hội thoại tiếng trung theo các chủ đề gần gũi trong đời sống sinh hoạt sẽ giúp các bạn mới học tiếp thu nhanh hơn
Trang 1Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (1)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (1)
Ba đang dọn dẹp nhà cửa Con giúp ba làm chút việc được không?
Méiwèntí wǒ zuò shénme?
Từ vựng tiếng trung trong bài
收拾 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpshōu·shi] thu dọn, dọn dẹp
活儿 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹphuór] việc; sự việc。事情。
地板 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpdìbǎn] sàn nhà; nền nhà。
Trang 2擦 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpcā] chùi; chà; cọ; lau (bằng khăn hoặc bằng tay cho sạch)。擦玻璃 lau kính
B: 好啊。去哪儿吃? Được! đi đâu ăn
Wǒ jiā Wǒ lái zuòfàn
A: 我家。我来做饭。 Nhà tôi Tôi làm cơm
Dǎsuàn gěi wǒ zuò diǎnr shénme ne?
Trang 3Từ vựng tiếng trung trong bài:
Nhìn anh làm món ăn gì cho em!
Hǎoxiāng a! Zhēn xīwàng wǒ měitiān dōu guò shēngrì
B: 好香啊!真希望我每天都过生日。 Thơm quá! Thật mong muốn ngày nào em cũngđược ăn sinh nhật
Từ vựng tiếng trung mới:
Trang 4Tôi mong ngày mai sẽ tạnh mưa.
2 ý muốn; ước muốn; nguyện vọng。愿望。
[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpguòshēngrì]
sinh nhật; ăn sinh nhật; ngày sinh nhật。
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (2)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (2)
Tánggē hé biǎogē yǒu shénme bùtóng?
A: 堂哥和表哥有什么不同? Đường ca và Biểu ca có gì không giống?
Tánggē shì fùqīn de xiōngdì de érzi, biǎogē shì mǔqīn xiōngdì jiěmèi de érzi, háiyǒu fùqīn de jiěmèi de érzi
Trang 5B: 堂哥是父亲的兄弟的儿子,表哥是母亲兄弟姐妹的儿子,还有父亲的姐妹的儿子。
Đường ca là con trai của anh em của cha, Biều ca là con trai của anh chị em của mẹ, còn
có con trai của chị em của cha
O, nǐ yòu bǎ wǒ shuō yūn le Wèishénme yào fēn de zhème qīngchǔ ne?
A: 哦,你又把我说晕了。为什么要分得这么清楚呢?
Ồ! bạn lại àm tôi choáng mất Tại sao phải phân biệt rõ như thế vậy?
Wǒ yě bù tài míngbái, dàn wǒ zhīdào tánggē hé nǐ tóngxìng, hé nǐ bù tóngxìng de dōu shì biǎogē
B: 我也不太明白,但我知道堂哥和你同姓,和你不同姓的都是表哥。
Tôi cũng không rõ lắm, nhưng tôi biết Đường ca là cùng họ với bạn, và không cùng họ với bạn là Biểu ca
Từ mới:
亲戚 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqīn·qī] thân thích; thông gia。
我们两家是亲戚。hai nhà chúng tôi là thông gia với nhau
我在北京的亲戚不多,只有一个表姐。người thân của tôi ở Bắc Kinh không nhiều, chỉ có một người chị họ
复杂 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpfùzá] phức tạp。
兄弟 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpxiōngdì] huynh đệ; anh và em。哥哥和弟弟。
姐妹 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpjiěmèi] chị em gái。
儿子 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpér·zi] con trai; người con (dùng đối với cha mẹ)。
晕 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpyūn] chóng mặt; choáng。
Trang 6清楚 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqīng·chu] rõ ràng。
Ng, zhōuwéi huánjìng kànshàngqù yě búcuò, hěn ānjìng
B: 嗯,周围环境看上去也不错,很安静。 Ừ, hoàn cảnh xung quanh xem ra rất tốt, rất yên tĩnh
Wǒmen érzi shàngxué yě hěn fāngbiàn
A: 我们儿子上学也很方便。 Con trai chúng ta đi học rất tiện
Nà……wǒmen mǎixià zhègè zěnmeyàng?
B: 那……我们买下这个怎么样?
Thế…chúng ta mua ngôi nhà này , thế nào?
Wǒ juéde yǒu diǎnr guì ba
A: 我觉得有点儿贵吧。 Tôi cảm thấy hơi đắt
Bié dānxīn wǒmen hái fùdān de qǐ
B: 别担心。我们还负担得起。
Đừng lo Chúng tôi gánh được
Từ vựng tiếng trung mới
卧室
Trang 7[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpwòshì]
phòng ngủ; buồng ngủ。睡觉的房间。也叫卧房。
周围
[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzhōuwéi]
xung quanh; chu vi; chung quanh。
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (3)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (3)
Bài 6: 昨天晚上你去哪儿了?
Zuótiān wǎnshàng nǐ qù nǎr le? Gěi nǐ dǎ diànhuà yě méirén jiē.A: 昨天晚上你去哪儿了?给你打电话也没人接。
Tối hôm qua bạn đi đâu? điện thoại cho bạn không ai tiếp
Wǒ liáotiān qù le, liáodào bànyè cái huí fángjiān shuìjiào
B: 我聊天去了,聊到半夜才回房间睡觉。
Tôi đi tán gẫu, nói đến nữa khuya mới về phòng ngủ
Trang 8Gēn shéi liáotiān a?
A: 跟谁聊天啊? Tán gẫu với ai?
Hé yí gè dàye, wǒ tīng rénjiā dōu jiào tā kǎnyé, wǒ xiǎng tā xìng kǎn ba
B: 和一个大爷,我听人家都叫他侃爷,我想他姓侃吧。 Với một bác, tôi nghe người ta đều gọi bác ấy ấy là “Bác Khàn”, tôi nghĩ bác ấy họ Khàn
Běijīnghuà bǎ mànwúbiānjì de xiánliáo jiào “kǎn” Nà wèi dàye tèbié néng liáotiān suǒyǐjiù jiào tā kǎnyé le
A: 北京话把漫无边际的闲聊叫“侃”。那位大爷特别能聊天所以就叫他侃爷了。 Tiếng Bắc Kinh gọi tán gẫu lan man là ” Khàn”, bác ấy thích tán gẫu nên gọi là bác Khàn
Ò, suǒyǐ tā búxìng “kǎn”
B: 哦,所以他不姓“侃”。 Ồ! cho nên ông không phải họ Khàn
Từ vựng tiếng trung:
聊天儿 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpliáotiānr] tán gẫu;
大爷 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpdà·ye]bác。伯父。 cụ; ông (tôn xưng người đàn ông lớn tuổi)。
侃 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpkǎn] KHÀN: tán gẫu; tán dóc; chuyện phiếm。
两人侃到深夜。hai người tán gẫu đến khuya
漫无边际 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpmànwúbiānjì] không bờ bến; vô biên。
闲聊 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpxiánliáo] nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。
所以 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpsuǒyǐ] cho nên
Trang 9Tôi có chút không khỏe Chắc là bị cảm rồi.
Wǒ búshì ràngnǐ duō chuān jiàn yīfu ma?
A: 我不是让你多穿件衣服吗?
Tôi không phải bảo bạn mặc thêm áo sao?
Wǒ méi xiǎngdào jīntiān huì nàme lěng
B: 我没想到今天会那么冷。 Mình không ngờ hôm nay lạnh như thế
Wǒ gēn nǐ shuōguò, jīntiān jiàngwēn
A: 我跟你说过,今天降温。 Tôi nói với bạn rồi, hôm nay nhiệt độ hạ
估计 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpgūjì] đoán; dự đoán。
估计他今天会来。đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ đến
最近几天估计不会下雨。dự đoán mấy ngày gần đây trời sẽ không mưa
Trang 10降温 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpjiàngwēn]
1 hạ nhiệt độ; giảm nhiệt; làm cho nhiệt độ hạ xuống。
2 nhiệt độ hạ thấp; nhiệt độ giảm。
在意 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzàiyì] lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định)。
这些小事,他是不大在意的。những việc vặt này, anh ấy không để ý đến đâu
当耳边风 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpdāngěrbiānfēng] nghe xong quên ngay; gió thoảng qua tai;
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (4)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (4)
Bài 8: 你家装修挺棒的,我喜欢。
Xièxiè nǐ jiā zhuāngxiū tǐng bàng de, wǒ xǐhuan
A: 你家装修挺棒的,我喜欢。
Nhả bạn sửa sang rất tuyệt, tôi rất thích
Nǐ xǐhuan? nǐ dōu bù zhīdào, wǒ fùmǔ fēicháng fǎnduì wǒ zhège shèjì, shuō zhège sèdiào tài lěng le
B: 你喜欢?你都不知道,我父母非常反对我这个设计,说这个色调太冷了。 Bạn thích à? Bạn không biết cha mẹ tôi rất phản đối thiết kế này của tôi, nói sắc thái này quá nhạt nhẽo
Jiù shì zhèyàng, dàigōu ma, méibànfǎ
A: 就是这样,代沟嘛,没办法。 Cứ như thế, khác biệt mà, hết cách
Shì ā, wǒmen wéi zhège dōu zhēngzhíle hǎo jǐ gè yuè le
B: 是啊,我们为这个都争执了好几个月了。
Đúng! chúng tôi vì chuyện này tranh chấp cả mấy tháng
Nà nǐ zěnme shuōfú tāmen de?
A: 那你怎么说服他们的? Thế bạn thuyết phục ba mẹ thến nào?
Trang 11Wǒ jiù gàosù tāmen wǒ de dìpán wǒ zuòzhǔ.
B: 我就告诉他们我的地盘我做主。
Tôi nói với ba mẹ là nhà của con con làm chủ
Từ vựng tiếng trung:
装修 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzhuāngxiū] lắp đặt thiết bị; sửa sang; chỉnh trang。
装修门面 sửa sang mặt ngoài ngôi nhà
内部装修,暂停营业。chỉnh trang nội bộ, tạm thời ngừng kinh doanh
代沟 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpdàigōu] sự khác nhau; sự khác biệt (giữa hai thế hệ)。
设计 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpshèjì] thiết kế;
设计师 kỹ sư thiết kế; nhà thiết kế
色调 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpsèdiào] sắc điệu; sắc thái。指
争执 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzhēngzhí] tranh chấp;
说服 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpshuōfú] thuyết phục。
Trang 12Wǒ qù ba, zuò nǐ zuì àichī de jīchì.
B: 我去吧,做你最爱吃的鸡翅。
Anh đi nhé! làm món cánh gà em thích ăn
Hǎo ba, nà wǒ qù bǎ yīfu xǐle ba
A: 好吧,那我去把衣服洗了吧。 Được! thế em đi giặt quần áo nhé!
Yìhuìr chīwánfàn wǒ xǐ ba
B: 一会儿吃完饭我洗吧。 Lát nữa ăn cơm xong anh giặt nhé!
Nǐ jīntiān zěnme zhème qínkuài a?
A: 你今天怎么这么勤快啊? Sao hôm này anh cần mẫn thế?
Jīntiān búshì Fùnǚjié mɑ, zěnme hái néng ràng nǐ láodòng ne
B: 今天不是妇女节嘛,怎么还能让你劳动呢。 Hôm nay không phải ngày quốc tế phụ nữ sao, làm sao có thể để em lao động được
勤快 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqín·kuai] chịu khó; cần mẫn。手脚勤,爱劳动。
他们很勤快,天一亮,就下地干活。họ rất chịu khó, trời vừa sáng là đã ra đồng làm ruộng rồi
劳动 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpláodòng] lao động;
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (5)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (5)
Trang 13Thế bạn định tặng cô ấy quà gì?
Wǒ shàngcì guàngjiē shí kànjiàn yī gè shíyīngzhōng tǐng piàoliàng de, xiǎng sònggěi tā.A: 我上次逛街时看见一个石英钟挺漂亮的,想送给她。 Lần trước lúc dạo phố nhìnthấy một cái đồng hồ thạch anh thật đẹp, muốn tăng cô ấy
Sòng lǐwù bùnéng sòng zhōng, nǐ bù zhīdào mɑ?
B: 送礼物不能送钟,你不知道吗? Tăng quà không tăng đồng hồ, bạn không biết sao?
Ō! Wǒ wàng le Sòngzhōng bù jílì Nà wǒ gāi mǎi shénme ne?
A: 噢!我忘了。送钟不吉利。那我该买什么呢? Ồ! Tôi quên Tặng đồng hồ không may mắn Thế tôi nên tăng gì nhỉ?
Wǒ míngtiān péi nǐ qù shāngchǎng, bāng nǐ tiāotiāo kàn bā
B: 我明天陪你去商场,帮你挑挑看吧。 Ngày mai tôi với bạn đi cửa hàng, giúp bạn chọn nhé!
Trang 14礼物 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹplǐwù] lễ vật; quà biếu;
逛街 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpguàngjiē] dạo phố
吉利 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpjílì] may mắn
商场 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpshāngchǎng] cửa hàng tổng hợp; cửa hàng。
Hǎodǎi nǐ lǎogōng hái yuànyì bāng diǎnr máng, wǒ jiā nà wèi? shénme-shì dōu děng xiànchéng de
B: 好歹你老公还愿意帮点儿忙,我家那位?什么事都等现成的。 Dù sao ông xã bạn cỏn muốn giúp việc, nhà tôi ư? cái gì cũng chờ có sẳn
Shì ma?
A: 是吗?
vậy sao?
Wǒ yàoshi liǎng tiān bù shōushi wūzǐ, jiālǐ jiù gēn zhūjuàn shìde
B: 我要是两天不收拾屋子,家里就跟猪圈似的。 Nếu hai ngày tôi không dọn dẹp nhà cửa, nhà như chuồng heo vậy
Trang 15Zhēn de?!
A: 真的?!
Thật sao?
Wǒ zhīdào nǐ shì búhuì lǐjiě de, tā liǎ gēnběn jiù méifǎrbǐ
B: 我知道你是不会理解的,他俩根本就没法儿比。 Tôi biết bạn không thể hiểu họ hoàn toàn không thể so sánh
Từ mới:
糊涂 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹphú·tu] không rõ; mơ hồ; lơ mơ; hồ đồ。
电源 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpdiànyuán] nguồn điện。
好歹 dù thế nào; dù sao。不管怎样;无论如何。
他要是在这里,好歹也能拿个主意。nếu anh ấy ở đây, thì dù thế nào cũng có biện pháp
好歹也要办。dù thế nào cũng phải làm
现成 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpxiànchéng] sẵn; có sẵn; vốn có。
猪圈 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzhūquàn]
1 chuồng lợn; chuồng heo。养猪的地方。
2 bừa bộn; dơ bẩn (chuồng lợn)。形容脏乱。
理解 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹplǐjiě] hiểu; đã thông。
根本 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpgēnběn] căn bản; gốc rễ; cội nguồn; hoàn toàn; triệt để
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (7)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (7)
Trang 16Bài 14: 我的车发动不了
Yuēhàn, néng bāng gè máng ma?
A: 约翰,能帮个忙吗?
John co thể giúp không?
Dāngrán kěyǐ zěnme le?
B: 当然可以。怎么了? Đương nhiên là được, sao thế?
Méishì, duì wǒ lái shuō, zhèshì xiǎocài-yìdié
Trang 17[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹplǚxíng]
lữ hành; du lịch
小菜
[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpxiǎocài]
việc cỏn con; việc nhỏ。
Bài 15: 你好,你是新搬来的?
Nǐhǎo, nǐ shì xīn bānlái de?
A: 你好,你是新搬来的?
Chào bạn! Bạn mới chuyển tời hả?
Shìde, wǒ shàngzhōu bānlái de
B: 是的,我上周搬来的。 Vâng, tôi chuyển tới tuần trước
Trang 18Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (8)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Gia đình (8)
Bài 16: 你父亲怎样了?
Nǐ fùqīn zěnyàng le?
A: 你父亲怎样了?
Cha bạn thế nào rồi?
Tǐnghǎo de, shàngzhōu gāng tuìxiū
B: 挺好的,上周刚退休。
Rất tốt Tuần trước vừa nghỉ hưu
Nà tā jiùnéng duō gēn sūnzǐmen yīqǐ wán le
A: 那他就能多跟孙子们一起玩了。
Thế ông ấy có thể chơi nhiều với các cháu trai rồi
Wǒ juédé tā bùxiǎng jiù zhème dāi zhe, tā gèngxiǎng huányóu shìjiè qù
B: 我觉得他不想就这么待着,他更想环游世界去。
Tôi nghĩ ông ấy không muốn ngừng ở đấy ông ấy muốn du lịch vòng quanh thế giới
Trang 19Hǎo zhǔyì ā Nà tā de tuìxiū shēnghuó jiù gèng chōngshí le.
A: 好主意啊。那他的退休生活就更充实了。
Chủ ý tốt! Cuộc sống về hưu của ông ấy càng phong phú
Từ vựng tiếng trung
退休 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹptuìxiū] về hưu; nghỉ hưu。
退休金 tiền hưu; lương hưu
孙子 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpsūn·zi] cháu trai。儿子的儿子。
待 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpdāi] dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại。停留。也作呆。
待一会儿再走。nán lại một chút rồi đi
Wèishénme zhōngguórén jiànmiàn zǒng ài shuō “chīfàn le mɑ”?
Tại sao người Trung Quốc gặp mặt cứ thích nói ” ăn cơm chưa?”
Shìbushì hái huì wèn “nǐ qù nǎr le”?
B: 是不是还会问 你去哪儿了 ? Có phải còn hỏi ” Bạn đi đâu thế?”“ ”
Duì a, tāmen zěnme nàme zhùyì biérén gàn shénme a?
A: 对啊,他们怎么那么注意别人干什么啊?
Đúng đấy, sao họ cứ chú ý đến người khác làm gì vậy?
Nǐ qiānwàn bié wùhuì, zhè búshì yào gānshè biérén de sīshì, érshì zhōngguórén dǎ zhāohu de yì zhǒng fāngshì
B: 你千万别误会,这不是要干涉别人的私事,而是中国人打招呼的一种方式。 Bạn nhất thiết đừng hiểu lầm, đây không phải là can thiệp vào chuyện riêng của người khác, mà là một cách chào hỏi của người Trung Quốc
Trang 20Yuánlái shì zhèyàng a, kànlái měigè mínzú dōu yǒu zìjǐ de xíguàn, hái zhēn děi hǎohaor xuéyìxué ne.
A: 原来是这样啊,看来每个民族都有自己的习惯,还真得好好儿学一学呢。Hóa ra là như thế, xem ra mỗi dân tộc có tập quán của mình, còn phải cố gắng học thêm nữa
Từ vựng tiếng trung
注意 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzhùyì] Chú ý。
误会 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpwùhuì] hiểu lầm。
我误会了他的意思。tôi đã hiểu lầm ý anh ấy
干涉 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpgānshè] can thiệp;
千万 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqiānwàn] nhất thiết; dù sao cũng。
千万不可大意。nhất thiết không được sơ xuất
招呼 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzhāo·hu]
1 gọi; kêu。呼唤。
远处有人招呼你。
đằng kia có người gọi anh
2 chào hỏi;
私事 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpsīshì] chuyện riêng; việc riêng
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề văn phòng (1)
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề văn phòng (1) tại học tiếng trung online
Trang 21Hǎo’a Jǐdiǎn? Zài nǎr?
B 好啊。几点,在哪儿? Được đấy Mấy giờ, ở đâu?
Xiàwǔ sāndiǎn, Àotǐzhōngxīn
A 下午三点,奥体中心。 3h chiều, trung tâm thể thao Olympic
Hǎo wǒ xūyào dài qiúpāi ma?
B 好。我需要带球拍吗?
Được, tôi cần mang vợt cầu lông không?
Dàiba Jìde chuān yùndòngfú o
A 带吧。记得穿运动服哦。
Mang chứ Nhớ mặc quần áo thể thao nhé
Từ vựng tiếng trung mới:
羽毛球
[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpyǔmáoqiú]
1 cầu lông; môn cầu lông
Trang 22Bài 2: 现在几点了?Mấy giờ rồi
Xiànzài jǐdiǎn le?
Duìbuqǐ jīntiān xiàyǔ, lùshang dǔ dé hěnlìhài
B 对不起。今天下雨,路上堵得很厉害。 Xin lỗi Hôm nay trời mưa, trên đường kẹt
xe quá
Nà nǐ yě yīnggāi dǎ gè diànhuà shuō yī shēng
A 那你也应该打个电话说一声。 Thế bạn nến điện thoại nói một tiếng
Shízài duìbuqǐ Shǒujī méidiàn le
B 实在对不起。手机没电了。
Thành thật xin lỗi, Điện thoại hết pin
Xiàbùwéilì ā Gǎnjǐn qù gōngzuò ba
A 下不为例啊。赶紧去工作吧。
Lẩn sau không được như thế Mau đi làm việc đi
Hǎode Wǒ bǎozhèng méiyǒu xiàcì le
B 好的。我保证没有下次了。
Vâng Tôi cam đoan không có lần sau
Trang 23Từ tiếng trung mới
[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpxiàbùwéilì]
lần sau không thể chiếu theo lệ này nữa (tỏ ý chỉ cho phép một lần này mà thôi)。
保证
[shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpbǎozhèng]
1 cam đoan; bảo đảm;
Bài 3: 你不是请假去喝喜酒了吗?
Zǎo ā, lín tāo
A 早啊,林涛。
Xin chào, Lâm Đạt
Zǎo nǐ búshì qǐngjià qù hē xǐjiǔ le ma?
B 早。你不是请假去喝喜酒了吗? Chào Bạn không phải xin nghỉ đi ăn cưới sao?
Bié tí le wǒ biǎodì jīntiān jiéhūn, yǐwéi lǎobǎn néng zhǔnjià méixiǎngdào què pèng le yìbízi huī
A 别提了。我表弟今天结婚,以为老板能准假,没想到却碰了一鼻子灰。
Trang 24Đừng nhắc nữa Hôm nay em họ tôi đám cưới, tưởng là ông chủ cho phép nghỉ, không ngờ bị hố.
Zěnme? lǎobǎn méi zhǔn nǐ jià
B 怎么?老板没准你假?
Sao? Ông chủ không cho phép bạn nghỉ
Shì ā tā shuō shàngcì wǒ fùzé de nàge cèhuà’àn méi tōngguò, yào wǒ gǎnjǐn zài nòng yīgè xīnde chūlái nòngbùhǎo de huà,fànwǎn dōu bǎobuzhù
A 是啊。他说上次我负责的那个策划案没通过,要我赶紧再弄一个新的出来。弄不好的话,饭碗都保不住。 Vâng Ông ấy nói lần trước đề án kề hoạch đó do tôi phụ trách không thông qua, cần tôi mau chóng làm cái mới
Nếu làm không xong, việc làm không bảo đảm
Lǎobǎn yě tài bùtōngqínglǐ le cèhuà’àn kěyǐ wǎn yìtiān nòng, dànshì hūnlǐ bù děngrén ā
B 老板也太不通了。策划案可以晚一天弄,但是婚礼不等人啊。 Ông chủ cũng không thông cảm Đề án kế hoạch có thể làm trễ một ngày , nhưng lễ cưới không đợi người
Suàn le shuí jiào zánmen búshì lǎobǎn
A 算了。谁叫咱们不是老板。
Thôi đi Ai bảo chúng ta không phải là ông chủ
Từ tiếng trung mới:
请假 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqǐngjià] xin nghỉ; xin phép nghỉ (do bệnh tật hay gặp khó khăn)。
因病请假一天。vì bệnh xin nghỉ một ngày
他请了十天假回家探亲。anh ấy xin nghỉ mười ngày về thăm nhà
Trang 25喜酒 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpxǐjiǔ] rượu cưới; tiệc cưới。
老板 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹplǎobǎn] ông chủ
准 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpzhǔn] cho phép。
不准迟到或早退。không cho phép đến trễ hay về sớm
抹一鼻子灰 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpmǒyībí·zihuī] bị hố; hụt hẫng。
负责 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpfùzé] phụ trách; chịu trách nhiệm。
这里的事由你负责。 công việc ở đây do anh phụ trách
策划 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpcèhuà] trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; tính kế。这部影片怎么个拍法,请你来策划一下。
cách trình chiếu phát hành bộ phim này như thế nào, xin anh đến bàn kế hoạch một chút
饭碗 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpfànwǎn]
1 bát ăn cơm; bát đựng cơm; chén ăn cơm。盛饭的碗。
2 việc làm; nghề nghiệp; nồi cơm; cần câu cơm; chén cơm。(饭碗儿)比喻职业。找饭碗 tìm chén cơm (tìm việc)
她砸了自己的饭碗,干起了个体经商买卖。cô ấy đã bỏ việc (đập nồi cơm) và bắt đầu kinh doanh tư nhân
情理 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqínglǐ] tình lý; lẽ phải。
不近情理。không hợp tình hợp lý
情理难容。không hợp tình hợp lý
他的话很合乎情理。lời anh ấy nói rất hợp tình hợp lí
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề văn phòng (2)
Trang 26Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề văn phòng (2) tại học tiếng trung online HN
Bài 4: 关键还是你最近太忙了
Hāi, Jímǔ Nǐ cóng Shànghǎi huílái hòu jiù yīzhí qìsè bù tàihǎo a
A 嗨,吉姆。你从上海回来后就一直气色不太好啊。
Chào Jim Sau khi bạn từ Thượng Hải trở về khí sắc không tốt lắm
Shì yǒu diǎnr bù shūfu Kěnéng shì zhòngǎnmào
B 是有点儿不舒服。可能是重感冒。 Là có chút không khỏe Có thể là cảm nặng
Kànlái nǐ bù xíguàn nánfāng de qìhòu
A 看来你不习惯南方的气候。
Xem ra bạn không quen khí hậu phương nam
Duì, yě bù xíguàn nàr de chīde
B 对,也不习惯那儿的吃的。 Đúng, cũng không quen thức ăn ở đó
Guānjiàn háishì nǐ zuìjìn tài máng le
A 关键还是你最近太忙了。
Chủ yếu có lẽ là gần đây bạn quá bận
Shì a, wǒ xiǎng shēnqǐng xiūjià
B 是啊,我想申请休假。
Vâng ! Tôi muốn xin phép nghỉ
Shì gāi xiū gè jià le Tíqián yī xīngqī jiù wánchéngle rènwù
A 是该休个假了。提前一星期就完成了任务。 Nên xin nghỉ Trước 1 tuần hoàn thành nhiệm vụ
Ng, zhèyàng wǒ kěyǐ hǎohǎo huīfù yīxià
A 嗯,这样我可以好好恢复一下。
Ừ, như thế tôi có thể bình phục tốt
Trang 27Từ tiếng trung mới
一直 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpyīzhí] luôn luôn; suốt; liên tục。
雨一直下了一天一夜。mưa suốt một ngày một đêm
他干活儿一直很卖力。anh ấy luôn luôn làm việc hết sức mình
气色 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqìsè] thần sắc; khí sắc
申请 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpshēnqǐng] xin。
申请书。đơn xin
申请入党。xin vào đảng
休假 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpxiūjià] nghỉ phép
关键 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpguānjiàn] mấu chốt, chủ yếu;
关键问题 vấn đề chủ yếu
提前 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹptíqián] sớm; trước giờ; trước thời hạn。
恢复 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹphuīfù] khôi phục; bình phục
Bài 5: 喂,老张吗?好久不见了!
Wèi, Lǎo Zhāng ma? Hǎojiǔ bújiàn le!
A 喂,老张吗?好久不见了!
Này, cậu Trương/ Lâu ngày không gặp!
Lǎo Wáng a, nǐhǎo Wǒ zuìjìn gāng chū le tàng chāi, zuótiān cái huílai
B 老王啊,你好。我最近刚出了趟差,昨天才回来。 Cậu Vương hả, Chào Gần đâytôi đi công tác, hôm qua mới về
Nǐ kě zhēnshì gè dàmángrén Zhègè lǐbài yǒu shíjiān ma? Wǒmen yìqǐ chī gè biànfàn, shùnbiàn tántan hézuò de shìqing ba
Trang 28A 你可真是个大忙人。这个礼拜有时间吗?我们一起吃个便饭,顺便谈谈合作的事情吧。
Cậu đúng là một người bận rộn Tuần này có thời gian không? Chúng ta củng đi ăn cơm,thuận tiện bà việc hợp tác
Wǒ kànkan zhèzhōu de rìchéng ānpái a…Nǐ kàn zhōusì xiàwǔ zěnmeyàng?
sắp xếp đã… Cậu xem thứ năm thế nào?
Xíng a, wǒ méiwèntí a Dàoshí wǒ pàichē qù jiēnǐ, wǒ zài fàndiàn děngnǐ
A 行啊,我没问题啊。到时我派车去接你,我在饭店等你。 Được, Tôi không thànhvấn đề Đến lúc đó tôi cho xe đi đón cậu, tôi đợi cậu ở quán cơm
Hǎo, dàoshí jiàn!
B 好,到时见! Được, đến lúc đó gặp
Từ tiếng trung mới
出差 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpchūchāi] đi công tác; đi công vụ。
便饭 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpbiànfàn] cơm rau dưa; cơm thường; cơm bữa;
日程 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹprìchéng] nhật trình; chương trình trong một ngày。
Trang 29Shì a, wǒ děi qù Shànghǎi cānjiā gè zhècì qǐhuààn de huì yì.
B 是啊,我得去上海参加个这次企划案的会议。 Vâng Tôi phải đi Thượng Hải thamgia hội nghị kế hoạch lần này
Qù duōjiǔ?
A 去多久?
Đi bao lâu?
Wǔtiān zuǒyòu ba
Haly Anh ấy vẫn đang giúp tôi làm đề án này
Bùcuò, tā zuò zhègōngzuò méi wèntí
A 不错,他做这工作没问题。 Đúng, anh ấy làm công việc này không thành vấn đề
Duì, tā duì zhègè qǐhuà hěn shúxi
B 对,他对这个企划很熟悉。
Đúng, anh ấy rất quen thuộc với đề án này
Từ tiếng trung mới
企划 [shōu·shi] thu dọn, dọn dẹpqǐhuà]: kế họach 动 计划;策划