đây là những bài giao tiếp sơ cấp dành cho những người mới học , những tình huống giao tiếp đơn giản gần gũi với đời sống hàng ngày sẽ giúp người đọc nắm bắt nhanh hơn,
Trang 1Good morning, Mr.Wang.
Chào buổi sáng,ông Vương
王先生:早,李太太,您早。
zǎo, Lǐ tài tai, nín zǎo
Good morning, Mrs Li Good morning to you
Chào buổi sáng cô Lý
wǒ hěn hǎo, xiè xie nín
I'm fine Thank you
Tôi rất khỏe,cám ơn
李太太:王太太好嗎?
Trang 2tā hěn hǎo, xiè xie
She's fine Thank you
Bà ấy khỏe,cám ơn
二、 字與詞 WORDS AND PHRASES
❀王(ㄨㄤˊ;ㄨㄤˊ; ;Wáng)Wang (surname):Họ Vươngˊ
Trang 3❀太太(ㄨㄤˊ;ㄊㄞˋ ・ㄊㄞˋ;tài tai)wife; Mrs.:Bà, vợ(gọi phụ nữ đã có chồng thường ˋkèm theo họ chồng)
❀您(ㄨㄤˊ;ㄋㄧˇ;ㄣˊ; ;nín)you(honorific term for you ):Ông ngài,có ý tôn trọngˊ
❀好(ㄨㄤˊ;ㄏㄠˇ; ;hǎo)good, well, fine; all right; hello (used in greeting):Khỏe,tốtˇ
Trang 4Lǐ xiān shēng nín hǎo
Hello, Mr Li
Xin chào ông Lý
❀嗎【吗】(ㄨㄤˊ;・ㄇㄚ;ma)(a question marker attached to questions):Đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi
Wáng tài tai nǐ hǎo ma
Mrs Wang, how are you?
Trang 5Ông Lý ông khỏe không?
❀他(ㄨㄤˊ;ㄊㄚ;tā)he, him:anh ấy
❀她(ㄨㄤˊ;ㄊㄚ;tā)she, her:cô ấy
Trang 6Bà ấy khỏe không?
Good morning, Mr Li
Chào buổi sáng.ông Lí
Trang 7wǒ hěn hǎo xiè xie nǐ
I'm fine Thank you
Tôi rất khoẻ,cám ơn
我太太很好,謝謝。
【我太太很好,谢谢。】
wǒ tài tai hěn hǎo xiè xie̊
My wife is fine Thank you
Vợ tôi rất khoẻ,cám ơn
Trang 8【我先生很好,谢谢。】
wǒ xiān shēng hěn hǎo xiè xie
My husband is very well Thank you.Chồng tôi rất khỏe,cám ơn
三、 溫習 REVIEW
李太太:王先生,您早。
Chào buổi sáng,ông Vương
王先生:早,李太太,您早。Chào cô Lý
Trang 9Lǐ tài tai nín zǎo
Good morning, Mrs Li
Chào buổi sáng bà Lý
李太太:早 , 王 先生 , 您 早 。zǎo, Wáng xiān shēng, nín zǎo
Good morning, Mr Wang
Chào buổi sáng ông Vương
wǒ hěn hǎo xiè xie
I'm very well Thank you
Tôi rất khỏe,cám ơn
Trang 10tā hěn hǎo xiè xie nín
He's fine Thank you
Ông ấy rất khỏe,cám ơn
(ㄨㄤˊ;二 )
世平:美華,你早。
【美华,你早】
měi huá nǐ zǎo
Mei- hua, good morning.Chào buổi sáng Mĩ Hoa
美華:早,世平,你早。zǎo shì píng nǐ zǎo
Good morning, Shi-ping.Chào buổi sáng Thế Bình
Trang 11Cậu khỏe không?
美華:我很好,謝謝你。
【我很好,谢谢你】
wǒ hěn hǎo xiè xie nǐ
I'm very well Thank you
Tôi rất khỏe,cám ơn
Bài 2:您好嗎?【您好吗?】 Ngài có khỏe không? 一、 課文 TEXT
王 先生 :李先生,您好。
Lǐ shēng xiān, nín hǎo
How are you, Mr Li
Xin chào ông Lý
nín tài tai hǎo ma?
How is your wife?
Vợ của ông khỏe chứ ?
Trang 12【她很好,谢谢你】
tā hěn hǎo, xiè xie nǐ
She's fine Thank you
Bà ấy khỏe, cám ơn
Trang 13tā yě bù máng, wǒ men dōu bù tài máng
She's not busy Neither of us are very busy
Bà ấy cũng không bận, chúng tôi đều không bận lắm
二、 字與詞 WORDS AND PHRASES
Trang 14questions, and truncated questions consisting of only one noun)
I'm very well And you?
Tôi rất khỏe,còn anh?
你很忙,李先生呢?
nǐ hěn máng Lǐ xiān shēng ne
You are very busy How about Mr Li?
Tôi rất bận,ông Lý thì sao?
Trang 15He's not too busy.
Anh ấy không bận lắm
❀ 也(ㄨㄤˊ;ㄧˇ;ㄝˋ ;yě)too; also; either:Cũng ˇ
他忙我也忙。
tā máng wǒ yě máng
He's busy, and I'm busy too
Anh ấy bận tôi cũng bận
王 先生 不 忙 , 他 太 太 也 不 忙 。
Wáng xiān shēng bù máng tā tài tai yě bù máng
Mr Wang is not busy, and his wife is not busy either
Ông Vương không bận, vợ ông ấy cũng không bận
❀們【们】(ㄨㄤˊ;・ㄇㄣˊ;;men)(a marker attached to nouns or pronouns to form plurals).Đặt sau 1 đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều
你們【你们】
nǐ men
you
Trang 16wǒ men dōu hǎo
We are all well
Chúng tôi đều khỏe
你們都好嗎?
【你们都好吗?】
nǐ men dōu hǎo ma
Trang 17Are you all well?
Hello, Mr Li Are you busy?
Xin chào ông Lý.Ông có bận không?
李先生:我不太忙,你呢?
wǒ bú tài máng, nǐ ne?
I'm not very busy How about you?
Tôi không bận lắm, còn bà?
Trang 19wǒ men dōu hěn hǎo, wǒ men dōu bù máng.
We are all very well None of us are busy
Chúng ta đều rất khỏe và đều không bận Bài 2:您好嗎?【您好吗?】 Ngài có khỏe không?
一、 課文 TEXT
王 先生 :李先生,您好。
Lǐ shēng xiān, nín hǎo
How are you, Mr Li
Xin chào ông Lý
nín tài tai hǎo ma?
How is your wife?
Trang 20Vợ của ông khỏe chứ ?
李先生:她很好,謝謝你。
【她很好,谢谢你】
tā hěn hǎo, xiè xie nǐ
She's fine Thank you
Bà ấy khỏe, cám ơn
Is your wife busy?
Vợ ông có bận không?
Trang 21王 先生 :她也不忙,我們都不太忙。
【她也不忙,我们都不太忙。】
tā yě bù máng, wǒ men dōu bù tài máng
She's not busy Neither of us are very busy
Bà ấy cũng không bận, chúng tôi đều không bận lắm
二、 字與詞 WORDS AND PHRASES
Trang 22❀呢(ㄨㄤˊ;・ㄋㄜ;ne)(a question marker occurring with A-not-A questions, question-word
questions, and truncated questions consisting of only one noun)
I'm very well And you?
Tôi rất khỏe,còn anh?
你很忙,李先生呢?
nǐ hěn máng Lǐ xiān shēng ne
You are very busy How about Mr Li?
Tôi rất bận,ông Lý thì sao?
Trang 23not too busy
He's not too busy
Anh ấy không bận lắm
❀ 也(ㄨㄤˊ;ㄧˇ;ㄝˋ ;yě)too; also; either:Cũng ˇ
他忙我也忙。
tā máng wǒ yě máng
He's busy, and I'm busy too
Anh ấy bận tôi cũng bận
王 先生 不 忙 , 他 太 太 也 不 忙 。
Wáng xiān shēng bù máng tā tài tai yě bù máng
Mr Wang is not busy, and his wife is not busy either
Ông Vương không bận, vợ ông ấy cũng không bận
❀們【们】(ㄨㄤˊ;・ㄇㄣˊ;;men)(a marker attached to nouns or pronouns to form plurals).Đặt sau 1 đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều
你們【你们】
Trang 24wǒ men dōu hǎo
We are all well
Chúng tôi đều khỏe
你們都好嗎?
Trang 25nǐ men dōu hǎo ma
Are you all well?
Hello, Mr Li Are you busy?
Xin chào ông Lý.Ông có bận không?
李先生:我不太忙,你呢?
wǒ bú tài máng, nǐ ne?
I'm not very busy How about you?
Trang 27wǒ men dōu hěn hǎo, wǒ men dōu bù máng.
We are all very well None of us are busy.Chúng ta đều rất khỏe và đều không bận.Bài 3:这是什么? Cái này là cái gì?一、 課文 TEXT
Trang 28This is a writing brush.
Đây là 1 cây bút lông
That is a Chinese book
Đó là 1 quyển sách tiếng Trung
二、 字與詞 WORDS AND PHRASES
❀這【这】(ㄨㄤˊ;ㄓㄜ ;zhè)this, these:Đây, này ˋ
❀是(ㄨㄤˊ;ㄕ ;shì)be (is):là ˋ
Trang 31八(ㄨㄤˊ;ㄅㄚ;bā)eight:tám
ˇ九(ㄨㄤˊ;ㄐㄧˇ;ㄡ ;jǐu)nine:chín
ˊ
十(ㄨㄤˊ;ㄕ ;shí)ten:mười
❀ 枝(ㄨㄤˊ;ㄓ;zhī)a classifier used to measure objects like pens and pencils,
occurring after a number:Cây, cái( lượng từ dừng cho vật có hình cán dài)
Trang 33This is a writing brush.
Đây là 1 cây bút lông
Trang 35This is a Chinese book.
Đây là 1 quyển sách tiếng Trung
Trang 37That is an English book.
Đó là 1 quyển sách tiếng Anh
這 是本中文書 。
【这是本中文书。】
zhè shì běn zhōng wén shūThis is a Chinese book
Đây là 1 quyển sách tiếng trung
Trang 39This is a writing brush.
Đây là 1 cây bút lông
Trang 40What are these two books?
Hai quyển sách đó là sách gì?
㆙:這兩本是中文書。
【这两本是中文书。】
zhè liǎng běn shì zhōng wén shūThese two books are Chinese books.Hai quyển đó là sách tiếng trung
Those three books are English books
Ba quyển đó là sách tiếng anh
Trang 41Where are you going?
Anh đi đâu thế?
㆙:我到学校去。
wǒ dào xué xiào qù
I'm going to school
I'm going there to learn Chinese
Tôi đi học tiếng Hoa
㆙:李先生也去学中文嗎?
【李先生也去学中文吗?】
Lǐ xiān shēng yě qù xué zhōng wén maDoes Mr Li also go there to learn Chinese?Ông Lý cũng đi học tiếng Hoa à?
㆙:不, 他去教中文。
bù tā qù jiāo zhōng wén
No, he goes there to teach Chinese
Trang 42Không, ông ấy đi dạy tiếng Hoa.
㆙:那麼,他是老師,我們是学生。
【那么,他是老师,我们是学生。】
nà me tā shì lǎo shī wǒ men shì xué shēng
Then, he is a teacher, and we are students
Vậy là ông ấy là thầy giáo,còn chúng ta là học sinh
二、 字與詞 WORDS AND PHRASES
❀ …到 去(ㄨㄤˊ;ㄉㄠˇ;ˋ… ㄑㄩˋ; ;dào…qù)go to: Đi ˋ
你到那裡去?
【你到那里去?】
nǐ dào nǎ lǐ qù
Where are you going?
Anh đi đâu?
你到那裡去?
【你到那里去?】
Trang 43nǐ dào nǎ lǐ qù
Where are you going?
Anh đi đâu thế?
Trang 44wǒ dào xué xiào xué zhōng wén
I go to school to learn Chinese.Tôi đến trường học học tiếng Hoa
Trang 45tā jiāo wǒ men zhōng wén
He teaches us Chinese
Ông ấy dạy chúng tôi tiếng Hoa
❀ 老師【老师】(ㄨㄤˊ;ㄌㄠˇ; ㄕ;lǎo shi)teacher: giáo viên(thầy giáo,cô giáo nói ˇ chung)
Ông Lý là giáo viên tiếng Hoa
❀ 學生【学生】(ㄨㄤˊ;ㄒㄩˋ;ㄝˋ ㄕㄥ;xué shēng)student, pupil:học sinh,sinh viên ˊ
我学中文,我是学生。
wǒ xué zhōng wén wǒ shì xué shēng
Trang 46I am learning Chinese I am a student.
Tôi học tiếng Hoa, tôi là học sinh
他学英文,他也是学生。
tā xué yīng wén tā yě shì xué shēng
He is learning English He is also a student
Anh ấy học tiếng anh,anh ấy cũng là học sinh
我們都是学生。
【我们都是学生。】
wǒ men dōu shì xué shēng
We are all students
Chúng ta đều là học sinh
❀ 那麼【那么】(ㄨㄤˊ;ㄋㄚ ・ㄇㄜ;nà me)then: như vậy, như thế ˋ
你們都学中文,那麼你們都是学生。
【你们都学中文,那么你们都是学生。】
nǐ men dōu xué zhōng wén nà me nǐ mén dōu shì xué shēng
You all study Chinese, so you are all students
Các bạn đều học tiếng Trung, như vậy các bạn đều là học sinh
他 們都 教 中文 , 那 麼 他 們都是老師 。
【他们都教中文,那么他们都是老师。】
tā men dōu jiāo zhōng wén nà me tā men dōu shì lǎo shī
They all teach Chinese, so they are all teachers
Bọn họ đều dạy tiếng Hoa, như vậy bọn họ đều là giáo viên
Trang 47甲:他是老師,我們是學生。【他是老师,我们是学生。】四、 應用 EXTENDED PRACTICE
㆙:你到那裡去?
【你到那里去?】
nǐ dào nǎ lǐ qù
Where are you going?
Anh đi đâu thế?
㆙:我到学校去。
wǒ dào xué xiào qù
I'm going to school
Tôi đến trường
㆙:你到学校去做什麼?
【你到学校做什么?】
nǐ dào xué xiào qù zuò shé me
Why are you going to school?
Trang 48Anh đến trường làm gì thế?
㆙:我到学校去学中文。
wǒ dào xué xiào qù xué zhōng wén
I am going to school to learn Chinese
Tôi đến trường học tiếng Hoa
nǐ dào zhè lǐ lái xué zhōng wén ma
Do you come here to learn Chinese?
Anh đến đây để học tiếng Trung phải không?
㆙:是的,我來学中文。
【是的,我来学中文。】
shì de wǒ lái xué zhōng wén
Yes, I come here to learn Chinese
Vâng,tôi đến để học tiếng Trung
Trang 49【谁是我们的老师?】
shéi shì wǒ men de lǎo shī
Who is our teacher?
Ai là thầy giáo của chúng ta?
tā shì huá rén tā hùi shuō zhōng wén yě hùi xiě zhōng wén
Yes, he is Chinese He can speak Chinese and write Chinese words
Ông ấy là người Hoa, ông ấy có thể nói tiếng Trung cũng có thể viết tiếng trung
二
、字與詞 WORDS AND PHRASES
❀ 這裡【这里】(ㄨㄤˊ;ㄓㄜ ˋ ㄌㄧˇ; ;zhè lǐ)here:ở đây ˇ
Trang 50dào zhè lǐ lái xué zhōng wén
Come here to learn Chinese
Đến đây học tiếng Trung
這裡是我們的学校。
【这里是我们的学校。】
zhè lǐ shì wǒ men de xué xiào
Here is our school
Đây là trường học của chúng ta
Trang 51dào syué xiào lái
I come to learn Chinese
Tôi đến học tiếng Trung
❀ 的(ㄨㄤˊ;・ㄉㄜ;de)a particle used to connect two portions of speech (esp nouns)
so that the former often becomes a possessive, or an adjective or an adverb or a nominalized adjectival or adverbial clause
是的,我來学中文。
【是的,我来学中文。】
shì de wǒ lái xué zhōng wén
Yes, I come to learn Chinese
Vâng, tôi đến học tiếng Trung
Trang 52wǒ men shì tā de xué shēng
We are his students
Chúng ta là học sinh của ông ấy
❀ 同學【同学】(ㄨㄤˊ;ㄊㄨㄥ ˊ ㄒㄩˋ;ㄝˋ ;tóng xué)classmates, schoolmates:bạn cùng ˊ lớp,bạn học
我 們都是來学中文 , 我 們是同学。
【我们都是来学中文,我们是同学。】
wǒ men dōu shì lái xué zhōng wén wǒ men shì tóng xué
We all come to learn Chinese We are classmates
Chúng ta đều đến học tiếng Trung, chúng ta là bạn cùng lớp
我 的同学都會說中文 。
【我的同学都会说中文。】
wǒ de tóng xué dōu hùi shuō zhōng wén
All my classmates can speak Chinese
Bạn học của tôi đều có thể biết nói tiếng Trung
Trang 53shéi shì wǒ men de lǎo shī
Who is our teacher?
Ai là thầy giáo của chúng ta?
我們的老師是誰?
【我们的老师是谁?】
wǒ men de lǎo shī shì shéi
Who is our teacher?
Thầy giáo của chúng ta là ai?
❀ 中華民國台灣【中华民国台湾】(ㄨㄤˊ;ㄓㄨㄥ ㄏㄨㄚ ˊ ㄇㄧˇ;ㄣˊ; ˊ ㄍㄨㄛˇ; ˊ ㄊㄞˋ ㄨㄢ; ˊ zhōng huá mín guó tái wān)Taiwan, Republic of China
你是那國人?
【他是哪国人?】
nǐ shì nǎ guó rén
Where are you from?
Anh ấy là người nước nào?
我是中華民國台灣人。
Trang 54wǒ shì zhōng huá mín guó tái wān rén
I am Chinese from Taiwan
Tôi là người Hoa đến từ Đài Loan
He can speak Chinese
Anh ấy có thể nói tiếng Hoa
我會写中文。
【我会写中文。】
wǒ hùi xiě zhōng wén
I can write Chinese characters
Tôi có thể viết tiếng Trung
Trang 55你會不會說中文 ?
【你会不会说中文?】
nǐ hùi bú hùi shuo zhong wén
Can you speak Chinese?
Bạn có thể nói tiếng Trung không?
他 不會說中文。
【他不会说中文。】
nǐ hùi bú hùi shuō zhōng wén
He can't speak Chinese
Anh ấy không thể nói tiếng Trung
❀ 說話【说话】(ㄨㄤˊ;ㄕㄨㄛˇ; ㄏㄨㄚ ;shuō huà)speak, say: nói ˋ
他說什麼?
【他说什么?】
tā shuō shén me
What did he say?
Anh ấy nói gì?
他說他很忙。
【他说他很忙。】
tā shuō tā hěn máng
He said he was very busy
Anh ấy nói anh ấy rất bận
他會說那國話?
【他会说哪国话?】
Trang 56tā hùi shuō nǎ guó huà
What language can he speak?
Anh ấy có thể nói tiếng nước nào?
他 會說中文 。
【他会说中文。】
tā hùi shuō zhōng wén
He can speak Chinese
Anh ấy có thể nói tiếng Trung
❀ 寫字【写字】(ㄨㄤˊ;ㄒㄧˇ;ㄝˋ ˋ ˇ ㄗ ;xiě zì)write(words/ characters):viết chữ
你會写中文嗎?
【你会写中文吗?】
nǐ hùi xiě zhōng wén ma
Can you write Chinese characters?
Bạn viết tiếng Trung được không?
我會写中文。
【我会写中文。】
wǒ hùi xiě zhōng wén
I can write Chinese characters
Tôi có thể viết tiếng Trung
你會写毛筆字嗎?
【你会写毛笔字吗?】
nǐ hùi xiě máo bǐ zì ma
Can you write with a writing brush?
Trang 57Bạn có thể viết chữ bằng bút lông không?
我會写毛筆字。
【我会写毛笔字。】
wǒ hùi xiě máo bǐ zì
I can write with a writing brush
四、 應用 EXTENDED PRACTICE
㆙:誰是我們的老師?
【谁是我们的老师?】
shéi shì wǒ men de lǎo shī
Who is our teacher?
Ai là thầy giáo của chúng ta?
㆙:李先生是我們的老師。
【李先生是我们的老师。】
Trang 58Lǐ xiān shēng shì wǒ men de lǎo shī
What does he teach us?
Ông ấy dạy chúng ta gì thế?
㆙:他 教 我 們說中文 ,他也教我們写毛筆字。
【他叫我们说中文,他也教我们写毛笔字。】
tā jiāo wǒ men shuō zhōng wén,tā yě jiāo wǒ men xiě máo bǐ zì
He teaches us to speak Chinese.He also teaches us to write with a writing brush.Ông ấy dạy chúng ta nói tiếng trung và cũng dạy chúng ta viết chữ nữa
㆙:你也來学中文嗎?
【你也来学中文吗?】
nǐ yě lái xué zhōng wén ma
Do you come to learn Chinese?
Anh cũng đến học tiếng Trung à?
㆙:是的,我們都是李老師的学生。
【是的,我们都是李老师的学生。】
shì de wǒ men dōu shì Lǐ lǎo shī de xué shēng
Yes, we are all Mr Li s students
Đúng thế, chúng ta đều là học trò của thầy Lý
Trang 59Bài 6:Có bao nhiêu học sinh?
Trang 60bù yí dìng yǒu dà rén yě yǒu xiǎo hái
Not all of them Some are adults and some are children.Cũng không hoàn toàn, có người lớn, cũng có cả trẻ em nữa
yǒu yí bàn shì nyǔ shēng yí bàn shì nán shēng
Yes, half are girls and half are boys
Có, 1 nửa là nữ sinh, 1 nửa là nam sinh
二、 字與詞 WORDS AND PHRASES
❀ 有(ㄨㄤˊ;ㄧˇ;ㄡ ;yǒu)have, there is / are: Có ˇ
Trang 62nǐ yǒu jǐ zhī bǐ
How many pens do you have?
Bạn có mấy cây bút?
❀ 個【个】(ㄨㄤˊ;ㄍㄜ ;gè) (ㄨㄤˊ;・ㄍㄜ;ge)a classifier used after a demonstrative or ˋ
a quantifier and before a noun: cái, con (lượng từ cơ bản) dùng trước danh từ
Trang 63gè ge xué shēng dōu yòng gōng
Each one of the students works hard
Mọi học sinh đều rất chăm chỉ
Trang 67xiǎo xué
elementary schooltiểu học
dà rén
Trang 71dùng cuối câu biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệch, thúc giục.
ˊ
一定(ㄨㄤˊ;ㄧˇ; ㄉㄧˇ;ㄥ ;yí dìng)definitely, necessarily: nhất địnhˋ
ˋ不一定(ㄨㄤˊ;ㄅㄨ ˊㄧˇ; ㄉㄧˇ;ㄥ ;bù yí dìng)not necessarily: không nhất địnhˋ
He is definitely the teacher
Ông ấy nhất định là thầy giáo
他㆙定會說中文。【他一定会说中文。】
tā yí dìng hùi shuō zhōng wén
He definitely can speak Chinese
Anh ấy nhất định biết nói tiếng Hoa
好学生㆙定是男的嗎?【好学生一定是男的吗?】
Trang 72hǎo xué shēng yí dìng shì nán de ma
Are good students necessarily boys?
Học sinh tốt có nhất định là nam sinh không?
不㆙定,有男的,有女的。
bù yí dìng yǒu nán de yǒu nyǔ de
Not necessarily Some are boys, and some are girls.Không nhất định, có nam, có nữ
Trang 73wǒ de shū yí bàn shì zhōng wén de yí bàn shì yīng wén de
Half of my books are Chinese, and half are English
Sách của tôi 1 nửa là tiếng Trung, 1 nửa là tiếng Anh
這些筆㆙半是他的,㆙半是我的。
【这些笔一半是他的,一半是我的。】
zhè xiē bǐ yí bàn shì tā de yí bàn shì wǒ de
Half of the pens are his, and half are mine
Số bút này 1 nửa là của anh ấy, 1 nửa là của tôi
Trang 74I have six pens.
bù dōu shì liǎng zhī shì máo bǐ sì zhī shì yuán zǐ bǐ
Not all of them Two of them are writing brushes, and four are ball point pens.Không phải, 2 cây là bút lông, 4 cây là bút bi
㆙:你有幾本書?【你有几本书?】
nǐ yǒu jǐ běn shū
How many books do you have?
Anh có mấy quyển sách?
㆙:我有二十本書,㆙半是中文的,㆙半是英文的。
wǒ yǒu èr shí běn shū yí bàn shì zhōng wén de,yí bàn shì yīng wén de
I have twenty books Half are Chinese, and half are English
Tôi có 20 quyển sách, 1 nửa là sách tiếng hoa, 1 nửa là sách tiếng anh
(ㄨㄤˊ;二)
㆙:李太太,你有孩子吧?
Lǐ tài tai nǐ yǒu hái zi ba
Mrs Li, do you have any children?
Trang 75Bà Lý, bà có con không?
㆙:有兩個,㆙個男的,㆙個女的。
【有两个,一个男的,一个女的。】
yǒu liǎng ge yí ge nán de yí ge nǔ de
Yes, I have two children One is a boy, and the other is a girl
Có 2 đứa, 1 nam, 1 nữ
(ㄨㄤˊ;三)
㆙:老師都很忙吧?【老师都很忙吗?】
lǎo shī dōu hěn máng ba
Are teachers always very busy?
Giáo viên đều bận à?
㆙:不㆙定,有的忙,有的不忙。
bù yí dìng yǒu de máng yǒu de bù máng
Not necessarily Some are busy, and some are not busy.Không hẳn, có người bận, có người không bận
zhè suǒ xué xiào yǒu duō shǎo xué shēng
How many students are there in this school?
Ngôi trường này có bao nhiêu học sinh?