Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 006 Câu 1 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu h[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 006.
Câu 1 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :
A 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA B 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA
C 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 2 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
B hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
Câu 3 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
Câu 4 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
B Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
C Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
D Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
Câu 6 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Câu 7 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8
cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là
Câu 8 Tìm phát biểu sai.
A Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
B Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).
C Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.
D Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và
được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
Câu 9 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng
25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích
Trang 2A 2,022 B 1,667
Câu 10 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg
Câu 11 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
Câu 12 Số orbital trong phân lớp 3p là
Câu 13 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là
Câu 14 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 15 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp
p là 8 Nguyên tố X là
Câu 16 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Câu 17 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A O < N < P < Si B Si < N < P < O
C P < N < Si < O D Si < P < N < O
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
Câu 19 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
B X và Y có cùng số neutron.
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D X và Z có cùng số khối.
Câu 20 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
Câu 21 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
Trang 3Câu 22 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:
Câu 23 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 24
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 25 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,155 nm B 0,168 nm C 0,185 nm D 0,196 nm.
Câu 26 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là
A 1s1 B 1s2 C 1s12s1 D 2s2
Câu 27 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
A số oxi hoá trong oxide B tính phi kim.
Câu 28 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
C Proton và electron; D Neutron và electron;
Câu 29 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 30 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64p2
C 1s22s22p63s23p64s24p1 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 31 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là
Trang 4Câu 32 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A Mg < B < Al < N B Al < B < Mg < N.
C B < Mg < Al < N D Mg < Al < B < N.
Câu 33
A Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18
B Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19
C Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10
D Số proton lần lượt là 8, 9, 10.
Câu 34 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 35 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4 D H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3
Câu 36 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
C Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
D Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
Câu 37 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.
C ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA D ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.
Câu 38 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HCl < HF < HBr < HI B HF < HCl < HBr < HI.
C HI < HBr < HCl < HF D HF < HI < HBr < HF.
Câu 39 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng
thì phát biểu luôn đúng về A và C là
A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.
C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.
Câu 40 Trong 5 nguyên tử 1735, , , ,1635 168 179 178❑ Cặp nguyên tử nào là đồng vị
Câu 41 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:
A Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH B Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH
C Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH D KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2
Câu 42 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A Si > S > Cl > F B F > Cl > S > Si
C Si > S > F > Cl D F > Cl > Si > S
Câu 43 Cho các phát biểu sau:
1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột
2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
Trang 53) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử
5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
Số phát biểu đúng là
Câu 44 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:
Câu 45 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Tăng dần theo tính kim loại B Biến thiên giống tính phi kim
C Giảm dần trong 1 phân nhóm chính D Tăng dần trong 1 chu kì
Câu 46 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là
Câu 47 Đồng vị là
A là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
B .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
C là những nguyên tố có cùng khối lượng
D là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.
Câu 48 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố
X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB B Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 49
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 50 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A số electron ở lớp ngoài cùng B số electron hóa trị
Câu 51 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
Trang 6A 3,097.10-23 gam B 6,194.10-23 gam.
C 5,224.10-23 gam D 5,1426.10-23 gam
Câu 52 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
C độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
D tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần
Câu 53 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
A I > Br > Cl > F B I > Br > F > Cl.
C F > Cl > Br > I D Cl < F < I > Br.
Câu 54 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 55 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần
Câu 56 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là
Câu 57 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p13d2 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p23d1 D 1s22s22p63s23p3
Câu 58 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 59 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là
Câu 60
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 7Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 61 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n
(3) Nguyên tử oxygen có số e bằng số p
(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxygen có 6 e
(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
(6) Số proton trong nguyên tử bằng số neutron
(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron
Số phát biểu sai là
Câu 62 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:
A % khối lượng oxi giảm dần B tính base tăng dần.
C tính acid tăng dần D tính cộng hoá trị giảm dần.
Câu 63 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, X, Y B Z, Y, X C Y, Z, X D X, Y, Z.
Câu 64 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải như sau:
Trang 8Câu 65 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 66 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là
Câu 67 Phát biểu đúng là
A Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.
B Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).
C Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
D Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)
Câu 68 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
Câu 69 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
Câu 70 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Câu 71 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của
các nguyên tố đó là
A X < Z < Y B Z < X < Y.
C Y < X < Z D Z < Y < X.
Câu 72 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
Câu 73 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
A Y1, X1, T1 B T1, Y1, X1
C X1, Y1, T1 D T1, X1, Y1
Câu 74 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử?
Câu 75 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:
A Bán kính nguyên tử giảm dần B Tính kim loại tăng dần.
C Độ âm điện giảm dần D Tính phi kim giảm dần.
Câu 76 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10.
B Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì.
C Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19.
Trang 9D Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13.
Câu 77 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 78 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen
Khẳng định nào sau đây không đúng!
A Có 60 phân tử HNO3 B Có 18 phân tử H2O
C Có 12 phân tử N2O D Có 12 dạng phân tử NO2
Câu 79 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
Câu 80 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2
Câu 81 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
B Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
C Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
D Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
Câu 82 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIIA.
Câu 83 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :
Câu 84 Phát biểu đúng là
A Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li) B Kim loại yếu nhất là Francium (Fr).
C Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F) D Phi kim mạnh nhất là Iodine (I).
Câu 85 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
Câu 86 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :
Câu 87 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là
A 1s22s22p2 B 1s22s22p5
C 1s22s22p7 D 1s22s22p3
Câu 88 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?
A Ca(OH)2 B Mg(OH)2 C Be(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 89 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
B Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
Trang 10C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
D Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
Câu 90 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 91 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B của số hiệu nguyên tử.
C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
D của điện tích hạt nhân.
Câu 92 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
B Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.
C Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
D Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
Câu 93 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?
Câu 94 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây
là đúng?
A 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19) B 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58)
C 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) D 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)
Câu 95 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều tính phi kim giảm dần là
Câu 96 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 97 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp
xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
A D, C, B, B A, B, C, C A, D, B, D A, C, B,
Câu 98 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 99 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Câu 100 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Tăng dần trong 1 chu kì
C Tăng dần theo tính kim loại D Biến thiên giống tính phi kim
Câu 101 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
A Cl > Br > I B I > Br > Cl
C Cl > I > Br D Br > Cl > I
Câu 102 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.