1. Trang chủ
  2. » Tất cả

202110032028556159B017Efba1 tieng anh 12 unit 8 looking back sgk trang 40 sach moi

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Looking Back
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Textbook
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Nội dung bài viết 1 Soạn Tiếng Anh 12 Unit 8 Looking back trang 40 Sách mới Unit 8 The world of work Soạn Tiếng Anh 12 Unit 8 Looking back trang 40[.]

Trang 1

Nội dung bài viết

1. Soạn Tiếng Anh 12 Unit 8: Looking back trang 40 Sách mới

Unit 8: The world of work

Soạn Tiếng Anh 12 Unit 8: Looking back trang 40 Sách mới

1 Listen to the following exchanges and underline the stressed words Then practise them with a partner, using the correct sentence stress

(Nghe trao đổi sau đây và gạch dưới những từ nhấn mạnh Sau đó luyện tập chúng với một người bạn, sử dụng nhấn mạnh câu đúng.)

1 A: Do you think communication skills are really important?

B: Well, some people think they aren't important, but, in fact, they are.

2 A: Can people without a university degree apply for this job?

B: Yes, they can.

3 A: Should I ask my brother to help me to write the CV?

B: Yes, certainly you should.

4 A: You haven't been shortlisted for the interview.

B: I have been shortlisted for it.

Vocabulary

1 Underline the correct word in each sentence

(Gạch dưới từ đúng trong mỗi câu.)

1 adverts 2 relevant 3 tailor

4 candidates 5 employee

Trang 2

1 Turn the following sentences into repor speech, using the reporting verbs in the box

(Chuyển các câu sau đây sang câu tường thuật, sử dụng các động từ tường thuật trong hộp.)

1 Mike asked Mira how long it would take her to finish writing her CV.

2 Mira informed him that she would need another two hours.

3 Mike encouraged/urged her to try and finish it by 4 p.m so that she could come and

watch the football match

4 Mira exclaimed that that would give her only an hour.

5 Mike urged her to write it quickly.

6 Mira refused to leave the house before 4 p.m because she wanted to write a very

impressive CV

7 Mike complained that she never came and saw him play.

8 Mira promised to come to his match/that she would come to his next match.

Từ vựng cần nhớ

1 academic /ˌækəˈdemɪk/(a): học thuật, giỏi các môn học thuật

2 administrator/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/ (n): nhân viên hành chính

3 align /əˈlaɪn/(v): tuân theo, phù hợp

4 applicant /ˈæplɪkənt/(n): người nộp đơn xin việc

Trang 3

5 apply /əˈplaɪ/(v): nộp đơn, đệ trình

6 apprentice /əˈprentɪs/(n): thực tập sinh, người học việc

7 approachable /əˈprəʊtʃəbl/(a): dễ gần, dễ tiếp cận

8 articulate /ɑːˈtɪkjuleɪt/(a): hoạt ngôn, nói năng lưu loát

9 barista /bəˈriːstə/ (n): nhân viên làm việc trong quán cà phê

10 candidate /ˈkændɪdət/(n): ứng viên đã qua vòng sơ tuyển

11 cluttered /ˈklʌtəd/(a): lộn xộn, trông rối mắt

12 compassionate /kəmˈpæʃənət/(a): thông cảm, cảm thông

13 colleague /ˈkɒliːɡ/(n): đồng nghiệp

14 covering letter /ˌkʌvərɪŋ ˈletə(r)/: thư xin việc

15 dealership /ˈdiːləʃɪp/(n): doanh nghiệp, kinh doanh

16 demonstrate /ˈdemənstreɪt/ (v): thể hiện

17 entrepreneur /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/ (n): nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp

18 potential/pəˈtenʃl/ (a): tiềm năng

19 prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước

20 probation /prəˈbeɪʃn/(n): sự thử việc, thời gian thử việc

21 qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n): trình độ chuyên môn bằng cấp

22 recruit /rɪˈkruːt/(v): tuyển dụng

23 relevant /ˈreləvənt/ (a): thích hợp, phù hợp

24 shortlist /ˈʃɔːtlɪst/ (v): sơ tuyển

Trang 4

25 specialise /ˈspeʃəlaɪz/ (v): chuyên về lĩnh vực nào đó

26 tailor /ˈteɪlə(r)/(v): điều chỉnh cho phù hợp

27 trailer /ˈtreɪlə(r)/(n): xe móc, xe kéo

28 tuition /tjuˈɪʃn/ (n): học phí

29 unique /juˈniːk/(a): đặc biệt, khác biệt, độc nhất

30 well-spoken /ˌwel ˈspəʊkən/(a): nói hay, nói với lời lẽ trau chuốt

Ngày đăng: 24/03/2023, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w