bên trái.
C phía dưới bên phải D phía trên bên phải
Câu 73 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A Si (Z=14) B P (Z=15) C As (Z=33) D Ge (Z=32)
Câu 74
A X và Y cùng có 25 electron.
B X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
C X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
Câu 75 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
Câu 76 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 77 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng
25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích
Câu 78 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :
Câu 79 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron.
Câu 80
độc thân nhất?
Câu 81 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là
Câu 82 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
A 5,34.10-23 gam B 4,48.10-23 gam
Câu 83 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Câu 84 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là
Trang 9C 39,32amu D 40,05amu.
Câu 85 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 86 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao
nhất của R là
Câu 87 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là
Câu 88 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 89 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :
Câu 90 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:
A Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH B KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2
C Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH D Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH
Câu 91 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
Câu 92 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
C (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).
Câu 93 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p B 3 lớp electron
C Số electron độc thân bằng nhau D Đều có số obitan trống bằng nhau.
Câu 94 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
Câu 95 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 96 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là
A K>Mg>Cl B Mg>K>Cl C K>Cl>Mg D Cl>K>Mg
Câu 97 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của
các nguyên tố đó là
Trang 10A Y < X < Z B Z < X < Y.
C Z < Y < X D X < Z < Y.
Câu 98 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A điện tích hạt nhân B bán kính nguyên tử.
C độ âm điện của nguyên tử D khối lượng nguyên tử.
Câu 99 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
A Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.
B bán kính nguyên tử.
C Khối lượng nguyên tử.
D Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.
Câu 100 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là
Câu 101 Trong 5 nguyên tử 1735, , , ,1635 168 179 178❑ Cặp nguyên tử nào là đồng vị
C và E
Câu 102 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
A T1, X1, Y1 B Y1, X1, T1
C T1, Y1, X1 D X1, Y1, T1
Câu 103 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
C 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
Câu 104
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 105 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là
Câu 106 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 107 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?
A Ca2+, K+, Cl- B Mg2+, Na+, F-
C Mg2+, Li+, F- D Mg2+, K+, Cl-
Câu 108 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi