Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Nội dung bài viết 1 Soạn Tiếng Anh 12 Unit 10 Getting started trang 58, 59 Sách mới Unit 10 Lifelong learning Soạn Tiếng Anh 12 Unit 10 Getting sta[.]
Trang 1N i dung bài vi tộ ế
1 So nạ Ti ng Anh 12 Unit 10:ế Getting started trang 58, 59 Sách m iớ
Unit 10: Lifelong learning
So n ạ Ti ng Anh 12 Unit 10: ế Getting started trang 58, 59 Sách m i ớ
1. Angela and her grandpa are talking about keeping learning throughout life Listen and read.
(Angela và ông n i cô đang nói v vi c ti p t c h c t p su t đ i Nghe và đ c.) ộ ề ệ ế ụ ọ ậ ố ờ ọ
N i dung bài nghe: ộ
Angela: Grandpa, sorry I'm a bit late, but I had to do a lot of homework and missed
the bus If I hadn't missed it, I'd have come at least 30 minutes earlier
Grandpa: No problem Your grandma is still out shopping.
Angela: What are you reading, grandpa? You look really excited!
Grandpa: Well, I've joined the Lifelong Learning Institute and I've chosen some
interesting courses to attend Do you want to have a look at their brochure?
Angela: OK But I thought you are retired now? Why do you need to study? And
what's this lifelong learning? Do you mean learning all the time?
Grandpa: Kind of These courses are not just for retired people They are for
everyone who is interested
Angela: Oh, no, I don't think I'd want to study all my life Twelve years in
compulsory education seems enough for me
Grandpa: Yes, but things change all the time There are new ideas and concepts that
you need to understand in order to succeed! As a lifelong learner, you can also choose what and how to study This type of learning is self-directed
Angela: Sounds great, but how can I find the time to attend courses when I have a
full-time job?
Trang 2Grandpa: Well, you could do an online course with discussion sessions in the
evening or at the weekend You can do it from the comfort of your own home The key thing is to enjoy learning and acquire new skills all the time
Angela: Sounds nice So lifelong learning is all about learning to enjoy learning? Grandpa: That's right It's voluntary and selfmotivated People usually take time to
study for personal or professional reasons, depending on their needs and learning styles
Angela: But what about you? Why do you need to do all these courses? Digital
technology, art history, French literature?These courses all sound difficult to me If I had known that, I'd have brought you my Information Technology textbook
Grandpa: Well, it's important for me to try new things and keep my brain healthy and
fit I can also meet and talk to different people, and make new friends
Angela: Good luck, grandpa Hope you enjoy the courses.
H ng d n d ch ướ ẫ ị
Angela: Ông n i, xin l i tôi đã h i mu n, nh ng tôi ph i làm nhi u bài t p v nhà vàộ ỗ ơ ộ ư ả ề ậ ề
b l chuy n xe buýt N u tôi không b l nó, tôi đã đ n s m ít nh t 30 phút.ỏ ỡ ế ế ỏ ỡ ế ớ ấ
Ông n i: ộ Không v n đ gì Bà c a b n v n ra ngoài mua s m.ấ ề ủ ạ ẫ ắ
Angela: B n đang đ c gì, ông n i? B n trông th t ph n khích!ạ ọ ộ ạ ậ ấ
Ông n i: ộ Vâng, tôi đã tham gia Vi n H c t p Đ i s ng và tôi đã ch n m t s khóaệ ọ ậ ờ ố ọ ộ ố
h c thú v đ tham d B n có mu n xem tài li u qu ng cáo c a h ?ọ ị ể ự ạ ố ệ ả ủ ọ
Angela: OK Nh ng tôi nghĩ b n đã ngh h u bây gi ? T i sao b n c n ph i h c? Vàư ạ ỉ ư ờ ạ ạ ầ ả ọ
vi c h c c đ i này là gì? B n có nghĩa là h c t p t t c các th i gian?ệ ọ ả ờ ạ ọ ậ ấ ả ờ
Grandpa: Lo i Các khóa h c này không ch dành cho ng i v h u H là dànhạ ọ ỉ ườ ề ư ọ cho t t c nh ng ai quan tâm.ấ ả ữ
Angela: , không, tôi không nghĩ r ng tôi mu n h c c cu c đ i mình M i hai nămỒ ằ ố ọ ả ộ ờ ườ trong giáo d c b t bu c d ng nh đ cho tôi.ụ ắ ộ ườ ư ủ
Trang 3Ông n i: ộ Vâng, nh ng m i th luôn thay đ i Có nh ng ý t ng và khái ni m m i màư ọ ứ ổ ữ ưở ệ ớ
b n c n ph i hi u đ thành công! Là m t ng i h c su t c đ i, b n cũng có th l aạ ầ ả ể ể ộ ườ ọ ố ả ờ ạ ể ự
ch n nh ng gì và làm th nào đ h c t p Lo i hình h c t p này là t đ nh h ng.ọ ữ ế ể ọ ậ ạ ọ ậ ự ị ướ
Angela: Âm thanh tuy t v i, nh ng làm sao tôi có th tìm đ c th i gian đ tham dệ ờ ư ể ượ ờ ể ự các khóa h c khi tôi có m t công vi c toàn th i gian?ọ ộ ệ ờ
Ông n i: ộ Vâng, b n có th làm m t khóa h c tr c tuy n v i các bu i th o lu n vàoạ ể ộ ọ ự ế ớ ổ ả ậ
bu i t i ho c cu i tu n B n có th làm đi u đó t s tho i mái c a nhà riêng c a b n.ổ ố ặ ố ầ ạ ể ề ừ ự ả ủ ủ ạ
Đi u quan tr ng là đ t n h ng h c t p và có đ c các k năng m i t t c th i gian.ề ọ ể ậ ưở ọ ậ ượ ỹ ớ ấ ả ờ
Angela: Nghe hay đ y Vì v y, h c t p su t đ i là t t c v h c t p đ t n h ng h cấ ậ ọ ậ ố ờ ấ ả ề ọ ậ ể ậ ưở ọ
t p?ậ
Ông n i: ộ Đúng r i Đó là t nguy n và t giác M i ng i th ng dành th i gian đồ ự ệ ự ọ ườ ườ ờ ể nghiên c u vì lý do cá nhân ho c ngh nghi p, tùy thu c vào nhu c u và ki u h c t pứ ặ ề ệ ộ ầ ể ọ ậ
c a h ủ ọ
Angela: Nh ng còn b n thì sao? T i sao b n c n ph i làm t t c các khóa h c này?ư ạ ạ ạ ầ ả ấ ả ọ Công ngh s , l ch s ngh thu t, văn h c Pháp Các khóa h c này t t c nghe có vệ ố ị ử ệ ậ ọ ọ ấ ả ẻ khó khăn đ i v i tôi N u tôi bi t đi u đó, tôi đã đ a cho b n sách giáo khoa Côngố ớ ế ế ề ư ạ ngh thông tin c a tôi.ệ ủ
Ông n i: ộ Vâng, đi u quan tr ng đ i v i tôi là th nh ng th m i và gi cho b óc c aề ọ ố ớ ử ữ ứ ớ ữ ộ ủ tôi kh e m nh và phù h p Tôi cũng có th g p và nói chuy n v i nh ng ng i khácỏ ạ ợ ể ặ ệ ớ ữ ườ nhau, và k t b n m i.ế ạ ớ
Angela: Chúc may m n, ông n i Hy v ng b n thích các khóa h c.ắ ộ ọ ạ ọ
2. Work in pairs Decide whether the following statements are true (T), false (F),
or not given (NG) Tick the correct box.
(Làm vi c theo c p Quy t đ nh xem các nh n đ nh sau đây là đúng (T), sai (F), ho c ệ ặ ế ị ậ ị ặ không xác đ nh (NG) Đánh d u vào ô thích h p.) ị ấ ợ
1 F 2 T 3 F 4 T 5 NG
3. Find the words/phrases in the conversation that mean the following.
(Tìm các t / c m t trong cu c trò chuy n có ý nghĩa sau đây.) ừ ụ ừ ộ ệ
Trang 41 compulsory education 2 lifelong learning 3 self-motivated
4. Work in pairs Ask and answer the question.
(Làm vi c theo c p H i và tr l i câu h i.) ệ ặ ỏ ả ờ ỏ
Do you think lifelong learning is important? Why? Why not?
5. Work in pairs Discuss the form and meaning of the grammar point in the following sentences.
(Làm vi c theo c p Th o lu n v hình th c và ý nghĩa c a đi m ng pháp trong các ệ ặ ả ậ ề ứ ủ ể ữ câu sau đây.)
1. If I hadn't missed it, I'd have come at least 30 minutes earlier.
2. If I had known that, I'd have brought you my Information Technology textbook.