Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Nội dung bài viết 1 Soạn Tiếng Anh 12 Unit 8 Getting started trang 30, 31 Sách mới Unit 8 The world of work Soạn Tiếng Anh 12 Unit 8 Getting starte[.]
Trang 1N i dung bài vi tộ ế
1 So nạ Ti ng Anh 12 Unit 8: Getting startedế trang 30, 31 Sách m iớ
Unit 8: The world of work
So n ạ Ti ng Anh 12 Unit 8: Getting started ế trang 30, 31 Sách m i ớ
1. Mai and Nam are talking about their preparations for the world of work Listen and read.
(Mai và Nam đang nói v s chu n b c a h cho th gi i c a công vi c Nghe và ề ự ẩ ị ủ ọ ế ớ ủ ệ
đ c.) ọ
N i dung bài nghe: ộ
Nam: Hi, Mai!
Mai: Hello, Nam How are things?
Nam: Great, thanks I found a job advertisement for the position of a waiter in a
restaurant I'm writing my CV to apply for the job
Mai: Can I see it?
Nam: You asked to see the job advertisement? Okay, here it is.
Mai: Oh, you are applying for this job? But you still goto school, Nam.
Nam: Yeah, it's just a part-time job, and I'll only work at the weekend My father
advised me to get some work experience
Mai: Well, my mum thinks working while still at school is a waste of time.
Nam: Really?
Mai: She told me to focus on my studies She advised me and my brother not to look
for jobs until we have finished university She also offered to do all the housework for
us so that we have more time to study
Nam: I think your mother has her own reasons I guess she wants you and your
brother to be well-prepared for your future jobs
Trang 2Mai: I think so, too It's getting more and more difficult to get a good job nowadays Nam: Yes, employers usually look for qualifications and relevant experience They
also want job applicants to be able to demonstrate their skills and qualities
Mai: Sounds very challenging How can we do that?
Nam: Before we apply for any jobs, we need prepare a good CV and a covering letter
carefully They should include informa about relevant qualifications, experience and skills
Mai: Yes, but will employers have time to each application carefully? So many
people are looking for jobs
Nam: You're right There are usually a lot of seekers applying for one position Only
a of them are shortlisted for an interview
Mai: The job interview is also very important, the best candidate is recruited
Sometimes there are even two or three rounds interviews!
Nam: Yes, then new employees have to go through an initial period of probation
when employer will assess their performance provide some training If everything goes they will be confirmed as regular employees
Mai: It seems like hard work getting a job, I think I should start learning how to pr
my CV and practising my interview skills
H ng d n d ch: ướ ẫ ị
Nam: Xin chào, Mai!
Mai: Xin chào, Nam Làm th nào là nh ng th ?ế ữ ứ
Nam: R t c m n Tôi tìm th y m t qu ng cáo vi c làm cho v trí c a m t b i bàn ấ ả ơ ấ ộ ả ệ ị ủ ộ ồ trong m t nhà hàng Tôi đang vi t h s c a tôi đ xin vi c.ộ ế ồ ơ ủ ể ệ
Mai: Tôi có th nhìn th y nó?ể ấ
Nam: B n đã yêu c u xem qu ng cáo vi c làm? Đ c r i, đây là.ạ ầ ả ệ ượ ồ
Mai: Oh, b n đang xin vi c này? Nh ng b n v n đi h c, Nam.ạ ệ ư ạ ẫ ọ
Trang 3Nam: Vâng, đó ch là công vi c bán th i gian, và tôi ch làm vi c vào cu i tu n B ỉ ệ ờ ỉ ệ ố ầ ố tôi khuyên tôi nên có m t s kinh nghi m làm vi c.ộ ố ệ ệ
Mai: Vâng, m tôi nghĩ r ng làm vi c trong khi v n tr ng là m t s lãng phí th i ẹ ằ ệ ẫ ở ườ ộ ự ờ gian
Nam: Th t sao?ậ
Mai: Cô y b o tôi t p trung vào vi c h c c a mình Cô y khuyên tôi và anh tôi ấ ả ậ ệ ọ ủ ấ không nên tìm vi c cho đ n khi chúng tôi h c xong đ i h c Cô y cũng đã đ ngh ệ ế ọ ạ ọ ấ ề ị làm t t c nh ng vi c nhà cho chúng tôi đ chúng tôi có thêm th i gian đ h c t p.ấ ả ữ ệ ể ờ ể ọ ậ
Nam: Tôi nghĩ m c a b n có lý do riêng Tôi đoán cô y mu n b n và anh trai c a ẹ ủ ạ ấ ố ạ ủ
b n đ c chu n b t t cho công vi c trong t ng lai c a b n.ạ ượ ẩ ị ố ệ ươ ủ ạ
Mai: Tôi cũng v y Ngày càng tr nên khó khăn h n đ có đ c m t công vi c t t.ậ ở ơ ể ượ ộ ệ ố
Nam: Có, ch nhân th ng tìm ki m b ng c p và kinh nghi m liên quan H cũng ủ ườ ế ằ ấ ệ ọ
mu n ng i xin vi c đ có th ch ng minh đ c k năng và ph m ch t c a h ố ườ ệ ể ể ứ ượ ỹ ẩ ấ ủ ọ
Mai: Nghe có v r t thách th c Làm th nào chúng ta có th làm đi u đó?ẻ ấ ứ ế ể ề
Nam: Tr c khi chúng tôi xin vi c, chúng tôi c n chu n b m t CV và m t lá th gi iướ ệ ầ ẩ ị ộ ộ ư ớ thi u c n th n H nên bao g m thông tin v các b ng c p có liên quan, kinh nghi m ệ ẩ ậ ọ ồ ề ằ ấ ệ
và k năng.ỹ
Mai: Vâng, nh ng các nhà tuy n d ng có th i gian đ m i ng d ng m t cách c n ư ể ụ ờ ể ỗ ứ ụ ộ ẩ
th n? R t nhi u ng i đang tìm ki m vi c làm.ậ ấ ề ườ ế ệ
Nam: B n nói đúng Thông th ng có r t nhi u ng i tìm ki m xin m t v trí Ch có ạ ườ ấ ề ườ ế ộ ị ỉ
m t ng i trong s h đ c ch n vào cu c ph ng v n.ộ ườ ố ọ ượ ọ ộ ỏ ấ
Mai: Cu c ph ng v n vi c làm cũng r t quan tr ng, ng c viên t t nh t đ c tuy n ộ ỏ ấ ệ ấ ọ ứ ử ố ấ ượ ể
d ng Có gì đó th m chí có hai ho c ba vòng ph ng v n!ụ ậ ặ ỏ ấ
Nam: Vâng, sau đó nhân viên m i ph i tr i qua giai đo n th vi c ban đ u khi ch ớ ả ả ạ ử ệ ầ ủ nhân đánh giá hi u su t c a h cung c p m t s khóa đào t o N u t t c m i th đi ệ ấ ủ ọ ấ ộ ố ạ ế ấ ả ọ ứ
h s đ c xác nh n là th ng xuyên nhân viên.ọ ẽ ượ ậ ườ
Mai: Có v nh công vi c khó khăn khi ki m đ c công vi c, tôi nghĩ mình nên b t ẻ ư ệ ế ượ ệ ắ
đ u h c cách l y CV và th c hành k năng ph ng v n c a mình.ầ ọ ấ ự ỹ ỏ ấ ủ
Trang 42. Read the conversation again Answer the questions about it.
(Đ c cu c trò chuy n m t l n n a Tr l i các câu h i v nó.) ọ ộ ệ ộ ầ ữ ả ờ ỏ ề
1. He is writing a CV to apply for a part-time job.
2. Yes, he does He wants his son to get some work experience.
3. No, she doesn't She wants her to focus on her studies.
4. They need to include information about their relevant qualifications, experience,
and skills
5. Because it is a period when the employer can assess the employee's performance
and provide them with some training
6. H c sinh t tr l i.ọ ự ả ờ
3. Complete the text with the correct form of the words from the box.
(Hoàn thành văn b n v i hình th c đúng c a t trong h p.) ả ớ ứ ủ ừ ộ
1 job seeker 2 job advertisements 3 CV
4 covering letter 5 job interview
4 Complete the sentences using the reporting verbs from the conversation.
(Hoàn thành câu s d ng các đ ng t báo cáo t cu c trò chuy n.) ử ụ ộ ừ ừ ộ ệ
1 asked 2 advised 3 told 4 advised 5 offered
Bên c nh đó, các em có th tham kh o thêm h th ng bài gi i các unit khác trongạ ể ả ệ ố ả
ch ng trình ti ng anh l p 12ươ ế ớ đ c biên so n đ y đ t i chuyên trang c a chúng tôi.ượ ạ ầ ủ ạ ủ