cuốn sách gồm những bài hội thoại đơn giản trong giao tiếp hàng ngày rất dễ học
Trang 2Ghi chú
在汉语里还有一个字与“你”的意思相同,这就是“您”。在“你”字下多了一 你 的意思相同,这就是“您”。在“你”字下多了一 您”。在“你”字下多了一 。在 你 字下多了一
“ ”个心,所以这个字表达的是“您”。在“你”字下多了一一种敬意。一般打招呼用 你 就可以了。但是“您”。在“你”字下多了一如
果你想表达对对方的敬意,也可以用 您”。在“你”字下多了一 , 您”。在“你”字下多了一好 来表示。如今在服务行
“ ”
业多用 您”。在“你”字下多了一 来称呼顾客,表示一种敬重。商家都说顾客是“您”。在“你”字下多了一上帝,就体现在这儿了。
Trong tiếng Hoa,còn có 1 từ nữa cùng nghĩa với “你 đó là từ “ ”” 您”。在“你”字下多了一 (nín) Như bạnthấy dưới từ “你 người ta thêm vào từ “ ”” 心 có nghĩa là trái tim.Vì vậy từ 您”。在“你”字下多了一 được dùng để diễn tả sự tông trọng của người chào đến người được chào.Nếu bạn muốn lịch sự hơn hay muốn tỏ sự tôn trọng hơn nữa đến người đối diện thì bạn cóthể sử dụng “您”。在“你”字下多了一 、“您好” 您”。在“你”字下多了一好 Hiện nay từ “ ”” “ ” 您”。在“你”字下多了一 được những người bán hàng hay dùng để xưng hô 1 cách tôn trọng với khách hàng của mình.Tất cả các người kinh doanh đề xem khách hàng là Thượng Đế và điều này được từ “您”。在“你”字下多了一 thể hiện 1 cách”trọn vẹn nhất
Trang 3Mẫu đối thoại theo tình huống
1
埃里克:早上好!zǎo shàng hǎoChào buổi sáng
丽莎:早上好!zǎo shàng hǎoChào buổi sáng!
埃里克:早上好!zǎo shàng hǎoChào buổi sáng!
丽莎:早上好!zǎo shàng hǎoChào buổi sáng!
2
埃里克:下午好!xiàwǔ hǎoChào buổi chiều!
丽莎:下午好!xiàwǔ hǎo
Chào buổi chiều!
3
埃里克:晚上好!wǎnshàng hǎoChào buổi tối!
丽莎:晚上好!wǎnshàng hǎoChào buổi tối!
词汇
Từ vựng
Trang 4Trong khẩu ngữ thì khi diễn đạt 1 số từ có thể được giản lược bớt như 2 từ cuối của
“早上好 chúng ta cũng có thể chỉ cần nói “ ”” 早 để thay thế ,tương tự như chào
“morning” trong tiếng anh.Tuy nhiên cần lưu ý rằng “下午好 và “” 晚上好 thì ”không thể lược bỏ bớt 2 từ cuối cùng
Trang 5Rất vui được quen biết với bạn.
埃里克:我也很高兴认识你。wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ
Tôi cũng rất vui được quen với bạn
Trang 6nói dùng từ “也 để biểu thị mình cũng có cùng cảm xúc như thế.Chú ý từ “ ”” 也 được đặt trước động từ hoặc tính từ.
nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Bạn dạo này thế nào?
4.忙吗?
máng ma?
Bận không?
5.还好。
Trang 7Mẫu đối thoại theo tình huống
1.(Trong 1 phòng họp , Vương Thao đang chào hỏi 1 người quen)王涛:哎哟,老王,你好吗?
āiyō, lǎo wáng, nǐhǎo ma?
Xin chào anh Vương, anh khỏe chứ?
老王:很好,谢谢!
hěn hǎo, xièxiè !
Rất khỏe,cám ơn!
王涛:见到你很高兴。
jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
Rất vui được gặp anh
老王:我也是“您”。在“你”字下多了一。
wǒ yě shì
Tôi cũng vậy
Trang 82.(Trong siêu thị Eric tình cờ gặp lại Lý Đông bạn cũ của anh ấy)埃里克:哎哟,这不是“您”。在“你”字下多了一小李吗?
āiyō zhè búshì xiǎo lǐ ma?
Ái dà,đây không phải là tiểu Lý sao?
李东:埃里克,这么巧再这儿碰上你了。
āi lǐ kè, zhème qiǎo zài zhèr pèng shàng nǐ le
Eric thật là trùng hơp, được gặp anh ở đây
埃里克:是“您”。在“你”字下多了一啊,好久没见了。
shì a, hǎo jiǔ méi jiàn le
Ừm, đã lâu lắm không gặp mặt
李东:嗯。有很长时间没见了。
en, yǒu hěn cháng shíjiān méi jiàn le
Ừm,cũng rất lâu rồi chưa gặp cậu
埃里克:你近来过的怎么样?
nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Dạo này anh thế nào?
Trang 93.(Trong phòng ăn Châu Tây Tây gặp bạn đồng nghiệp là Quách Đại Xuyên)
周茜茜:大郭近来如何?忙吗?
Dà guō jìn lái rúhé ? máng ma?
A quách, dạo này thế nào?Bận chứ?
郭大川:忙死了。整天加班。你忙呢?
máng sǐ lle Zhěng tiān jiābān nǐ máng ne ?
Bận chết được,ngày nào cũng làm thêm giờ.Còn bạn?
Trang 103 见 , 见 到 jiàn, jiàn dào: gặp
Trang 116 进来 jìnlái: gần đây
7 过得 guo de:sống, trải qua
8 怎样 , 如何 zěnyàng, rúhé: như thế nào
Trang 129 还 可以 hái kěyǐ: cũng tạm được
10 有 日子 没 见 了 yǒu rìzi méi jiàn le: lâu rồi không gặp
11 凑合 còu he: tàm tạm
Trang 13“你好吗 và “” 你好 không giống nhau.Câu trước là 1 câu nghi vấn cần phải trả ”lời còn câu sau lại là 1 câu trần thuật không cần phải trả lời.Có nhiều cách trả lời cho câu “你好吗 như “很好、“您好”好、“您好”不错、“您好”还好、“您好”挺好、“您好”马马虎虎、“您好”不好,凑”
”
老婆 để xưng hô với nhau.Chú ý từ “爱人 là 1 từ trung tính có thể dùng để nói ”
vợ hoặc chồng.Lúc sử dụng cần chú ý không dùng cho người yêu
Trang 143.中国人称呼同事、“您好”朋友的时候,经常在对方的姓前加上 老、“您好”大,小 。对“ ”
“ ”于年纪大的人就在姓前加 老 表示尊重,如老周;对于年纪小的人就用
“ ” “小 如 小周;对于年纪与“你”的意思相同,这就是“您”。在“你”字下多了一说话人相当的人,通常用 大 ,如大周。此外,” “在年龄相近的时候,如果对方的姓名是“您”。在“你”字下多了一三个字的时候,人们也喜欢直接称呼
——
对方的名字,如周晓丹——晓丹。中国人的姓名是姓在前面,名在后面。 晓丹——晓丹。中国人的姓名是姓在前面,名在后面。。中国人的姓名是“您”。在“你”字下多了一姓在前面,名在后面。Khi xưng hô với đồng nghiệp hay bạn bè, người Trung Quốc thường đặt “老、“您好”大、“您好”
”
小 trước họ của 1 người.“ ”老 để thể hiện sự tôn trọng khi xưng hô với người lớntuổi hơn.Với những người nhỏ tuổi hơn thì dùng “小 Với những người cùng tuổi ”như nhau thì thường dùng “大 Ngoài ra thì khi có độ tuổi ngang nhau, nếu tên ”người đối thoại gồm 3 chữ cái thì chúng ta thường trực tiếp gọi tên của người đối diện luôn.Tên của người trung thì họ đặt trước,tên đặt sau
Trang 16Bạn là người nước nào?
Mẫu đối thoại theo tình huống
1.(Cha mẹ Linda đến Trung Quốc thăm con gái.Nhân dịp này Linda tổ chức tiệc mời bạn bè đến chơi.Tại buổi tiệc,mọi người đều gặp gỡ nhiều bạn bè mới)
亚当:你好!我叫亚当.华盛顿。我是“您”。在“你”字下多了一美国人。你叫什么名字?nǐhǎo !wǒ jiào Yàdāng Huáshèngdùn wǒ shì Měiguǒrén nǐ jiào shénme míngzi?
Tôi là Adam,đến từ Washington.Tôi là người Mĩ.Tên cô là gì?
琳达:我的名字叫琳达.琼斯
wǒde míngzi jiào lín dá qióng sī
Tôi là Linda Jones
Trang 17Tôi là người Anh.
亚当:我很高兴认识你。
wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được làm quen với cô
琳达:我也很高兴认识你。
wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ
Tôi cũng rất vui được quen với anh
nǐhǎo ,wǒ jiào wáng tāo
Xin chào,tôi là Vương Đào
Trang 18wǒ shì Měiguǒrén, dànshì wǒ zài Běijing zhǎngdà
Tôi là người Mĩ,nhưng tôi lớn lên ở Bắc Kinh
王涛:哦,真的吗?难怪你的汉语说得那么好。
ò, zhēnde ma ? nán guài nǐde hànyǔ shuō dé nàme hǎo
Ồ,thật sao?Chả trách mà anh nói tiếng Trung tốt thế
3
爱德华:你好!你叫什么名字?
nǐhǎo! nǐ jiào shénme míngzi?
Xin chào!Bạn tên là gì?
王华:你好!我是“您”。在“你”字下多了一琳达的朋友,王华。你呢?
nǐhǎo wǒ shì lín dá de péngyou, wáng huá nǐ ne?
Xin chào,tôi là bạn của Linda,Vương Hoa.còn bạn?
爱德华:我也是“您”。在“你”字下多了一琳达的朋友。我叫爱德华.亚伯特。
wǒ yě shì lín dá de péngyou wǒ jiào ài dé huá yà bó tè
Tôi cũng là bạn của Linda.Tôi tên là Edward Lambert
王华:你是“您”。在“你”字下多了一英国人吗?
wáng huá nǐ shì yīngguórén ma?
Bạn là người Anh à?
爱德华:不是“您”。在“你”字下多了一,我是“您”。在“你”字下多了一加拿大人。我爸爸是“您”。在“你”字下多了一英国人,妈妈是“您”。在“你”字下多了一法国人。búshì, wǒ shì jiānádàrén wǒ bàba shì yīngguórén, māma shì fǎguórén.Không, tôi là người canada.Bố tôi là người Anh,mẹ là người nước Pháp
Trang 19王华:那么说,你出生”、“丈夫”称呼男方,生活中人在加拿大了,对吗?nàme shuō, nǐ chūshēng zài jiā ná dà le ,duì ma?Như vậy thì chắc bạn sinh ra ở canada đúng không?
Trang 21“哪里 hay “” 哪儿 Ví dụ”
a.听你的口音不像北京人。你是“您”。在“你”字下多了一哪儿的人?
tīng nǐde kǒuyīn bú xiàng Běijing rén nǐ shì nǎ'r de rén?
Nghe giọng của bạn thì không giống người Bắc Kinh lắm.Bạn là người ở đâu?
b.我是“您”。在“你”字下多了一山东人。
wǒ shì Shāndōng rén
Tôi là người Sơn đông
Trang 22a.哎呀,我也是“您”。在“你”字下多了一。āiyā, wǒ yě shì.Ồ,tôi cũng thế.
wǒ lái jièshào yīxià
Để tôi giới thiệu
lái rènshi yīxià
Hãy làm quen với
情景对话
Mẫu đối thoại theo tình huống
Trang 231.(Tại buổi tiệc)
琳达:王华,这是“您”。在“你”字下多了一爱德华.兰泊特。爱德华,这是“您”。在“你”字下多了一王华。
wáng huá, zhè shì ài dé huá lán bó tè ài dé huá, zhè shì wáng huá.Vương Hoa đây là Edward Lambert.Edwart,đây là Vương Hoa
王华:我们已经认识了。
wǒmen yǐjīng rènshi le
Chúng tôi đã biết nhau rồi
琳达:你们以前就认识吗?
nǐmen yǐqián jiù rènshi ma?
Các bạn đã quen nhau từ trước à?
王华:不是“您”。在“你”字下多了一,我们是“您”。在“你”字下多了一刚刚认识的。
búshì, wǒmen shì gānggāng rènshi de
Không phải,chúng tôi chỉ vừa mới quen thôi
琳达:太好了。
tài hǎo le
Thế thì tốt quá
王华:琳达,来认识我爱人。
lín dá, lái rènshi wǒ àirén
Linda,đến làm quen với chồng tôi nhé
2.(Tại buổi tiệc)
Trang 24lín dá, tā jiùshì wǒ zhàngfu Zhāng xiǎo jūn Xiǎo jūn, tā shì wǒde hǎo péngyou, lín dá.Linda,anh ấy chính là chồng tôi,Trương Hiểu Quân.Hiểu Quân cô ấy chính là bạn tốt nhất của em,linda
张晓军:你好,琳达。她总跟我提起你,说你人特好。
nǐhǎo, lín dá tā zǒng gēn wǒ tí qǐ nǐ, shuō nǐ rén tè hǎo
Xin chào,linda.Cô ấy luôn kể về cô cho tôi nghe.Cô ấy nói cô rất tốt
琳达:哪里,哪里。她才好呢!又漂亮又能干。
nǎli, nǎli tā cái hǎo ne! yòu piàoliàng yòu nénggàn
Ôi,không có đâu.Cô ấy mới tốt chứ.Vừa xinh đẹp lại vừa có năng lực nữa
张晓军:是“您”。在“你”字下多了一的,的确。
shìde, díquè
Ừ,đúng đấy
王华:瞧你说的。
qiáo nǐ shuō de
2 người đang nói gì thế?
琳达:你们想不想见见我的家人?
nǐmen xiǎng bù xiǎng jiàn jiàn wǒde jiārén?
Các bạn có muốn gặp gia đình của tôi?
王华:当然了。
dāngrán le
Đương nhiên rồi
Trang 25lái rènshi yīxià wǒde jiārén
Đến làm quen với gia đình tôi nhé
3.(Tại buổi tiệc)
琳达:我来介绍一下,这是“您”。在“你”字下多了一我父亲,这是“您”。在“你”字下多了一我母亲。那是“您”。在“你”字下多了一我妹妹,茱蒂,还有我弟弟,丹——晓丹。中国人的姓名是姓在前面,名在后面。尼尔。
wǒ lái jièshào yīxià, zhè shì wǒ fùqīn, zhè shì wǒ mǔqīn nà shì wǒ mèimei, zhū dì, háiyǒu wǒ dìdì, dān ní ěr
Để tôi giới thiệu nhé.Đây là bố tôi,đây là mẹ tôi.Kia là em gái tôi,Judy và em trai tôi,Daniel
王华:伯父、“您好”伯母,你们好!很高兴认识你们全家。
bófù, bómǔ nǐmen hǎo! hěn gāoxìng rènshi nǐmen quán jiā
Chào 2 bác.rất vui được làm quen với cả nhà!
琳达父母:你们好!见到你们,我们也很高兴。
nǐmen hǎo! jiàn dào nǐmen, wǒmen yě hěn gāoxìng
Chào các cháu,bác cũng rất vui được gặp các cháu
王华:你们是“您”。在“你”字下多了一第一次来北京吗?
nǐmen shì dìyī cì lái Běijing ma?
Đây là lần đầu tiên 2 bác đến Bắc Kinh phải không ạ?
琳达:是“您”。在“你”字下多了一的。
shìde
Trang 26Đúng thế.
王华:来,咱们坐一下聊吧。
lái, zánmen zuò yīxià liáo ba
Chúng ta cùng ngồi xuống trò chuyện nào
以前 yǐqián: trước,trước đây
刚刚 gānggāng:vừa mới,vừa lúc nãy
Trang 28“瞧你说的 là 1 cách diễn đạt để phủ nhận,trách móc những gì người khác vừa ”
nói.thường được sử dụng như 1 cách đáp lại lời khen hay lời chỉ trích của người khác.Ở đây nó chỉ được sử dụng để diễn tả sự ngại ngùng khi được người khác khen ngợi
Trang 31Hẹn tuần sau gặp lại!
情景对话 Mẫu đối thoại theo tình huống
1.(Lúc 10giờ 30 phút tối.Buổi tiệc vẫn diễn ra.Vương Hoa và chồng quyết định ra
về Họ đi đến chỗ Linda để chào tạm biệt)
王 华 : 琳 达 , 时间 不 早 了 , 我 想 我们 该 走 了 。
lín dá, shíjiān bù zǎo le wǒ xiǎng wǒmen gāi zǒu le
Linda,cũng không còn sớm nữa,tôi nghĩ chúng tôi nên về thôi
琳 达 : 你们 怎么 来 的 ?
nǐmen zěnme lái de?
Hai người đến đây bằng gì?
Trang 32王 华 : 我 爱人 开车 来 的 。
wǒ àirén kāichē lái de
Chồng tôi lái xe đến đây
琳 达 : 路上 小心 点 儿 。
lùshàng xiǎoxīn diǎnr
Đi đường cẩn thận 1 chút nha
王 华 : 好 的 , 再见 。
hǎo de, zàijiàn
Được rồi,tạm biệt
琳 达 : 再见 。
zàijiàn
Tạm biệt
张 晓 军 : 认识 你 我 很 高兴 。 再见 。rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng zàijiàn
Rất vui được làm quen.Tạm biệt
Trang 33Gần đây có tiệm Net nào không?
王 涛 : 有 。 干嘛 ?
yǒu Gān ma?
Có.Làm gì thế?
埃 里 克 : 我 想 给 朋友 发 个 邮件 。
wǒ xiǎng gěi péngyou fā gè yóujiàn
Tôi muốn gửi mail cho bạn
Trang 34wǒ yǒu gè wèntí xiǎng wèn nǐ, xiàkè hòu zhǎo nǐ xíng ma?
Em có thắc mắc muốn hỏi thầy,có thể gặp thầy sau giờ học được không ạ?
王 老师 : 没问题 。
méiwèntí
Không vấn đề gì
亚当 : 那 回 头 见 , 王 老师
nà huí tóu jiàn, wáng lǎoshī
Vậy lát nữa gặp lại thầy,tạm biệt
xièxiè, wáng lǎoshī míngtiān jiàn
Cám ơn thầy Vương.Mai gặp lại
Trang 35Chương trình hôm nay đến đây là hết cám ơn quý vị đã theo dõi.Chúc quý vị ngủ ngon,tạm biệt.
王 华 : 宝贝 儿 , 还 没 睡 呢 ?
bǎobèir, hái méi shuì ne ?
Cục cưng chưa ngủ sao?
女儿 : 我 在 等 你 回来 。
wǒ zài děng nǐ huílai
Con đang đợi mẹ về
王 华 : 该 睡觉 了 , 快 上床 睡觉 去 。
gāi shuìjiào le, kuài shàngchuáng shuìjiào qù
Đến giờ đi ngủ rồi, mau lên giường đi ngủ thôi
女儿 : 好吧 。
hǎoba
Dạ vâng ạ
Trang 36王 华 : 晚安 , 宝贝 儿 。
wǎnān, bǎobèir
Chúc con gái ngủ ngon
女儿 : 晚安 , 妈妈 。 明天 见 。
wǎnān, māma míngtiān jiàn
Chúc mẹ ngủ ngon,hẹn mai gặp lại
5.(Đến lúc xong việc ra về.Eric đến bàn của Edward)
埃 里 克 : 真 快 , 又 到 周末 了 。
zhēn kuài, yòu dào zhōumò le
Nhanh thật lại đến cuối tuần rồi
爱 德 华 : 是“您”。在“你”字下多了一 啊 , 周末 你 打算 做 什么 ?
shì a, zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Đúng thế, cuối tuần anh định làm gì?
埃 里 克 : 我 嘛 , 当然 是“您”。在“你”字下多了一 先 睡 个 大 懒 觉 了 。 你 呢 ?
wǒ ma, dāngrán shì xiān shuì gè dà lǎn jiào le nǐ ne?
Tôi hả?Tất nhiên là ngủ nướng 1 giấc rồi.Còn anh?
Trang 37爱 德 华 : 是“您”。在“你”字下多了一 啊 , 不能 睡 懒 觉 了 。 不过 , 我 一直 很 想 去 长城 。shì ā, bùnéng shuì lǎn jiào le búguò, wǒ yīzhí hěn xiǎng qù Chángchéng
Đúng thế, không thể ngủ nướng được.Nhưng tôi luôn muốn đi Trường thành
埃 里 克 : 去 吧 , 好 好 儿 玩儿 。
qù ba, hǎo hǎor wánr
Vậy thì đi thôi, chơi vui nhé
爱 德 华 :周末 愉快 。
zhōumò yúkuài
Cuối tuần vui vẻ
埃 里 克 : 再见 ! 下周 见 。
zàijiàn, xiàzhōu jiàn
Tạm biệt,tuần sau gặp lại
Trang 38带 ( 某 人 ) 去 dài (mǒu rén) qù:dắt ai đó đi
跟 ( 某 人 ) 打 个 招呼 gēn (mǒu rén) dǎ gè zhāohū:Chào hỏi ai đó
回 头 见 huí tóu jiàn:Hẹn gặp lại
宝贝 bǎobèi:bảo bối(xưng hô thân mật)
明天 见 míngtiān jiàn:mai gặp lại
对话 5 Hội thoại 5
周末 zhōumò: cuối tuần
Trang 39祝 你好 运 。zhù nǐhǎo yùn:chúc bạn may mắn
祝 你 一切 顺利 !zhù nǐ yīqiè shùnlì:Chúc bạn mọi việc thuận lợi
语言文化小贴士 Lời khuyên
Trang 42多谢 duōxiè:cám ơn nhiều,đa tạ
不客气 búkèqì:không có chi,đừng khách sáo
不用 谢 búyòng xiè: không cần cám ơn
Trang 43王 华 : 我 不 喝 可 乐 。
Tôi không uống Cola
(Vương Hoa quay sang Trương Hiểu Quân chồng cô ta)
gěi wǒ ná bēi chéngzhī lái, hǎo ma? duōxiè
王华:给我拿杯橙汁来,好吗?多谢。
Anh lấy cho em ly nước cam được không?Cám ơn nhiều
2
(Vương Đào dẫn Eric đến 1 tiệm net )
wǒmen dào le zhèlǐ yǒu yī jiā wǎngbā, pángbiān háiyǒu yī jiā kāfēi tīng
王 涛 : 我们 到 了 。 这里 有 一 家 网吧 , 旁边 还有 一 家 咖啡 厅 。Chúng ta đến nơi rồi.Ở đây có 1 tiệm net kế bên còn có 1 tiệm cà phê nữa
tài hǎo le zhēnshì tài gǎnxiè nǐ le
Trang 44nǐ tài kèqì le, búyòng zhēnde, wǒ háiyǒu diǎnr shì jiù xiān zǒu le
王 涛 : 你 太 客气 了 , 不用 。 真的 , 我 还有 点 儿 事 就 先 走 了 。Anh khách sáo quá,không cần đâu.thật là,tôi có chút việc tôi đi trước đây
duōxiè le, gēr'men zhǎo shíjiān zài jù
(Tại buổi tiệc,Vương Hoa và chồng cô ta gửi lời cảm ơn đến Linda)
lín dá, zhègè jùhuì gǎo dé zhēn hǎo
王 华 : 琳 达 , 这个 聚会 搞 得 真 好 。
Linda,buổi tiệc thật tuyệt vời
xièxiè, nǐmen wánr de kāixīn ma
琳 达 : 谢谢 , 你们 玩儿 的 开心 吗 ?
Cám ơn, 2 người vui vẻ chứ?
kāixīn jí le érqiě hái rènshi le hěnduō péngyou
王 华 : 开心 极 了 。 而且 , 还 认识 了 很多 朋友 。
Vui cực kì.Ngoài ra còn quen thêm rất nhiều bạn nữa
kànlái zhèyàng de jùhuì hái yāo duō gǎo
Trang 45琳 达 : 看来 这样 的 聚会 还 要 多 搞 。
Xem ra chúng ta nên tụ họp như thế này thường xuyên hơn
méi cuò lìngwài wǒ hái yào gǎnxiè nǐde yāoqǐng hé kuǎndài ne
王 华 : 没 错 。 另外 , 我 还 要 感谢 你的 邀请 和“晚上好”的两个字 款待 呢 。Không sai.Ngoài ra tôi còn phải cám ơn bạn đã mời và tiếp đãi nữa
méi shénme wǒ hái méi gǎnxiè nǐmen ne
Trang 47谢 了 xiè le:cám ơn
非常 感谢 fēicháng gǎnxiè:rất cám ơn
我 真是“您”。在“你”字下多了一 感谢 不 尽 wǒ zhēnshì gǎnxiè bù jìn:thật không biết cám ơn anh thế nào
太 感激 了 tài gǎnjī le:cám ơn nhiều
应该 的 yīnggāi de:Nên vậy mà
这 不算 什么 zhè búsuàn shénme:thế này thì đáng gì
很 高兴 我 能 帮 得 上 忙 hěn gāoxìng wǒ néng bāng dé shàng máng:rất vui vì có thể giúp được anh
Trang 48没 什么 méi shénme: không có gì
语言文化小贴士
Lời khuyên
1.中国人很讲究面子。如果主人请你吃饭或参加什么活动,你拒绝了,主人就觉得你不给他面子或觉得自己没有面子,请不来客人,自然他在别人面前就丢了面
子。 面儿 是“您”。在“你”字下多了一 面子 得更口语说法,例如:
Người Trung Quốc rất sĩ diện.Nếu bạn được mời đến ăn cơm hoặc tham dự 1 hoạt động nào đó nhưng bạn lại từ chối thì sẽ khiến cho chủ nhà cảm thấy bẽ mặt,mời không được khách đến tự nhiên sẽ cảm thấy mất mặt trước người khác.“面儿 sử dụng trong khẩu ”ngữ thông dụng hơn “面子 Ví dụ:”
练习
Bài tập