1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề

35 3,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Vật dụng gia đình
Trường học Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ vựng tiếng trung theo chủ đề giúp cho các bạn dễ tra cứu từ vựng và mở rộng được vốn từ của mình một cách nhanh chóng hơn

Trang 1

từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Vật dụng gia đình

Tài liệu tiếng trung hay: Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Vật dụng gia đình

Pinyin: Shífēn píbèi de tā, hòu yǎng zài yǐzi shàng jiù shuìzhele

Dịch: Anh ta mệt đến nỗi ngay khi ngồi xuống ghế liền ngủ luôn

Pinyin: Wǒ bǎ guì zǐ fānle gè biàn yě méi zhǎozhe

Dịch: Tôi tìm khắp cái tủ đựng chén mà không tìm thấy.

Pinyin: Lā kāi chuānglián, liú guāngzhào jìn wū li

Dịch: Kéo rèm lên, ánh trăng ùa vào tràn ngập phòng

4 Từ vựng: Bàn - Desk

Pinyin: shū zhuō

Phồn thể: 書桌

Giản thể: 书桌

Trang 2

Ví dụ: 他打算把书桌和沙发掉过儿

Pinyin: Tā dǎsuàn bǎ shūzhuō hé shāfā diàoguò er

Dịch: Anh ta dự định đổi chỗ cái bàn và cái ghế sofa

5 Từ vựng: Cửa ra vào – Door

Pinyin: Qù zhè jiā dēngjù diàn mǎi liǎng zhī jiénéng dēng ba

Dịch: Đi ra cửa hàng bán đèn mua hai bóng tiết kiệm điện đi

7 Từ vựng: Sô pha – Sofa

Trang 3

Pinyin: Zhè tái diànshì jī kěyǐ jiēshōu dào yībǎi duō gè diànshì píndào

Dịch: Chiếc Tivi này có thể bắt được hơn 100 kênh khác nhau

Pinyin: Zǐdàn chuānguò qiángbì, liú xiàle yīgè dòng yǎn er

Dịch: Một viên đạn xuyên qua tường, để lại một lỗ lớn trên đó

11 Từ vựng: Tủ quần áo - Wardrobe

Pinyin: yī chú

Phồn thể: 衣櫥

Giản thể: 衣橱

Ví dụ: 他的衣橱里有干净的衣物

Pinyin: Tā de yī chú li yǒu gānjìng de yīwù

Dịch: Trong tủ quần áo này có quần áo sạch

Trang 4

Pinyin: Tā jiā de chuānghù zǒng shì jǐn bìzhe, jiù xiàng méi rén jūzhù yīyàng

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Nhà cửa

Tài liệu tiếng trung hay: Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Nhà cửa

Pinyin: Dìxiàshì tài yīnle, méi fǎ zhù

Dịch: Tầng hầm u ám quá, không thể ở được.

Translate: This basement is too shady, we can not live in.

Pinyin: Fàndiàn yǒu nán yùshì hé nǚ yùshì

Dịch: Trong khách sạn có phòng tắm riêng cho con trai và con gái

Pinyin: Wǒmen bǎ shāfā bān dàole wòshì

Dịch: Chúng tôi mang sofa vào phòng ngủ

4 Từ vựng: Dưới cầu thang - Downstair

Pinyin: lóu xià

Trang 5

Pinyin: Wǒ de fángzi méiyǒu chēkù

Dịch: Nhà tôi không có gara ô tô.

Translate: My house doesn’t have a garage

Pinyin: Māmā zhèngzài chúfáng áo zhì cài fàn

Dịch: Mẹ tôi đang nấu cơm ở dưới bếp

Translate: My mother is cooking vegetable rice in the kitchen

Trang 6

Dịch: Phòng khách được trang trí bởi đèn màu

Translate: The sitting room is decorated with coloured lights

Pinyin: Wūdǐng lòu yǔle, wǒ qù mǎidiǎn wàng zhuān lái xiūyī xiū

Dịch: Mái ngói bị dột rồi, tôi đi mua một ít ngói về để lợp lại

Translate: The roof is leaking, I’ll go to buy some sheathing tiles to cover it

Pinyin: Yùgāng lǐ de shuǐ zhèngzài wǎng wàiyì

Dịch: Nước từ bồn tắm đang chảy ra ngoài

Transtale: Water was weeping from the bathtub

Pinyin: Xiànzài xǔduō de mù dìbǎn dōu jùyǒu zǔ rán zhège gōngnéng

Dịch: Hiện giờ có rất nhiều sàn nhà gỗ có khả năng chống cháy

Translate: Now, many wooden floors are nonflammable

11 Từ vựng: Cầu thang – Stairs

Pinyin: lóu tī

Trang 7

Phồn thể: 樓梯

Giản thể: 楼梯

Ví dụ: 我的腿骨折了,现在还不能爬楼梯

Pinyin: Wǒ de tuǐ gǔzhéle, xiànzài hái bùnéng pá lóutī

Dịch: Hiện giờ tôi không leo được cầu thang bởi vì tôi đang bị gãy chân

Translate: I can’t climb the stairs now because I have a broken leg.

Pinyin: Zǐdàn chuānguò qiángbì, liú xiàle yīgè dòng yǎn er

Dịch: Một viên đạn xuyên qua tường, để lại một lỗ lớn trên đó

Từ vựng tiếng trung thông dụng theo chủ đề: Thời gian

Từ vựng tiếng trung thông dụng theo chủ đề: Thời gian

1.时间 shí jiān Thời gian

2.秒钟 miǎo zhōng second :Giây

Trang 8

3.分钟 fēn zhōng minute :Phút

4.小时 xiǎo shí hour :Giờ

5.天 tiān day :Ngày

6.星期 xīng qī week:Tuần

7.月 yuè month :Tháng

8.季节 jì jié season :Mùa

9.年 nián year :Năm

10.十年 shí nián decade:Thập kỉ

11.世纪 shì jì century :Thế kỉ

12,千年 qiān nián millennium:Ngàn năm13.永恒 yǒng héng eternity :Vĩnh hằng14.早晨 zǎo chén morning :Sáng sớm15.中午 zhōng wǔ noon :Buổi trưa

16.下午 xià wǔ afternoon :Buổi chiều17.晚上 wǎn shang evening :Buổi tối18.夜 yè night :Đêm

19.午夜 wǔ yè midnight:Nửa đêm

Trang 9

20 星期一 xīng qī yī Monday :Thứ 221.星期二 xīng qī èr Tuesday :Thứ 322.星期三 xīng qī sān Wednesday :Thứ 423.星期四 xīng qī sì Thursday :Thứ 524.星期五 xīng qī wǔ Friday :Thứ 625.星期六 xīng qī liù Saturday :Thứ 726.星期天 xīng qī tiān Sunday :Chủ nhật27.一月 yī yuè :Tháng 1

Trang 10

37十一月 shí yī yuè :Tháng 11

38十二月 shí èr yuè:Tháng 12

39春天 chūn tiān :Mùa xuân

40夏天 xià tiān :Mùa hạ

41秋天 qiū tiān :Mùa thu

42 冬天 dōng tiān :Mùa đông

Từ: Học tiếng trung

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Thời tiết

Từ tài liệu học tiếng trung: Từ vựng tiếng trung thông dụng theo chủ đề Thời tiết ( mây, mưa, cầu vồng…)

Trang 12

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: family

Tài liệu tiếng trung hay: Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: family – gia đình (ông, bà, bố, mẹ, họ hàng, cô dì chú bác…)

2 堂兄 táng xiōng anh họ( con trai của anh em bố)

Trang 13

4 堂姐 táng jiě chị họ (con gái của anh em bố)

19 外甥女 wài sheng nǚ cháu gái (con của anh chị em)

20 外甥 wài sheng cháu trai (con của anh chị em)

Trang 15

Từ vựng tiếng trung thông dụng về chuyên ngành y học

Tổng hợp tài liệu tiếng trung : Từ vựng tiếng trung thông dụng về chuyên ngành y học

1 邦迪 bāng dí băng dán cá nhân

2 创可贴 chuāngkětiē băng dán cá nhân

3 绷带 bēngdài băng vải

4 吊带 diào dài dây đeo

Trang 16

5 石膏模 shígāo mó bó bột

6 急救装备 jíjiù zhuāngbèi đồ dùng cấp cứu

7 药丸 yàowán thuốc viên

8 胶囊 jiāonáng thuốc con nhộng

9 药片 yàopiàn thuốc viên

10 研钵 yán bō chày giã thuốc

11 槌 chúi cái chày

21 医生 yīshēng bác sĩ

Trang 17

29 癌症 áizhèng ung thư

30 肿瘤 zhǒngliú sưng tấy

Trang 18

39 诊断书 zhěnduàn shū phiếu chẩn đoán

40.药物 yàowù thuốc

41.治疗 zhìliáo trị liệu

42 解毒剂 jiě dú jì thuốc giải độc

43愈合 yùhélành,kín miệng(vết thương)

Trang 19

66.腹泻 fùxiè tiêu chảy

67.胃气 wèi qìđầy hơi

Trang 20

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Thực vật (cây cối, cành lá, ngọn, rễ, thân,vỏ…)

Trang 22

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Đồ vật

Tài liệu tiếng trung: Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Đồ vật STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt

Trang 23

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Động vật

Sưu tầm và Tổng hợp tài liệu tiếng trung hay từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Động vật từ Học tiếng trung online

1 Từ vựng tiếng trung về gia súc, gia cầm (ngựa, bò, lợn, gà…)

STT Tiếng trung Phiên âm Tiếng Việt

1

2

Trang 25

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Màu sắc

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Màu sắc - Tài liệu tiếng trung quốc

Trang 26

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt

Trang 27

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Trang phục

Tài liệu học tiếng trung: từ vựng tiếng trung thông dụng theo chủ để trang phục ( Của nam và nữ)

Trang 28

1 Từ vựng tiếng trung về trang phục nam

Trang 30

32

2 Từ vựng tiếng trung về trang phục nữ

Trang 31

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Hoa quả

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Hoa quả

1.苹果 píngguǒ Quả táo

2.苹果核 píngguǒ hé Lõi táo

Trang 32

13 酸橙 suān chéng Cam chua

14 柚子 yòuzi Quả bưởi

15 西瓜 xīguā Dưa hấu

16 瓜 guā Dưa

17 外皮 wài pí Vỏ ngoài

18 甜瓜 tián guā Dưa mĩ

19 芒果 mángguǒ Xoài

Trang 33

20 椰子 yēzi Dừa

21 菠萝 bōluó Dứa

22 葡萄 pútáo Quả nho

23 葡萄干 pútáo gān Nho khô

24 果冻 guǒ dòng Mứt

25 果酱 guǒjiàng Mứt quả

26 鳄梨 è lí Quả bơ

27 猕猴桃 míhóutáo Quả kiwi

28 无花果 wúhuāguǒ Quả sung

29 樱桃 yīngtao Quả anh đào

35 黑莓 hēi méi Quả mâm xôi (Blackberry)

Từ vựng tiếng trung thông dụng chủ đề: Các bộ phận trên khuôn mặt

Học từ vựng tiếng trung thông dụng theo chủ đề: Các bộ phận trên khuôn mặt

Trang 34

1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu

2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch

3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh

5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi

6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao

7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng) – Đồng Hổng

8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó) – Hồng Mô

9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí) – Nhãn Bì

10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá- Diện Giáp

11) Mũi – Nose – 鼻子 (Bízi) – Tị Tử

12) Mồm – Mouth – 嘴巴 (Zuǐba) – Chủy Ba

13) Môi – Lips – 嘴唇 (Zuǐchún) – Chủy Thần

14) Lưỡi – Tongue – 舌头 (Shétou) – Thiệt Đầu

15) Tai – Ears – 耳朵 (Ěrduo) – Nhĩ Đóa

16) Ráy tai – Ear lobe – 耳垂 (Ěrchuí)- Nhĩ Thùy

17) Cằm – Chin – 下巴 (Xiàba) – Hạ Ba

Trang 35

18) Họng – Throat – 喉咙 (Hóulóng) – Hầu Lung

Ngày đăng: 15/04/2014, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w