1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao tiếp tiếng trung sơ cấp cực hay

99 724 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Tiếp Tiếng Trung Sơ Cấp Cực Hay
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Chinese Language Learning
Thể loại Bài học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đây là những bài giao tiếp sơ cấp dành cho những người mới học , những tình huống giao tiếp đơn giản gần gũi với đời sống hàng ngày sẽ giúp người đọc nắm bắt nhanh hơn,

Trang 1

Good morning, Mr.Wang.

Chào buổi sáng,ông Vương

王先生:早,李太太,您早。

zǎo, Lǐ tài tai, nín zǎo

Good morning, Mrs Li Good morning to you

Chào buổi sáng cô Lý

wǒ hěn hǎo, xiè xie nín

I'm fine Thank you

Tôi rất khỏe,cám ơn

李太太:王太太好嗎?

Trang 2

tā hěn hǎo, xiè xie

She's fine Thank you

Bà ấy khỏe,cám ơn

二、 字與詞 WORDS AND PHRASES

❀王(ㄨㄤˊ;ㄨㄤˊ; ;Wáng)Wang (surname):Họ Vươngˊ

Trang 3

❀太太(ㄨㄤˊ;ㄊㄞˋ ・ㄊㄞˋ;tài tai)wife; Mrs.:Bà, vợ(gọi phụ nữ đã có chồng thường ˋkèm theo họ chồng)

❀您(ㄨㄤˊ;ㄋㄧˇ;ㄣˊ; ;nín)you(honorific term for you ):Ông ngài,có ý tôn trọngˊ

❀好(ㄨㄤˊ;ㄏㄠˇ; ;hǎo)good, well, fine; all right; hello (used in greeting):Khỏe,tốtˇ

Trang 4

Lǐ xiān shēng nín hǎo

Hello, Mr Li

Xin chào ông Lý

❀嗎【吗】(ㄨㄤˊ;・ㄇㄚ;ma)(a question marker attached to questions):Đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi

Wáng tài tai nǐ hǎo ma

Mrs Wang, how are you?

Trang 5

Ông Lý ông khỏe không?

❀他(ㄨㄤˊ;ㄊㄚ;tā)he, him:anh ấy

❀她(ㄨㄤˊ;ㄊㄚ;tā)she, her:cô ấy

Trang 6

Bà ấy khỏe không?

Good morning, Mr Li

Chào buổi sáng.ông Lí

Trang 7

wǒ hěn hǎo xiè xie nǐ

I'm fine Thank you

Tôi rất khoẻ,cám ơn

我太太很好,謝謝。

【我太太很好,谢谢。】

wǒ tài tai hěn hǎo xiè xie̊

My wife is fine Thank you

Vợ tôi rất khoẻ,cám ơn

Trang 8

【我先生很好,谢谢。】

wǒ xiān shēng hěn hǎo xiè xie

My husband is very well Thank you.Chồng tôi rất khỏe,cám ơn

三、 溫習 REVIEW

李太太:王先生,您早。

Chào buổi sáng,ông Vương

王先生:早,李太太,您早。Chào cô Lý

Trang 9

Lǐ tài tai nín zǎo

Good morning, Mrs Li

Chào buổi sáng bà Lý

李太太:早 , 王 先生 , 您 早 。zǎo, Wáng xiān shēng, nín zǎo

Good morning, Mr Wang

Chào buổi sáng ông Vương

wǒ hěn hǎo xiè xie

I'm very well Thank you

Tôi rất khỏe,cám ơn

Trang 10

tā hěn hǎo xiè xie nín

He's fine Thank you

Ông ấy rất khỏe,cám ơn

(ㄨㄤˊ;二 )

世平:美華,你早。

【美华,你早】

měi huá nǐ zǎo

Mei- hua, good morning.Chào buổi sáng Mĩ Hoa

美華:早,世平,你早。zǎo shì píng nǐ zǎo

Good morning, Shi-ping.Chào buổi sáng Thế Bình

Trang 11

Cậu khỏe không?

美華:我很好,謝謝你。

【我很好,谢谢你】

wǒ hěn hǎo xiè xie nǐ

I'm very well Thank you

Tôi rất khỏe,cám ơn

Bài 2:您好嗎?【您好吗?】 Ngài có khỏe không? 一、 課文 TEXT

王 先生 :李先生,您好。

Lǐ shēng xiān, nín hǎo

How are you, Mr Li

Xin chào ông Lý

nín tài tai hǎo ma?

How is your wife?

Vợ của ông khỏe chứ ?

Trang 12

【她很好,谢谢你】

tā hěn hǎo, xiè xie nǐ

She's fine Thank you

Bà ấy khỏe, cám ơn

Trang 13

tā yě bù máng, wǒ men dōu bù tài máng

She's not busy Neither of us are very busy

Bà ấy cũng không bận, chúng tôi đều không bận lắm

二、 字與詞 WORDS AND PHRASES

Trang 14

questions, and truncated questions consisting of only one noun)

I'm very well And you?

Tôi rất khỏe,còn anh?

你很忙,李先生呢?

nǐ hěn máng Lǐ xiān shēng ne

You are very busy How about Mr Li?

Tôi rất bận,ông Lý thì sao?

Trang 15

He's not too busy.

Anh ấy không bận lắm

❀ 也(ㄨㄤˊ;ㄧˇ;ㄝˋ ;yě)too; also; either:Cũng ˇ

他忙我也忙。

tā máng wǒ yě máng

He's busy, and I'm busy too

Anh ấy bận tôi cũng bận

王 先生 不 忙 , 他 太 太 也 不 忙 。

Wáng xiān shēng bù máng tā tài tai yě bù máng

Mr Wang is not busy, and his wife is not busy either

Ông Vương không bận, vợ ông ấy cũng không bận

❀們【们】(ㄨㄤˊ;・ㄇㄣˊ;;men)(a marker attached to nouns or pronouns to form plurals).Đặt sau 1 đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều

你們【你们】

nǐ men

you

Trang 16

wǒ men dōu hǎo

We are all well

Chúng tôi đều khỏe

你們都好嗎?

【你们都好吗?】

nǐ men dōu hǎo ma

Trang 17

Are you all well?

Hello, Mr Li Are you busy?

Xin chào ông Lý.Ông có bận không?

李先生:我不太忙,你呢?

wǒ bú tài máng, nǐ ne?

I'm not very busy How about you?

Tôi không bận lắm, còn bà?

Trang 19

wǒ men dōu hěn hǎo, wǒ men dōu bù máng.

We are all very well None of us are busy

Chúng ta đều rất khỏe và đều không bận Bài 2:您好嗎?【您好吗?】 Ngài có khỏe không?

一、 課文 TEXT

王 先生 :李先生,您好。

Lǐ shēng xiān, nín hǎo

How are you, Mr Li

Xin chào ông Lý

nín tài tai hǎo ma?

How is your wife?

Trang 20

Vợ của ông khỏe chứ ?

李先生:她很好,謝謝你。

【她很好,谢谢你】

tā hěn hǎo, xiè xie nǐ

She's fine Thank you

Bà ấy khỏe, cám ơn

Is your wife busy?

Vợ ông có bận không?

Trang 21

王 先生 :她也不忙,我們都不太忙。

【她也不忙,我们都不太忙。】

tā yě bù máng, wǒ men dōu bù tài máng

She's not busy Neither of us are very busy

Bà ấy cũng không bận, chúng tôi đều không bận lắm

二、 字與詞 WORDS AND PHRASES

Trang 22

❀呢(ㄨㄤˊ;・ㄋㄜ;ne)(a question marker occurring with A-not-A questions, question-word

questions, and truncated questions consisting of only one noun)

I'm very well And you?

Tôi rất khỏe,còn anh?

你很忙,李先生呢?

nǐ hěn máng Lǐ xiān shēng ne

You are very busy How about Mr Li?

Tôi rất bận,ông Lý thì sao?

Trang 23

not too busy

He's not too busy

Anh ấy không bận lắm

❀ 也(ㄨㄤˊ;ㄧˇ;ㄝˋ ;yě)too; also; either:Cũng ˇ

他忙我也忙。

tā máng wǒ yě máng

He's busy, and I'm busy too

Anh ấy bận tôi cũng bận

王 先生 不 忙 , 他 太 太 也 不 忙 。

Wáng xiān shēng bù máng tā tài tai yě bù máng

Mr Wang is not busy, and his wife is not busy either

Ông Vương không bận, vợ ông ấy cũng không bận

❀們【们】(ㄨㄤˊ;・ㄇㄣˊ;;men)(a marker attached to nouns or pronouns to form plurals).Đặt sau 1 đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều

你們【你们】

Trang 24

wǒ men dōu hǎo

We are all well

Chúng tôi đều khỏe

你們都好嗎?

Trang 25

nǐ men dōu hǎo ma

Are you all well?

Hello, Mr Li Are you busy?

Xin chào ông Lý.Ông có bận không?

李先生:我不太忙,你呢?

wǒ bú tài máng, nǐ ne?

I'm not very busy How about you?

Trang 27

wǒ men dōu hěn hǎo, wǒ men dōu bù máng.

We are all very well None of us are busy.Chúng ta đều rất khỏe và đều không bận.Bài 3:这是什么? Cái này là cái gì?一、 課文 TEXT

Trang 28

This is a writing brush.

Đây là 1 cây bút lông

That is a Chinese book

Đó là 1 quyển sách tiếng Trung

二、 字與詞 WORDS AND PHRASES

這【这】(ㄨㄤˊ;ㄓㄜ ;zhè)this, these:Đây, này ˋ

是(ㄨㄤˊ;ㄕ ;shì)be (is):là ˋ

Trang 31

八(ㄨㄤˊ;ㄅㄚ;bā)eight:tám

ˇ九(ㄨㄤˊ;ㄐㄧˇ;ㄡ ;jǐu)nine:chín

ˊ

十(ㄨㄤˊ;ㄕ ;shí)ten:mười

❀ 枝(ㄨㄤˊ;ㄓ;zhī)a classifier used to measure objects like pens and pencils,

occurring after a number:Cây, cái( lượng từ dừng cho vật có hình cán dài)

Trang 33

This is a writing brush.

Đây là 1 cây bút lông

Trang 35

This is a Chinese book.

Đây là 1 quyển sách tiếng Trung

Trang 37

That is an English book.

Đó là 1 quyển sách tiếng Anh

這 是本中文書 。

【这是本中文书。】

zhè shì běn zhōng wén shūThis is a Chinese book

Đây là 1 quyển sách tiếng trung

Trang 39

This is a writing brush.

Đây là 1 cây bút lông

Trang 40

What are these two books?

Hai quyển sách đó là sách gì?

㆙:這兩本是中文書。

【这两本是中文书。】

zhè liǎng běn shì zhōng wén shūThese two books are Chinese books.Hai quyển đó là sách tiếng trung

Those three books are English books

Ba quyển đó là sách tiếng anh

Trang 41

Where are you going?

Anh đi đâu thế?

㆙:我到学校去。

wǒ dào xué xiào qù

I'm going to school

I'm going there to learn Chinese

Tôi đi học tiếng Hoa

㆙:李先生也去学中文嗎?

【李先生也去学中文吗?】

Lǐ xiān shēng yě qù xué zhōng wén maDoes Mr Li also go there to learn Chinese?Ông Lý cũng đi học tiếng Hoa à?

㆙:不, 他去教中文。

bù tā qù jiāo zhōng wén

No, he goes there to teach Chinese

Trang 42

Không, ông ấy đi dạy tiếng Hoa.

㆙:那麼,他是老師,我們是学生。

【那么,他是老师,我们是学生。】

nà me tā shì lǎo shī wǒ men shì xué shēng

Then, he is a teacher, and we are students

Vậy là ông ấy là thầy giáo,còn chúng ta là học sinh

二、 字與詞 WORDS AND PHRASES

❀ …到 去(ㄨㄤˊ;ㄉㄠˇ;ˋ… ㄑㄩˋ; ;dào…qù)go to: Đi ˋ

你到那裡去?

【你到那里去?】

nǐ dào nǎ lǐ qù

Where are you going?

Anh đi đâu?

你到那裡去?

【你到那里去?】

Trang 43

nǐ dào nǎ lǐ qù

Where are you going?

Anh đi đâu thế?

Trang 44

wǒ dào xué xiào xué zhōng wén

I go to school to learn Chinese.Tôi đến trường học học tiếng Hoa

Trang 45

tā jiāo wǒ men zhōng wén

He teaches us Chinese

Ông ấy dạy chúng tôi tiếng Hoa

❀ 老師【老师】(ㄨㄤˊ;ㄌㄠˇ; ㄕ;lǎo shi)teacher: giáo viên(thầy giáo,cô giáo nói ˇ chung)

Ông Lý là giáo viên tiếng Hoa

❀ 學生【学生】(ㄨㄤˊ;ㄒㄩˋ;ㄝˋ ㄕㄥ;xué shēng)student, pupil:học sinh,sinh viên ˊ

我学中文,我是学生。

wǒ xué zhōng wén wǒ shì xué shēng

Trang 46

I am learning Chinese I am a student.

Tôi học tiếng Hoa, tôi là học sinh

他学英文,他也是学生。

tā xué yīng wén tā yě shì xué shēng

He is learning English He is also a student

Anh ấy học tiếng anh,anh ấy cũng là học sinh

我們都是学生。

【我们都是学生。】

wǒ men dōu shì xué shēng

We are all students

Chúng ta đều là học sinh

❀ 那麼【那么】(ㄨㄤˊ;ㄋㄚ ・ㄇㄜ;nà me)then: như vậy, như thế ˋ

你們都学中文,那麼你們都是学生。

【你们都学中文,那么你们都是学生。】

nǐ men dōu xué zhōng wén nà me nǐ mén dōu shì xué shēng

You all study Chinese, so you are all students

Các bạn đều học tiếng Trung, như vậy các bạn đều là học sinh

他 們都 教 中文 , 那 麼 他 們都是老師 。

【他们都教中文,那么他们都是老师。】

tā men dōu jiāo zhōng wén nà me tā men dōu shì lǎo shī

They all teach Chinese, so they are all teachers

Bọn họ đều dạy tiếng Hoa, như vậy bọn họ đều là giáo viên

Trang 47

甲:他是老師,我們是學生。【他是老师,我们是学生。】四、 應用 EXTENDED PRACTICE

㆙:你到那裡去?

【你到那里去?】

nǐ dào nǎ lǐ qù

Where are you going?

Anh đi đâu thế?

㆙:我到学校去。

wǒ dào xué xiào qù

I'm going to school

Tôi đến trường

㆙:你到学校去做什麼?

【你到学校做什么?】

nǐ dào xué xiào qù zuò shé me

Why are you going to school?

Trang 48

Anh đến trường làm gì thế?

㆙:我到学校去学中文。

wǒ dào xué xiào qù xué zhōng wén

I am going to school to learn Chinese

Tôi đến trường học tiếng Hoa

nǐ dào zhè lǐ lái xué zhōng wén ma

Do you come here to learn Chinese?

Anh đến đây để học tiếng Trung phải không?

㆙:是的,我來学中文。

【是的,我来学中文。】

shì de wǒ lái xué zhōng wén

Yes, I come here to learn Chinese

Vâng,tôi đến để học tiếng Trung

Trang 49

【谁是我们的老师?】

shéi shì wǒ men de lǎo shī

Who is our teacher?

Ai là thầy giáo của chúng ta?

tā shì huá rén tā hùi shuō zhōng wén yě hùi xiě zhōng wén

Yes, he is Chinese He can speak Chinese and write Chinese words

Ông ấy là người Hoa, ông ấy có thể nói tiếng Trung cũng có thể viết tiếng trung

、字與詞 WORDS AND PHRASES

❀ 這裡【这里】(ㄨㄤˊ;ㄓㄜ ˋ ㄌㄧˇ; ;zhè lǐ)here:ở đây ˇ

Trang 50

dào zhè lǐ lái xué zhōng wén

Come here to learn Chinese

Đến đây học tiếng Trung

這裡是我們的学校。

【这里是我们的学校。】

zhè lǐ shì wǒ men de xué xiào

Here is our school

Đây là trường học của chúng ta

Trang 51

dào syué xiào lái

I come to learn Chinese

Tôi đến học tiếng Trung

❀ 的(ㄨㄤˊ;・ㄉㄜ;de)a particle used to connect two portions of speech (esp nouns)

so that the former often becomes a possessive, or an adjective or an adverb or a nominalized adjectival or adverbial clause

是的,我來学中文。

【是的,我来学中文。】

shì de wǒ lái xué zhōng wén

Yes, I come to learn Chinese

Vâng, tôi đến học tiếng Trung

Trang 52

wǒ men shì tā de xué shēng

We are his students

Chúng ta là học sinh của ông ấy

❀ 同學【同学】(ㄨㄤˊ;ㄊㄨㄥ ˊ ㄒㄩˋ;ㄝˋ ;tóng xué)classmates, schoolmates:bạn cùng ˊ lớp,bạn học

我 們都是來学中文 , 我 們是同学。

【我们都是来学中文,我们是同学。】

wǒ men dōu shì lái xué zhōng wén wǒ men shì tóng xué

We all come to learn Chinese We are classmates

Chúng ta đều đến học tiếng Trung, chúng ta là bạn cùng lớp

我 的同学都會說中文 。

【我的同学都会说中文。】

wǒ de tóng xué dōu hùi shuō zhōng wén

All my classmates can speak Chinese

Bạn học của tôi đều có thể biết nói tiếng Trung

Trang 53

shéi shì wǒ men de lǎo shī

Who is our teacher?

Ai là thầy giáo của chúng ta?

我們的老師是誰?

【我们的老师是谁?】

wǒ men de lǎo shī shì shéi

Who is our teacher?

Thầy giáo của chúng ta là ai?

❀ 中華民國台灣【中华民国台湾】(ㄨㄤˊ;ㄓㄨㄥ ㄏㄨㄚ ˊ ㄇㄧˇ;ㄣˊ; ˊ ㄍㄨㄛˇ; ˊ ㄊㄞˋ ㄨㄢ; ˊ zhōng huá mín guó tái wān)Taiwan, Republic of China

你是那國人?

【他是哪国人?】

nǐ shì nǎ guó rén

Where are you from?

Anh ấy là người nước nào?

我是中華民國台灣人。

Trang 54

wǒ shì zhōng huá mín guó tái wān rén

I am Chinese from Taiwan

Tôi là người Hoa đến từ Đài Loan

He can speak Chinese

Anh ấy có thể nói tiếng Hoa

我會写中文。

【我会写中文。】

wǒ hùi xiě zhōng wén

I can write Chinese characters

Tôi có thể viết tiếng Trung

Trang 55

你會不會說中文 ?

【你会不会说中文?】

nǐ hùi bú hùi shuo zhong wén

Can you speak Chinese?

Bạn có thể nói tiếng Trung không?

他 不會說中文。

【他不会说中文。】

nǐ hùi bú hùi shuō zhōng wén

He can't speak Chinese

Anh ấy không thể nói tiếng Trung

❀ 說話【说话】(ㄨㄤˊ;ㄕㄨㄛˇ; ㄏㄨㄚ ;shuō huà)speak, say: nói ˋ

他說什麼?

【他说什么?】

tā shuō shén me

What did he say?

Anh ấy nói gì?

他說他很忙。

【他说他很忙。】

tā shuō tā hěn máng

He said he was very busy

Anh ấy nói anh ấy rất bận

他會說那國話?

【他会说哪国话?】

Trang 56

tā hùi shuō nǎ guó huà

What language can he speak?

Anh ấy có thể nói tiếng nước nào?

他 會說中文 。

【他会说中文。】

tā hùi shuō zhōng wén

He can speak Chinese

Anh ấy có thể nói tiếng Trung

❀ 寫字【写字】(ㄨㄤˊ;ㄒㄧˇ;ㄝˋ ˋ ˇ ㄗ ;xiě zì)write(words/ characters):viết chữ

你會写中文嗎?

【你会写中文吗?】

nǐ hùi xiě zhōng wén ma

Can you write Chinese characters?

Bạn viết tiếng Trung được không?

我會写中文。

【我会写中文。】

wǒ hùi xiě zhōng wén

I can write Chinese characters

Tôi có thể viết tiếng Trung

你會写毛筆字嗎?

【你会写毛笔字吗?】

nǐ hùi xiě máo bǐ zì ma

Can you write with a writing brush?

Trang 57

Bạn có thể viết chữ bằng bút lông không?

我會写毛筆字。

【我会写毛笔字。】

wǒ hùi xiě máo bǐ zì

I can write with a writing brush

四、 應用 EXTENDED PRACTICE

㆙:誰是我們的老師?

【谁是我们的老师?】

shéi shì wǒ men de lǎo shī

Who is our teacher?

Ai là thầy giáo của chúng ta?

㆙:李先生是我們的老師。

【李先生是我们的老师。】

Trang 58

Lǐ xiān shēng shì wǒ men de lǎo shī

What does he teach us?

Ông ấy dạy chúng ta gì thế?

㆙:他 教 我 們說中文 ,他也教我們写毛筆字。

【他叫我们说中文,他也教我们写毛笔字。】

tā jiāo wǒ men shuō zhōng wén,tā yě jiāo wǒ men xiě máo bǐ zì

He teaches us to speak Chinese.He also teaches us to write with a writing brush.Ông ấy dạy chúng ta nói tiếng trung và cũng dạy chúng ta viết chữ nữa

㆙:你也來学中文嗎?

【你也来学中文吗?】

nǐ yě lái xué zhōng wén ma

Do you come to learn Chinese?

Anh cũng đến học tiếng Trung à?

㆙:是的,我們都是李老師的学生。

【是的,我们都是李老师的学生。】

shì de wǒ men dōu shì Lǐ lǎo shī de xué shēng

Yes, we are all Mr Li s students

Đúng thế, chúng ta đều là học trò của thầy Lý

Trang 59

Bài 6:Có bao nhiêu học sinh?

Trang 60

bù yí dìng yǒu dà rén yě yǒu xiǎo hái

Not all of them Some are adults and some are children.Cũng không hoàn toàn, có người lớn, cũng có cả trẻ em nữa

yǒu yí bàn shì nyǔ shēng yí bàn shì nán shēng

Yes, half are girls and half are boys

Có, 1 nửa là nữ sinh, 1 nửa là nam sinh

二、 字與詞 WORDS AND PHRASES

❀ 有(ㄨㄤˊ;ㄧˇ;ㄡ ;yǒu)have, there is / are: Có ˇ

Trang 62

nǐ yǒu jǐ zhī bǐ

How many pens do you have?

Bạn có mấy cây bút?

❀ 個【个】(ㄨㄤˊ;ㄍㄜ ;gè) (ㄨㄤˊ;・ㄍㄜ;ge)a classifier used after a demonstrative or ˋ

a quantifier and before a noun: cái, con (lượng từ cơ bản) dùng trước danh từ

Trang 63

gè ge xué shēng dōu yòng gōng

Each one of the students works hard

Mọi học sinh đều rất chăm chỉ

Trang 67

xiǎo xué

elementary schooltiểu học

dà rén

Trang 71

dùng cuối câu biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệch, thúc giục.

ˊ

一定(ㄨㄤˊ;ㄧˇ; ㄉㄧˇ;ㄥ ;yí dìng)definitely, necessarily: nhất địnhˋ

ˋ不一定(ㄨㄤˊ;ㄅㄨ ˊㄧˇ; ㄉㄧˇ;ㄥ ;bù yí dìng)not necessarily: không nhất địnhˋ

He is definitely the teacher

Ông ấy nhất định là thầy giáo

他㆙定會說中文。【他一定会说中文。】

tā yí dìng hùi shuō zhōng wén

He definitely can speak Chinese

Anh ấy nhất định biết nói tiếng Hoa

好学生㆙定是男的嗎?【好学生一定是男的吗?】

Trang 72

hǎo xué shēng yí dìng shì nán de ma

Are good students necessarily boys?

Học sinh tốt có nhất định là nam sinh không?

不㆙定,有男的,有女的。

bù yí dìng yǒu nán de yǒu nyǔ de

Not necessarily Some are boys, and some are girls.Không nhất định, có nam, có nữ

Trang 73

wǒ de shū yí bàn shì zhōng wén de yí bàn shì yīng wén de

Half of my books are Chinese, and half are English

Sách của tôi 1 nửa là tiếng Trung, 1 nửa là tiếng Anh

這些筆㆙半是他的,㆙半是我的。

【这些笔一半是他的,一半是我的。】

zhè xiē bǐ yí bàn shì tā de yí bàn shì wǒ de

Half of the pens are his, and half are mine

Số bút này 1 nửa là của anh ấy, 1 nửa là của tôi

Trang 74

I have six pens.

bù dōu shì liǎng zhī shì máo bǐ sì zhī shì yuán zǐ bǐ

Not all of them Two of them are writing brushes, and four are ball point pens.Không phải, 2 cây là bút lông, 4 cây là bút bi

㆙:你有幾本書?【你有几本书?】

nǐ yǒu jǐ běn shū

How many books do you have?

Anh có mấy quyển sách?

㆙:我有二十本書,㆙半是中文的,㆙半是英文的。

wǒ yǒu èr shí běn shū yí bàn shì zhōng wén de,yí bàn shì yīng wén de

I have twenty books Half are Chinese, and half are English

Tôi có 20 quyển sách, 1 nửa là sách tiếng hoa, 1 nửa là sách tiếng anh

(ㄨㄤˊ;二)

㆙:李太太,你有孩子吧?

Lǐ tài tai nǐ yǒu hái zi ba

Mrs Li, do you have any children?

Trang 75

Bà Lý, bà có con không?

㆙:有兩個,㆙個男的,㆙個女的。

【有两个,一个男的,一个女的。】

yǒu liǎng ge yí ge nán de yí ge nǔ de

Yes, I have two children One is a boy, and the other is a girl

Có 2 đứa, 1 nam, 1 nữ

(ㄨㄤˊ;三)

㆙:老師都很忙吧?【老师都很忙吗?】

lǎo shī dōu hěn máng ba

Are teachers always very busy?

Giáo viên đều bận à?

㆙:不㆙定,有的忙,有的不忙。

bù yí dìng yǒu de máng yǒu de bù máng

Not necessarily Some are busy, and some are not busy.Không hẳn, có người bận, có người không bận

zhè suǒ xué xiào yǒu duō shǎo xué shēng

How many students are there in this school?

Ngôi trường này có bao nhiêu học sinh?

Ngày đăng: 15/04/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w